Bảng giá đất Xã Yên Lạc, Phú Thọ từ 01/01/2026
201 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Lạc là 72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Khoan, đoạn Ban chỉ huy quân sự huyện đến Nguyễn Tông Lỗi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 136 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biện Sơn | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 724, tờ 61; Điểm cuối: thửa 330, tờ 70 Mục 1 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| Bùi Xuân Phái | Dương Tĩnh - Lê Hiến Điểm đầu: thửa 527, tờ 67; Điểm cuối: thửa 584, tờ 67 Mục 2 | 37.000.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Dương Tĩnh | Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc Điểm đầu: thửa 99, tờ 59; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66 Mục 7 | 56.600.000 | 33.960.000 | 22.640.000 |
| Dương Tĩnh | Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 1296, tờ 59; Điểm cuối: thửa 450, tờ 50 Mục 7 | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Dương Đôn Cương | Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính Điểm đầu: thửa 439, tờ 60; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61 Mục 6 | 14.500.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1) | Mục 61 | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 |
| Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc | Mục 60 | 50.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa 716, tờ 29; Điểm cuối: thửa 482, tờ 29 Mục 38 | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.640.000 |
| Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư | Điểm đầu: thửa 770, 780; Điểm cuối: thửa 718, tờ 29 Mục 39 | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.280.000 |
| Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Mục 55 | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ | Mục 53 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha). | Mục 65 | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng | Mục 54 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha) | Mục 57 | 34.800.000 | 20.880.000 | 13.920.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định | Điểm đầu: thửa 693, tờ 11; Điểm cuối: thửa 644, tờ 11 Mục 40 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 13,5m Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 62 | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 19,5m Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 62 | 22.800.000 | 13.680.000 | 9.120.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303 | Điểm đầu: thửa 762, tờ 25; Điểm cuối: thửa 731, tờ 25 Mục 47 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303 | Mục 51 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha) | Mục 52 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc | Mục 59 | 42.000.000 | ||
| Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ) | Mục 63 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 955, tờ 48; Điểm cuối: thửa 968, tờ 48 Mục 49 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc | Mục 58 | 34.400.000 | 20.640.000 | 13.760.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha). | Mục 64 | 23.000.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ | Mục 56 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng | Điểm đầu: thửa 847, tờ 17; Điểm cuối: thửa 851, tờ 17 Mục 48 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 419, tờ 5; Điểm cuối: thửa 420, tờ 5 Mục 50 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Lê Chính | Biện Sơn - Dương Đôn Cương Điểm đầu: thửa 602, tờ 61; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61 Mục 8 | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 |
| Lê Hiến | Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 584, tờ 67; Điểm cuối: thửa 93, tờ 67 Mục 9 | 33.000.000 | 19.800.000 | 13.200.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tông Lỗi - Cuối thôn Đông Điểm đầu: thửa 85, tờ 60; Điểm cuối: thửa 787, tờ 52 Mục 10 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Lê Ninh | Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 569, tờ 67; Điểm cuối: thửa 77, tờ 67 Mục 11 | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Nguyễn Khoan | Nguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu Điểm đầu: thửa 166, tờ 68; Điểm cuối: thửa 189, tờ 68 Mục 14 | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 |
| Nguyễn Khoan | Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Hết Ban chỉ huy quân sự huyện Điểm đầu: thửa 66, tờ 58; Điểm cuối: thửa 801, tờ 58 Mục 14 | 30.800.000 | 18.480.000 | 12.320.000 |
