Bảng giá đất Xã Yên Lạc, Phú Thọ từ 01/01/2026

201 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Lạc72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Khoan, đoạn Ban chỉ huy quân sự huyện đến Nguyễn Tông Lỗi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 136
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biện SơnNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 724, tờ 61; Điểm cuối: thửa 330, tờ 70
Mục 1
10.200.0006.120.0004.080.000
Bùi Xuân PháiDương Tĩnh - Lê Hiến
Điểm đầu: thửa 527, tờ 67; Điểm cuối: thửa 584, tờ 67
Mục 2
37.000.00022.200.00014.800.000
Dương TĩnhPhùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 99, tờ 59; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66
Mục 7
56.600.00033.960.00022.640.000
Dương TĩnhTừ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 1296, tờ 59; Điểm cuối: thửa 450, tờ 50
Mục 7
35.000.00021.000.00014.000.000
Dương Đôn CươngNguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 439, tờ 60; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61
Mục 6
14.500.0008.700.0005.800.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1)
Mục 61
28.000.00016.800.00011.200.000
Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc
Mục 60
50.000.00030.000.00020.000.000
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 716, tờ 29; Điểm cuối: thửa 482, tờ 29
Mục 38
11.600.0006.960.0004.640.000
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư
Điểm đầu: thửa 770, 780; Điểm cuối: thửa 718, tờ 29
Mục 39
8.200.0004.920.0003.280.000
Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 55
21.000.00012.600.0008.400.000
Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ
Mục 53
18.000.00010.800.0007.200.000
Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha).
Mục 65
19.000.00011.400.0007.600.000
Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng
Mục 54
16.000.0009.600.0006.400.000
Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha)
Mục 57
34.800.00020.880.00013.920.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định
Điểm đầu: thửa 693, tờ 11; Điểm cuối: thửa 644, tờ 11
Mục 40
4.200.0002.520.0001.680.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình ĐịnhMặt cắt đường 13,5m
Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 62
20.400.00012.240.0008.160.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình ĐịnhMặt cắt đường 19,5m
Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 62
22.800.00013.680.0009.120.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303
Điểm đầu: thửa 762, tờ 25; Điểm cuối: thửa 731, tờ 25
Mục 47
18.000.00010.800.0007.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303
Mục 51
18.000.00010.800.0007.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha)
Mục 52
20.000.00012.000.0008.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc
Mục 59
42.000.000
Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ)
Mục 63
18.000.00010.800.0007.200.000
Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 955, tờ 48; Điểm cuối: thửa 968, tờ 48
Mục 49
10.200.0006.120.0004.080.000
Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc
Mục 58
34.400.00020.640.00013.760.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha).
Mục 64
23.000.00013.800.0009.200.000
Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ
Mục 56
16.000.0009.600.0006.400.000
Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng
Điểm đầu: thửa 847, tờ 17; Điểm cuối: thửa 851, tờ 17
Mục 48
15.000.0009.000.0006.000.000
Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 419, tờ 5; Điểm cuối: thửa 420, tờ 5
Mục 50
18.000.00010.800.0007.200.000
Lê ChínhBiện Sơn - Dương Đôn Cương
Điểm đầu: thửa 602, tờ 61; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61
Mục 8
10.600.0006.360.0004.240.000
Lê HiếnNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 584, tờ 67; Điểm cuối: thửa 93, tờ 67
Mục 9
33.000.00019.800.00013.200.000
Lê LaiNguyễn Tông Lỗi - Cuối thôn Đông
