Bảng giá đất Xã Tề Lỗ, Phú Thọ từ 01/01/2026
81 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tề Lỗ là 21.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất 2 bên đường QL2 đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc địa phận xã Đồng Văn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 137 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên (Cạnh ngã tư Chân Chim) | Mục 18 | 8.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 2 Mục 16 | 3.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 1 Điểm đầu: thửa 545, tờ 5; Điểm cuối: thửa 687, tờ 21 Mục 16 | 8.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | Mục 6 | 9.000.000 | 3.600.000 | |
| Khu đất dịch vụ, đấu giá tại xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | Mục 5 | 9.000.000 | 3.600.000 | |
| Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên | Điểm đầu: thửa 444, tờ 2; Điểm cuối: thửa 455, tờ 2 Mục 17 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá xứ đồng Gò Họ, thôn Đông Lỗ 1, xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 21 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 1 Mục 15 | 11.800.000 | ||
| Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 2 Mục 15 | 5.300.000 | ||
| Đoạn từ đường QL 2C đi Yên Lạc - Vĩnh Yên (Mả Lọ) | Mục 19 | 9.000.000 | ||
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) Điểm đầu: thửa 565, tờ 6; Điểm cuối: thửa 355, tờ 4 Mục 10 | 10.700.000 | 5.400.000 | 2.100.000 |
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) Điểm đầu: thửa 846, tờ 11; Điểm cuối: thửa 550, tờ 11 Mục 10 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường QL2 thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Mục 1 | 18.500.000 | 9.300.000 | 3.700.000 |
| Đất 2 bên đường QL2 đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc địa phận xã Đồng Văn cũ | Mục 2 | 21.400.000 | 10.700.000 | 4.300.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ (cũ) và Đồng Văn (Cũ) | Mục 7 | 21.400.000 | 10.700.000 | 4.300.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) Thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 76, tờ số 4: Thửa 672, tờ 24: Thửa 582, tờ 36; Điểm cuối: thửa Thửa 570, tờ 24: Thửa 136, tờ 32: Thửa 200, tờ 40 Mục 3 | 21.400.000 | 10.700.000 | 4.300.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp địa phận xã Hội Thịnh Mục 20 | 18.500.000 | 9.300.000 | 3.700.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Cầu Lác (thôn Giã Bàng, xã Tề Lỗ cũ) Mục 20 | 21.400.000 | 10.700.000 | 4.300.000 |
| Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên thuộc xã Tề Lỗ | Mục 13 | 12.800.000 | 6.400.000 | 4.500.000 |
| Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 11 | 9.600.000 | 4.800.000 | 1.900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 14 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) | Mục 9 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 4 | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) Điểm đầu: thửa 19, tờ 38; Điểm cuối: thửa 335, tờ 38 Mục 8 | 12.800.000 | 6.400.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 3; Điểm cuối: thửa 187, tờ 7 Mục 8 | 18.500.000 | 9.300.000 | 3.700.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 12 | 8.500.000 | 4.300.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên (Cạnh ngã tư Chân Chim) | Mục 18 | 3.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 2 Mục 16 | 1.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 1 Điểm đầu: thửa 545, tờ 5; Điểm cuối: thửa 687, tờ 21 Mục 16 | 3.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | Mục 6 | 3.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá tại xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | Mục 5 | 3.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên | Điểm đầu: thửa 444, tờ 2; Điểm cuối: thửa 455, tờ 2 Mục 17 | 1.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá xứ đồng Gò Họ, thôn Đông Lỗ 1, xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 21 | 5.500.000 | 3.800.000 | |
| Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 1 Mục 15 | 4.700.000 | ||
| Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 2 Mục 15 | 2.100.000 | ||
| Đoạn từ đường QL 2C đi Yên Lạc - Vĩnh Yên (Mả Lọ) | Mục 19 | 3.600.000 | ||
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) Điểm đầu: thửa 846, tờ 11; Điểm cuối: thửa 550, tờ 11 Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) Điểm đầu: thửa 565, tờ 6; Điểm cuối: thửa 355, tờ 4 Mục 10 | 4.300.000 | 2.200.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường QL2 thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Mục 1 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường QL2 đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc địa phận xã Đồng Văn cũ | Mục 2 | 8.600.000 | 4.300.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ (cũ) và Đồng Văn (Cũ) | Mục 7 | 8.600.000 | 4.300.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) Thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 76, tờ số 4: Thửa 672, tờ 24: Thửa 582, tờ 36; Điểm cuối: thửa Thửa 570, tờ 24: Thửa 136, tờ 32: Thửa 200, tờ 40 Mục 3 | 8.600.000 | 4.300.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Cầu Lác (thôn Giã Bàng, xã Tề Lỗ cũ) Mục 20 | 8.600.000 | 4.300.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp địa phận xã Hội Thịnh Mục 20 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên thuộc xã Tề Lỗ | Mục 13 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 11 | 3.800.000 | 1.900.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 14 | 1.300.000 | 600.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) | Mục 9 | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 4 | 2.100.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 3; Điểm cuối: thửa 187, tờ 7 Mục 8 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.000.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) Điểm đầu: thửa 19, tờ 38; Điểm cuối: thửa 335, tờ 38 Mục 8 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.000.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 12 | 3.400.000 | 1.700.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên (Cạnh ngã tư Chân Chim) | Mục 18 | 5.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 1 Điểm đầu: thửa 545, tờ 5; Điểm cuối: thửa 687, tờ 21 Mục 16 | 5.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 2 Mục 16 | 2.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | Mục 6 | 5.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá tại xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | Mục 5 | 5.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên | Điểm đầu: thửa 444, tờ 2; Điểm cuối: thửa 455, tờ 2 Mục 17 | 1.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá xứ đồng Gò Họ, thôn Đông Lỗ 1, xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 21 | 7.000.000 | 5.000.000 | |
| Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 2 Mục 15 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 1 Mục 15 | 7.100.000 | ||
| Đoạn từ đường QL 2C đi Yên Lạc - Vĩnh Yên (Mả Lọ) | Mục 19 | 5.400.000 | ||
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) Điểm đầu: thửa 565, tờ 6; Điểm cuối: thửa 355, tờ 4 Mục 10 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) Điểm đầu: thửa 846, tờ 11; Điểm cuối: thửa 550, tờ 11 Mục 10 | 4.500.000 | 2.300.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường QL2 thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Mục 1 | 11.100.000 | 5.600.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường QL2 đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc địa phận xã Đồng Văn cũ | Mục 2 | 12.800.000 | 6.400.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ (cũ) và Đồng Văn (Cũ) | Mục 7 | 12.800.000 | 6.400.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) Thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 76, tờ số 4: Thửa 672, tờ 24: Thửa 582, tờ 36; Điểm cuối: thửa Thửa 570, tờ 24: Thửa 136, tờ 32: Thửa 200, tờ 40 Mục 3 | 12.800.000 | 6.400.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Cầu Lác (thôn Giã Bàng, xã Tề Lỗ cũ) Mục 20 | 12.800.000 | 6.400.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) - Đến giáp địa phận xã Hội Thịnh Mục 20 | 11.100.000 | 5.600.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên thuộc xã Tề Lỗ | Mục 13 | 7.700.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 11 | 5.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 14 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) | Mục 9 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 4 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) Điểm đầu: thửa 19, tờ 38; Điểm cuối: thửa 335, tờ 38 Mục 8 | 7.700.000 | 3.800.000 | 1.600.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 3; Điểm cuối: thửa 187, tờ 7 Mục 8 | 11.100.000 | 5.600.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên (cũ) | Mục 12 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 137 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 137 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.