Bảng giá đất Xã Tân Lạc, Phú Thọ từ 01/01/2026

286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Lạc31.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ, đoạn Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông
Mục 83
210.000190.000180.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu đô thị, dân cư
Các khu đô thị, dân cư
Mục 91
200.000
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m
Mục 88
10.500.000
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên
Mục 88
12.500.000
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên
Mục 89
12.500.000
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m
Mục 89
10.500.000
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ
Các khu đô thị, dân cư
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m
Mục 90
24.340.000
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ
Các khu đô thị, dân cư
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B
Mục 90
31.550.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850);
Mục 28
3.750.0001.800.0001.500.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng
Mục 29
3.750.0001.800.0001.500.000
Tuyến đường QL12BTuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Mục 11
9.750.0005.250.0003.750.000
Tuyến đường QL12BĐường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến);
Mục 30
3.750.0001.800.0001.500.000
Tuyến đường QL12BNhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ
Mục 19
1.760.000830.000470.000
Tuyến đường QL12BNgã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ
Mục 44
380.000300.000270.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ
Mục 23
880.000400.000170.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần)
Mục 41
1.500.000750.000420.000
Tuyến đường QL12BĐường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ
Mục 42
1.500.000750.000420.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh)
Mục 35
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi
Mục 40
1.500.000750.000420.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn
Mục 27
3.750.0001.800.0001.500.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
Mục 37
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)
Mục 43
750.000420.000380.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)
Mục 39
1.500.000750.000420.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung;
Mục 47
810.000770.000450.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn
Mục 24
5.250.0003.750.0001.800.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Mục 10
13.600.0009.750.0005.250.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường)
Mục 21
2.920.0001.950.000810.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
Mục 33
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BĐất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)
Mục 13
1.950.000810.000210.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương
Mục 38
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
Mục 32
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển
Mục 36
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BCầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)
Mục 18
1.760.000830.000470.000
Tuyến đường QL12BĐường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân
Mục 14
2.920.0001.950.000810.000
Tuyến đường QL12BTiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2).
Mục 17
1.500.000750.000420.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Mục 9
18.630.00013.600.0009.750.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng
Mục 25
5.250.0003.750.0001.800.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ
Mục 20
830.000470.000150.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn);
Mục 34
1.800.0001.500.000750.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ
Mục 26
5.250.0003.750.0001.800.000
Tuyến đường QL12BTuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp);
Mục 12
5.250.0003.750.0001.800.000
Tuyến đường QL12BĐoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2).
Mục 16
2.500.0001.500.000490.000
Tuyến đường QL12BHết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền)
Mục 15
1.950.000810.000210.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng
Mục 45
380.000300.000270.000
Tuyến đường QL12BTiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc.
Mục 22
880.000400.000170.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa).
Mục 31
3.750.0001.800.0001.500.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.
Mục 46
380.000300.000270.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến
Mục 7
9.750.0005.250.0003.750.000
Đường Quốc lộ 6Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Mục 6
13.600.0009.750.0005.250.000
Đường Quốc lộ 6Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I
Mục 5
18.630.00013.600.0009.750.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết
Mục 1
3.750.0001.800.0001.500.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng
Mục 8
5.250.0003.750.0001.800.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng
Mục 2
9.750.0005.250.0003.750.000
Đường Quốc lộ 6Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba
Mục 4
18.630.00013.600.0009.750.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ
Mục 3
13.600.0009.750.0005.250.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ)
Mục 87
400.000350.000310.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ)
Mục 84
810.000770.000450.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ)
Mục 86
470.000330.000300.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ)
Mục 85
490.000350.000310.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống)
Mục 75
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung)
Mục 77
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa)
Mục 53
270.000250.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch)
Mục 55
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 81
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm)
Mục 64
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm)
Mục 65
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang)
Mục 72
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm)
Mục 57
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái)
Mục 69
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai)
Mục 71
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh)
Mục 80
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm)
Mục 60
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm)
Mục 59
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng)
Mục 54
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm)
Mục 58
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm)
Mục 70
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai)
Mục 63
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch)
Mục 68
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút)
Mục 73
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm)
Mục 61
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 79
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm)
Mục 56
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng)
Mục 78
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai)
Mục 62
470.000330.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng
Mục 67
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng)
Mục 74
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 76
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2)
Mục 82
220.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà)
Mục 66
470.000330.000300.000
Đường trục xãNgã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin)
Mục 49
270.000250.000220.000
Đường trục xãCác thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59)
Mục 51
490.000350.000310.000
Đường trục xãNhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động
Mục 50
270.000250.000220.000
Đường trục xãNhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối
Mục 48
810.000770.000450.000
Đường trục xãCác thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25).
