Bảng giá đất Xã Vĩnh Thành, Phú Thọ từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thành là 60.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất hai bên đường tỉnh lộ 304, Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 135 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 22 | 6.600.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 22 | 8.800.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 38 | 10.000.000 | 6.000.000 | 1.800.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 38 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 37 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 37 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 39 | 11.000.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 39 | 9.500.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành | Mục 14 | 7.700.000 | ||
| Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa Loan | Đường <9,5m Mục 10 | 9.000.000 | ||
| Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa Loan | Đường >=9,5m Mục 10 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn Nam | Đường <9,5m Mục 8 | 24.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn Nam | Đường >=9,5m Mục 8 | 27.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà Loan | Đường <9,5m Mục 9 | 19.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà Loan | Đường >=9,5m Mục 9 | 22.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dẫn Tự | Mục 4 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng Phú | Đường >=9,5m Mục 2 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng Phú | Đường <9,5m Mục 2 | 5.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | Đường >=9,5m | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | Đường <9,5m Mục 31 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, đất giãn dân đồng Am, thôn Đan Thượng | Mục 3 | 13.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu ao xóm Đình, thôn Cao Xá, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 28 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu ao xóm Đình, thôn Cao Xá, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 28 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | Đường <9,5m Mục 30 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | Đường >=9,5m | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường >=9,5m Mục 19 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường <9,5m Mục 19 | 9.000.000 | ||
| Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành) | Đường >=9,5m Mục 7 | 16.500.000 | ||
| Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành) | Các thửa đất tiếp giáp QL2 Mục 7 | 27.500.000 | ||
| Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành) | Đường <9,5m Mục 7 | 13.200.000 | ||
| Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành) | Đường <9,5m Mục 6 | 13.200.000 | ||
| Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành) | Các thửa đất tiếp giáp QL2 Mục 6 | 27.500.000 | ||
| Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành) | Đường >=9,5m Mục 6 | 16.500.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | Đường <9,5m Mục 29 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | Đường >=9,5m | 12.000.000 | ||
| Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành) | Đường <9,5m Mục 5 | 13.200.000 | ||
| Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành) | Đường >=9,5m Mục 5 | 16.500.000 | ||
| Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành) | Các thửa đất tiếp giáp QL2 Mục 5 | 27.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu vực chợ cũ xã Bồ Sao | Đường >=9,5m Mục 41 | 20.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu vực chợ cũ xã Bồ Sao | Đường <9,5m Mục 41 | 18.000.000 | ||
| Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ) | Mục 34 | 10.000.000 | ||
| Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành) | Mục 32 | 8.500.000 | ||
| Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | Mục 33 | 14.000.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ) | Mục 35 | 6.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phú | Mục 36 | 6.000.000 | ||
| Đường Tân Cương - Phú Thịnh | Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10 Mục 24 | 7.700.000 | 4.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | Mục 26 | 7.700.000 | 4.400.000 | 4.200.000 |
| Đường thôn Diệm Xuân | Nhà văn hoá Diệm Xuân - ĐH 12B Mục 13 | 7.700.000 | ||
| Đường thôn Diệm Xuân | Cầu gỗ - xã Bồ Sao (cũ) Mục 12 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường thôn Việt An | Mục 11 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ Sao | Từ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao Điểm đầu: thửa 172, tờ 14; Điểm cuối: thửa 108, tờ 13 Mục 21 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) Điểm đầu: thửa 13, tờ 6; Điểm cuối: thửa 131, tờ 16 Mục 20 | 7.700.000 | 4.400.000 | 4.200.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Mục 23 | 11.000.000 | 4.300.000 | 1.700.000 |
| Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | Mục 27 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ) | Mục 25 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại | Mục 40 | 11.000.000 | ||
| Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ | Mục 15 | 22.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao Điểm đầu: thửa 714, tờ 10; Điểm cuối: thửa 675, tờ 14 Mục 16 | 27.500.000 | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) - hết địa phận xã Bồ Sao (cũ) Điểm đầu: thửa 674, tờ 14; Điểm cuối: thửa 245, tờ 5 Mục 16 | 22.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 134, tờ 16; Điểm cuối: thửa 148, tờ 16 Mục 17 | 60.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C | Từ Đê Tả Đáy - Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) Điểm đầu: thửa 384, tờ 9; Điểm cuối: thửa 10, tờ 3 Mục 18 | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đất đấu giá, Tái định cư, đất dịch vụ đồng Ngõ Dầu, thôn Cao Xá | Các thửa đất giáp đường >=9,5m Mục 1 | 13.200.000 | ||