| Nguyễn Khoan | Ban chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi Điểm đầu: thửa 112, tờ 58; Điểm cuối: thửa 21, tờ 68 Mục 14 | 72.000.000 | 43.200.000 | 28.800.000 |
| Nguyễn Khoan | Cống ao Náu - Ngã tư Cầu Trắng Điểm đầu: thửa 30, tờ 69; Điểm cuối: thửa 490, tờ 69 Mục 14 | 20.600.000 | 12.360.000 | 8.240.000 |
| Nguyễn Khắc Cần | Phạm Công Bình - Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 291, tờ 66; Điểm cuối: thửa 26, tờ 65 Mục 13 | 41.200.000 | 24.720.000 | 16.480.000 |
| Nguyễn Phấn | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 67, tờ 68; Điểm cuối: thửa 697, tờ 61 Mục 15 | 10.600.000 | 6.360.000 | 4.240.000 |
| Nguyễn Tuân | Lê Hiến - Đặng Văn Bảng Điểm đầu: thửa 612, tờ 67; Điểm cuối: thửa 520, tờ 67 Mục 17 | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình - Nguyễn Khoan Điểm đầu: thửa 21, tờ 68; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51 Mục 16 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 |
| Nguyễn Viết Tú | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 21, tờ 51; Điểm cuối: thửa 959, tờ 50 Mục 18 | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 |
| Ngô Văn Độ | Lê Hiến - Đặng Văn Bảng Điểm đầu: thửa 520, tờ 67; Điểm cuối: thửa 612, tờ 67 Mục 12 | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phùng Bá Kỳ | Nguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 162, tờ 59; Điểm cuối: thửa 111, tờ 60 Mục 26 | 30.800.000 | 18.480.000 | 12.320.000 |
| Phùng Dong Oánh | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 182, tờ 68; Điểm cuối: thửa 602, tờ 61 Mục 27 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| Phạm Công Bình | Ngã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng) Điểm đầu: thửa 450, tờ 50; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66 Mục 19 | 52.600.000 | 31.560.000 | 21.040.000 |
| Phạm Công Bình | Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 959, tờ 50; Điểm cuối: thửa 449, tờ 50 Mục 19 | 30.800.000 | 18.480.000 | 12.320.000 |
| Phạm Du | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 1095, tờ 50; Điểm cuối: thửa 73, tờ 51 Mục 25 | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 |
| Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 36 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| Trần Hùng Quán | Nguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 79, tờ 67; Điểm cuối: thửa 1013, tờ 59 Mục 30 | 20.600.000 | 12.360.000 | 8.240.000 |
| Tô Ngọc Vân | Nguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu Điểm đầu: thửa 994, tờ 51; Điểm cuối: thửa 1014, tờ 51 Mục 29 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.760.000 |
| Tạ Hiển Đạo | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 1019, tờ 51; Điểm cuối: thửa 430, tờ 50 Mục 28 | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Văn Vĩ | Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 547, tờ 67; Điểm cuối: thửa 718, tờ 67 Mục 31 | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Vĩnh Hòa | Dương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ) Điểm đầu: thửa 1252, tờ 59; Điểm cuối: thửa 1510, tờ 60 Mục 32 | 38.200.000 | 22.920.000 | 15.280.000 |
| Đào Sùng Nhạc | Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 1343, tờ 59; Điểm cuối: thửa 6, tờ 60 Mục 3 | 16.400.000 | 9.840.000 | 6.560.000 |
| Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 331, tờ 21; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 37 | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc | Tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc Điểm đầu: thửa 452, tờ 70; Điểm cuối: thửa 73, tờ 77 Mục 33 | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 59, tờ 44; Điểm cuối: thửa 597, tờ 44 Mục 46 | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 |
| Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 90, tờ 35 Mục 34 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 242, tờ 17; Điểm cuối: thửa 746, tờ 18 Mục 41 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương | Mục 45 | 24.710.000 | 14.826.000 | 9.884.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc | Các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 35 | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương | Mục 44 | 8.552.000 | 5.131.000 | 3.421.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương | Mục 43 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2 | Mục 42 | 26.800.000 | 16.080.000 | 10.720.000 |
