Bảng giá đất Xã Xuân Viên, Phú Thọ từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Viên là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Cổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi Mục 17 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4 Mục 25 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1 Mục 15 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui Mục 16 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9 Mục 22 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non Mục 29 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4 Mục 20 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải Mục 30 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã Mục 28 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3 Mục 18 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm Mục 24 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 Mục 21 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã Mục 27 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa Mục 14 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3 Mục 26 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 Mục 19 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 42 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 39 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 37 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 36 | 2.500.000 | ||
| Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 38 | 2.000.000 | ||
| Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 35 | 7.000.000 | ||
| Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 31 | 6.000.000 | ||
| Khu Đấu giá khu An Lạc 1 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 34 | 6.500.000 | ||
| Khu Đấu giá khu An Thọ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 32 | 6.600.000 | ||
| Khu Đấu giá khu Vượng Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 33 | 6.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 40 | 800.000 | ||
| Đường JICA | Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 13 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường JICA | Giao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích Mục 12 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7 Mục 4 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm Mục 7 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Bưu điện - Cổng làng Dâu Mục 9 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Liêm - Bưu điện Mục 8 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập Mục 10 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Tràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên Mục 6 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Công an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng Mục 3 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Đường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên Mục 2 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100) Mục 5 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 321 | Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ) Mục 11 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 41 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Cổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 Mục 21 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non Mục 29 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9 Mục 22 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3 Mục 18 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm Mục 24 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa Mục 14 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4 Mục 20 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui Mục 16 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải Mục 30 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 Mục 19 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An Mục 23 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1 Mục 15 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã Mục 27 | 210.000 | 120.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4 Mục 25 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi Mục 17 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã Mục 28 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3 Mục 26 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 42 | 150.000 | ||
| Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 39 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 37 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 36 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 38 | 600.000 | ||
| Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 35 | 2.100.000 | ||
| Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 31 | 1.800.000 | ||
| Khu Đấu giá khu An Lạc 1 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 34 | 2.000.000 | ||
| Khu Đấu giá khu An Thọ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Khu Đấu giá khu Vượng Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 40 | 300.000 | ||
| Đường JICA | Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 13 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường JICA | Giao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích Mục 12 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Đường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên Mục 2 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Tràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên Mục 6 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7 Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Liêm - Bưu điện Mục 8 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100) Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Bưu điện - Cổng làng Dâu Mục 9 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm Mục 7 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập Mục 10 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ Mục 1 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Công an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng Mục 3 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh 321 | Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ) Mục 11 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 41 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã Mục 28 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 Mục 19 | 600.000 | 310.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa Mục 14 | 600.000 | 310.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 Mục 21 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3 Mục 18 | 600.000 | 310.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm Mục 24 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4 Mục 20 | 600.000 | 310.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải Mục 30 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An Mục 23 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã Mục 27 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3 Mục 26 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non Mục 29 | 2.200.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1 Mục 15 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui Mục 16 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9 Mục 22 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi Mục 17 | 600.000 | 310.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4 Mục 25 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 42 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 39 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 37 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 36 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 38 | 800.000 | ||
| Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 35 | 2.800.000 | ||
| Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 31 | 2.400.000 | ||
| Khu Đấu giá khu An Lạc 1 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 34 | 2.600.000 | ||
| Khu Đấu giá khu An Thọ Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 32 | 2.600.000 | ||
| Khu Đấu giá khu Vượng Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 33 | 2.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 40 | 400.000 | ||
| Đường JICA | Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương Mục 13 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường JICA | Giao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích Mục 12 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Liêm - Bưu điện Mục 8 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Công an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng Mục 3 | 2.200.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Tràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên Mục 6 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Đường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên Mục 2 | 2.200.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100) Mục 5 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm Mục 7 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7 Mục 4 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Bưu điện - Cổng làng Dâu Mục 9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 321 | Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ) Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 41 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.