Bảng giá đất Xã Nhân Nghĩa, Phú Thọ từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhân Nghĩa3.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá xóm Đổn, đoạn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 103
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 50
200.000
Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3
Mục 49
250.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m
Mục 47
2.930.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m
Mục 48
2.730.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C
Mục 46
3.680.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹĐường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 14
300.000250.000120.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹThửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa
Mục 13
1.000.000700.000600.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹNgã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 12
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 7
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 8
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 5
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 6
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng CốcNgã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 3
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng CốcThửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 4
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúNgã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 9
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúHết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 10
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúNgã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò
Mục 11
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm KhịNgã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị
Mục 15
500.000400.000300.000
Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi CảNgã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả
Mục 23
900.000580.000520.000
Đường liên xóm Tiền Phong, Vó DòTrường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú
Mục 18
1.200.000660.000480.000
Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền PhongNgã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 17
1.200.000660.000480.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo
Mục 21
500.000400.000300.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo
Mục 20
900.000580.000520.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo
Mục 22
250.000200.000180.000
Đường liên xóm Đổn, xóm ẤmNgã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm
Mục 19
1.200.000660.000480.000
Đường trục xómNgã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 42
300.000250.000120.000
Đường trục xóm BuiNgã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 28
1.200.000660.000480.000
Đường trục xóm BuiNgã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 27
1.200.000660.000480.000
Đường trục xóm BâyNgã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 43
250.000200.000180.000
Đường trục xóm Bùi RườngThửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ)
Mục 40
250.000200.000180.000
Đường trục xóm BưngNgã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 24
500.000400.000300.000
Đường trục xóm BưngNgã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 25
500.000400.000300.000
Đường trục xóm ChumNgã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ)
Mục 44
500.000400.000300.000
Đường trục xóm DằmNgã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị
Mục 26
500.000400.000300.000
Đường trục xóm Kén
Mục 41
500.000400.000300.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 32
1.200.000660.000480.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 33
900.000580.000520.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 34
500.000400.000300.000
Đường trục xóm RậmThửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ)
Mục 45
500.000400.000300.000
Đường trục xóm Tiền PhongNhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa
Mục 31
1.200.000660.000480.000
Đường trục xóm Vó TrênNgã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 30
1.200.000660.000480.000
Đường trục xóm Vó TrênNgã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang
Mục 29
1.200.000660.000480.000
Đường trục xóm ĐaTiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 35
900.000580.000520.000
Đường trục xóm ĐồiNgã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 39
500.000400.000300.000
Đường trục xóm ĐổnThửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 38
800.000500.000280.000
Đường tỉnh tuyến CĐiểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm
Mục 1
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường tỉnh tuyến CNgầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 2
2.000.0001.100.000800.000
Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ)
Mục 16
500.000400.000300.000
Đường xóm TreNgã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 36
800.000500.000280.000
Đường xóm TreNgã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 37
800.000500.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 103
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 50
120.000
Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3
Mục 49
200.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m
Mục 48
820.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m
Mục 47
880.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C
Mục 46
1.110.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹThửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa
Mục 13
750.000600.000450.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹNgã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 12
900.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹĐường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 14
200.000180.000160.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 8
900.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 7
1.900.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 5
1.900.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 6
900.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng CốcNgã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 3
1.900.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng CốcThửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 4
900.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúNgã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 9
1.900.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúHết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 10
900.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúNgã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò
Mục 11
900.000550.000400.000
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm KhịNgã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị
Mục 15
300.000250.000180.000
Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi CảNgã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả
Mục 23
590.000420.000360.000
Đường liên xóm Tiền Phong, Vó DòTrường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú
Mục 18
780.000410.000300.000
Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền PhongNgã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 17
780.000410.000300.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo
Mục 20
590.000420.000360.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo
Mục 22
200.000140.000130.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo
Mục 21
300.000250.000180.000
Đường liên xóm Đổn, xóm ẤmNgã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm
