Bảng giá đất Xã Nhân Nghĩa, Phú Thọ từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nhân Nghĩa là 3.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá xóm Đổn, đoạn Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 50 | 200.000 | ||
| Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 | Mục 49 | 250.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m Mục 47 | 2.930.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m Mục 48 | 2.730.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C Mục 46 | 3.680.000 | ||
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 14 | 300.000 | 250.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa Mục 13 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) Mục 12 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) Mục 7 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 5 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 6 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 3 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 4 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 9 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 10 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò Mục 11 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị | Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị Mục 15 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả | Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả Mục 23 | 900.000 | 580.000 | 520.000 |
| Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò | Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Mục 18 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong | Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 17 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo Mục 21 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo Mục 20 | 900.000 | 580.000 | 520.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo Mục 22 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm | Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm Mục 19 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm | Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 42 | 300.000 | 250.000 | 120.000 |
| Đường trục xóm Bui | Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 28 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm Bui | Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 27 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm Bây | Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 43 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Bùi Rường | Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) Mục 40 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Bưng | Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 24 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Bưng | Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 25 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Chum | Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) Mục 44 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Dằm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Mục 26 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Kén | Mục 41 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) Mục 32 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) Mục 33 | 900.000 | 580.000 | 520.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) Mục 34 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Rậm | Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) Mục 45 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Tiền Phong | Nhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa Mục 31 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm Vó Trên | Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 30 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm Vó Trên | Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang Mục 29 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xóm Đa | Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) Mục 35 | 900.000 | 580.000 | 520.000 |
| Đường trục xóm Đồi | Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) Mục 39 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Đổn | Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) Mục 38 | 800.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường tỉnh tuyến C | Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm Mục 1 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh tuyến C | Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) | Mục 16 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) Mục 36 | 800.000 | 500.000 | 280.000 |
| Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) Mục 37 | 800.000 | 500.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 50 | 120.000 | ||
| Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 | Mục 49 | 200.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m Mục 48 | 820.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m Mục 47 | 880.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C Mục 46 | 1.110.000 | ||
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa Mục 13 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) Mục 12 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 14 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 8 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) Mục 7 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 5 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 6 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 3 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 4 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 9 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 10 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò Mục 11 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị | Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị Mục 15 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả | Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả Mục 23 | 590.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò | Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Mục 18 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong | Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 17 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo Mục 20 | 590.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo Mục 22 | 200.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo Mục 21 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm | Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm Mục 19 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm | Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 42 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường trục xóm Bui | Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 28 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Bui | Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 27 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Bây | Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 43 | 200.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường trục xóm Bùi Rường | Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) Mục 40 | 200.000 | 140.000 | 130.000 |
| Đường trục xóm Bưng | Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 24 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Bưng | Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 25 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Chum | Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) Mục 44 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Dằm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Mục 26 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Kén | Mục 41 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) Mục 32 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) Mục 33 | 590.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) Mục 34 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Rậm | Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) Mục 45 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Tiền Phong | Nhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa Mục 31 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Vó Trên | Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang Mục 29 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Vó Trên | Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 30 | 780.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xóm Đa | Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) Mục 35 | 590.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đường trục xóm Đồi | Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) Mục 39 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục xóm Đổn | Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) Mục 38 | 520.000 | 330.000 | 190.000 |
| Đường tỉnh tuyến C | Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 2 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh tuyến C | Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm Mục 1 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) | Mục 16 | 300.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) Mục 36 | 520.000 | 330.000 | 190.000 |
| Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) Mục 37 | 520.000 | 330.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 50 | 150.000 | ||
| Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 | Mục 49 | 230.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m Mục 48 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C Mục 46 | 1.480.000 | ||
| Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m Mục 47 | 1.180.000 | ||
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) - Đường vào nghĩa địa Mục 13 | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Ngã ba UBND xã - Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) Mục 12 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Đường vào nghĩa địa - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 14 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 - Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) Mục 7 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 8 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 6 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Ngã ba Khị đi xã Mường Vang - Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Ngã ba Bưng đi xóm Bưng - Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 4 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 10 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò - Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) Mục 9 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang - Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò Mục 11 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị | Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị - Cổng chào xóm Khị Mục 15 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả | Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ - Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả Mục 23 | 680.000 | 450.000 | 390.000 |
| Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò | Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) - Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú Mục 18 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong | Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) - Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 17 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba xóm Ấm - Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo Mục 20 | 680.000 | 450.000 | 390.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo - Ngầm đi xóm Pheo Mục 21 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngầm đường đi xóm Pheo - Hết đường bê tông xóm Pheo Mục 22 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm | Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) - Trường mầm non xóm Ấm Mục 19 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm | Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 42 | 220.000 | 200.000 | 90.000 |
| Đường trục xóm Bui | Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 27 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm Bui | Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C Mục 28 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm Bây | Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 43 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục xóm Bùi Rường | Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường - Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) Mục 40 | 230.000 | 150.000 | 130.000 |
| Đường trục xóm Bưng | Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang - Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 25 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Bưng | Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm - Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) Mục 24 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Chum | Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum - Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) Mục 44 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Dằm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ - Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị Mục 26 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Kén | Mục 41 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) Mục 34 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 - Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) Mục 33 | 680.000 | 450.000 | 390.000 |
| Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) - Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) Mục 32 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm Rậm | Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 - Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) Mục 45 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Tiền Phong | Nhà văn hoá xóm Tiền Phong - Nghĩa địa Mục 31 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm Vó Trên | Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 30 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm Vó Trên | Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) - Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang Mục 29 | 890.000 | 460.000 | 330.000 |
| Đường trục xóm Đa | Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) Mục 35 | 680.000 | 450.000 | 390.000 |
| Đường trục xóm Đồi | Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) Mục 39 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xóm Đổn | Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) Mục 38 | 590.000 | 370.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh tuyến C | Điểm giáp ranh với xã Yên Phú - Hết ngầm xóm Ấm Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh tuyến C | Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi - Hết địa phận xã Nhân Nghĩa Mục 2 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) | Mục 16 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) - Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) Mục 36 | 590.000 | 370.000 | 220.000 |
| Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre - Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) Mục 37 | 590.000 | 370.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.