Bảng giá đất Xã Toàn Thắng, Phú Thọ từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Toàn Thắng4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Giáp xã Tân Lạc đến Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 39
300.000
Đường Quốc lộ 6Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)
Mục 1
4.000.0002.900.0002.200.000
Đường Quốc lộ 6Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú
Mục 2
3.000.0002.200.0002.010.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi
Mục 6
700.000460.000370.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng
Mục 3
500.000420.000390.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn
Mục 4
500.000420.000390.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi
Mục 7
500.000420.000390.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ
Mục 9
800.000660.000580.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ)
Mục 5
700.000460.000370.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước
Mục 8
1.320.000810.000750.000
Đường trục thônXóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436
Mục 32
300.000270.000260.000
Đường trục thônGiáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã
Mục 31
400.000300.000240.000
Đường trục thônNgã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ)
Mục 33
300.000270.000260.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng)
Mục 25
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn
Mục 38
300.000270.000260.000
Đường trục thônNgã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ
Mục 24
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ
Mục 28
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng
Mục 36
700.000460.000370.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập
Mục 30
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ)
Mục 35
300.000270.000260.000
Đường trục thônNgã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ)
Mục 34
400.000300.000240.000
Đường trục thônNgã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô
Mục 26
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436
Mục 27
250.000230.000220.000
Đường trục thônHết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng
Mục 37
500.000420.000390.000
Đường trục thônNgã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn
Mục 29
250.000230.000220.000
Đường trục xãNgã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã
Mục 19
400.000300.000240.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng
Mục 10
300.000270.000260.000
Đường trục xãNgã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436
Mục 18
800.000660.000580.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ
Mục 14
300.000270.000260.000
Đường trục xãNgã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ
Mục 13
300.000270.000260.000
Đường trục xãNgã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ
Mục 20
400.000300.000240.000
Đường trục xãNhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã
Mục 22
800.000660.000580.000
Đường trục xãNgã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8)
Mục 16
1.400.000850.000790.000
Đường trục xãNgã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18)
Mục 23
800.000660.000580.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ
Mục 12
300.000270.000260.000
Đường trục xãNgã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ
Mục 11
300.000270.000260.000
Đường trục xãNgã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư
Mục 15
300.000270.000260.000
Đường trục xãNgã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành
Mục 21
800.000660.000580.000
Đường trục xãNgã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5)
Mục 17
1.400.000850.000790.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 39
230.000
Đường Quốc lộ 6Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú
Mục 2
1.960.0001.400.0001.310.000
Đường Quốc lộ 6Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)
Mục 1
2.620.0001.870.0001.400.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ)
Mục 5
470.000320.000260.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng
Mục 3
280.000240.000220.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi
Mục 7
280.000240.000220.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ
Mục 9
540.000430.000390.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước
Mục 8
870.000540.000500.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi
Mục 6
470.000320.000260.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn
Mục 4
280.000240.000220.000
Đường trục thônGiáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã
Mục 31
280.000200.000160.000
Đường trục thônNgã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ
Mục 24
190.000180.000170.000
Đường trục thônNgã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ
Mục 28
190.000180.000170.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng
Mục 36
470.000320.000260.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập
Mục 30
190.000180.000170.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng)
Mục 25
190.000180.000170.000
Đường trục thônNgã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ)
Mục 35
230.000210.000200.000
Đường trục thônNgã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ)
Mục 34
280.000200.000160.000
Đường trục thônNgã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô
Mục 26
190.000180.000170.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436
Mục 27
190.000180.000170.000
Đường trục thônHết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng
Mục 37
280.000240.000220.000
Đường trục thônXóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436
Mục 32
230.000210.000200.000
Đường trục thônNgã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn
Mục 29
190.000180.000170.000
Đường trục thônNgã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ)
Mục 33
230.000210.000200.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn
Mục 38
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ
Mục 11
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5)
Mục 17
920.000560.000530.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng
Mục 10
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436
Mục 18
540.000430.000390.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ
Mục 14
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ
Mục 13
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ
Mục 20
280.000200.000160.000
Đường trục xãNhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã
Mục 22
540.000430.000390.000
Đường trục xãNgã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8)
Mục 16
920.000560.000530.000
Đường trục xãNgã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18)
Mục 23
540.000430.000390.000
Đường trục xãNgã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã
Mục 19
280.000200.000160.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ
Mục 12
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư
Mục 15
230.000210.000200.000
Đường trục xãNgã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành
Mục 21
540.000430.000390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 39
250.000
Đường Quốc lộ 6Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú
Mục 2
2.240.0001.680.0001.500.000
Đường Quốc lộ 6Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)
Mục 1
2.990.0002.150.0001.590.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ
Mục 9
610.000500.000430.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi
Mục 6
530.000350.000280.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi
Mục 7
380.000290.000240.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ)
Mục 5
530.000350.000280.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước
Mục 8
990.000610.000570.000
Đường Tỉnh lộ 436Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng
Mục 3
380.000290.000240.000
Đường Tỉnh lộ 436Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn
Mục 4
380.000290.000240.000
Đường trục thônNgã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ
Mục 24
210.000200.000190.000
Đường trục thônNgã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ)
Mục 35
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ)
Mục 34
300.000230.000180.000
Đường trục thônNgã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô
Mục 26
210.000200.000190.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436
Mục 27
210.000200.000190.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn
Mục 38
250.000230.000220.000
Đường trục thônXóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436
Mục 32
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng
Mục 36
530.000350.000280.000
Đường trục thônNgã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ)
Mục 33
250.000230.000220.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập
Mục 30
210.000200.000190.000
Đường trục thônHết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng
Mục 37
380.000290.000240.000
Đường trục thônNgã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn
Mục 29
210.000200.000190.000
Đường trục thônNgã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ
Mục 28
210.000200.000190.000
Đường trục thônNgã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng)
Mục 25
210.000200.000190.000
Đường trục thônGiáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã
Mục 31
300.000230.000180.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ
Mục 12
250.000230.000220.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng
Mục 10
250.000230.000220.000
Đường trục xãNgã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436
Mục 18
610.000500.000430.000
Đường trục xãNgã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ
Mục 14
250.000230.000220.000
Đường trục xãNgã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ
Mục 13
250.000230.000220.000
Đường trục xãNgã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ
Mục 20
300.000230.000180.000
Đường trục xãNgã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành
Mục 21
610.000500.000430.000
Đường trục xãNhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã
Mục 22
610.000500.000430.000
Đường trục xãNgã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8)
Mục 16
1.050.000650.000600.000
Đường trục xãNgã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18)
Mục 23
610.000500.000430.000
Đường trục xãNgã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã
Mục 19
300.000230.000180.000
Đường trục xãNgã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ
Mục 11
250.000230.000220.000
Đường trục xãNgã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5)
Mục 17
1.050.000650.000600.000
Đường trục xãNgã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư
Mục 15
250.000230.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.