Bảng giá đất Xã Phù Ninh, Phú Thọ từ 01/01/2026
265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Ninh là 20.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đường Nam, đoạn Ngân hàng Công thương Đền Hùng đến Cổng Công ty giấy Bãi Bằng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Công ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 Mục 59 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) Mục 55 | 15.600.000 | 8.600.000 | 6.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12 Mục 44 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) Mục 41 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ Mục 34 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) Mục 50 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H Mục 46 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến Mục 36 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2 Mục 52 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C Mục 56 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H Mục 48 | 2.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) Mục 33 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) Mục 61 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) Mục 38 | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh Mục 43 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống chui khu 6 - Cống chui khu 7 Mục 57 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2 Mục 49 | 2.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy Mục 39 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) Mục 47 | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh Mục 58 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5 Mục 53 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa Mục 42 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ Mục 54 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ Mục 35 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) Mục 37 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) Mục 60 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ Mục 45 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) Mục 40 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2 Mục 51 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 87 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính Mục 79 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Các trục còn lại Mục 82 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Các băng còn lại Mục 76 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Các trục còn lại Mục 80 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1 Mục 77 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính Mục 81 | 2.500.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Các băng còn lại Mục 78 | 1.600.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1 Mục 75 | 6.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 74 | 2.200.000 | ||
| Phố Bãi Thơi | Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi Mục 22 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Hà Liễu | Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan Mục 32 | 4.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Núi Miếu | Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình Mục 30 | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Núi Trang | Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) Mục 28 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phố Quyết Tiến | Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) Mục 19 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Phố Thiều Hoa | Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương Mục 20 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Phố Tầm Vông | Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê Mục 17 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phố Đá Thờ | Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan Mục 24 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Đường Nam | Ngân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng Mục 16 | 20.600.000 | 11.300.000 | 8.200.000 |
| Phố Đồng Giao | Đường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh Mục 21 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Ất Sơn | Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) Mục 29 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 67 | 2.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 68 | 1.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 83 | 15.600.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 64 | 2.900.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 66 | 2.300.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 85 | 5.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 65 | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 84 | 4.300.000 | ||
| Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 73 | 4.200.000 | ||
| Đường Bãi Bằng | Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến Mục 18 | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Lạc Hồng | Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam Mục 23 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Nam Tiến | Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) Mục 31 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Phù Lỗ | Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) Mục 15 | 4.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Phù Lỗ | Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ Mục 14 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) Mục 2 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) Mục 4 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú Mục 7 | 10.500.000 | 5.600.000 | 4.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) Mục 3 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) Mục 5 | 10.500.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc Mục 1 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) Mục 6 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Nhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú Mục 27 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Tản Viên | Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ Mục 25 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tản Viên | Nhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống Mục 26 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn của các khu | Mục 63 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 69 | 5.000.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 70 | 4.000.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 71 | 5.000.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 72 | 3.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 323C | Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) Mục 12 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 323D | Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) Mục 8 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) Mục 10 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa Mục 9 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) Mục 11 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 325C | Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) Mục 13 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) | Mục 62 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 86 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến Mục 36 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5 Mục 53 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2 Mục 52 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H Mục 48 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ Mục 54 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ Mục 35 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ Mục 45 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2 Mục 51 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) Mục 55 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ Mục 34 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) Mục 50 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) Mục 33 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C Mục 56 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) Mục 40 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 Mục 59 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) Mục 41 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) Mục 38 | 400.000 | 200.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) Mục 61 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) Mục 47 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy Mục 39 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống chui khu 6 - Cống chui khu 7 Mục 57 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh Mục 43 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12 Mục 44 | 540.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H Mục 46 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) Mục 60 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) Mục 37 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh Mục 58 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa Mục 42 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2 Mục 49 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 87 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Các trục còn lại Mục 80 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1 Mục 75 | 1.100.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính Mục 79 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1 Mục 77 | 100.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Các băng còn lại Mục 76 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Các băng còn lại Mục 78 | 100.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính Mục 81 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Các trục còn lại Mục 82 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 74 | 600.000 | ||
