Bảng giá đất Xã Mường Động, Phú Thọ từ 01/01/2026

136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Động là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn, đoạn Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 111
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m - Đỉnh dốc Ken Cò
Mục 10
3.000.0001.500.0001.100.000
Các tuyến đường khácGiáp đường tỉnh 12B - Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc)
Mục 9
4.800.0002.800.0001.410.000
Các tuyến đường khácNgã ba Bãi Chạo - Hết nhà ông Phí Quang Tùng
Mục 7
7.000.0003.500.0001.400.000
Các tuyến đường khácGiáp xã Tú Sơn cũ - Giáp xã Nật Sơn
Mục 8
6.000.0003.000.0001.020.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 40
300.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác ô có mặt tiền quay ra đường 12B
Mục 39
13.000.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2
Mục 39
8.000.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B
Mục 39
15.000.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3
Mục 39
9.200.000
Tái định cư Vĩnh TiếnCác lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng
Mục 38
4.000.000
Tái định cư Vĩnh TiếnThửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng
Mục 38
4.600.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường tỉnh 12B Km 12+900m - Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ
Mục 3
6.000.0003.000.0001.020.000
Đường Tỉnh lộ 12BGiáp xã Vĩnh Tiến cũ - Giáp xã Kim Bôi
Mục 4
4.800.0002.800.0001.410.000
Đường Tỉnh lộ 12BNhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) - Đường 12B Km 12+900 m
Mục 1
7.000.0003.500.0001.400.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) - Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)
Mục 2
4.620.0002.400.0001.000.000
Đường Tỉnh lộ 448Giáp đường Trường Sơn A - Giáp xã Nật Sơn
Mục 5
4.100.0001.500.000750.000
Đường liên xãGiáp xã Vĩnh Đồng - Hết xóm Thượng Tiến
Mục 6
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũCách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve - Đập Ve
Mục 28
3.000.0001.500.0001.100.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) - Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng)
Mục 25
4.100.0001.500.000750.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường Tỉnh lộ 12B - Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc
Mục 13
600.000500.000400.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Xóm Cuôi, xã Nật Sơn
Mục 30
3.000.0001.500.0001.100.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển)
Mục 34
4.100.0002.100.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) - Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng)
Mục 26
4.100.0001.500.000750.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 263, tờ bản đồ 73 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90
Mục 21
3.500.0001.800.0001.500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) - Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh)
Mục 27
4.100.0001.500.000750.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐiểm cầu Bai Lau - Hết địa phận xóm Sim Trong
Mục 11
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74
Mục 20
3.500.0001.800.0001.500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũNgã ba Thung Dao Bắc - Thung Mường đi Kim Bắc
Mục 15
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo)
Mục 19
3.500.0001.800.0001.500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũVị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B - Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình)
Mục 18
3.500.0001.800.0001.500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất - Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89
Mục 23
3.500.0001.800.0001.500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) - Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết)
Mục 33
4.100.0001.500.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương)
Mục 36
4.100.0001.500.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo)
Mục 32
4.100.0001.500.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ)
Mục 35
4.100.0001.500.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn
Mục 17
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) - Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp)
Mục 37
4.100.0001.500.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng - Nhà văn hóa xóm Vó Cối
Mục 24
4.100.0001.500.000750.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐiểm cách đường liên xã 200 m - Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến
Mục 12
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường đi xóm Kim Bắc - Xóm Thung Dao Bắc
Mục 14
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũNgầm xóm Hợp Nhất - Đi xóm Củ, đi xóm Đúp
Mục 16
500.000400.000300.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐập Ve - Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường)
Mục 29
2.100.0001.200.000700.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa 267, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90
Mục 22
3.500.0001.800.0001.500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến
Mục 31
3.000.0001.500.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 111
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácGiáp xã Tú Sơn cũ - Giáp xã Nật Sơn
Mục 8
2.160.0001.140.000570.000
Các tuyến đường khácĐường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m - Đỉnh dốc Ken Cò
Mục 10
1.340.000680.000470.000
Các tuyến đường khácNgã ba Bãi Chạo - Hết nhà ông Phí Quang Tùng
Mục 7
3.920.0001.960.000790.000
Các tuyến đường khácGiáp đường tỉnh 12B - Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc)
Mục 9
2.160.0001.260.000660.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 40
200.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2
Mục 39
2.240.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác ô có mặt tiền quay ra đường 12B
Mục 39
3.640.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3
Mục 39
2.620.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B
Mục 39
4.200.000
Tái định cư Vĩnh TiếnThửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng
Mục 38
1.310.000
Tái định cư Vĩnh TiếnCác lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng
Mục 38
1.120.000
Đường Tỉnh lộ 12BNhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) - Đường 12B Km 12+900 m
Mục 1
3.920.0001.960.000790.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) - Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)
Mục 2
2.620.0001.340.000590.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường tỉnh 12B Km 12+900m - Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ
Mục 3
2.160.0001.140.000570.000
Đường Tỉnh lộ 12BGiáp xã Vĩnh Tiến cũ - Giáp xã Kim Bôi
Mục 4
2.160.0001.260.000660.000
Đường Tỉnh lộ 448Giáp đường Trường Sơn A - Giáp xã Nật Sơn
Mục 5
1.500.000590.000470.000
Đường liên xãGiáp xã Vĩnh Đồng - Hết xóm Thượng Tiến
Mục 6
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng - Nhà văn hóa xóm Vó Cối
Mục 24
1.500.000590.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa 267, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90
Mục 22
1.960.0001.030.000840.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) - Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng)
Mục 26
1.500.000590.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến
Mục 31
1.340.000680.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐập Ve - Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường)
Mục 29
1.220.000560.000380.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐiểm cầu Bai Lau - Hết địa phận xóm Sim Trong
Mục 11
