Bảng giá đất Xã Phù Ninh, Phú Thọ từ 01/01/2026

265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Ninh20.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đường Nam, đoạn Ngân hàng Công thương Đền Hùng đến Cổng Công ty giấy Bãi Bằng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCông ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2
Mục 59
2.000.000800.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ)
Mục 55
15.600.0008.600.0006.200.000
Các tuyến đường khácNút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12
Mục 44
2.000.000900.000600.000
Các tuyến đường khácNối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ)
Mục 41
2.000.000800.000600.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ
Mục 34
2.000.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)
Mục 50
1.500.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H
Mục 46
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến
Mục 36
2.000.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2
Mục 52
2.000.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácCống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C
Mục 56
2.500.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácGiáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H
Mục 48
2.500.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácNgã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê)
Mục 33
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácNhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ)
Mục 61
1.500.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 38
2.000.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh
Mục 43
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácCống chui khu 6 - Cống chui khu 7
Mục 57
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácĐường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2
Mục 49
2.500.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácĐường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy
Mục 39
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácNgã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ)
Mục 47
2.500.0001.200.000800.000
Các tuyến đường khácĐường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh
Mục 58
5.000.0002.800.0002.000.000
Các tuyến đường khácNút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5
Mục 53
3.000.0001.600.0001.200.000
Các tuyến đường khácNút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa
Mục 42
3.200.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ
Mục 54
6.000.0003.300.0002.400.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ
Mục 35
3.500.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácTrường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 37
1.500.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ)
Mục 60
3.000.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácTrạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ
Mục 45
1.200.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ)
Mục 40
1.200.000600.000400.000
Các tuyến đường khácXưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2
Mục 51
8.000.0004.000.0002.900.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 87
900.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính
Mục 79
1.800.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Các trục còn lại
Mục 82
2.000.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Các băng còn lại
Mục 76
1.800.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Các trục còn lại
Mục 80
1.500.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1
Mục 77
2.200.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính
Mục 81
2.500.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Các băng còn lại
Mục 78
1.600.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1
Mục 75
6.800.000
Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 74
2.200.000
Phố Bãi ThơiQuốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi
Mục 22
4.700.0002.600.0001.900.000
Phố Hà LiễuNhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan
Mục 32
4.300.0001.300.0001.000.000
Phố Núi MiếuQuốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình
Mục 30
6.000.0002.800.0002.000.000
Phố Núi TrangĐường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)
Mục 28
6.500.0003.600.0002.600.000
Phố Quyết TiếnNhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2)
Mục 19
5.200.0002.900.0002.100.000
Phố Thiều HoaĐường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương
Mục 20
5.000.0002.700.0002.000.000
Phố Tầm VôngGiáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê
Mục 17
3.000.0001.600.0001.200.000
Phố Đá ThờĐường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan
Mục 24
4.300.0002.400.0001.700.000
Phố Đường NamNgân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng
Mục 16
20.600.00011.300.0008.200.000
Phố Đồng GiaoĐường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh
Mục 21
5.000.0002.600.0001.900.000
Phố Ất SơnĐường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)
Mục 29
6.500.0003.600.0002.600.000
Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 67
2.200.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 68
1.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 83
15.600.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 64
2.900.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 66
2.300.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 85
5.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 65
2.100.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 84
4.300.000
Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 73
4.200.000
Đường Bãi BằngNhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến
Mục 18
6.000.0002.800.0002.000.000
Đường Lạc HồngĐường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam
Mục 23
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường Nam TiếnNhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều)
Mục 31
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Phù LỗĐường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên)
Mục 15
4.500.0003.900.0002.800.000
Đường Phù LỗNgã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ
Mục 14
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 2Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ)
Mục 2
8.300.0004.600.0003.300.000
Đường Quốc lộ 2Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ)
Mục 4
10.800.0005.900.0004.300.000
Đường Quốc lộ 2Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Mục 7
10.500.0005.600.0004.100.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ)
Mục 3
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường Quốc lộ 2Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ)
Mục 5
10.500.0004.800.0003.500.000
Đường Quốc lộ 2Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc
Mục 1
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường Quốc lộ 2Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ)
Mục 6
2.200.0001.200.000900.000
Đường Triệu Quang PhụcNhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú
Mục 27
3.500.0001.600.0001.200.000
Đường Tản ViênGiáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ
Mục 25
4.500.0002.200.0001.600.000
Đường Tản ViênNhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống
Mục 26
3.500.0001.800.0001.600.000
Đường liên thôn của các khu
Mục 63
1.500.000600.000400.000
Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 69
5.000.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 70
4.000.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 71
5.000.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 72
3.000.000
Đường tỉnh lộ 323CNgã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ)
Mục 12
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 323DNgã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ)
Mục 8
3.000.0001.200.000900.000
Đường tỉnh lộ 323HNgã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần)
Mục 10
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 323HNút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa
Mục 9
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 323HNgã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ)
Mục 11
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 325CGiáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ)
Mục 13
2.200.0001.200.000900.000
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám)
Mục 62
2.000.000800.000600.000