Điểm đầu: thửa 85, tờ 60; Điểm cuối: thửa 787, tờ 52
Mục 10
15.000.0009.000.0006.000.000
Lê NinhNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 569, tờ 67; Điểm cuối: thửa 77, tờ 67
Mục 11
24.800.00014.880.0009.920.000
Nguyễn KhoanNguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu
Điểm đầu: thửa 166, tờ 68; Điểm cuối: thửa 189, tờ 68
Mục 14
32.000.00019.200.00012.800.000
Nguyễn KhoanCầu Đảm xã Trung Nguyên - Hết Ban chỉ huy quân sự huyện
Điểm đầu: thửa 66, tờ 58; Điểm cuối: thửa 801, tờ 58
Mục 14
30.800.00018.480.00012.320.000
Nguyễn KhoanBan chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi
Điểm đầu: thửa 112, tờ 58; Điểm cuối: thửa 21, tờ 68
Mục 14
72.000.00043.200.00028.800.000
Nguyễn KhoanCống ao Náu - Ngã tư Cầu Trắng
Điểm đầu: thửa 30, tờ 69; Điểm cuối: thửa 490, tờ 69
Mục 14
20.600.00012.360.0008.240.000
Nguyễn Khắc CầnPhạm Công Bình - Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 291, tờ 66; Điểm cuối: thửa 26, tờ 65
Mục 13
41.200.00024.720.00016.480.000
Nguyễn PhấnNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 67, tờ 68; Điểm cuối: thửa 697, tờ 61
Mục 15
10.600.0006.360.0004.240.000
Nguyễn TuânLê Hiến - Đặng Văn Bảng
Điểm đầu: thửa 612, tờ 67; Điểm cuối: thửa 520, tờ 67
Mục 17
24.800.00014.880.0009.920.000
Nguyễn Tông LỗiPhạm Công Bình - Nguyễn Khoan
Điểm đầu: thửa 21, tờ 68; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51
Mục 16
14.400.0008.640.0005.760.000
Nguyễn Viết TúNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 21, tờ 51; Điểm cuối: thửa 959, tờ 50
Mục 18
16.400.0009.840.0006.560.000
Ngô Văn ĐộLê Hiến - Đặng Văn Bảng
Điểm đầu: thửa 520, tờ 67; Điểm cuối: thửa 612, tờ 67
Mục 12
24.800.00014.880.0009.920.000
Phùng Bá KỳNguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 162, tờ 59; Điểm cuối: thửa 111, tờ 60
Mục 26
30.800.00018.480.00012.320.000
Phùng Dong OánhNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 182, tờ 68; Điểm cuối: thửa 602, tờ 61
Mục 27
10.200.0006.120.0004.080.000
Phạm Công BìnhNgã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng)
Điểm đầu: thửa 450, tờ 50; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66
Mục 19
52.600.00031.560.00021.040.000
Phạm Công BìnhĐảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 959, tờ 50; Điểm cuối: thửa 449, tờ 50
Mục 19
30.800.00018.480.00012.320.000
Phạm DuNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 1095, tờ 50; Điểm cuối: thửa 73, tờ 51
Mục 25
16.400.0009.840.0006.560.000
Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 36
10.200.0006.120.0004.080.000
Trần Hùng QuánNguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 79, tờ 67; Điểm cuối: thửa 1013, tờ 59
Mục 30
20.600.00012.360.0008.240.000
Tô Ngọc VânNguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu
Điểm đầu: thửa 994, tờ 51; Điểm cuối: thửa 1014, tờ 51
Mục 29
14.400.0008.640.0005.760.000
Tạ Hiển ĐạoNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 1019, tờ 51; Điểm cuối: thửa 430, tờ 50
Mục 28
17.000.00010.200.0006.800.000
Văn VĩNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 547, tờ 67; Điểm cuối: thửa 718, tờ 67
Mục 31
24.800.00014.880.0009.920.000
Vĩnh HòaDương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ)
Điểm đầu: thửa 1252, tờ 59; Điểm cuối: thửa 1510, tờ 60
Mục 32
38.200.00022.920.00015.280.000
Đào Sùng NhạcNguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 1343, tờ 59; Điểm cuối: thửa 6, tờ 60
Mục 3
16.400.0009.840.0006.560.000
Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 331, tờ 21; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 37
24.800.00014.880.0009.920.000
Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên LạcTỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 452, tờ 70; Điểm cuối: thửa 73, tờ 77
Mục 33
8.600.0005.160.0003.440.000
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 59, tờ 44; Điểm cuối: thửa 597, tờ 44
Mục 46
10.200.0006.120.0004.080.000
Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 90, tờ 35
Mục 34
15.000.0009.000.0006.000.000
Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 242, tờ 17; Điểm cuối: thửa 746, tờ 18
Mục 41
16.000.0009.600.0006.400.000
Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương
Mục 45
24.710.00014.826.0009.884.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộcCác thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 35
6.400.0003.840.0002.560.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương
Mục 44
8.552.0005.131.0003.421.000
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương
Mục 43
15.000.0009.000.0006.000.000
Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2
Mục 42
26.800.00016.080.00010.720.000
Đặng Văn BảngNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 531, tờ 67; Điểm cuối: thửa 481, tờ 67
Mục 4
24.800.00014.880.0009.920.000
Đồng ĐậuNguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Điểm đầu: thửa 5, tờ 43; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44
Mục 5
18.000.00010.800.0007.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biện SơnNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 724, tờ 61; Điểm cuối: thửa 330, tờ 70
Mục 1
5.100.0003.100.0002.000.000
Bùi Xuân PháiDương Tĩnh - Lê Hiến
Điểm đầu: thửa 527, tờ 67; Điểm cuối: thửa 584, tờ 67
Mục 2
18.500.00011.100.0007.400.000
Dương TĩnhTừ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 1296, tờ 59; Điểm cuối: thửa 450, tờ 50
Mục 7
17.500.00010.500.0007.000.000
Dương TĩnhPhùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 99, tờ 59; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66
Mục 7
28.300.00017.000.00011.300.000
Dương Đôn CươngNguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 439, tờ 60; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61
Mục 6
7.300.0004.400.0002.900.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1)
Mục 61
14.000.0008.400.0005.600.000
Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc
Mục 60
25.000.00015.000.00010.000.000
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 716, tờ 29; Điểm cuối: thửa 482, tờ 29
Mục 38
5.800.0003.500.0002.300.000
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư
Điểm đầu: thửa 770, 780; Điểm cuối: thửa 718, tờ 29
Mục 39
4.100.0002.500.0001.600.000
Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 55
10.500.0006.300.0004.200.000
Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ
Mục 53
9.000.0005.400.0003.600.000
Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha).
Mục 65
9.500.0005.700.0003.800.000
Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng
Mục 54
8.000.0004.800.0003.200.000
Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha)
Mục 57
17.400.00010.400.0007.000.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định
Điểm đầu: thửa 693, tờ 11; Điểm cuối: thửa 644, tờ 11
Mục 40
2.100.0001.300.000800.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình ĐịnhMặt cắt đường 13,5m
Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 62
10.200.0006.100.0004.100.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình ĐịnhMặt cắt đường 19,5m
Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 62
11.400.0006.800.0004.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303
Điểm đầu: thửa 762, tờ 25; Điểm cuối: thửa 731, tờ 25
Mục 47
9.000.0005.400.0003.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303
Mục 51
9.000.0005.400.0003.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha)
Mục 52
10.000.0006.000.0004.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc
Mục 59
6.600.000
Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ)
Mục 63
9.000.0005.400.0003.600.000
Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 955, tờ 48; Điểm cuối: thửa 968, tờ 48
Mục 49
5.100.0003.100.0002.000.000
Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc
Mục 58
17.200.00010.300.0006.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha).
