Bảng giá đất Xã Mường Hoa, Phú Thọ từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mường Hoa350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đưởng tỉnh 435, đoạn Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) đến Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 48
200.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69
Mục 28
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10
Mục 18
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8
Mục 27
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong
Mục 30
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)
Mục 47
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong
Mục 31
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)
Mục 39
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35
Mục 25
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)
Mục 44
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)
Mục 43
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15
Mục 26
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23
Mục 17
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)
Mục 42
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19
Mục 21
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)
Mục 37
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)
Mục 46
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómBến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19
Mục 22
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)
Mục 40
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)
Mục 34
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83
Mục 35
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómTiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu)
Mục 33
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm
Mục 23
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)
Mục 45
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm
Mục 32
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)
Mục 38
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã
Mục 24
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10
Mục 19
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8
Mục 20
260.000220.000190.000
Đường liên thôn xómNhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)
Mục 41
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómThửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)
Mục 36
210.000190.000180.000
Đường liên thôn xómQuy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung
Mục 29
220.000200.000190.000
Đường liên thôn xómThửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ
Mục 16
260.000220.000190.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Mục 4
300.000220.000190.000
Đường liên xãHết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Mục 8
250.000230.000210.000
Đường liên xãNgã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Mục 6
300.000220.000190.000
Đường liên xãUBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Mục 5
330.000310.000280.000
Đường liên xãĐoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông)
Mục 10
210.000190.000180.000
Đường liên xãHết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Mục 9
210.000190.000180.000
Đường liên xãNgã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Mục 7
300.000220.000190.000
Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo)
Mục 15
250.000230.000210.000
Đường trục chínhNgã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Mục 11
330.000310.000280.000
Đường trục chínhNhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Mục 14
300.000220.000190.000
Đường trục chínhHết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Mục 12
300.000220.000190.000
Đường trục chínhNhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Mục 13
220.000200.000190.000
Đưởng tỉnh 435Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Mục 1
330.000310.000280.000
Đưởng tỉnh 435Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Mục 2
350.000310.000280.000
Đưởng tỉnh 435Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Mục 3
330.000310.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 48
160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)
Mục 41
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong
Mục 30
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)
Mục 47
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)
Mục 44
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69
Mục 28
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómBến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19
Mục 22
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10
Mục 18
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)
Mục 43
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)
Mục 40
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)
Mục 39
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83
Mục 35
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)
Mục 45
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm
Mục 32
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)
Mục 38
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)
Mục 42
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19
Mục 21
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómTiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu)
Mục 33
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong
Mục 31
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35
Mục 25
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómQuy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung
Mục 29
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23
Mục 17
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)
Mục 37
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã
Mục 24
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)
Mục 46
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómThửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)
Mục 36
170.000160.000150.000
Đường liên thôn xómNhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)
Mục 34
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómThửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ
Mục 16
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm
Mục 23
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8
Mục 27
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15
Mục 26
180.000170.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10
Mục 19
190.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8
Mục 20
190.000160.000140.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Mục 4
220.000190.000160.000
Đường liên xãNgã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Mục 7
220.000190.000160.000
Đường liên xãĐoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông)
Mục 10
170.000160.000150.000
Đường liên xãHết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Mục 8
230.000220.000210.000
Đường liên xãUBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Mục 5
240.000220.000200.000
Đường liên xãHết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Mục 9
170.000160.000150.000
Đường liên xãNgã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Mục 6
220.000190.000160.000
Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo)
Mục 15
230.000220.000210.000
Đường trục chínhHết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Mục 12
220.000190.000160.000
Đường trục chínhNhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Mục 14
220.000190.000160.000
Đường trục chínhNhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Mục 13
180.000170.000160.000
Đường trục chínhNgã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Mục 11
240.000220.000200.000
Đưởng tỉnh 435Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Mục 3
240.000220.000200.000
Đưởng tỉnh 435Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Mục 1
240.000220.000200.000
Đưởng tỉnh 435Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Mục 2
250.000240.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 48
180.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm
Mục 23
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 - Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8
Mục 27
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 - Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10
Mục 19
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 - Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8
Mục 20
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)
Mục 47
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)
Mục 41
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)
Mục 44
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) - Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)
Mục 43
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) - Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)
Mục 39
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Khem xóm Ong - Nhà ông Niệu xóm Ong
Mục 30
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNgã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 - Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10
Mục 18
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan - Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69
Mục 28
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómTiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn - Nhà ông Đỏi (xóm Mu)
Mục 33
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) - Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23
Mục 17
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)
Mục 42
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 - Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19
Mục 21
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNhà ông Liên xóm Ong - Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong
Mục 31
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa - Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã
Mục 24
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómThửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) - Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)
Mục 36
170.000160.000150.000
Đường liên thôn xómThửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) - Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ
Mục 16
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 - Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15
Mục 26
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNgã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 - Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35
Mục 25
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómBến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 - Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19
Mục 22
210.000180.000160.000
Đường liên thôn xómNhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)
Mục 40
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) - Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83
Mục 35
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) - Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)
Mục 37
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)
Mục 46
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)
Mục 45
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Vượng Mải - Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm
Mục 32
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) - Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)
Mục 38
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómNhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) - Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)
Mục 34
190.000180.000170.000
Đường liên thôn xómQuy hoạch trụ sở Ủy ban - Nhà ông Thạng xóm Thung
Mục 29
190.000180.000170.000
Đường liên xãNgã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 - Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140
Mục 7
250.000210.000190.000
Đường liên xãUBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) - Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi
Mục 5
270.000250.000220.000
Đường liên xãĐoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông)
Mục 10
170.000160.000150.000
Đường liên xãHết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 - Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101
Mục 8
240.000230.000220.000
Đường liên xãNgã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) - xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi
Mục 6
250.000210.000190.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Thung Nai - UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)
Mục 4
250.000210.000190.000
Đường liên xãHết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 - Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi
Mục 9
170.000160.000150.000
Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo)
Mục 15
240.000230.000220.000
Đường trục chínhNhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) - Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)
Mục 13
190.000180.000170.000
Đường trục chínhNhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) - Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)
Mục 14
250.000210.000190.000
Đường trục chínhHết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) - Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)
Mục 12
250.000210.000190.000
Đường trục chínhNgã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) - Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)
Mục 11
270.000250.000220.000
Đưởng tỉnh 435Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) - Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)
Mục 2
280.000270.000240.000
Đưởng tỉnh 435Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai - Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)
Mục 1
270.000250.000220.000
Đưởng tỉnh 435Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) - Cảng Ngòi Hoa
Mục 3
270.000250.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 74
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.