Bảng giá đất Xã Yên Lãng, Phú Thọ từ 01/01/2026

78 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Lãng9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B, đoạn Từ trạm y tế Lãng Công đến Đến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 116
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư đường trung tâm đô thị Lãng CôngMặt cắt đường > 13,5m
Mục 11
3.000.000
Khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv tại khu Đồng Trổ Tuần, thôn Tam Đa, xã Yên Lãng
Mục 13
2.700.000
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng DạMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
5.300.000
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng DạMặt cắt đường > 13,5m
Mục 6
8.400.000
Khu đất đấu giá Mả Trũng, thôn Đồng NùngMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 8
5.300.000
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên ThiếtMặt cắt đường > 13,5m
Mục 7
8.400.000
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên ThiếtMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 7
5.300.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũMặt cắt đường ≤13,5
Mục 5
5.300.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũMặt cắt đường > 13,5m
Mục 5
8.400.000
Khu đất đấu giá Đồng Úng thôn Minh Tân (thửa 746)Mặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 12
5.300.000
Thôn Xóm MớiTừ Cống Đồng Chão thôn Xóm Mới - Đến hết nhà ông Lâm Dung thôn Xóm Mới
Điểm đầu: thửa 8, tờ 356; Điểm cuối: thửa 4, tờ 61
Mục 3
800.000500.000400.000
Thôn Đồng DongĐất hai bên đường Bảo Quân thôn Đồng Dong
Điểm đầu: thửa 41, tờ 21; Điểm cuối: thửa 81, tờ 13
Mục 4
1.300.000900.000600.000
Thôn Đồng DongTừ Cổng Làng Đồng Dong - Đến hết đất Nhà Văn Hóa Đồng Dong
Điểm đầu: thửa 72, tờ 29; Điểm cuối: thửa 64, tờ 118
Mục 4
1.100.000900.000600.000
Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công cũ
Mục 9
1.400.000600.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)
Điểm đầu: thửa 60, tờ 253; Điểm cuối: thửa 37, tờ 425
Mục 1
2.400.0001.400.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ Cầu Sống - Đến hết địa phận thôn Trường Xuân (giáp địa phận xã Quang Yên cũ)
Điểm đầu: thửa 24; Điểm cuối: thửa 19
Mục 1
4.700.0002.800.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Lãng Công cũ - Đến hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh
Điểm đầu: thửa 83, tờ 190; Điểm cuối: thửa 60, tờ 253
Mục 1
1.900.0001.100.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến hết đất trạm y tế Lãng Công
Điểm đầu: thửa 31, tờ 583; Điểm cuối: thửa 31
Mục 1
4.700.0002.950.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ trạm y tế Lãng Công - Đến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công)
Điểm đầu: thửa 31; Điểm cuối: thửa 24
Mục 1
9.500.0005.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ) - Đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
Điểm đầu: thửa 37, tờ 425; Điểm cuối: thửa 15, tờ 77
Mục 1
1.900.0001.100.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Tam Sơn - Đến hết đất phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
Mục 1
3.900.0002.400.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba nhà ông Thái Gấm đi xã Hải Lựu (cũ) - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 19; Điểm cuối: thửa 23
Mục 10
1.000.000900.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ trường Tiểu học Lãng Công - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 30; Điểm cuối: thửa 35
Mục 10
3.200.0001.900.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba nhà ông Hạnh Sửu - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 30; Điểm cuối: thửa 23
Mục 10
1.000.000900.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba giao đường đi xã Hải Lựu (Nhân Đạo cũ) - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu (giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ)
Điểm đầu: thửa 36; Điểm cuối: thửa 42
Mục 10
2.400.0001.400.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại
Mục 2
1.000.000750.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 116
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư đường trung tâm đô thị Lãng CôngMặt cắt đường > 13,5m
Mục 11
1.500.000
Khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv tại khu Đồng Trổ Tuần, thôn Tam Đa, xã Yên Lãng
Mục 13
1.300.000
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng DạMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
2.120.000
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng DạMặt cắt đường > 13,5m
Mục 6
3.360.000
Khu đất đấu giá Mả Trũng, thôn Đồng NùngMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 8
2.120.000
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên ThiếtMặt cắt đường > 13,5m
Mục 7
3.360.000
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên ThiếtMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 7
2.120.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũMặt cắt đường > 13,5m
Mục 5
3.360.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũMặt cắt đường ≤13,5
Mục 5
2.120.000
Khu đất đấu giá Đồng Úng thôn Minh Tân (thửa 746)Mặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 12
2.600.000
Thôn Đồng DongTừ Cổng Làng Đồng Dong - Đến hết đất Nhà Văn Hóa Đồng Dong
Điểm đầu: thửa 72, tờ 29; Điểm cuối: thửa 64, tờ 118
Mục 4
440.000360.000300.000
Thôn Đồng DongĐất hai bên đường Bảo Quân thôn Đồng Dong
Điểm đầu: thửa 41, tờ 21; Điểm cuối: thửa 81, tờ 13
Mục 4
520.000360.000300.000
Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công cũ
Mục 9