Mục 52
490.000350.000310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông
Mục 83
180.000170.000160.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu đô thị, dân cư
Các khu đô thị, dân cư
Mục 91
150.000
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên
Mục 88
3.380.000
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m
Mục 88
2.840.000
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên
Mục 89
3.380.000
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m
Mục 89
2.840.000
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ
Các khu đô thị, dân cư
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B
Mục 90
8.530.000
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ
Các khu đô thị, dân cư
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m
Mục 90
6.580.000
Tuyến đường QL12BTuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp);
Mục 12
3.250.0002.340.0001.100.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần)
Mục 41
910.000460.000260.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ
Mục 26
3.250.0002.340.0001.100.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn);
Mục 34
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BNgã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ
Mục 44
240.000190.000170.000
Tuyến đường QL12BTiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc.
Mục 22
620.000290.000130.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương
Mục 38
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường)
Mục 21
1.850.000910.000380.000
Tuyến đường QL12BHết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền)
Mục 15
910.000380.000120.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng
Mục 45
240.000190.000170.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850);
Mục 28
2.340.0001.100.000910.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn
Mục 24
3.250.0002.340.0001.100.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
Mục 33
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BNhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ
Mục 19
1.240.000590.000330.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn
Mục 27
2.340.0001.100.000910.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
Mục 37
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BTuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Mục 11
5.390.0002.930.0002.110.000
Tuyến đường QL12BĐường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân
Mục 14
1.850.000910.000380.000
Tuyến đường QL12BĐường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến);
Mục 30
2.340.0001.100.000910.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh)
Mục 35
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BTiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2).
Mục 17
910.000460.000260.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Mục 9
8.660.0006.560.0005.390.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa).
Mục 31
2.340.0001.100.000910.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.
Mục 46
240.000190.000170.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)
Mục 39
910.000460.000260.000
Tuyến đường QL12BCầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)
Mục 18
1.240.000590.000330.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)
Mục 43
460.000260.000240.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ
Mục 23
620.000290.000130.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng
Mục 29
2.340.0001.100.000910.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Mục 10
6.560.0005.390.0002.930.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi
Mục 40
910.000460.000260.000
Tuyến đường QL12BĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển
Mục 36
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BĐất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)
Mục 13
910.000380.000120.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung;
Mục 47
420.000350.000240.000
Tuyến đường QL12BĐoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2).