Mục 64
11.500.0006.900.0004.600.000
Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ
Mục 56
8.000.0004.800.0003.200.000
Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng
Điểm đầu: thửa 847, tờ 17; Điểm cuối: thửa 851, tờ 17
Mục 48
7.500.0004.500.0003.000.000
Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 419, tờ 5; Điểm cuối: thửa 420, tờ 5
Mục 50
9.000.0005.400.0003.600.000
Lê ChínhBiện Sơn - Dương Đôn Cương
Điểm đầu: thửa 602, tờ 61; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61
Mục 8
5.300.0003.200.0002.100.000
Lê HiếnNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 584, tờ 67; Điểm cuối: thửa 93, tờ 67
Mục 9
16.500.0009.900.0006.600.000
Lê LaiNguyễn Tông Lỗi - Cuối thôn Đông
Điểm đầu: thửa 85, tờ 60; Điểm cuối: thửa 787, tờ 52
Mục 10
7.500.0004.500.0003.000.000
Lê NinhNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 569, tờ 67; Điểm cuối: thửa 77, tờ 67
Mục 11
12.400.0007.400.0005.000.000
Nguyễn KhoanCầu Đảm xã Trung Nguyên - Hết Ban chỉ huy quân sự huyện
Điểm đầu: thửa 66, tờ 58; Điểm cuối: thửa 801, tờ 58
Mục 14
15.400.0009.200.0006.200.000
Nguyễn KhoanBan chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi
Điểm đầu: thửa 112, tờ 58; Điểm cuối: thửa 21, tờ 68
Mục 14
36.000.00021.600.00014.400.000
Nguyễn KhoanCống ao Náu - Ngã tư Cầu Trắng
Điểm đầu: thửa 30, tờ 69; Điểm cuối: thửa 490, tờ 69
Mục 14
10.300.0006.200.0004.100.000
Nguyễn KhoanNguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu
Điểm đầu: thửa 166, tờ 68; Điểm cuối: thửa 189, tờ 68
Mục 14
16.000.0009.600.0006.400.000
Nguyễn Khắc CầnPhạm Công Bình - Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 291, tờ 66; Điểm cuối: thửa 26, tờ 65
Mục 13
20.600.00012.400.0008.200.000
Nguyễn PhấnNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 67, tờ 68; Điểm cuối: thửa 697, tờ 61
Mục 15
5.300.0003.200.0002.100.000
Nguyễn TuânLê Hiến - Đặng Văn Bảng
Điểm đầu: thửa 612, tờ 67; Điểm cuối: thửa 520, tờ 67
Mục 17
12.400.0007.400.0005.000.000
Nguyễn Tông LỗiPhạm Công Bình - Nguyễn Khoan
Điểm đầu: thửa 21, tờ 68; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51
Mục 16
7.200.0004.300.0002.900.000
Nguyễn Viết TúNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 21, tờ 51; Điểm cuối: thửa 959, tờ 50
Mục 18
8.200.0004.900.0003.300.000
Ngô Văn ĐộLê Hiến - Đặng Văn Bảng
Điểm đầu: thửa 520, tờ 67; Điểm cuối: thửa 612, tờ 67
Mục 12
12.400.0007.400.0005.000.000
Phùng Bá KỳNguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 162, tờ 59; Điểm cuối: thửa 111, tờ 60
Mục 26
15.400.0009.200.0006.200.000
Phùng Dong OánhNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 182, tờ 68; Điểm cuối: thửa 602, tờ 61
Mục 27
5.100.0003.100.0002.000.000
Phạm Công BìnhNgã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng)
Điểm đầu: thửa 450, tờ 50; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66
Mục 19
26.300.00015.800.00010.500.000
Phạm Công BìnhĐảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 959, tờ 50; Điểm cuối: thửa 449, tờ 50
Mục 19
15.400.0009.200.0006.200.000
Phạm DuNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 1095, tờ 50; Điểm cuối: thửa 73, tờ 51
Mục 25
8.200.0004.900.0003.300.000
Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 36
5.100.0003.100.0002.000.000
Trần Hùng QuánNguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 79, tờ 67; Điểm cuối: thửa 1013, tờ 59
Mục 30
10.300.0006.200.0004.100.000
Tô Ngọc VânNguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu
Điểm đầu: thửa 994, tờ 51; Điểm cuối: thửa 1014, tờ 51
Mục 29
7.200.0004.300.0002.900.000
Tạ Hiển ĐạoNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 1019, tờ 51; Điểm cuối: thửa 430, tờ 50
Mục 28
8.500.0005.100.0003.400.000
Văn VĩNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 547, tờ 67; Điểm cuối: thửa 718, tờ 67
Mục 31
12.400.0007.400.0005.000.000
Vĩnh HòaDương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ)
Điểm đầu: thửa 1252, tờ 59; Điểm cuối: thửa 1510, tờ 60
Mục 32
19.100.00011.500.0007.600.000
Đào Sùng NhạcNguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 1343, tờ 59; Điểm cuối: thửa 6, tờ 60
Mục 3
8.200.0004.900.0003.300.000
Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 331, tờ 21; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 37
12.400.0007.400.0005.000.000
Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên LạcTỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 452, tờ 70; Điểm cuối: thửa 73, tờ 77
Mục 33
4.300.0002.600.0001.700.000
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 59, tờ 44; Điểm cuối: thửa 597, tờ 44
Mục 46
5.100.0003.100.0002.000.000
Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 90, tờ 35
Mục 34
7.500.0004.500.0003.000.000
Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 242, tờ 17; Điểm cuối: thửa 746, tờ 18
Mục 41
8.000.0004.800.0003.200.000
Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương
Mục 45
12.400.0007.400.0004.900.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộcCác thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 35
3.200.0001.900.0001.300.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương
Mục 44
4.300.0002.600.0001.700.000
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương
Mục 43
7.500.0004.500.0003.000.000
Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2
Mục 42
13.400.0008.000.0005.400.000
Đặng Văn BảngNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 531, tờ 67; Điểm cuối: thửa 481, tờ 67
Mục 4
12.400.0007.400.0005.000.000
Đồng ĐậuNguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Điểm đầu: thửa 5, tờ 43; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44
Mục 5
9.000.0005.400.0003.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biện SơnNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 724, tờ 61; Điểm cuối: thửa 330, tờ 70
Mục 1
7.100.0004.300.0002.900.000
Bùi Xuân PháiDương Tĩnh - Lê Hiến
Điểm đầu: thửa 527, tờ 67; Điểm cuối: thửa 584, tờ 67
Mục 2
25.900.00015.500.00010.400.000
Dương TĩnhTừ giao đường Phạm Công Bình - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 1296, tờ 59; Điểm cuối: thửa 450, tờ 50
Mục 7
24.500.00014.700.0009.800.000
Dương TĩnhPhùng Bá Kỳ - Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 99, tờ 59; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66
Mục 7
39.600.00023.800.00015.800.000
Dương Đôn CươngNguyễn Tông Lỗi - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 439, tờ 60; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61
Mục 6
10.200.0006.100.0004.100.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1)
Mục 61
19.600.00011.800.0007.800.000
Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc
Mục 60
35.000.00021.000.00014.000.000
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 716, tờ 29; Điểm cuối: thửa 482, tờ 29
Mục 38
8.100.0004.900.0003.200.000
Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư
Điểm đầu: thửa 770, 780; Điểm cuối: thửa 718, tờ 29
Mục 39
5.700.0003.400.0002.300.000
Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 55
14.700.0008.800.0005.900.000
Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ
Mục 53
12.600.0007.600.0005.000.000
Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha).
Mục 65
13.300.0008.000.0005.300.000
Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng
Mục 54
11.200.0006.700.0004.500.000
Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha)
Mục 57
24.400.00014.600.0009.700.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định
Điểm đầu: thửa 693, tờ 11; Điểm cuối: thửa 644, tờ 11
Mục 40
2.900.0001.800.0001.200.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình ĐịnhMặt cắt đường 13,5m
Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 62
14.300.0008.600.0005.700.000
Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình ĐịnhMặt cắt đường 19,5m
Điểm đầu: thửa 44, tờ 41; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 62
16.000.0009.600.0006.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303
Điểm đầu: thửa 762, tờ 25; Điểm cuối: thửa 731, tờ 25
Mục 47
12.600.0007.600.0005.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303
Mục 51
12.600.0007.600.0005.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha)
Mục 52
14.000.0008.400.0005.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc
Mục 59
12.000.000
Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ)
Mục 63
12.600.0007.600.0005.000.000
Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 955, tờ 48; Điểm cuối: thửa 968, tờ 48
Mục 49
7.100.0004.300.0002.900.000
Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc
Mục 58
24.100.00014.400.0009.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha).