| Đặng Văn Bảng | Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 531, tờ 67; Điểm cuối: thửa 481, tờ 67 Mục 4 | 24.800.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Đồng Đậu | Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh Điểm đầu: thửa 5, tờ 43; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44 Mục 5 | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biện Sơn | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 724, tờ 61; Điểm cuối: thửa 330, tờ 70 Mục 1 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Bùi Xuân Phái | Dương Tĩnh - Lê Hiến Điểm đầu: thửa 527, tờ 67; Điểm cuối: thửa 584, tờ 67 Mục 2 | 18.500.000 | 11.100.000 | 7.400.000 |
| Dương Tĩnh | Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 1296, tờ 59; Điểm cuối: thửa 450, tờ 50 Mục 7 | 17.500.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Dương Tĩnh | Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc Điểm đầu: thửa 99, tờ 59; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66 Mục 7 | 28.300.000 | 17.000.000 | 11.300.000 |
| Dương Đôn Cương | Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính Điểm đầu: thửa 439, tờ 60; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61 Mục 6 | 7.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1) | Mục 61 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc | Mục 60 | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa 716, tờ 29; Điểm cuối: thửa 482, tờ 29 Mục 38 | 5.800.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư | Điểm đầu: thửa 770, 780; Điểm cuối: thửa 718, tờ 29 Mục 39 | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Mục 55 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ | Mục 53 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha). | Mục 65 | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng | Mục 54 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha) | Mục 57 | 17.400.000 | 10.400.000 | 7.000.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định | Điểm đầu: thửa 693, tờ 11; Điểm cuối: thửa 644, tờ 11 Mục 40 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 13,5m Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 62 | 10.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 19,5m Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 62 | 11.400.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303 | Điểm đầu: thửa 762, tờ 25; Điểm cuối: thửa 731, tờ 25 Mục 47 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303 | Mục 51 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha) | Mục 52 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc | Mục 59 | 6.600.000 | ||
| Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ) | Mục 63 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 955, tờ 48; Điểm cuối: thửa 968, tờ 48 Mục 49 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc | Mục 58 | 17.200.000 | 10.300.000 | 6.900.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha). | Mục 64 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ | Mục 56 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng | Điểm đầu: thửa 847, tờ 17; Điểm cuối: thửa 851, tờ 17 Mục 48 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 419, tờ 5; Điểm cuối: thửa 420, tờ 5 Mục 50 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Lê Chính | Biện Sơn - Dương Đôn Cương Điểm đầu: thửa 602, tờ 61; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61 Mục 8 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Lê Hiến | Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 584, tờ 67; Điểm cuối: thửa 93, tờ 67 Mục 9 | 16.500.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tông Lỗi - Cuối thôn Đông Điểm đầu: thửa 85, tờ 60; Điểm cuối: thửa 787, tờ 52 Mục 10 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Lê Ninh | Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 569, tờ 67; Điểm cuối: thửa 77, tờ 67 Mục 11 | 12.400.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Nguyễn Khoan | Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Hết Ban chỉ huy quân sự huyện Điểm đầu: thửa 66, tờ 58; Điểm cuối: thửa 801, tờ 58 Mục 14 | 15.400.000 | 9.200.000 | 6.200.000 |
| Nguyễn Khoan | Ban chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi Điểm đầu: thửa 112, tờ 58; Điểm cuối: thửa 21, tờ 68 Mục 14 | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 |
