Bảng giá đất Xã Toàn Thắng, Phú Thọ từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Toàn Thắng là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Giáp xã Tân Lạc đến Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 39 | 300.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) Mục 1 | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú Mục 2 | 3.000.000 | 2.200.000 | 2.010.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi Mục 6 | 700.000 | 460.000 | 370.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng Mục 3 | 500.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn Mục 4 | 500.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi Mục 7 | 500.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ Mục 9 | 800.000 | 660.000 | 580.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) Mục 5 | 700.000 | 460.000 | 370.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước Mục 8 | 1.320.000 | 810.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn | Xóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436 Mục 32 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã Mục 31 | 400.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) Mục 33 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng) Mục 25 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn Mục 38 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ Mục 24 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ Mục 28 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng Mục 36 | 700.000 | 460.000 | 370.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập Mục 30 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) Mục 35 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) Mục 34 | 400.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô Mục 26 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 Mục 27 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Hết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng Mục 37 | 500.000 | 420.000 | 390.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn Mục 29 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã Mục 19 | 400.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng Mục 10 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436 Mục 18 | 800.000 | 660.000 | 580.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ Mục 14 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ Mục 13 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã Mục 22 | 800.000 | 660.000 | 580.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) Mục 16 | 1.400.000 | 850.000 | 790.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) Mục 23 | 800.000 | 660.000 | 580.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ Mục 12 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ Mục 11 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư Mục 15 | 300.000 | 270.000 | 260.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành Mục 21 | 800.000 | 660.000 | 580.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) Mục 17 | 1.400.000 | 850.000 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 39 | 230.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú Mục 2 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.310.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) Mục 1 | 2.620.000 | 1.870.000 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) Mục 5 | 470.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng Mục 3 | 280.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi Mục 7 | 280.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ Mục 9 | 540.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước Mục 8 | 870.000 | 540.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi Mục 6 | 470.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn Mục 4 | 280.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã Mục 31 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ Mục 24 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ Mục 28 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng Mục 36 | 470.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập Mục 30 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng) Mục 25 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) Mục 35 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) Mục 34 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô Mục 26 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 Mục 27 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Hết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng Mục 37 | 280.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Xóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436 Mục 32 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn Mục 29 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) Mục 33 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn Mục 38 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ Mục 11 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) Mục 17 | 920.000 | 560.000 | 530.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng Mục 10 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436 Mục 18 | 540.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ Mục 14 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ Mục 13 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ Mục 20 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã Mục 22 | 540.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) Mục 16 | 920.000 | 560.000 | 530.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) Mục 23 | 540.000 | 430.000 | 390.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã Mục 19 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ Mục 12 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư Mục 15 | 230.000 | 210.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành Mục 21 | 540.000 | 430.000 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 39 | 250.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) - Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú Mục 2 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp xã Tân Lạc - Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) Mục 1 | 2.990.000 | 2.150.000 | 1.590.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước - Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ Mục 9 | 610.000 | 500.000 | 430.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngầm Tân Sơn - Ngầm Úi Mục 6 | 530.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngầm Úi - Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi Mục 7 | 380.000 | 290.000 | 240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba trụ sở công an - Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) Mục 5 | 530.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp xã Mường Bi - Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước Mục 8 | 990.000 | 610.000 | 570.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp đất xã Quyết Thắng cũ - Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng Mục 3 | 380.000 | 290.000 | 240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba trụ sở công an - Ngầm Tân Sơn Mục 4 | 380.000 | 290.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trụ sở công an - Giáp xã Lỗ Sơn cũ Mục 24 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) - Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) Mục 35 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) - Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) Mục 34 | 300.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng - Ngã tư trường Mầm non Gia Mô Mục 26 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn - Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 Mục 27 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Giáp xã Lỗ Sơn Mục 38 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Xóm Kha xã Mường Bi - Ngã ba Tỉnh lộ 436 Mục 32 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên - Hết nhà ông Ức xóm Đừng Mục 36 | 530.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ - Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) Mục 33 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) - Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập Mục 30 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Hết nhà ông Ức xóm Đừng - Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng Mục 37 | 380.000 | 290.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba xóm Chiềng Đồi - Lò than Tân Sơn Mục 29 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba xóm Đồi Bệ - Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ Mục 28 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba đường 436 đi - Ngã ba đường 436 (đi vòng) Mục 25 | 210.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường trục thôn | Giáp xã Mường Bi - Ngã ba trục xã Mục 31 | 300.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 đi - Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ Mục 12 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 - Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng Mục 10 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà bà Dư - Ngã ba tỉnh lộ 436 Mục 18 | 610.000 | 500.000 | 430.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập - Bãi rác Lỗ Sơn cũ Mục 14 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba xóm Úi - Ngã ba xóm Đồi Bệ Mục 13 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà ông Hùng - Ngã ba nhà ông Kỷ Mục 20 | 300.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Quốc lộ 6 - Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành Mục 21 | 610.000 | 500.000 | 430.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) - Hết ranh giới xã Mục 22 | 610.000 | 500.000 | 430.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) - Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) Mục 16 | 1.050.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) - Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) Mục 23 | 610.000 | 500.000 | 430.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ - Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã Mục 19 | 300.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám - Giáp xã Lỗ Sơn cũ Mục 11 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) - Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) Mục 17 | 1.050.000 | 650.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập - Hết khu dân cư Mục 15 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.