Mục 64
16.100.0009.700.0006.400.000
Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ
Mục 56
11.200.0006.700.0004.500.000
Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng
Điểm đầu: thửa 847, tờ 17; Điểm cuối: thửa 851, tờ 17
Mục 48
10.500.0006.300.0004.200.000
Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 419, tờ 5; Điểm cuối: thửa 420, tờ 5
Mục 50
12.600.0007.600.0005.000.000
Lê ChínhBiện Sơn - Dương Đôn Cương
Điểm đầu: thửa 602, tờ 61; Điểm cuối: thửa 90, tờ 61
Mục 8
7.400.0004.500.0003.000.000
Lê HiếnNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 584, tờ 67; Điểm cuối: thửa 93, tờ 67
Mục 9
23.100.00013.900.0009.200.000
Lê LaiNguyễn Tông Lỗi - Cuối thôn Đông
Điểm đầu: thửa 85, tờ 60; Điểm cuối: thửa 787, tờ 52
Mục 10
10.500.0006.300.0004.200.000
Lê NinhNguyễn Khoan - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 569, tờ 67; Điểm cuối: thửa 77, tờ 67
Mục 11
17.400.00010.400.0006.900.000
Nguyễn KhoanNguyễn Tông Lỗi - Cống ao Náu
Điểm đầu: thửa 166, tờ 68; Điểm cuối: thửa 189, tờ 68
Mục 14
22.400.00013.400.0009.000.000
Nguyễn KhoanCầu Đảm xã Trung Nguyên - Hết Ban chỉ huy quân sự huyện
Điểm đầu: thửa 66, tờ 58; Điểm cuối: thửa 801, tờ 58
Mục 14
21.600.00012.900.0008.600.000
Nguyễn KhoanBan chỉ huy quân sự huyện - Nguyễn Tông Lỗi
Điểm đầu: thửa 112, tờ 58; Điểm cuối: thửa 21, tờ 68
Mục 14
50.400.00030.200.00020.200.000
Nguyễn KhoanCống ao Náu - Ngã tư Cầu Trắng
Điểm đầu: thửa 30, tờ 69; Điểm cuối: thửa 490, tờ 69
Mục 14
14.400.0008.700.0005.800.000
Nguyễn Khắc CầnPhạm Công Bình - Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 291, tờ 66; Điểm cuối: thửa 26, tờ 65
Mục 13
28.800.00017.300.00011.500.000
Nguyễn PhấnNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 67, tờ 68; Điểm cuối: thửa 697, tờ 61
Mục 15
7.400.0004.500.0003.000.000
Nguyễn TuânLê Hiến - Đặng Văn Bảng
Điểm đầu: thửa 612, tờ 67; Điểm cuối: thửa 520, tờ 67
Mục 17
17.400.00010.400.0006.900.000
Nguyễn Tông LỗiPhạm Công Bình - Nguyễn Khoan
Điểm đầu: thửa 21, tờ 68; Điểm cuối: thửa 21, tờ 51
Mục 16
10.100.0006.000.0004.000.000
Nguyễn Viết TúNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 21, tờ 51; Điểm cuối: thửa 959, tờ 50
Mục 18
11.500.0006.900.0004.600.000
Ngô Văn ĐộLê Hiến - Đặng Văn Bảng
Điểm đầu: thửa 520, tờ 67; Điểm cuối: thửa 612, tờ 67
Mục 12
17.400.00010.400.0006.900.000
Phùng Bá KỳNguyễn Tông Lỗi - Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 162, tờ 59; Điểm cuối: thửa 111, tờ 60
Mục 26
21.600.00012.900.0008.600.000
Phùng Dong OánhNguyễn Khoan - Lê Chính
Điểm đầu: thửa 182, tờ 68; Điểm cuối: thửa 602, tờ 61
Mục 27
7.100.0004.300.0002.900.000
Phạm Công BìnhĐảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) - Ngã ba giao đường Dương Tĩnh
Điểm đầu: thửa 959, tờ 50; Điểm cuối: thửa 449, tờ 50
Mục 19
21.600.00012.900.0008.600.000
Phạm Công BìnhNgã ba giao đường Dương Tĩnh - Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng)
