Bảng giá đất Xã Bằng Luân, Phú Thọ từ 01/01/2026

151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bằng Luân4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 70, đoạn Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) đến Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 49
500.000
Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
1.800.000
Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
3.500.000
Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
4.000.000
Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
3.000.000
Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
3.000.000
Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
4.000.000
Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
3.500.000
Đường Quốc lộ 70Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân
Mục 5
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17)
Mục 4
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 70Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C
Mục 6
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 2
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Quốc lộ 70Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi)
Mục 3
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 70Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng
Mục 7
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 1
3.300.0001.800.0001.300.000
Đường liên khuĐường liên khu còn lại
Mục 40
1.500.000830.000600.000
Đường liên khuĐường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m
Mục 39
1.600.000830.000640.000
Đường liên khuĐường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m
Mục 38
1.650.0001.000.000660.000
Đường ngõ xóm
Mục 41
1.200.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba)
Mục 23
1.500.000800.000600.000
Đường trục xãNgã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký
Mục 30
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục xãTiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ)
Mục 32
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)
Mục 28
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán)
Mục 24
1.600.000900.000600.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị)
Mục 26
1.400.000800.000600.000
Đường trục xãTL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 34
1.500.000830.000600.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)
Mục 27
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục xãLối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B
Mục 37
1.200.000700.000500.000
Đường trục xãTiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7)
Mục 33
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xãGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định)
Mục 35
1.200.000700.000500.000
Đường trục xãNgã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai
Mục 36
1.500.000830.000600.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng
Mục 25
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục xãNhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ)
Mục 31
1.500.000800.000600.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy)
Mục 29
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 319Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa
Mục 11
3.900.0002.100.0001.600.000
Đường tỉnh 319Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê
Mục 9
3.900.0002.100.0001.600.000
Đường tỉnh 319Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc
Mục 12
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 319Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng)
Mục 15
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 319Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1)
Mục 10
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 319Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70
Mục 16
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 319Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ
Mục 13
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 319Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm)
Mục 14
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 319Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng
Mục 8
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 319BĐường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định)
Mục 20
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 319BTỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận)
Mục 17
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 319BĐường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8
Mục 19
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 319BNgã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc
Mục 18
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 319CNgã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70
Mục 22
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 319CTỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy
Mục 21
2.000.0001.100.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 49
150.000
Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
500.000
Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
1.100.000
Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
1.200.000
Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
900.000
Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
900.000
Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
1.200.000
Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
1.100.000
Đường Quốc lộ 70Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi)
Mục 3
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 70Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C
Mục 6
600.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 70Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17)
Mục 4
1.020.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 70Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng
Mục 7
1.100.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 70Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 2
1.300.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân
Mục 5
600.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 1
1.000.000500.000400.000
Đường liên khuĐường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m
Mục 38
500.000280.000200.000
Đường liên khuĐường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m
Mục 39
480.000250.000190.000
Đường liên khuĐường liên khu còn lại
Mục 40
450.000250.000180.000
Đường ngõ xóm
Mục 41
400.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán)
Mục 24
500.000300.000200.000
Đường trục xãTiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ)
Mục 32
800.000400.000300.000
Đường trục xãGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định)
Mục 35
400.000200.000100.000
Đường trục xãNgã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký
Mục 30
600.000300.000200.000
Đường trục xãLối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B
Mục 37
400.000200.000100.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)
Mục 27
600.000300.000200.000
Đường trục xãTiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7)
Mục 33
500.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai
Mục 36
450.000250.000180.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy)
Mục 29
500.000300.000200.000
Đường trục xãNhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ)
Mục 31
500.000200.000100.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng
Mục 25
800.000500.000300.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị)
Mục 26
400.000200.000100.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba)
Mục 23
500.000200.000100.000
Đường trục xãTL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 34
450.000250.000180.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)
Mục 28
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 319Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa
Mục 11
1.200.000600.000500.000
Đường tỉnh 319Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70
Mục 16
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 319Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc
Mục 12
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 319Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng)
Mục 15
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 319Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê
Mục 9
1.200.000600.000500.000
Đường tỉnh 319Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng
Mục 8
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 319Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm)
Mục 14
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 319Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ
Mục 13
500.000200.000100.000
Đường tỉnh 319Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1)
Mục 10
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 319BTỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận)
Mục 17
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 319BĐường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định)
Mục 20
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 319BĐường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8
Mục 19
500.000200.000100.000
Đường tỉnh 319BNgã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc
Mục 18
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 319CNgã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70
Mục 22
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 319CTỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy
Mục 21
600.000300.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 49
200.000
Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
700.000
Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
1.400.000
Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
1.600.000
Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
1.200.000
Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
1.200.000
Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
1.600.000
Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
1.400.000
Đường Quốc lộ 70Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 2
1.700.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi)
Mục 3
1.840.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng
Mục 7
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 70Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17)
Mục 4
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân
Mục 5
800.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C
Mục 6
800.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 1
1.300.000700.000500.000
Đường liên khuĐường liên khu còn lại
Mục 40
600.000330.000240.000
Đường liên khuĐường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m
Mục 39
640.000350.000260.000
Đường liên khuĐường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m
Mục 38
660.000360.000260.000
Đường ngõ xóm
Mục 41
500.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)
Mục 27
800.000400.000300.000
Đường trục xãTiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7)
Mục 33
700.000400.000300.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán)
Mục 24
600.000400.000300.000
Đường trục xãNgã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai
Mục 36
600.000330.000240.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy)
Mục 29
700.000400.000300.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng
Mục 25
1.100.000600.000400.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị)
Mục 26
600.000300.000200.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba)
Mục 23
600.000300.000200.000
Đường trục xãTiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ)
Mục 32
1.000.000600.000400.000
Đường trục xãNhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ)
Mục 31
600.000300.000200.000
Đường trục xãNgã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký
Mục 30
800.000400.000300.000
Đường trục xãTL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc
Mục 34
600.000330.000240.000
Đường trục xãTỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)
Mục 28
800.000400.000300.000
Đường trục xãGiáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định)
Mục 35
500.000300.000200.000
Đường trục xãLối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B
Mục 37
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 319Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1)
Mục 10
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 319Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc
Mục 12
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 319Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng)
Mục 15
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 319Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa
Mục 11
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 319Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm)
Mục 14
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 319Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê
Mục 9
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 319Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ
Mục 13
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 319Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng
Mục 8
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 319Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70
Mục 16
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 319BĐường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định)
Mục 20
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 319BNgã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc
Mục 18
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 319BTỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận)
Mục 17
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 319BĐường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8
Mục 19
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 319CNgã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70
Mục 22
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 319CTỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy
Mục 21
800.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 64
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.