Bảng giá đất Xã Vĩnh Thành, Phú Thọ từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thành60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất hai bên đường tỉnh lộ 304, Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 135
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 22
6.600.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 22
8.800.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 38
10.000.0006.000.0001.800.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 38
12.000.0009.000.0006.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 37
5.000.0002.500.0001.500.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 37
6.000.0002.800.0001.700.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 39
11.000.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 39
9.500.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành
Mục 14
7.700.000
Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa LoanĐường <9,5m
Mục 10
9.000.000
Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa LoanĐường >=9,5m
Mục 10
11.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn NamĐường <9,5m
Mục 8
24.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn NamĐường >=9,5m
Mục 8
27.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà LoanĐường <9,5m
Mục 9
19.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà LoanĐường >=9,5m
Mục 9
22.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dẫn Tự
Mục 4
11.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng PhúĐường >=9,5m
Mục 2
6.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng PhúĐường <9,5m
Mục 2
5.300.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng LâuĐường >=9,5m8.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng LâuĐường <9,5m
Mục 31
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, đất giãn dân đồng Am, thôn Đan Thượng
Mục 3
13.200.000
Khu đất đấu giá khu ao xóm Đình, thôn Cao Xá, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 28
6.000.000
Khu đất đấu giá khu ao xóm Đình, thôn Cao Xá, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 28
7.000.000
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt AnĐường <9,5m
Mục 30
9.000.000
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt AnĐường >=9,5m10.000.000
Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng HòaĐường >=9,5m
Mục 19
11.000.000
Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng HòaĐường <9,5m
Mục 19
9.000.000
Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành)Đường >=9,5m
Mục 7
16.500.000
Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành)Các thửa đất tiếp giáp QL2
Mục 7
27.500.000
Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành)Đường <9,5m
Mục 7
13.200.000
Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành)Đường <9,5m
Mục 6
13.200.000
Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành)Các thửa đất tiếp giáp QL2
Mục 6
27.500.000
Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành)Đường >=9,5m
Mục 6
16.500.000
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng LâuĐường <9,5m
Mục 29
10.000.000
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng LâuĐường >=9,5m12.000.000
Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành)Đường <9,5m
Mục 5
13.200.000
Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành)Đường >=9,5m
Mục 5
16.500.000
Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành)Các thửa đất tiếp giáp QL2
Mục 5
27.500.000
Khu đấu giá tại khu vực chợ cũ xã Bồ SaoĐường >=9,5m
Mục 41
20.000.000
Khu đấu giá tại khu vực chợ cũ xã Bồ SaoĐường <9,5m
Mục 41
18.000.000
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ)
Mục 34
10.000.000
Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành)
Mục 32
8.500.000
Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Mục 33
14.000.000
Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ)
Mục 35
6.000.000
Đường Nguyễn Văn Phú
Mục 36
6.000.000
Đường Tân Cương - Phú Thịnh
Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10
Mục 24
7.700.0004.400.0004.200.000
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW
Mục 26
7.700.0004.400.0004.200.000
Đường thôn Diệm XuânNhà văn hoá Diệm Xuân - ĐH 12B
Mục 13
7.700.000
Đường thôn Diệm XuânCầu gỗ - xã Bồ Sao (cũ)
Mục 12
4.400.0003.300.0002.200.000
Đường thôn Việt An
Mục 11
5.500.0003.300.0002.200.000
Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ SaoTừ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao
Điểm đầu: thửa 172, tờ 14; Điểm cuối: thửa 108, tờ 13
Mục 21
6.600.0003.300.0001.700.000
Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 6; Điểm cuối: thửa 131, tờ 16
Mục 20
7.700.0004.400.0004.200.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Mục 23
11.000.0004.300.0001.700.000
Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Mục 27
6.600.0003.300.0001.700.000
Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ)
Mục 25
6.600.0003.300.0001.700.000
Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại
Mục 40
11.000.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ
Mục 15
22.000.00015.000.0009.000.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)Giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao
Điểm đầu: thửa 714, tờ 10; Điểm cuối: thửa 675, tờ 14
Mục 16
27.500.00015.000.0009.000.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) - hết địa phận xã Bồ Sao (cũ)
Điểm đầu: thửa 674, tờ 14; Điểm cuối: thửa 245, tờ 5
Mục 16
22.000.00010.000.0004.000.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 134, tờ 16; Điểm cuối: thửa 148, tờ 16
Mục 17
60.000.00045.000.00036.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305CTừ Đê Tả Đáy - Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Điểm đầu: thửa 384, tờ 9; Điểm cuối: thửa 10, tờ 3
Mục 18
6.600.0003.300.0002.200.000
Đất đấu giá, Tái định cư, đất dịch vụ đồng Ngõ Dầu, thôn Cao XáCác thửa đất giáp đường >=9,5m
Mục 1
13.200.000
Đất đấu giá, Tái định cư, đất dịch vụ đồng Ngõ Dầu, thôn Cao XáCác thửa đất giáp đường < 9,5m
Mục 1
9.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 22