Điểm đầu: thửa 450, tờ 50; Điểm cuối: thửa 511, tờ 66
Mục 19
36.800.00022.100.00014.700.000
Phạm DuNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 1095, tờ 50; Điểm cuối: thửa 73, tờ 51
Mục 25
11.500.0006.900.0004.600.000
Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 36
7.100.0004.300.0002.900.000
Trần Hùng QuánNguyễn Khoan - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 79, tờ 67; Điểm cuối: thửa 1013, tờ 59
Mục 30
14.400.0008.700.0005.800.000
Tô Ngọc VânNguyễn Tông Lỗi - Đồng Đậu
Điểm đầu: thửa 994, tờ 51; Điểm cuối: thửa 1014, tờ 51
Mục 29
10.100.0006.000.0004.000.000
Tạ Hiển ĐạoNguyễn Tông Lỗi - Phạm Công Bình
Điểm đầu: thửa 1019, tờ 51; Điểm cuối: thửa 430, tờ 50
Mục 28
11.900.0007.100.0004.800.000
Văn VĩNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 547, tờ 67; Điểm cuối: thửa 718, tờ 67
Mục 31
17.400.00010.400.0006.900.000
Vĩnh HòaDương Tĩnh - Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ)
Điểm đầu: thửa 1252, tờ 59; Điểm cuối: thửa 1510, tờ 60
Mục 32
26.700.00016.000.00010.700.000
Đào Sùng NhạcNguyễn Tông Lỗi - Phùng Bá Kỳ
Điểm đầu: thửa 1343, tờ 59; Điểm cuối: thửa 6, tờ 60
Mục 3
11.500.0006.900.0004.600.000
Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 331, tờ 21; Điểm cuối: thửa 164, tờ 41
Mục 37
17.400.00010.400.0006.900.000
Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên LạcTỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân - Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 452, tờ 70; Điểm cuối: thửa 73, tờ 77
Mục 33
6.000.0003.600.0002.400.000
Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương
Điểm đầu: thửa 59, tờ 44; Điểm cuối: thửa 597, tờ 44
Mục 46
7.100.0004.300.0002.900.000
Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 123, tờ 11; Điểm cuối: thửa 90, tờ 35
Mục 34
10.500.0006.300.0004.200.000
Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc
Điểm đầu: thửa 242, tờ 17; Điểm cuối: thửa 746, tờ 18
Mục 41
11.200.0006.700.0004.500.000
Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương
Mục 45
17.300.00010.400.0006.900.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộcCác thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 35
4.500.0002.700.0001.800.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương
Mục 44
6.000.0003.600.0002.400.000
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương
Mục 43
10.500.0006.300.0004.200.000
Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2
Mục 42
18.800.00011.300.0007.500.000
Đặng Văn BảngNgô Văn Độ - Bùi Xuân Phái
Điểm đầu: thửa 531, tờ 67; Điểm cuối: thửa 481, tờ 67
Mục 4
17.400.00010.400.0006.900.000
Đồng ĐậuNguyễn Tông Lỗi - Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh
Điểm đầu: thửa 5, tờ 43; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44
Mục 5
12.600.0007.600.0005.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 136
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 136
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.