| Phố Bãi Thơi | Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi Mục 22 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Hà Liễu | Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan Mục 32 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phố Núi Miếu | Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình Mục 30 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Núi Trang | Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) Mục 28 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Quyết Tiến | Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) Mục 19 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Thiều Hoa | Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Tầm Vông | Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê Mục 17 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Đá Thờ | Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan Mục 24 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Đường Nam | Ngân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng Mục 16 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Đồng Giao | Đường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh Mục 21 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Ất Sơn | Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) Mục 29 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 67 | 600.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 68 | 300.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 83 | 5.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 64 | 1.120.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 66 | 900.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 85 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 65 | 800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 84 | 1.440.000 | ||
| Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 73 | 1.400.000 | ||
| Đường Bãi Bằng | Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến Mục 18 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Lạc Hồng | Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam Mục 23 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Nam Tiến | Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) Mục 31 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Phù Lỗ | Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Phù Lỗ | Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) Mục 6 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc Mục 1 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) Mục 4 | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) Mục 5 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú Mục 7 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) Mục 2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Nhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú Mục 27 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tản Viên | Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ Mục 25 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Tản Viên | Nhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống Mục 26 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn của các khu | Mục 63 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 69 | 1.200.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 70 | 1.200.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 71 | 1.500.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 72 | 900.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 323C | Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) Mục 12 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 323D | Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) Mục 8 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) Mục 10 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa Mục 9 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) Mục 11 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 325C | Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) Mục 13 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) | Mục 62 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 86 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) Mục 50 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H Mục 46 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) Mục 60 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) Mục 37 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh Mục 58 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa Mục 42 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2 Mục 49 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5 Mục 53 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2 Mục 52 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H Mục 48 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ Mục 54 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ Mục 35 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ Mục 45 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2 Mục 51 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) Mục 55 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ Mục 34 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) Mục 33 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C Mục 56 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) Mục 40 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Công ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 Mục 59 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) Mục 41 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) Mục 38 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) Mục 61 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) Mục 47 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy Mục 39 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Cống chui khu 6 - Cống chui khu 7 Mục 57 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh Mục 43 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến Mục 36 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12 Mục 44 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 87 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Các trục còn lại Mục 80 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính Mục 81 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1 Mục 77 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính Mục 79 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Các trục còn lại Mục 82 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Các băng còn lại Mục 78 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Các băng còn lại Mục 76 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu đấu giá, tái định cư | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1 Mục 75 | 2.700.000 | ||
| Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 74 | 800.000 | ||
| Phố Bãi Thơi | Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi Mục 22 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phố Hà Liễu | Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan Mục 32 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Núi Miếu | Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình Mục 30 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Núi Trang | Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) Mục 28 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Quyết Tiến | Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) Mục 19 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Thiều Hoa | Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương Mục 20 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Tầm Vông | Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê Mục 17 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Đá Thờ | Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan Mục 24 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Đường Nam | Ngân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng Mục 16 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Phố Đồng Giao | Đường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh Mục 21 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phố Ất Sơn | Đường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) Mục 29 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 67 | 800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 68 | 400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 83 | 6.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 64 | 1.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 66 | 1.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 85 | 2.300.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 65 | 1.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 84 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 73 | 1.800.000 | ||
| Đường Bãi Bằng | Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến Mục 18 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Lạc Hồng | Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam Mục 23 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Nam Tiến | Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) Mục 31 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Phù Lỗ | Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) Mục 15 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Phù Lỗ | Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ Mục 14 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) Mục 6 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) Mục 4 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) Mục 5 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc Mục 1 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú Mục 7 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Nhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Tản Viên | Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ Mục 25 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Tản Viên | Nhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống Mục 26 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn của các khu | Mục 63 | 608.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 69 | 1.500.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 70 | 1.600.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 71 | 2.000.000 | ||
| Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 72 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 323C | Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) Mục 12 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 323D | Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) Mục 10 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) Mục 11 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 323H | Nút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa Mục 9 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 325C | Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) Mục 13 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) | Mục 62 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 86 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.