| Nguyễn Khoan | Cống ao Náu - Ngã tư Cầu Trắng Điểm đầu: thửa 30, tờ 69; Điểm cuối: thửa 490, tờ 69 Mục 14 | 10.300.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Khoan | Nguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu Điểm đầu: thửa 166, tờ 68; Điểm cuối: thửa 189, tờ 68 Mục 14 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Nguyễn Khắc Cần | Phạm Công Bình - Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 291, tờ 66; Điểm cuối: thửa 26, tờ 65 Mục 13 | 20.600.000 | 12.400.000 | 8.200.000 |
| Nguyễn Phấn | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 67, tờ 68; Điểm cuối: thửa 697, tờ 61 Mục 15 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Tuân | Lê Hiến - Đặng Văn Bảng Điểm đầu: thửa 612, tờ 67; Điểm cuối: thửa 520, tờ 67 Mục 17 | 12.400.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình - Nguyễn Khoan Điểm đầu: thửa 21, tờ 68; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51 Mục 16 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Nguyễn Viết Tú | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 21, tờ 51; Điểm cuối: thửa 959, tờ 50 Mục 18 | 8.200.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Ngô Văn Độ | Lê Hiến - Đặng Văn Bảng Điểm đầu: thửa 520, tờ 67; Điểm cuối: thửa 612, tờ 67 Mục 12 | 12.400.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phùng Bá Kỳ | Nguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 162, tờ 59; Điểm cuối: thửa 111, tờ 60 Mục 26 | 15.400.000 | 9.200.000 | 6.200.000 |
| Phùng Dong Oánh | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 182, tờ 68; Điểm cuối: thửa 602, tờ 61 Mục 27 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phạm Công Bình | Ngã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng) Điểm đầu: thửa 450, tờ 50; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66 Mục 19 | 26.300.000 | 15.800.000 | 10.500.000 |
| Phạm Công Bình | Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 959, tờ 50; Điểm cuối: thửa 449, tờ 50 Mục 19 | 15.400.000 | 9.200.000 | 6.200.000 |
| Phạm Du | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 1095, tờ 50; Điểm cuối: thửa 73, tờ 51 Mục 25 | 8.200.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 36 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Trần Hùng Quán | Nguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 79, tờ 67; Điểm cuối: thửa 1013, tờ 59 Mục 30 | 10.300.000 | 6.200.000 | 4.100.000 |
| Tô Ngọc Vân | Nguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu Điểm đầu: thửa 994, tờ 51; Điểm cuối: thửa 1014, tờ 51 Mục 29 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Tạ Hiển Đạo | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 1019, tờ 51; Điểm cuối: thửa 430, tờ 50 Mục 28 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Văn Vĩ | Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 547, tờ 67; Điểm cuối: thửa 718, tờ 67 Mục 31 | 12.400.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Vĩnh Hòa | Dương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ) Điểm đầu: thửa 1252, tờ 59; Điểm cuối: thửa 1510, tờ 60 Mục 32 | 19.100.000 | 11.500.000 | 7.600.000 |
| Đào Sùng Nhạc | Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 1343, tờ 59; Điểm cuối: thửa 6, tờ 60 Mục 3 | 8.200.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 331, tờ 21; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 37 | 12.400.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc | Tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc Điểm đầu: thửa 452, tờ 70; Điểm cuối: thửa 73, tờ 77 Mục 33 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 59, tờ 44; Điểm cuối: thửa 597, tờ 44 Mục 46 | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 90, tờ 35 Mục 34 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 242, tờ 17; Điểm cuối: thửa 746, tờ 18 Mục 41 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương | Mục 45 | 12.400.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc | Các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 35 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương | Mục 44 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương | Mục 43 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2 | Mục 42 | 13.400.000 | 8.000.000 | 5.400.000 |
| Đặng Văn Bảng | Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 531, tờ 67; Điểm cuối: thửa 481, tờ 67 Mục 4 | 12.400.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Đồng Đậu | Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh Điểm đầu: thửa 5, tờ 43; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44 Mục 5 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biện Sơn | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 724, tờ 61; Điểm cuối: thửa 330, tờ 70 Mục 1 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Bùi Xuân Phái | Dương Tĩnh - Lê Hiến Điểm đầu: thửa 527, tờ 67; Điểm cuối: thửa 584, tờ 67 Mục 2 | 25.900.000 | 15.500.000 | 10.400.000 |
