Bảng giá đất Xã Bằng Luân, Phú Thọ từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bằng Luân là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 70, đoạn Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) đến Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 49 | 500.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 48 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 3.500.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70 | Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) Mục 4 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C Mục 6 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 2 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng Mục 7 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 1 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên khu | Đường liên khu còn lại Mục 40 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m Mục 39 | 1.600.000 | 830.000 | 640.000 |
| Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m Mục 38 | 1.650.000 | 1.000.000 | 660.000 |
| Đường ngõ xóm | Mục 41 | 1.200.000 | ||
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) Mục 23 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký Mục 30 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) Mục 32 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) Mục 28 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) Mục 24 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | TL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 34 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) Mục 27 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7) Mục 33 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) Mục 35 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai Mục 36 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng Mục 25 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Nhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) Mục 31 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) Mục 29 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa Mục 11 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 319 | Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê Mục 9 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc Mục 12 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) Mục 15 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) Mục 10 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 319 | Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70 Mục 16 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 319 | Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ Mục 13 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 319 | Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) Mục 14 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 319 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 319B | Đường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) Mục 20 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 319B | Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 319B | Đường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8 Mục 19 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 319B | Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc Mục 18 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 319C | Ngã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70 Mục 22 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 319C | Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy Mục 21 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 49 | 150.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 500.000 | ||
| Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 48 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 1.100.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) Mục 3 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C Mục 6 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) Mục 4 | 1.020.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng Mục 7 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 2 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân Mục 5 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 1 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m Mục 38 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m Mục 39 | 480.000 | 250.000 | 190.000 |
| Đường liên khu | Đường liên khu còn lại Mục 40 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường ngõ xóm | Mục 41 | 400.000 | ||
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) Mục 24 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) Mục 32 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) Mục 35 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký Mục 30 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B Mục 37 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) Mục 27 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7) Mục 33 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai Mục 36 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) Mục 29 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Nhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) Mục 31 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng Mục 25 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) Mục 26 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) Mục 23 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | TL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 34 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) Mục 28 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa Mục 11 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 319 | Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70 Mục 16 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc Mục 12 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) Mục 15 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 319 | Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê Mục 9 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 319 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319 | Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) Mục 14 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319 | Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ Mục 13 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319B | Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319B | Đường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) Mục 20 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319B | Đường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8 Mục 19 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 319B | Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc Mục 18 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319C | Ngã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70 Mục 22 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319C | Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy Mục 21 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 49 | 200.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 700.000 | ||
| Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 48 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 1.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70 | Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 2 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) Mục 3 | 1.840.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng Mục 7 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân Mục 5 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 1 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên khu | Đường liên khu còn lại Mục 40 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m Mục 39 | 640.000 | 350.000 | 260.000 |
| Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m Mục 38 | 660.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường ngõ xóm | Mục 41 | 500.000 | ||
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) Mục 27 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7) Mục 33 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) Mục 24 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai Mục 36 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) Mục 29 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng Mục 25 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) Mục 26 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) Mục 23 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) Mục 32 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Nhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) Mục 31 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký Mục 30 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | TL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc Mục 34 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) Mục 28 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) Mục 35 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B Mục 37 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) Mục 10 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc Mục 12 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) Mục 15 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 319 | Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 319 | Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) Mục 14 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319 | Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê Mục 9 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 319 | Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ Mục 13 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 319 | Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70 Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319B | Đường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) Mục 20 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319B | Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319B | Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 319B | Đường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8 Mục 19 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 319C | Ngã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70 Mục 22 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 319C | Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy Mục 21 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.