4.300.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 22
3.200.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 38
5.000.0003.000.0002.000.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 38
4.500.0002.000.0001.000.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 37
2.000.0001.500.0001.000.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 37
2.400.0001.700.0001.000.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 39
5.400.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 39
4.700.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành
Mục 14
3.800.000
Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng HòaĐường <9,5m
Mục 19
5.500.000
Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng HòaĐường >=9,5m
Mục 19
6.600.000
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ)
Mục 34
4.600.000
Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành)
Mục 32
4.000.000
Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Mục 33
6.600.000
Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ)
Mục 35
2.100.000
Đường Nguyễn Văn Phú
Mục 36
2.100.000
Đường Tân Cương - Phú Thịnh
Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10
Mục 24
3.800.0002.200.0002.000.000
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW
Mục 26
3.800.0002.200.0002.000.000
Đường thôn Diệm XuânCầu gỗ - xã Bồ Sao (cũ)
Mục 12
2.200.0001.600.0001.100.000
Đường thôn Diệm XuânNhà văn hoá Diệm Xuân - ĐH 12B
Mục 13
3.800.000
Đường thôn Việt An
Mục 11
2.700.0001.600.0001.100.000
Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ SaoTừ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao
Điểm đầu: thửa 172, tờ 14; Điểm cuối: thửa 108, tờ 13
Mục 21
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 6; Điểm cuối: thửa 131, tờ 16
Mục 20
4.600.0002.600.0002.500.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Mục 23
5.400.0002.100.000800.000
Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Mục 27
3.200.0001.600.000800.000
Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ)
Mục 25
3.200.0001.600.000800.000
Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại
Mục 40
5.400.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ
Mục 15
13.200.0007.500.0004.500.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) - hết địa phận xã Bồ Sao (cũ)
Điểm đầu: thửa 674, tờ 14; Điểm cuối: thửa 245, tờ 5
Mục 16
13.200.0005.000.0002.000.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)Giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao
Điểm đầu: thửa 714, tờ 10; Điểm cuối: thửa 675, tờ 14
Mục 16
16.500.0007.500.0004.500.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 134, tờ 16; Điểm cuối: thửa 148, tờ 16
Mục 17
35.000.00026.250.00021.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305CTừ Đê Tả Đáy - Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Điểm đầu: thửa 384, tờ 9; Điểm cuối: thửa 10, tờ 3
Mục 18
4.000.0002.000.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 22
4.600.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 22
6.200.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 38
7.500.0005.500.0002.500.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 38
7.000.0003.000.0001.300.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 37
3.500.0002.100.0001.300.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 37
3.000.0002.000.0001.200.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh ThànhĐường <9,5m
Mục 39
6.700.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh ThànhĐường >=9,5m
Mục 39
7.700.000
Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành
Mục 14
5.400.000
Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng HòaĐường <9,5m
Mục 19
6.600.000
Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng HòaĐường >=9,5m
Mục 19
8.300.000
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ)
Mục 34
5.800.000
Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành)
Mục 32
5.000.000
Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Mục 33
8.300.000
Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ)
Mục 35
3.000.000
Đường Nguyễn Văn Phú
Mục 36
3.000.000
Đường Tân Cương - Phú Thịnh
Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10
Mục 24
5.400.0003.100.0002.900.000
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW
Mục 26
5.400.0003.100.0002.900.000
Đường thôn Diệm XuânCầu gỗ - xã Bồ Sao (cũ)
Mục 12
3.100.0002.300.0001.500.000
Đường thôn Diệm XuânNhà văn hoá Diệm Xuân - ĐH 12B
Mục 13
5.400.000
Đường thôn Việt An
Mục 11
3.900.0002.300.0001.500.000
Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ SaoTừ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao
Điểm đầu: thửa 172, tờ 14; Điểm cuối: thửa 108, tờ 13
Mục 21
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 6; Điểm cuối: thửa 131, tờ 16
Mục 20
5.800.0003.500.0003.000.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Mục 23
7.700.0003.000.0001.200.000
Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Mục 27
4.600.0002.300.0001.200.000
Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ)
Mục 25
4.600.0002.300.0001.200.000
Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại
Mục 40
7.700.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ
Mục 15
16.500.00011.300.0006.800.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) - hết địa phận xã Bồ Sao (cũ)
Điểm đầu: thửa 674, tờ 14; Điểm cuối: thửa 245, tờ 5
Mục 16
16.500.0007.500.0003.000.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)Giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao
Điểm đầu: thửa 714, tờ 10; Điểm cuối: thửa 675, tờ 14
Mục 16
20.600.00011.300.0006.800.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 134, tờ 16; Điểm cuối: thửa 148, tờ 16
Mục 17
50.000.00037.500.00030.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305CTừ Đê Tả Đáy - Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)
Điểm đầu: thửa 384, tờ 9; Điểm cuối: thửa 10, tờ 3
Mục 18
5.000.0002.600.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 135
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 135
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.