Mục 16
1.180.000540.000320.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
Mục 32
1.100.000910.000460.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ
Mục 20
590.000330.000110.000
Tuyến đường QL12BĐường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ
Mục 42
910.000460.000260.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng
Mục 25
3.250.0002.340.0001.100.000
Đường Quốc lộ 6Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Mục 6
6.560.0005.390.0002.930.000
Đường Quốc lộ 6Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba
Mục 4
8.660.0006.560.0005.390.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng
Mục 8
3.250.0002.340.0001.100.000
Đường Quốc lộ 6Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I
Mục 5
8.660.0006.560.0005.390.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến
Mục 7
5.390.0002.930.0002.110.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng
Mục 2
5.390.0002.930.0002.110.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ
Mục 3
6.560.0005.390.0002.930.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết
Mục 1
2.340.0001.100.000910.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ)
Mục 87
290.000250.000220.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ)
Mục 84
420.000350.000240.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ)
Mục 86
330.000240.000210.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ)
Mục 85
350.000260.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai)
Mục 62
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút)
Mục 73
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm)
Mục 65
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 76
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai)
Mục 63
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai)
Mục 71
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa)
Mục 53
230.000210.000190.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm)
Mục 57
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch)
Mục 68
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái)
Mục 69
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch)
Mục 55
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm)
Mục 56
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2)
Mục 82
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà)
Mục 66
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm)
Mục 61
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm)
Mục 60
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 79
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 81
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm)
Mục 59
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống)
Mục 75
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung)
Mục 77
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng)
Mục 78
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm)
Mục 58
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang)
Mục 72
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm)
Mục 70
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng)
Mục 74
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh)
Mục 80
190.000180.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm)
Mục 64
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng)
Mục 54
330.000240.000210.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng
Mục 67
190.000180.000170.000
Đường trục xãNhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động
Mục 50
230.000210.000190.000
Đường trục xãCác thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59)
Mục 51
350.000260.000220.000
Đường trục xãCác thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25).
Mục 52
350.000260.000220.000
Đường trục xãNhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối
Mục 48
420.000350.000240.000
Đường trục xãNgã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin)
Mục 49
230.000210.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông
Mục 83
190.000180.000170.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu đô thị, dân cư
Các khu đô thị, dân cư
Mục 91
170.000
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m
Mục 88
3.780.000
Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên
Mục 88
4.500.000
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên
Mục 89
4.500.000
Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ
Các khu đô thị, dân cư
Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m
Mục 89
3.780.000
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ
Các khu đô thị, dân cư
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B
Mục 90
11.360.000
Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ
Các khu đô thị, dân cư
Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m
Mục 90
8.770.000
Tuyến đường QL12BTuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc - Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)
Mục 11
6.090.0003.280.0002.340.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu - Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.
Mục 46
260.000210.000190.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) - Hết nhà ông Huy (Hon Đa).
Mục 31
2.600.0001.250.0001.040.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) - Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần)
Mục 41
1.040.000520.000300.000
Tuyến đường QL12BĐường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) - Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến);
Mục 30
2.600.0001.250.0001.040.000
Tuyến đường QL12BĐường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần - Giáp xã Mỹ Hòa cũ
Mục 42
1.040.000520.000300.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Kim xóm Tân Ngọc - Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường)
Mục 21
2.110.0001.040.000440.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông từ cổng K850 - Hết đất nhà ông Trương
Mục 38
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
Mục 33
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng - Cầu Khoang Môn
Mục 27
2.600.0001.250.0001.040.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) - Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)
Mục 37
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) - Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)
Mục 39
1.040.000520.000300.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba - Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị
Mục 9
9.830.0007.490.0006.090.000
Tuyến đường QL12BĐất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) - Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)
Mục 13
1.040.000440.000130.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) - Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)
Mục 32
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BĐường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh - Hết đất nhà ông Nhiển
Mục 36
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BCầu Đông Lai I - Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)
Mục 18
1.410.000660.000380.000
Tuyến đường QL12BTiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 - Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2).
Mục 17
1.040.000520.000300.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 - Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)
Mục 10
7.490.0006.090.0003.280.000
Tuyến đường QL12BCác thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 - Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung;
Mục 47
480.000460.000270.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) - Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ
Mục 20
660.000380.000130.000
Tuyến đường QL12BTuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp);
Mục 12
3.640.0002.600.0001.250.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ - Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)
Mục 43
520.000300.000260.000
Tuyến đường QL12BĐường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) - Hết đất cây xăng nhà ông Vân
Mục 14
2.110.0001.040.000440.000
Tuyến đường QL12BTiếp giáp xã đông Lai cũ - Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc.