| Dương Tĩnh | Từ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 1296, tờ 59; Điểm cuối: thửa 450, tờ 50 Mục 7 | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 |
| Dương Tĩnh | Phùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc Điểm đầu: thửa 99, tờ 59; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66 Mục 7 | 39.600.000 | 23.800.000 | 15.800.000 |
| Dương Đôn Cương | Nguyễn Tông Lỗi - Lê Chính Điểm đầu: thửa 439, tờ 60; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61 Mục 6 | 10.200.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1) | Mục 61 | 19.600.000 | 11.800.000 | 7.800.000 |
| Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc | Mục 60 | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa 716, tờ 29; Điểm cuối: thửa 482, tờ 29 Mục 38 | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 |
| Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư | Điểm đầu: thửa 770, 780; Điểm cuối: thửa 718, tờ 29 Mục 39 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Mục 55 | 14.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ | Mục 53 | 12.600.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
| Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha). | Mục 65 | 13.300.000 | 8.000.000 | 5.300.000 |
| Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng | Mục 54 | 11.200.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha) | Mục 57 | 24.400.000 | 14.600.000 | 9.700.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định | Điểm đầu: thửa 693, tờ 11; Điểm cuối: thửa 644, tờ 11 Mục 40 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 13,5m Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 62 | 14.300.000 | 8.600.000 | 5.700.000 |
| Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 19,5m Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 62 | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303 | Điểm đầu: thửa 762, tờ 25; Điểm cuối: thửa 731, tờ 25 Mục 47 | 12.600.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303 | Mục 51 | 12.600.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha) | Mục 52 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc | Mục 59 | 12.000.000 | ||
| Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ) | Mục 63 | 12.600.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
| Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 955, tờ 48; Điểm cuối: thửa 968, tờ 48 Mục 49 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc | Mục 58 | 24.100.000 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha). | Mục 64 | 16.100.000 | 9.700.000 | 6.400.000 |
| Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ | Mục 56 | 11.200.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng | Điểm đầu: thửa 847, tờ 17; Điểm cuối: thửa 851, tờ 17 Mục 48 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 419, tờ 5; Điểm cuối: thửa 420, tờ 5 Mục 50 | 12.600.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
| Lê Chính | Biện Sơn - Dương Đôn Cương Điểm đầu: thửa 602, tờ 61; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61 Mục 8 | 7.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Lê Hiến | Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 584, tờ 67; Điểm cuối: thửa 93, tờ 67 Mục 9 | 23.100.000 | 13.900.000 | 9.200.000 |
| Lê Lai | Nguyễn Tông Lỗi - Cuối thôn Đông Điểm đầu: thửa 85, tờ 60; Điểm cuối: thửa 787, tờ 52 Mục 10 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Lê Ninh | Nguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 569, tờ 67; Điểm cuối: thửa 77, tờ 67 Mục 11 | 17.400.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Nguyễn Khoan | Nguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu Điểm đầu: thửa 166, tờ 68; Điểm cuối: thửa 189, tờ 68 Mục 14 | 22.400.000 | 13.400.000 | 9.000.000 |
| Nguyễn Khoan | Cầu Đảm xã Trung Nguyên - Hết Ban chỉ huy quân sự huyện Điểm đầu: thửa 66, tờ 58; Điểm cuối: thửa 801, tờ 58 Mục 14 | 21.600.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Nguyễn Khoan | Ban chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi Điểm đầu: thửa 112, tờ 58; Điểm cuối: thửa 21, tờ 68 Mục 14 | 50.400.000 | 30.200.000 | 20.200.000 |
| Nguyễn Khoan | Cống ao Náu - Ngã tư Cầu Trắng Điểm đầu: thửa 30, tờ 69; Điểm cuối: thửa 490, tờ 69 Mục 14 | 14.400.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Nguyễn Khắc Cần | Phạm Công Bình - Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 291, tờ 66; Điểm cuối: thửa 26, tờ 65 Mục 13 | 28.800.000 | 17.300.000 | 11.500.000 |