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 86
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến
Mục 36
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5
Mục 53
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2
Mục 52
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H
Mục 48
720.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ
Mục 54
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ
Mục 35
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácTrạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ
Mục 45
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácXưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2
Mục 51
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácGiáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ)
Mục 55
6.000.0003.300.0002.400.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ
Mục 34
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)
Mục 50
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNgã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê)
Mục 33
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácCống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C
Mục 56
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ)
Mục 40
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácCông ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2
Mục 59
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ)
Mục 41
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 38
400.000200.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ)
Mục 61
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNgã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ)
Mục 47
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy
Mục 39
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácCống chui khu 6 - Cống chui khu 7
Mục 57
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh
Mục 43
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12
Mục 44
540.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H
Mục 46
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ)
Mục 60
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácTrường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 37
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácĐường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh
Mục 58
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa
Mục 42
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2
Mục 49
720.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 87
200.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Các trục còn lại
Mục 80
200.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1
Mục 75
1.100.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính
Mục 79
200.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1
Mục 77
100.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Các băng còn lại
Mục 76
700.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Các băng còn lại
Mục 78
100.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính
Mục 81
300.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Các trục còn lại
Mục 82
200.000
Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 74
600.000
Phố Bãi ThơiQuốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi
Mục 22
1.400.000800.000600.000
Phố Hà LiễuNhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan
Mục 32
800.000400.000300.000
Phố Núi MiếuQuốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình
Mục 30
1.500.000800.000600.000
Phố Núi TrangĐường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)
Mục 28
2.000.0001.100.000800.000
Phố Quyết TiếnNhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2)
Mục 19
1.800.0001.000.000700.000
Phố Thiều HoaĐường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương
Mục 20
1.500.000800.000600.000
Phố Tầm VôngGiáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê
Mục 17
1.000.000500.000400.000
Phố Đá ThờĐường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan
Mục 24
1.300.000700.000500.000
Phố Đường NamNgân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng
Mục 16
6.400.0003.500.0002.500.000
Phố Đồng GiaoĐường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh
Mục 21
1.400.000800.000600.000
Phố Ất SơnĐường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)
Mục 29
2.000.0001.100.000800.000
Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 67
600.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 68
300.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 83
5.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 64
1.120.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 66
900.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 85
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 65
800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 84
1.440.000
Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 73
1.400.000
Đường Bãi BằngNhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến
Mục 18
1.800.0001.000.000700.000
Đường Lạc HồngĐường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam
Mục 23
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Nam TiếnNhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều)
Mục 31
2.000.0001.100.000800.000
Đường Phù LỗĐường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên)
Mục 15
2.100.0001.200.000800.000
Đường Phù LỗNgã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ
Mục 14
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 2Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ)
Mục 6
700.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ)
Mục 3
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 2Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc
Mục 1
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 2Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ)
Mục 4
4.900.0002.700.0001.900.000
Đường Quốc lộ 2Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ)
Mục 5
3.900.0002.100.0001.600.000
Đường Quốc lộ 2Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Mục 7
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 2Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ)
Mục 2
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Triệu Quang PhụcNhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú
Mục 27
900.000500.000400.000
Đường Tản ViênGiáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ
Mục 25
1.200.000700.000500.000
Đường Tản ViênNhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống
Mục 26
600.000300.000200.000
Đường liên thôn của các khu
Mục 63
500.000300.000200.000
Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 69
1.200.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 70
1.200.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 71
1.500.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 72
900.000
Đường tỉnh lộ 323CNgã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ)
Mục 12
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 323DNgã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ)
Mục 8
700.000400.000300.000
Đường tỉnh lộ 323HNgã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần)
Mục 10
800.000500.000300.000
Đường tỉnh lộ 323HNút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa
Mục 9
800.000500.000300.000
Đường tỉnh lộ 323HNgã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ)
Mục 11
800.000400.000300.000
Đường tỉnh lộ 325CGiáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ)
Mục 13
700.000400.000300.000
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám)
Mục 62
800.000400.000300.000
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 86
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) - Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)
Mục 50
400.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường TL 323H
Mục 46
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ)
Mục 60
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácTrường tiểu học Phú Nham - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 37
400.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh
Mục 58
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácNút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Đức Hòa
Mục 42
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácĐường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) - Nút giao với QL2
Mục 49
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) - Giáp Nhà văn hóa khu 5
Mục 53