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường Tỉnh lộ 12B - Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc
Mục 13
280.000240.000190.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Xóm Cuôi, xã Nật Sơn
Mục 30
1.340.000680.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũNgã ba Thung Dao Bắc - Thung Mường đi Kim Bắc
Mục 15
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo)
Mục 19
1.960.0001.030.000840.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ)
Mục 35
1.500.000560.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũCách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve - Đập Ve
Mục 28
1.340.000680.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 263, tờ bản đồ 73 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90
Mục 21
1.960.0001.030.000840.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74
Mục 20
1.960.0001.030.000840.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn
Mục 17
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) - Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng)
Mục 25
1.500.000590.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) - Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh)
Mục 27
1.500.000590.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương)
Mục 36
1.500.000560.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) - Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp)
Mục 37
1.500.000560.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐiểm cách đường liên xã 200 m - Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến
Mục 12
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũNgầm xóm Hợp Nhất - Đi xóm Củ, đi xóm Đúp
Mục 16
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo)
Mục 32
1.500.000560.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất - Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89
Mục 23
1.960.0001.030.000840.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũVị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B - Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình)
Mục 18
1.960.0001.030.000840.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển)
Mục 34
1.500.000560.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường đi xóm Kim Bắc - Xóm Thung Dao Bắc
Mục 14
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) - Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết)
Mục 33
1.500.000560.000470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNgã ba Bãi Chạo - Hết nhà ông Phí Quang Tùng
Mục 7
4.480.0002.240.000940.000
Các tuyến đường khácĐường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m - Đỉnh dốc Ken Cò
Mục 10
1.540.000770.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp đường tỉnh 12B - Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc)
Mục 9
2.470.0001.430.000750.000
Các tuyến đường khácGiáp xã Tú Sơn cũ - Giáp xã Nật Sơn
Mục 8
2.470.0001.310.000660.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 40
250.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác ô có mặt tiền quay ra đường 12B
Mục 39
4.860.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3
Mục 39
3.460.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2
Mục 39
2.990.000
Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú SơnCác thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B
Mục 39
5.600.000
Tái định cư Vĩnh TiếnCác lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng
Mục 38
1.500.000
Tái định cư Vĩnh TiếnThửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng
Mục 38
1.680.000
Đường Tỉnh lộ 12BGiáp xã Vĩnh Tiến cũ - Giáp xã Kim Bôi
Mục 4
2.470.0001.430.000750.000
Đường Tỉnh lộ 12BNhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) - Đường 12B Km 12+900 m
Mục 1
4.480.0002.240.000940.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường tỉnh 12B Km 12+900m - Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ
Mục 3
2.470.0001.310.000660.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) - Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)
Mục 2
2.990.0001.540.000660.000
Đường Tỉnh lộ 448Giáp đường Trường Sơn A - Giáp xã Nật Sơn
Mục 5
1.680.000680.000480.000
Đường liên xãGiáp xã Vĩnh Đồng - Hết xóm Thượng Tiến
Mục 6
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐiểm cách đường liên xã 200 m - Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến
Mục 12
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo)
Mục 19
2.340.0001.220.000940.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ)
Mục 35
1.680.000660.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển)
Mục 34
1.680.000660.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũCách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve - Đập Ve
Mục 28
1.540.000770.000500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) - Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng)
Mục 25
1.680.000680.000480.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) - Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp)
Mục 37
1.680.000660.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 263, tờ bản đồ 73 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90
Mục 21
2.340.0001.220.000940.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74
Mục 20
2.340.0001.220.000940.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương)
Mục 36
1.680.000660.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo)
Mục 32
1.680.000660.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn
Mục 17
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng - Nhà văn hóa xóm Vó Cối
Mục 24
1.680.000680.000480.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũVị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B - Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình)
Mục 18
2.340.0001.220.000940.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) - Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh)
Mục 27
1.680.000680.000480.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất - Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89
Mục 23
2.340.0001.220.000940.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐiểm cầu Bai Lau - Hết địa phận xóm Sim Trong
Mục 11
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường Tỉnh lộ 12B - Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc
Mục 13
310.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐường đi xóm Kim Bắc - Xóm Thung Dao Bắc
Mục 14
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũĐập Ve - Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường)
Mục 29
1.400.000660.000420.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến
Mục 31
1.540.000770.000500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B - Xóm Cuôi, xã Nật Sơn
Mục 30
1.540.000770.000500.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũGiáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) - Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng)
Mục 26
1.680.000680.000480.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũNgã ba Thung Dao Bắc - Thung Mường đi Kim Bắc
Mục 15
280.000190.000140.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa 267, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90
Mục 22
2.340.0001.220.000940.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũThửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) - Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết)
Mục 33
1.680.000660.000470.000
Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũNgầm xóm Hợp Nhất - Đi xóm Củ, đi xóm Đúp
Mục 16
280.000190.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 111
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 111
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.