| Nguyễn Phấn | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 67, tờ 68; Điểm cuối: thửa 697, tờ 61 Mục 15 | 7.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Tuân | Lê Hiến - Đặng Văn Bảng Điểm đầu: thửa 612, tờ 67; Điểm cuối: thửa 520, tờ 67 Mục 17 | 17.400.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình - Nguyễn Khoan Điểm đầu: thửa 21, tờ 68; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51 Mục 16 | 10.100.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Nguyễn Viết Tú | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 21, tờ 51; Điểm cuối: thửa 959, tờ 50 Mục 18 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Ngô Văn Độ | Lê Hiến - Đặng Văn Bảng Điểm đầu: thửa 520, tờ 67; Điểm cuối: thửa 612, tờ 67 Mục 12 | 17.400.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Phùng Bá Kỳ | Nguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 162, tờ 59; Điểm cuối: thửa 111, tờ 60 Mục 26 | 21.600.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phùng Dong Oánh | Nguyễn Khoan - Lê Chính Điểm đầu: thửa 182, tờ 68; Điểm cuối: thửa 602, tờ 61 Mục 27 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phạm Công Bình | Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh Điểm đầu: thửa 959, tờ 50; Điểm cuối: thửa 449, tờ 50 Mục 19 | 21.600.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phạm Công Bình | Ngã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng) Điểm đầu: thửa 450, tờ 50; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66 Mục 19 | 36.800.000 | 22.100.000 | 14.700.000 |
| Phạm Du | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 1095, tờ 50; Điểm cuối: thửa 73, tờ 51 Mục 25 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 36 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Trần Hùng Quán | Nguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 79, tờ 67; Điểm cuối: thửa 1013, tờ 59 Mục 30 | 14.400.000 | 8.700.000 | 5.800.000 |
| Tô Ngọc Vân | Nguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu Điểm đầu: thửa 994, tờ 51; Điểm cuối: thửa 1014, tờ 51 Mục 29 | 10.100.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Tạ Hiển Đạo | Nguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình Điểm đầu: thửa 1019, tờ 51; Điểm cuối: thửa 430, tờ 50 Mục 28 | 11.900.000 | 7.100.000 | 4.800.000 |
| Văn Vĩ | Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 547, tờ 67; Điểm cuối: thửa 718, tờ 67 Mục 31 | 17.400.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Vĩnh Hòa | Dương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ) Điểm đầu: thửa 1252, tờ 59; Điểm cuối: thửa 1510, tờ 60 Mục 32 | 26.700.000 | 16.000.000 | 10.700.000 |
| Đào Sùng Nhạc | Nguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ Điểm đầu: thửa 1343, tờ 59; Điểm cuối: thửa 6, tờ 60 Mục 3 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 331, tờ 21; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41 Mục 37 | 17.400.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc | Tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc Điểm đầu: thửa 452, tờ 70; Điểm cuối: thửa 73, tờ 77 Mục 33 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương | Điểm đầu: thửa 59, tờ 44; Điểm cuối: thửa 597, tờ 44 Mục 46 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 90, tờ 35 Mục 34 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc | Điểm đầu: thửa 242, tờ 17; Điểm cuối: thửa 746, tờ 18 Mục 41 | 11.200.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương | Mục 45 | 17.300.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc | Các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 35 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương | Mục 44 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương | Mục 43 | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2 | Mục 42 | 18.800.000 | 11.300.000 | 7.500.000 |
| Đặng Văn Bảng | Ngô Văn Độ - Bùi Xuân Phái Điểm đầu: thửa 531, tờ 67; Điểm cuối: thửa 481, tờ 67 Mục 4 | 17.400.000 | 10.400.000 | 6.900.000 |
| Đồng Đậu | Nguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh Điểm đầu: thửa 5, tờ 43; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44 Mục 5 | 12.600.000 | 7.600.000 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 136 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 136 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.