| Đất đấu giá, Tái định cư, đất dịch vụ đồng Ngõ Dầu, thôn Cao Xá | Các thửa đất giáp đường < 9,5m Mục 1 | 9.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 22 | 4.300.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 22 | 3.200.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 38 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 38 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 37 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 37 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 39 | 5.400.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 39 | 4.700.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành | Mục 14 | 3.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường <9,5m Mục 19 | 5.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường >=9,5m Mục 19 | 6.600.000 | ||
| Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ) | Mục 34 | 4.600.000 | ||
| Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành) | Mục 32 | 4.000.000 | ||
| Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | Mục 33 | 6.600.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ) | Mục 35 | 2.100.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phú | Mục 36 | 2.100.000 | ||
| Đường Tân Cương - Phú Thịnh | Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10 Mục 24 | 3.800.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | Mục 26 | 3.800.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Đường thôn Diệm Xuân | Cầu gỗ - xã Bồ Sao (cũ) Mục 12 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường thôn Diệm Xuân | Nhà văn hoá Diệm Xuân - ĐH 12B Mục 13 | 3.800.000 | ||
| Đường thôn Việt An | Mục 11 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ Sao | Từ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao Điểm đầu: thửa 172, tờ 14; Điểm cuối: thửa 108, tờ 13 Mục 21 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) Điểm đầu: thửa 13, tờ 6; Điểm cuối: thửa 131, tờ 16 Mục 20 | 4.600.000 | 2.600.000 | 2.500.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Mục 23 | 5.400.000 | 2.100.000 | 800.000 |
| Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | Mục 27 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ) | Mục 25 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại | Mục 40 | 5.400.000 | ||
| Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ | Mục 15 | 13.200.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) - hết địa phận xã Bồ Sao (cũ) Điểm đầu: thửa 674, tờ 14; Điểm cuối: thửa 245, tờ 5 Mục 16 | 13.200.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao Điểm đầu: thửa 714, tờ 10; Điểm cuối: thửa 675, tờ 14 Mục 16 | 16.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 134, tờ 16; Điểm cuối: thửa 148, tờ 16 Mục 17 | 35.000.000 | 26.250.000 | 21.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C | Từ Đê Tả Đáy - Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) Điểm đầu: thửa 384, tờ 9; Điểm cuối: thửa 10, tờ 3 Mục 18 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 22 | 4.600.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 22 | 6.200.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 38 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 38 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 37 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 37 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường <9,5m Mục 39 | 6.700.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m Mục 39 | 7.700.000 | ||
| Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành | Mục 14 | 5.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường <9,5m Mục 19 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường >=9,5m Mục 19 | 8.300.000 | ||
| Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ) | Mục 34 | 5.800.000 | ||
| Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành) | Mục 32 | 5.000.000 | ||
| Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | Mục 33 | 8.300.000 | ||
| Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ) | Mục 35 | 3.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phú | Mục 36 | 3.000.000 | ||
| Đường Tân Cương - Phú Thịnh | Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10 Mục 24 | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.900.000 |
| Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | Mục 26 | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.900.000 |
| Đường thôn Diệm Xuân | Cầu gỗ - xã Bồ Sao (cũ) Mục 12 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường thôn Diệm Xuân | Nhà văn hoá Diệm Xuân - ĐH 12B Mục 13 | 5.400.000 | ||
| Đường thôn Việt An | Mục 11 | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ Sao | Từ Quốc lộ 2 - vào Nhà máy gạch Bồ Sao Điểm đầu: thửa 172, tờ 14; Điểm cuối: thửa 108, tờ 13 Mục 21 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Từ Quốc lộ 2 - vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) Điểm đầu: thửa 13, tờ 6; Điểm cuối: thửa 131, tờ 16 Mục 20 | 5.800.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Mục 23 | 7.700.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | Mục 27 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ) | Mục 25 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại | Mục 40 | 7.700.000 | ||
| Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ | Mục 15 | 16.500.000 | 11.300.000 | 6.800.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) - hết địa phận xã Bồ Sao (cũ) Điểm đầu: thửa 674, tờ 14; Điểm cuối: thửa 245, tờ 5 Mục 16 | 16.500.000 | 7.500.000 | 3.000.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Giáp Lũng Hòa - Chợ cũ Bồ Sao Điểm đầu: thửa 714, tờ 10; Điểm cuối: thửa 675, tờ 14 Mục 16 | 20.600.000 | 11.300.000 | 6.800.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 134, tờ 16; Điểm cuối: thửa 148, tờ 16 Mục 17 | 50.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C | Từ Đê Tả Đáy - Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) Điểm đầu: thửa 384, tờ 9; Điểm cuối: thửa 10, tờ 3 Mục 18 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 135 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 135 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.