Bảng giá đất Xã Tân Lạc, Phú Thọ từ 01/01/2026
286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Lạc là 31.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ, đoạn Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 72 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông | Mục 83 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu đô thị, dân cư | Các khu đô thị, dân cư Mục 91 | 200.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m Mục 88 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên Mục 88 | 12.500.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên Mục 89 | 12.500.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m Mục 89 | 10.500.000 | ||
| Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Các khu đô thị, dân cư | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m Mục 90 | 24.340.000 | ||
| Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Các khu đô thị, dân cư | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B Mục 90 | 31.550.000 | ||
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Mục 28 | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng Mục 29 | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) Mục 11 | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); Mục 30 | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ Mục 19 | 1.760.000 | 830.000 | 470.000 |
| Tuyến đường QL12B | Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ Mục 44 | 380.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ Mục 23 | 880.000 | 400.000 | 170.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) Mục 41 | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ Mục 42 | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) Mục 35 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi Mục 40 | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn Mục 27 | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) Mục 37 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) Mục 43 | 750.000 | 420.000 | 380.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) Mục 39 | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; Mục 47 | 810.000 | 770.000 | 450.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn Mục 24 | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) Mục 10 | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) Mục 21 | 2.920.000 | 1.950.000 | 810.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) Mục 33 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) Mục 13 | 1.950.000 | 810.000 | 210.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương Mục 38 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) Mục 32 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển Mục 36 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Cầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) Mục 18 | 1.760.000 | 830.000 | 470.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân Mục 14 | 2.920.000 | 1.950.000 | 810.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). Mục 17 | 1.500.000 | 750.000 | 420.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị Mục 9 | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng Mục 25 | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ Mục 20 | 830.000 | 470.000 | 150.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); Mục 34 | 1.800.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ Mục 26 | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); Mục 12 | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). Mục 16 | 2.500.000 | 1.500.000 | 490.000 |
| Tuyến đường QL12B | Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) Mục 15 | 1.950.000 | 810.000 | 210.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng Mục 45 | 380.000 | 300.000 | 270.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. Mục 22 | 880.000 | 400.000 | 170.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa). Mục 31 | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. Mục 46 | 380.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến Mục 7 | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) Mục 6 | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I Mục 5 | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết Mục 1 | 3.750.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng Mục 8 | 5.250.000 | 3.750.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng Mục 2 | 9.750.000 | 5.250.000 | 3.750.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba Mục 4 | 18.630.000 | 13.600.000 | 9.750.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ Mục 3 | 13.600.000 | 9.750.000 | 5.250.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) Mục 87 | 400.000 | 350.000 | 310.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) Mục 84 | 810.000 | 770.000 | 450.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) Mục 86 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) Mục 85 | 490.000 | 350.000 | 310.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) Mục 75 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) Mục 77 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa) Mục 53 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) Mục 55 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) Mục 81 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) Mục 64 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) Mục 65 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) Mục 72 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) Mục 57 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) Mục 69 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) Mục 71 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) Mục 80 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) Mục 60 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) Mục 59 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) Mục 54 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) Mục 58 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) Mục 70 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) Mục 63 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) Mục 68 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) Mục 73 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) Mục 61 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) Mục 79 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) Mục 56 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) Mục 78 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) Mục 62 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng Mục 67 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) Mục 74 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) Mục 76 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) Mục 82 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) Mục 66 | 470.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) Mục 49 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) Mục 51 | 490.000 | 350.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động Mục 50 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối Mục 48 | 810.000 | 770.000 | 450.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). Mục 52 | 490.000 | 350.000 | 310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 72 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông | Mục 83 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu đô thị, dân cư | Các khu đô thị, dân cư Mục 91 | 150.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên Mục 88 | 3.380.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m Mục 88 | 2.840.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên Mục 89 | 3.380.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m Mục 89 | 2.840.000 | ||
| Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Các khu đô thị, dân cư | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B Mục 90 | 8.530.000 | ||
| Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Các khu đô thị, dân cư | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m Mục 90 | 6.580.000 | ||
| Tuyến đường QL12B | Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); Mục 12 | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) Mục 41 | 910.000 | 460.000 | 260.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ Mục 26 | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); Mục 34 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ Mục 44 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. Mục 22 | 620.000 | 290.000 | 130.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương Mục 38 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) Mục 21 | 1.850.000 | 910.000 | 380.000 |
| Tuyến đường QL12B | Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) Mục 15 | 910.000 | 380.000 | 120.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng Mục 45 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Mục 28 | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn Mục 24 | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) Mục 33 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ Mục 19 | 1.240.000 | 590.000 | 330.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn Mục 27 | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) Mục 37 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) Mục 11 | 5.390.000 | 2.930.000 | 2.110.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân Mục 14 | 1.850.000 | 910.000 | 380.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); Mục 30 | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) Mục 35 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). Mục 17 | 910.000 | 460.000 | 260.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị Mục 9 | 8.660.000 | 6.560.000 | 5.390.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa). Mục 31 | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. Mục 46 | 240.000 | 190.000 | 170.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) Mục 39 | 910.000 | 460.000 | 260.000 |
