Bảng giá đất Xã Xuân Viên, Phú Thọ từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Viên7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi
Mục 17
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Mục 25
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácAo Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1
Mục 15
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui
Mục 16
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9
Mục 22
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNgã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non
Mục 29
5.500.0003.000.0002.200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4
Mục 20
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải
Mục 30
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácVị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã
Mục 28
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácNhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3
Mục 18
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An
Mục 23
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Mục 24
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácCổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Mục 21
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã
Mục 27
700.000390.000280.000
Các tuyến đường khácNhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa
Mục 14
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Mục 26
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Mục 19
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 42
500.000
Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 39
3.000.000
Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 37
2.000.000
Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 36
2.500.000
Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 38
2.000.000
Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 35
7.000.000
Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 31
6.000.000
Khu Đấu giá khu An Lạc 1
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 34
6.500.000
Khu Đấu giá khu An Thọ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 32
6.600.000
Khu Đấu giá khu Vượng
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 33
6.500.000
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 40
800.000
Đường JICANgã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 13
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường JICAGiao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích
Mục 12
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 70BNgã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7
Mục 4
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 70BNghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm
Mục 7
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 70BBưu điện - Cổng làng Dâu
Mục 9
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường Quốc lộ 70BCổng làng Liêm - Bưu điện
Mục 8
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 70BCổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập
Mục 10
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 70BTràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên
Mục 6
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường Quốc lộ 70BĐịa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ
Mục 1
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 70BCông an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng
Mục 3
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường Quốc lộ 70BĐường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên
Mục 2
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường Quốc lộ 70BNhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100)
Mục 5
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 321Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ)
Mục 11
3.000.0001.700.0001.200.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 41
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Mục 21
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNgã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non
Mục 29
1.700.000940.000680.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9
Mục 22
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3
Mục 18
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácNgã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Mục 24
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa
Mục 14
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4
Mục 20
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácNhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui
Mục 16
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải
Mục 30
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Mục 19
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácNgã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An
Mục 23
360.000200.000140.000
Các tuyến đường khácAo Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1
Mục 15
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã
Mục 27
210.000120.000100.000
Các tuyến đường khácNgã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Mục 25
360.000200.000140.000
Các tuyến đường khácCổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi
Mục 17
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácVị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã
Mục 28
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNgã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Mục 26
300.000200.000120.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 42
150.000
Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 39
900.000
Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 37
600.000
Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 36
800.000
Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 38
600.000
Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 35
2.100.000
Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 31
1.800.000
Khu Đấu giá khu An Lạc 1
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 34
2.000.000
Khu Đấu giá khu An Thọ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 32
2.000.000
Khu Đấu giá khu Vượng
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 33
2.000.000
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 40
300.000
Đường JICANgã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 13
800.000400.000300.000
Đường JICAGiao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích
Mục 12
800.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BĐường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên
Mục 2
1.700.000940.000680.000
Đường Quốc lộ 70BTràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên
Mục 6
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70BNgã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7
Mục 4
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BCổng làng Liêm - Bưu điện
Mục 8
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BNhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100)
Mục 5
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BBưu điện - Cổng làng Dâu
Mục 9
1.700.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70BNghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm
Mục 7
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BCổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập
Mục 10
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BĐịa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ
Mục 1
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 70BCông an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng
Mục 3
1.700.000940.000680.000
Đường tỉnh 321Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ)
Mục 11
900.000500.000400.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 41
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácVị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã
Mục 28
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Mục 19
600.000310.000240.000
Các tuyến đường khácNhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế - Nhà ông Diễn Nghĩa
Mục 14
600.000310.000240.000
Các tuyến đường khácCổng Làng Liêm - Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5
Mục 21
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácNhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân - Nhà ông Đồng Thanh, khu 3
Mục 18
600.000310.000240.000
Các tuyến đường khácNgã ba khu 8 nhà ông Hoàng An - Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm
Mục 24
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng - Hết đất nhà Bà Định khu 4
Mục 20
600.000310.000240.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ nhà bà Mai - Nhà ông Hải
Mục 30
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã ba Trạm y tế - Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An
Mục 23
500.000280.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã
Mục 27
280.000150.000110.000
Các tuyến đường khácNgã ba trạm điện khu 4 - Ngã ba Hang Dơi khu 3
Mục 26
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácNgã 3 nhà bà Việt - Hết Trường mầm non
Mục 29
2.200.0001.200.000880.000
Các tuyến đường khácAo Tham (nhà ông Sinh Tân) - Hết nhà Bà Thực khu 1
Mục 15
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Ba Lan - Nhà ông Tâm Vui
Mục 16
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) - Ngã ba Nhà văn hóa khu 9
Mục 22
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácCổng làng Dâu - Ngã tư Hang Dơi
Mục 17
600.000310.000240.000
Các tuyến đường khácNgã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 - Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4
Mục 25
500.000280.000200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 42
200.000
Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 39
1.200.000
Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 37
800.000
Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 36
1.000.000
Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 38
800.000
Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 35
2.800.000
Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 31
2.400.000
Khu Đấu giá khu An Lạc 1
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 34
2.600.000
Khu Đấu giá khu An Thọ
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 32
2.600.000
Khu Đấu giá khu Vượng
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 33
2.600.000
Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 40
400.000
Đường JICANgã ba nhà ông Lê Văn Thích - Địa giới hành chính xã Sơn Lương
Mục 13
1.000.000600.000400.000
Đường JICAGiao QL70B - Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích
Mục 12
1.000.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 70BCổng làng Liêm - Bưu điện
Mục 8
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70BCông an xã Xuân Viên - Ngã ba Đặng
Mục 3
2.200.0001.200.000880.000
Đường Quốc lộ 70BTràn Sộp (Km53+100) - Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên
Mục 6
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 70BĐường rẽ khu An Thọ - Công an xã Xuân Viên
Mục 2
2.200.0001.200.000880.000
Đường Quốc lộ 70BNhà văn hóa khu 7 - Tràn Sộp (Km53+100)
Mục 5
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70BNghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên - Cổng làng Liêm
Mục 7
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70BĐịa giới hành chính xã Sơn Lương - Đường rẽ khu An Thọ
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70BNgã ba Đặng - Nhà văn hóa khu 7
Mục 4
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70BBưu điện - Cổng làng Dâu
Mục 9
2.200.0001.200.000900.000
Đường Quốc lộ 70BCổng làng Dâu - Địa giới hành chính xã Yên Lập
Mục 10
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 321Cầu Xuân An - Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ)
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 41
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.