Bảng giá đất Xã Mường Động, Phú Thọ từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Động là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn, đoạn Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 111 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m - Đỉnh dốc Ken Cò Mục 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường tỉnh 12B - Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc) Mục 9 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.410.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Bãi Chạo - Hết nhà ông Phí Quang Tùng Mục 7 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp xã Tú Sơn cũ - Giáp xã Nật Sơn Mục 8 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 40 | 300.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B Mục 39 | 13.000.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2 Mục 39 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B Mục 39 | 15.000.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3 Mục 39 | 9.200.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Tiến | Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng Mục 38 | 4.000.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Tiến | Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng Mục 38 | 4.600.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường tỉnh 12B Km 12+900m - Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.020.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp xã Vĩnh Tiến cũ - Giáp xã Kim Bôi Mục 4 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.410.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) - Đường 12B Km 12+900 m Mục 1 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) - Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) Mục 2 | 4.620.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 448 | Giáp đường Trường Sơn A - Giáp xã Nật Sơn Mục 5 | 4.100.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường liên xã | Giáp xã Vĩnh Đồng - Hết xóm Thượng Tiến Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Cách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve - Đập Ve Mục 28 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) - Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng) Mục 25 | 4.100.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường Tỉnh lộ 12B - Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc Mục 13 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Xóm Cuôi, xã Nật Sơn Mục 30 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển) Mục 34 | 4.100.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) - Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng) Mục 26 | 4.100.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 263, tờ bản đồ 73 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90 Mục 21 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) - Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh) Mục 27 | 4.100.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cầu Bai Lau - Hết địa phận xóm Sim Trong Mục 11 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74 Mục 20 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Ngã ba Thung Dao Bắc - Thung Mường đi Kim Bắc Mục 15 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo) Mục 19 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Vị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B - Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình) Mục 18 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất - Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89 Mục 23 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) - Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết) Mục 33 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương) Mục 36 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo) Mục 32 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ) Mục 35 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn Mục 17 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) - Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp) Mục 37 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng - Nhà văn hóa xóm Vó Cối Mục 24 | 4.100.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cách đường liên xã 200 m - Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường đi xóm Kim Bắc - Xóm Thung Dao Bắc Mục 14 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Ngầm xóm Hợp Nhất - Đi xóm Củ, đi xóm Đúp Mục 16 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đập Ve - Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường) Mục 29 | 2.100.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa 267, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90 Mục 22 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến Mục 31 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 111 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Giáp xã Tú Sơn cũ - Giáp xã Nật Sơn Mục 8 | 2.160.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m - Đỉnh dốc Ken Cò Mục 10 | 1.340.000 | 680.000 | 470.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Bãi Chạo - Hết nhà ông Phí Quang Tùng Mục 7 | 3.920.000 | 1.960.000 | 790.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường tỉnh 12B - Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc) Mục 9 | 2.160.000 | 1.260.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 40 | 200.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2 Mục 39 | 2.240.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B Mục 39 | 3.640.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3 Mục 39 | 2.620.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B Mục 39 | 4.200.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Tiến | Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng Mục 38 | 1.310.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Tiến | Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng Mục 38 | 1.120.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) - Đường 12B Km 12+900 m Mục 1 | 3.920.000 | 1.960.000 | 790.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) - Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) Mục 2 | 2.620.000 | 1.340.000 | 590.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường tỉnh 12B Km 12+900m - Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ Mục 3 | 2.160.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp xã Vĩnh Tiến cũ - Giáp xã Kim Bôi Mục 4 | 2.160.000 | 1.260.000 | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 448 | Giáp đường Trường Sơn A - Giáp xã Nật Sơn Mục 5 | 1.500.000 | 590.000 | 470.000 |