Mục 19
780.000410.000300.000
Đường trục xómNgã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 42
200.000180.000160.000
Đường trục xóm BuiNgã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 28
780.000410.000300.000
Đường trục xóm BuiNgã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 27
780.000410.000300.000
Đường trục xóm BâyNgã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 43
200.000140.000130.000
Đường trục xóm Bùi RườngThửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ)
Mục 40
200.000140.000130.000
Đường trục xóm BưngNgã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 24
300.000250.000180.000
Đường trục xóm BưngNgã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 25
300.000250.000180.000
Đường trục xóm ChumNgã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ)
Mục 44
300.000250.000180.000
Đường trục xóm DằmNgã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị
Mục 26
300.000250.000180.000
Đường trục xóm Kén
Mục 41
300.000250.000180.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 32
780.000410.000300.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 33
590.000420.000360.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 34
300.000250.000180.000
Đường trục xóm RậmThửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ)
Mục 45
300.000250.000180.000
Đường trục xóm Tiền PhongNhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa
Mục 31
780.000410.000300.000
Đường trục xóm Vó TrênNgã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang
Mục 29
780.000410.000300.000
Đường trục xóm Vó TrênNgã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 30
780.000410.000300.000
Đường trục xóm ĐaTiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 35
590.000420.000360.000
Đường trục xóm ĐồiNgã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 39
300.000250.000180.000
Đường trục xóm ĐổnThửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 38
520.000330.000190.000
Đường tỉnh tuyến CNgầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 2
900.000550.000400.000
Đường tỉnh tuyến CĐiểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm
Mục 1
1.900.0001.100.000800.000
Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ)
Mục 16
300.000250.000180.000
Đường xóm TreNgã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 36
520.000330.000190.000
Đường xóm TreNgã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 37
520.000330.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 50
150.000
Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3
Mục 49
230.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m
Mục 48
1.100.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C
Mục 46
1.480.000
Khu đấu giá xóm ĐổnNhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m
Mục 47
1.180.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹThửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa
Mục 13
850.000600.000500.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹNgã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 12
1.000.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc SỹĐường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 14
220.000200.000180.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 7
2.200.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 8
1.000.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 6
1.000.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 5
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng CốcNgã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng CốcThửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 4
1.000.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúHết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 10
1.000.000550.000400.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúNgã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)
Mục 9
2.200.0001.100.000800.000
Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên PhúNgã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò
Mục 11
1.000.000550.000400.000
Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm KhịNgã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị
Mục 15
350.000250.000200.000
Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi CảNgã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả
Mục 23
680.000450.000390.000
Đường liên xóm Tiền Phong, Vó DòTrường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú
Mục 18
890.000460.000330.000
Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền PhongNgã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 17
890.000460.000330.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo
Mục 20
680.000450.000390.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo
Mục 21
350.000250.000200.000
Đường liên xóm Đồi, xóm PheoNgầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo
Mục 22
230.000150.000130.000
Đường liên xóm Đổn, xóm ẤmNgã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm
Mục 19
890.000460.000330.000
Đường trục xómNgã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 42
220.000200.00090.000
Đường trục xóm BuiNgã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 27
890.000460.000330.000
Đường trục xóm BuiNgã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C
Mục 28
890.000460.000330.000
Đường trục xóm BâyNgã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 43
230.000150.000130.000
Đường trục xóm Bùi RườngThửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ)
Mục 40
230.000150.000130.000
Đường trục xóm BưngNgã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 25
350.000250.000200.000
Đường trục xóm BưngNgã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ)
Mục 24
350.000250.000200.000
Đường trục xóm ChumNgã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ)
Mục 44
350.000250.000200.000
Đường trục xóm DằmNgã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị
Mục 26
350.000250.000200.000
Đường trục xóm Kén
Mục 41
350.000250.000200.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 34
350.000250.000200.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 33
680.000450.000390.000
Đường trục xóm Mới NangNgã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 32
890.000460.000330.000
Đường trục xóm RậmThửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ)
Mục 45
350.000250.000200.000
Đường trục xóm Tiền PhongNhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa
Mục 31
890.000460.000330.000
Đường trục xóm Vó TrênNgã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 30
890.000460.000330.000
Đường trục xóm Vó TrênNgã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang
Mục 29
890.000460.000330.000
Đường trục xóm ĐaTiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 35
680.000450.000390.000
Đường trục xóm ĐồiNgã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 39
350.000250.000200.000
Đường trục xóm ĐổnThửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 38
590.000370.000220.000
Đường tỉnh tuyến CĐiểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh tuyến CNgầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa
Mục 2
1.000.000550.000400.000
Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ)
Mục 16
350.000250.000200.000
Đường xóm TreNgã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 36
590.000370.000220.000
Đường xóm TreNgã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)
Mục 37
590.000370.000220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 103
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 103
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.