Mục 22
710.000320.000140.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) - Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850);
Mục 28
2.600.0001.250.0001.040.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ - Cầu Khoang Môn
Mục 24
3.640.0002.600.0001.250.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) - Cổng trường THCS Kim Đồng
Mục 29
2.600.0001.250.0001.040.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) - Tiếp giáp đất xã Mường Bi
Mục 40
1.040.000520.000300.000
Tuyến đường QL12BNhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) - Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ
Mục 19
1.410.000660.000380.000
Tuyến đường QL12BNhà ông Dịch Hậu - Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ
Mục 23
710.000320.000140.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B - Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ
Mục 26
3.640.0002.600.0001.250.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng - Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh)
Mục 35
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BNgã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ - Tiếp giáp xã Tử Nê cũ
Mục 44
260.000210.000190.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) - QL6 cạnh nhà ông Đằng
Mục 45
260.000210.000190.000
Tuyến đường QL12BHết đất cây xăng nhà ông Vân - Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền)
Mục 15
1.040.000440.000130.000
Tuyến đường QL12BĐoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) - Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2).
Mục 16
1.350.000600.000360.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) - Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn);
Mục 34
1.250.0001.040.000520.000
Tuyến đường QL12BTuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) - Hết đất nhà ông Hải Nâng
Mục 25
3.640.0002.600.0001.250.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đoàn Kết - Đường rẽ vào khu Mường Cộng
Mục 2
6.090.0003.280.0002.340.000
Đường Quốc lộ 6Cầu I - Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)
Mục 6
7.490.0006.090.0003.280.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đồng Tiến - Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng
Mục 8
3.640.0002.600.0001.250.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính Mường Thàng - Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết
Mục 1
2.600.0001.250.0001.040.000
Đường Quốc lộ 6Đường vào sân vận động cũ - Bục tròn ngã ba
Mục 4
9.830.0007.490.0006.090.000
Đường Quốc lộ 6Bục tròn ngã ba - Hết Cầu I
Mục 5
9.830.0007.490.0006.090.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) - Đường rẽ vào khu Đồng Tiến
Mục 7
6.090.0003.280.0002.340.000
Đường Quốc lộ 6Đường rẽ vào khu Mường Cộng - Đường vào sân vận động cũ
Mục 3
7.490.0006.090.0003.280.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ)
Mục 85
400.000280.000250.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ)
Mục 86
380.000270.000250.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ)
Mục 84
480.000460.000270.000
Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 mCác thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ)
Mục 87
320.000280.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm)
Mục 58
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái)
Mục 69
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm)
Mục 61
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Lan (xóm Chông Vạch) - Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch)
Mục 68
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai)
Mục 63
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Sự (xóm Ổ Gà) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng)
Mục 54
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm)
Mục 60
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh)
Mục 80
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai)
Mục 71
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm)
Mục 65
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm)
Mục 64
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung)
Mục 77
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bật (xóm Phung 2) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống)
Mục 75
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Hán (xóm Quạng 2)
Mục 82
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) - Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng)
Mục 74
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông My (xóm Quê Bái) - Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm)
Mục 70
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) - Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 81
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Lý (xóm Chùa) - Hết nhà ông Râm (xóm chùa)
Mục 53
240.000220.000200.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) - Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai)
Mục 62
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) - Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà)
Mục 66
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng)
Mục 78
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) - Chân đập Hồ Bưng
Mục 67
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Òi (xóm Mu Biệng) - Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút)
Mục 73
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 79
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) - Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm)
Mục 57
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) - Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh)
Mục 76
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Liên (Xóm Cóm) - Nhà ông Niên (xóm Bái Trang)
Mục 72
200.000190.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) - Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm)
Mục 56
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch)
Mục 55
380.000270.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) - Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm)
Mục 59
380.000270.000250.000
Đường trục xãNgã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn - Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin)
Mục 49
240.000220.000200.000
Đường trục xãNhà ông Cường (xóm 1) - Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối
Mục 48
480.000460.000270.000
Đường trục xãCác thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) - Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25).
Mục 52
400.000280.000250.000
Đường trục xãNhà ông Đức (xóm Chùa) - Hết sân vận động
Mục 50
240.000220.000200.000
Đường trục xãCác thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến - Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59)
Mục 51
400.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.