| Tuyến đường QL12B | Cầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) Mục 18 | 1.240.000 | 590.000 | 330.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) Mục 43 | 460.000 | 260.000 | 240.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ Mục 23 | 620.000 | 290.000 | 130.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng Mục 29 | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) Mục 10 | 6.560.000 | 5.390.000 | 2.930.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi Mục 40 | 910.000 | 460.000 | 260.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển Mục 36 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) Mục 13 | 910.000 | 380.000 | 120.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; Mục 47 | 420.000 | 350.000 | 240.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). Mục 16 | 1.180.000 | 540.000 | 320.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) Mục 32 | 1.100.000 | 910.000 | 460.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ Mục 20 | 590.000 | 330.000 | 110.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ Mục 42 | 910.000 | 460.000 | 260.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng Mục 25 | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) Mục 6 | 6.560.000 | 5.390.000 | 2.930.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba Mục 4 | 8.660.000 | 6.560.000 | 5.390.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng Mục 8 | 3.250.000 | 2.340.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I Mục 5 | 8.660.000 | 6.560.000 | 5.390.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến Mục 7 | 5.390.000 | 2.930.000 | 2.110.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng Mục 2 | 5.390.000 | 2.930.000 | 2.110.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ Mục 3 | 6.560.000 | 5.390.000 | 2.930.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết Mục 1 | 2.340.000 | 1.100.000 | 910.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) Mục 87 | 290.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) Mục 84 | 420.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) Mục 86 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) Mục 85 | 350.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) Mục 62 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) Mục 73 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) Mục 65 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) Mục 76 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) Mục 63 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) Mục 71 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa) Mục 53 | 230.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) Mục 57 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) Mục 68 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) Mục 69 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) Mục 55 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) Mục 56 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) Mục 82 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) Mục 66 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) Mục 61 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) Mục 60 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) Mục 79 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) Mục 81 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) Mục 59 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) Mục 75 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) Mục 77 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) Mục 78 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) Mục 58 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) Mục 72 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) Mục 70 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) Mục 74 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) Mục 80 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) Mục 64 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) Mục 54 | 330.000 | 240.000 | 210.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng Mục 67 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động Mục 50 | 230.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) Mục 51 | 350.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). Mục 52 | 350.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối Mục 48 | 420.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) Mục 49 | 230.000 | 210.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông | Mục 83 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu đô thị, dân cư | Các khu đô thị, dân cư Mục 91 | 170.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m Mục 88 | 3.780.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên Mục 88 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên Mục 89 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ Các khu đô thị, dân cư | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m Mục 89 | 3.780.000 | ||
| Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Các khu đô thị, dân cư | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B Mục 90 | 11.360.000 | ||
| Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ Các khu đô thị, dân cư | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m Mục 90 | 8.770.000 | ||
| Tuyến đường QL12B | Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) Mục 11 | 6.090.000 | 3.280.000 | 2.340.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. Mục 46 | 260.000 | 210.000 | 190.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa). Mục 31 | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) Mục 41 | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); Mục 30 | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ Mục 42 | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) Mục 21 | 2.110.000 | 1.040.000 | 440.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương Mục 38 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) Mục 33 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn Mục 27 | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) Mục 37 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) Mục 39 | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị Mục 9 | 9.830.000 | 7.490.000 | 6.090.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) Mục 13 | 1.040.000 | 440.000 | 130.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) Mục 32 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển Mục 36 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Cầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) Mục 18 | 1.410.000 | 660.000 | 380.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). Mục 17 | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) Mục 10 | 7.490.000 | 6.090.000 | 3.280.000 |
| Tuyến đường QL12B | Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; Mục 47 | 480.000 | 460.000 | 270.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ Mục 20 | 660.000 | 380.000 | 130.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); Mục 12 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) Mục 43 | 520.000 | 300.000 | 260.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân Mục 14 | 2.110.000 | 1.040.000 | 440.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. Mục 22 | 710.000 | 320.000 | 140.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); Mục 28 | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn Mục 24 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng Mục 29 | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi Mục 40 | 1.040.000 | 520.000 | 300.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ Mục 19 | 1.410.000 | 660.000 | 380.000 |
| Tuyến đường QL12B | Nhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ Mục 23 | 710.000 | 320.000 | 140.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ Mục 26 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) Mục 35 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ Mục 44 | 260.000 | 210.000 | 190.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng Mục 45 | 260.000 | 210.000 | 190.000 |
| Tuyến đường QL12B | Hết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) Mục 15 | 1.040.000 | 440.000 | 130.000 |
| Tuyến đường QL12B | Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). Mục 16 | 1.350.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); Mục 34 | 1.250.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Tuyến đường QL12B | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng Mục 25 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng Mục 2 | 6.090.000 | 3.280.000 | 2.340.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) Mục 6 | 7.490.000 | 6.090.000 | 3.280.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng Mục 8 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.250.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết Mục 1 | 2.600.000 | 1.250.000 | 1.040.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba Mục 4 | 9.830.000 | 7.490.000 | 6.090.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I Mục 5 | 9.830.000 | 7.490.000 | 6.090.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến Mục 7 | 6.090.000 | 3.280.000 | 2.340.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ Mục 3 | 7.490.000 | 6.090.000 | 3.280.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) Mục 85 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) Mục 86 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) Mục 84 | 480.000 | 460.000 | 270.000 |
| Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) Mục 87 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) Mục 58 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) Mục 69 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) Mục 61 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) Mục 68 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) Mục 63 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) Mục 54 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) Mục 60 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) Mục 80 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) Mục 71 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) Mục 65 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) Mục 64 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) Mục 77 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) Mục 75 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) Mục 82 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) Mục 74 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) Mục 70 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) Mục 81 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa) Mục 53 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) Mục 62 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) Mục 66 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) Mục 78 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng Mục 67 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) Mục 73 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) Mục 79 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) Mục 57 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) Mục 76 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) Mục 72 | 200.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) Mục 56 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) Mục 55 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) Mục 59 | 380.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) Mục 49 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối Mục 48 | 480.000 | 460.000 | 270.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). Mục 52 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động Mục 50 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) Mục 51 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 72 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 72 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.