Bảng giá đất Xã Mường Hoa, Phú Thọ từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Hoa là 350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đưởng tỉnh 435, đoạn Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) đến Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 74 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 48 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69 Mục 28 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10 Mục 18 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8 Mục 27 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong Mục 30 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ) Mục 47 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong Mục 31 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ) Mục 39 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35 Mục 25 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) Mục 44 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) Mục 43 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15 Mục 26 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23 Mục 17 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) Mục 42 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19 Mục 21 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ) Mục 37 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ) Mục 46 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19 Mục 22 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ) Mục 40 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ) Mục 34 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83 Mục 35 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu) Mục 33 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm Mục 23 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) Mục 45 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm Mục 32 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ) Mục 38 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã Mục 24 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10 Mục 19 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8 Mục 20 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ) Mục 41 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) Mục 36 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn xóm | Quy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung Mục 29 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn xóm | Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ Mục 16 | 260.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) Mục 4 | 300.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 Mục 8 | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi Mục 6 | 300.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi Mục 5 | 330.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) Mục 10 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi Mục 9 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 Mục 7 | 300.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo) | Mục 15 | 250.000 | 230.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9) Mục 11 | 330.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ) Mục 14 | 300.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16) Mục 12 | 300.000 | 220.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ) Mục 13 | 220.000 | 200.000 | 190.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ) Mục 1 | 330.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) Mục 2 | 350.000 | 310.000 | 280.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa Mục 3 | 330.000 | 310.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 74 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 48 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ) Mục 41 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong Mục 30 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ) Mục 47 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) Mục 44 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69 Mục 28 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19 Mục 22 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10 Mục 18 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) Mục 43 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ) Mục 40 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ) Mục 39 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83 Mục 35 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) Mục 45 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm Mục 32 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ) Mục 38 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) Mục 42 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19 Mục 21 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu) Mục 33 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong Mục 31 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35 Mục 25 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Quy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung Mục 29 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23 Mục 17 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ) Mục 37 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã Mục 24 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ) Mục 46 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) Mục 36 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ) Mục 34 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ Mục 16 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm Mục 23 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8 Mục 27 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15 Mục 26 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10 Mục 19 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8 Mục 20 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) Mục 4 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 Mục 7 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) Mục 10 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 Mục 8 | 230.000 | 220.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi Mục 5 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi Mục 9 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi Mục 6 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo) | Mục 15 | 230.000 | 220.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16) Mục 12 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ) Mục 14 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ) Mục 13 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9) Mục 11 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa Mục 3 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ) Mục 1 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) Mục 2 | 250.000 | 240.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 48 | 180.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm Mục 23 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8 Mục 27 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10 Mục 19 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8 Mục 20 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ) Mục 47 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ) Mục 41 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) Mục 44 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) Mục 43 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ) Mục 39 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong Mục 30 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10 Mục 18 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69 Mục 28 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu) Mục 33 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23 Mục 17 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) Mục 42 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19 Mục 21 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong Mục 31 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã Mục 24 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) Mục 36 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường liên thôn xóm | Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ Mục 16 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15 Mục 26 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35 Mục 25 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19 Mục 22 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ) Mục 40 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83 Mục 35 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ) Mục 37 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ) Mục 46 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) Mục 45 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm Mục 32 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ) Mục 38 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ) Mục 34 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn xóm | Quy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung Mục 29 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 Mục 7 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi Mục 5 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) Mục 10 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường liên xã | Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 Mục 8 | 240.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi Mục 6 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) Mục 4 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi Mục 9 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo) | Mục 15 | 240.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ) Mục 13 | 190.000 | 180.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ) Mục 14 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16) Mục 12 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9) Mục 11 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) Mục 2 | 280.000 | 270.000 | 240.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ) Mục 1 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đưởng tỉnh 435 | Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa Mục 3 | 270.000 | 250.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 74 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 74 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.