600.000400.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Tam Sơn - Đến hết đất phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
Mục 1
780.000480.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ trạm y tế Lãng Công - Đến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công)
Điểm đầu: thửa 31; Điểm cuối: thửa 24
Mục 1
1.900.0001.140.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến hết đất trạm y tế Lãng Công
Điểm đầu: thửa 31, tờ 583; Điểm cuối: thửa 31
Mục 1
940.000560.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Lãng Công cũ - Đến hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh
Điểm đầu: thửa 83, tờ 190; Điểm cuối: thửa 60, tờ 253
Mục 1
570.000330.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)
Điểm đầu: thửa 60, tờ 253; Điểm cuối: thửa 37, tờ 425
Mục 1
720.000420.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ Cầu Sống - Đến hết địa phận thôn Trường Xuân (giáp địa phận xã Quang Yên cũ)
Điểm đầu: thửa 24; Điểm cuối: thửa 19
Mục 1
940.000560.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ) - Đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang
Điểm đầu: thửa 37, tờ 425; Điểm cuối: thửa 15, tờ 77
Mục 1
570.000330.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba nhà ông Hạnh Sửu - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 30; Điểm cuối: thửa 23
Mục 10
600.000350.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba nhà ông Thái Gấm đi xã Hải Lựu (cũ) - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 19; Điểm cuối: thửa 23
Mục 10
600.000350.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ trường Tiểu học Lãng Công - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 30; Điểm cuối: thửa 35
Mục 10
1.500.0001.100.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba giao đường đi xã Hải Lựu (Nhân Đạo cũ) - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu (giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ)
Điểm đầu: thửa 36; Điểm cuối: thửa 42
Mục 10
1.500.0001.100.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại
Mục 2
360.000360.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư đường trung tâm đô thị Lãng CôngMặt cắt đường > 13,5m
Mục 11
2.100.000
Khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv tại khu Đồng Trổ Tuần, thôn Tam Đa, xã Yên Lãng
Mục 13
1.900.000
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng DạMặt cắt đường > 13,5m
Mục 6
5.500.000
Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng DạMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 6
3.400.000
Khu đất đấu giá Mả Trũng, thôn Đồng NùngMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 8
3.400.000
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên ThiếtMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 7
3.400.000
Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên ThiếtMặt cắt đường > 13,5m
Mục 7
5.500.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũMặt cắt đường > 13,5m
Mục 5
5.500.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũMặt cắt đường ≤13,5
Mục 5
3.400.000
Khu đất đấu giá Đồng Úng thôn Minh Tân (thửa 746)Mặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 12
3.700.000
Thôn Đồng DongĐất hai bên đường Bảo Quân thôn Đồng Dong
Điểm đầu: thửa 41, tờ 21; Điểm cuối: thửa 81, tờ 13
Mục 4
800.000600.000450.000
Thôn Đồng DongTừ Cổng Làng Đồng Dong - Đến hết đất Nhà Văn Hóa Đồng Dong
Điểm đầu: thửa 72, tờ 29; Điểm cuối: thửa 64, tờ 118
Mục 4
700.000600.000450.000
Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công cũ
Mục 9
700.000450.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ trạm y tế Lãng Công - Đến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công)
Điểm đầu: thửa 31; Điểm cuối: thửa 24
Mục 1
6.200.0003.700.000450.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ Cầu Sống - Đến hết địa phận thôn Trường Xuân (giáp địa phận xã Quang Yên cũ)
Điểm đầu: thửa 24; Điểm cuối: thửa 19
Mục 1
3.100.0001.800.000450.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công - Đến hết đất trạm y tế Lãng Công
Điểm đầu: thửa 31, tờ 583; Điểm cuối: thửa 31
Mục 1
3.100.0001.800.000450.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Tam Sơn - Đến hết đất phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công
Mục 1
2.500.0001.600.000450.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh - Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)
Điểm đầu: thửa 60, tờ 253; Điểm cuối: thửa 37, tờ 425
Mục 1
960.000560.000450.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba nhà ông Thái Gấm đi xã Hải Lựu (cũ) - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 19; Điểm cuối: thửa 23
Mục 10
800.000540.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ trường Tiểu học Lãng Công - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 30; Điểm cuối: thửa 35
Mục 10
1.800.0001.200.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba nhà ông Hạnh Sửu - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu
Điểm đầu: thửa 30; Điểm cuối: thửa 23
Mục 10
800.000540.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ ngã ba giao đường đi xã Hải Lựu (Nhân Đạo cũ) - Đến giáp địa phận xã Hải Lựu (giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ)
Điểm đầu: thửa 36; Điểm cuối: thửa 42
Mục 10
2.000.0001.600.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại
Mục 2
500.000450.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 116
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 116
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.