| Đường liên xã | Giáp xã Vĩnh Đồng - Hết xóm Thượng Tiến Mục 6 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng - Nhà văn hóa xóm Vó Cối Mục 24 | 1.500.000 | 590.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa 267, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90 Mục 22 | 1.960.000 | 1.030.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) - Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng) Mục 26 | 1.500.000 | 590.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến Mục 31 | 1.340.000 | 680.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đập Ve - Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường) Mục 29 | 1.220.000 | 560.000 | 380.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cầu Bai Lau - Hết địa phận xóm Sim Trong Mục 11 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường Tỉnh lộ 12B - Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc Mục 13 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Xóm Cuôi, xã Nật Sơn Mục 30 | 1.340.000 | 680.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Ngã ba Thung Dao Bắc - Thung Mường đi Kim Bắc Mục 15 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo) Mục 19 | 1.960.000 | 1.030.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ) Mục 35 | 1.500.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Cách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve - Đập Ve Mục 28 | 1.340.000 | 680.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 263, tờ bản đồ 73 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90 Mục 21 | 1.960.000 | 1.030.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74 Mục 20 | 1.960.000 | 1.030.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn Mục 17 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) - Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng) Mục 25 | 1.500.000 | 590.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) - Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh) Mục 27 | 1.500.000 | 590.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương) Mục 36 | 1.500.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) - Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp) Mục 37 | 1.500.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cách đường liên xã 200 m - Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến Mục 12 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Ngầm xóm Hợp Nhất - Đi xóm Củ, đi xóm Đúp Mục 16 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo) Mục 32 | 1.500.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất - Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89 Mục 23 | 1.960.000 | 1.030.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Vị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B - Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình) Mục 18 | 1.960.000 | 1.030.000 | 840.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển) Mục 34 | 1.500.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường đi xóm Kim Bắc - Xóm Thung Dao Bắc Mục 14 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) - Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết) Mục 33 | 1.500.000 | 560.000 | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Bãi Chạo - Hết nhà ông Phí Quang Tùng Mục 7 | 4.480.000 | 2.240.000 | 940.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m - Đỉnh dốc Ken Cò Mục 10 | 1.540.000 | 770.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường tỉnh 12B - Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc) Mục 9 | 2.470.000 | 1.430.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp xã Tú Sơn cũ - Giáp xã Nật Sơn Mục 8 | 2.470.000 | 1.310.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 40 | 250.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B Mục 39 | 4.860.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3 Mục 39 | 3.460.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2 Mục 39 | 2.990.000 | ||
| Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B Mục 39 | 5.600.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Tiến | Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng Mục 38 | 1.500.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Tiến | Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng Mục 38 | 1.680.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp xã Vĩnh Tiến cũ - Giáp xã Kim Bôi Mục 4 | 2.470.000 | 1.430.000 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) - Đường 12B Km 12+900 m Mục 1 | 4.480.000 | 2.240.000 | 940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường tỉnh 12B Km 12+900m - Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ Mục 3 | 2.470.000 | 1.310.000 | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) - Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) Mục 2 | 2.990.000 | 1.540.000 | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 448 | Giáp đường Trường Sơn A - Giáp xã Nật Sơn Mục 5 | 1.680.000 | 680.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Giáp xã Vĩnh Đồng - Hết xóm Thượng Tiến Mục 6 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cách đường liên xã 200 m - Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến Mục 12 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) - Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo) Mục 19 | 2.340.000 | 1.220.000 | 940.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) - Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ) Mục 35 | 1.680.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) - Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển) Mục 34 | 1.680.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Cách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve - Đập Ve Mục 28 | 1.540.000 | 770.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) - Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng) Mục 25 | 1.680.000 | 680.000 | 480.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) - Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp) Mục 37 | 1.680.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 263, tờ bản đồ 73 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90 Mục 21 | 2.340.000 | 1.220.000 | 940.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74 Mục 20 | 2.340.000 | 1.220.000 | 940.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) - Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương) Mục 36 | 1.680.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) - Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo) Mục 32 | 1.680.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn Mục 17 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng - Nhà văn hóa xóm Vó Cối Mục 24 | 1.680.000 | 680.000 | 480.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Vị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B - Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình) Mục 18 | 2.340.000 | 1.220.000 | 940.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) - Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh) Mục 27 | 1.680.000 | 680.000 | 480.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất - Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89 Mục 23 | 2.340.000 | 1.220.000 | 940.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cầu Bai Lau - Hết địa phận xóm Sim Trong Mục 11 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường Tỉnh lộ 12B - Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc Mục 13 | 310.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đường đi xóm Kim Bắc - Xóm Thung Dao Bắc Mục 14 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đập Ve - Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường) Mục 29 | 1.400.000 | 660.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến Mục 31 | 1.540.000 | 770.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B - Xóm Cuôi, xã Nật Sơn Mục 30 | 1.540.000 | 770.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) - Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng) Mục 26 | 1.680.000 | 680.000 | 480.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Ngã ba Thung Dao Bắc - Thung Mường đi Kim Bắc Mục 15 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa 267, tờ bản đồ số 73 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90 Mục 22 | 2.340.000 | 1.220.000 | 940.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) - Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết) Mục 33 | 1.680.000 | 660.000 | 470.000 |
| Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Ngầm xóm Hợp Nhất - Đi xóm Củ, đi xóm Đúp Mục 16 | 280.000 | 190.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 111 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 111 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.