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNút giao QL2 (Quán bia ZoZo) - Nút giao QL2
Mục 52
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} - Nút giao với TL 323H
Mục 48
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ - Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ
Mục 54
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ
Mục 35
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácTrạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) - Nút giao với đường sắt cũ
Mục 45
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácXưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 - Giáp QL 2
Mục 51
2.900.0001.600.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) - Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ)
Mục 55
7.500.0004.100.0003.000.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ
Mục 34
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNgã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) - Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê)
Mục 33
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácCống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) - Nút giao TL 323C
Mục 56
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) - Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ)
Mục 40
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácCông ty đá Minh Anh - Giáp đường tỉnh 323 đến QL2
Mục 59
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) - Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ)
Mục 41
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 38
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) - Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ)
Mục 61
400.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ)
Mục 47
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy
Mục 39
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácCống chui khu 6 - Cống chui khu 7
Mục 57
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Nguyễn Đức Hòa - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh
Mục 43
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến
Mục 36
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) - Trạm biến thế khu 12
Mục 44
720.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 87
300.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Các trục còn lại
Mục 80
500.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Trục chính
Mục 81
800.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Băng 1
Mục 77
300.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ - Trục chính
Mục 79
600.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ - Các trục còn lại
Mục 82
600.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia - Các băng còn lại
Mục 78
200.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Các băng còn lại
Mục 76
1.800.000
Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Khu đấu giá, tái định cư
Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ - Băng 1
Mục 75
2.700.000
Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 74
800.000
Phố Bãi ThơiQuốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi
Mục 22
1.900.0001.000.000800.000
Phố Hà LiễuNhà ông Nguyễn Mạnh Thắng - Giáp nhà bà Phạm Thị Lan
Mục 32
1.000.000600.000400.000
Phố Núi MiếuQuốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) - Nhà ông Lê Xuân Tình
Mục 30
2.000.0001.100.000800.000
Phố Núi TrangĐường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)
Mục 28
2.600.0001.400.0001.000.000
Phố Quyết TiếnNhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) - Nút giao với đường Chi Lăng (QL2)
Mục 19
2.400.0001.300.0001.000.000
Phố Thiều HoaĐường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Nhà bà Hoàng Thị Hương
Mục 20
2.000.0001.100.000800.000
Phố Tầm VôngGiáp cổng công ty giấy Bãi Bằng - Giáp nhà Căn Lê
Mục 17
1.300.000700.000500.000
Phố Đá ThờĐường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ - Công ty Cổ phần Đại Phan
Mục 24
1.700.000900.000700.000
Phố Đường NamNgân hàng Công thương Đền Hùng - Cổng Công ty giấy Bãi Bằng
Mục 16
8.500.0004.700.0003.400.000
Phố Đồng GiaoĐường Chi Lăng (QL2) - Giáp nhà bà Hạnh
Mục 21
1.900.0001.000.000800.000
Phố Ất SơnĐường Chi Lăng (QL2) - Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)
Mục 29
2.600.0001.400.0001.000.000
Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 67
800.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 68
400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 83
6.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 64
1.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 66
1.100.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 85
2.300.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 65
1.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 84
1.800.000
Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 73
1.800.000
Đường Bãi BằngNhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương - Phố Quyết Tiến
Mục 18
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Lạc HồngĐường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên - Phố Đường Nam
Mục 23
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Nam TiếnNhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) - Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều)
Mục 31
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Phù LỗĐường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) - Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên)
Mục 15
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường Phù LỗNgã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) - Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ
Mục 14
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 2Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) - Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ)
Mục 6
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 2Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) - Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ)
Mục 4
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường Quốc lộ 2Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) - Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ)
Mục 5
5.200.0002.900.0002.100.000
Đường Quốc lộ 2Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) - Giáp trường Tiểu học Phú Lộc
Mục 1
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 2Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú
Mục 7
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Quốc lộ 2Trường tiểu học Phú Lộc - Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ)
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 2Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) - Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ)
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Triệu Quang PhụcNhà ông Căn Lê ra cảng - Giáp xã Bình Phú
Mục 27
1.200.000700.000500.000
Đường Tản ViênGiáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Giáp nhà trẻ Phù Lỗ
Mục 25
1.600.000900.000600.000
Đường Tản ViênNhà trẻ Phù Lỗ - Giáp đường ống
Mục 26
800.000400.000300.000
Đường liên thôn của các khu
Mục 63
608.000300.000200.000
Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 69
1.500.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 70
1.600.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 71
2.000.000
Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 72
1.200.000
Đường tỉnh lộ 323CNgã ba Then (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ)
Mục 12
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 323DNgã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ - Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ)
Mục 8
900.000500.000400.000
Đường tỉnh lộ 323HNgã ba công ty NoViNa - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần)
Mục 10
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh lộ 323HNgã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) - Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ)
Mục 11
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh lộ 323HNút giao QL 2 - Ngã ba công ty NoViNa
Mục 9
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh lộ 325CGiáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ)
Mục 13
900.000500.000400.000
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám)
Mục 62
1.000.000600.000400.000
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 86
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.