Bảng giá đất Xã Yên Thủy, Phú Thọ từ 01/01/2026

331 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thủy26.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Lê Quý Đôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 93
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 106
1.000.000
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án
Mục 104
8.000.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú)
Mục 103
26.600.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m
Mục 103
9.000.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m
Mục 102
8.000.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 102
7.500.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau)
Mục 102
12.500.000
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 105
9.500.000
Ngõ 16 đường Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 42
7.300.0004.870.0003.650.000
Ngõ 556 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Mục 43
14.600.00012.170.0009.740.000
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 45
5.000.0004.250.0003.250.000
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 44
7.300.0004.870.0003.650.000
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ
Mục 46
4.000.0003.000.0002.500.000
Đoạn đường đi qua bến xeĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 35
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường 2/9Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học
Mục 38
7.300.0006.210.0004.750.000
Đường 2/9Hết trường tiểu học - Đập nông trường
Mục 39
5.500.0004.130.0003.440.000
Đường Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Mục 14
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Chu Văn AnNgõ 31 - Giáp đường Tây Tiến
Mục 34
5.000.0003.750.0003.130.000
Đường Chu Văn AnGiáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31
Mục 33
7.000.0004.670.0003.500.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 15
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Hà Huy TậpĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 20
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường
Mục 10
14.600.00012.170.0009.740.000
Đường Hồ Chí MinhGiáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 1
10.500.0007.880.0005.250.000
Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 24
5.800.0004.350.0003.630.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng
Mục 23
5.800.0004.350.0003.630.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót
Mục 32
10.000.0008.000.0006.000.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 9
9.000.0006.000.0004.500.000
Đường Lý Quốc SưĐường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Mục 11
12.100.0009.680.0007.260.000
Đường Lương Thế VinhĐường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư
Mục 12
10.000.0006.670.0005.000.000
Đường Lạc Long QuânĐường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 16
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú
Mục 21
7.300.0005.480.0004.570.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 18
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh
Mục 2
7.000.0004.670.0003.500.000
Đường Ngô QuyềnĐường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 27
4.800.0003.600.0003.000.000
Đường Phan Kế BínhĐường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo
Mục 29
3.000.0002.250.0001.880.000
Đường Phùng HưngĐường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 25
5.000.0003.750.0003.130.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9
Mục 3
12.500.00011.030.0008.090.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng
Mục 6
18.000.00015.890.00011.650.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 4
18.000.00015.890.00011.650.000
Đường Trần Hưng ĐạoKhu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị
Mục 7
10.500.0007.880.0005.250.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn
Mục 5
26.680.00021.350.00017.790.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An
Mục 31
4.000.0003.000.0002.500.000
Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh
Mục 8
26.680.00021.350.00017.790.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phùng Hưng - Cuối đường
Mục 37
5.400.0004.050.0003.380.000
Đường Trần Đăng NinhGiáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng
Mục 36
7.300.0006.210.0004.750.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 22
5.800.0004.930.0003.770.000
Đường Tây TiếnĐường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh
Mục 13
9.000.0006.000.0004.500.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Lạc Long Quân - Cuối đường
Mục 30
4.800.0003.600.0003.000.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 17
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 19
7.300.0004.870.0003.650.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Tây Tiến - Cuối đường
Mục 28
4.000.0003.000.0002.500.000
Đường Xuân ThủyĐường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành
Mục 26
4.800.0003.600.0003.000.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu
Mục 79
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh
Mục 56
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh
Mục 54
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãQuốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng
Mục 62
4.000.0002.670.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh
Mục 65
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh
Mục 85
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ
Mục 69
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng
Mục 68
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ
Mục 81
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình
Mục 83
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình
Mục 66
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú
Mục 73
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình)
Mục 51
7.000.0005.950.0004.550.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn
Mục 82
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh
Mục 70
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn
Mục 64
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh
Mục 55
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu
Mục 75
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm
Mục 61
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng
Mục 80
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú
Mục 74
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú
Mục 76
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình
Mục 50
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãHết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng
Mục 48
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú
Mục 77
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ
Mục 63
2.500.0001.670.0001.050.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú
Mục 58
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh
Mục 71
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú
Mục 57
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãĐường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng
Mục 47
3.000.0002.000.0001.250.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm
Mục 53
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú
Mục 59
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ
Mục 52
4.000.0002.670.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãĐường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng
Mục 49
3.000.0002.000.0001.250.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh
Mục 72
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình
Mục 84
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu
Mục 60
3.000.0002.340.0001.670.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú
Mục 78
2.000.0001.340.000840.000
Đường liên xã, trục xãTrạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp
Mục 67
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ
Mục 90
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ
Mục 96
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa
Mục 92
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy
Mục 95
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò
Mục 98
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ
Mục 94
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác
Mục 89
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNgách của các tuyến đường đã đặt tên
Mục 101
1.800.0001.350.0001.130.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa
Mục 93
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng
Mục 88
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng
Mục 87
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómNgõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư
Mục 100
2.500.0002.000.0001.750.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm
Mục 86
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómCụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình
Mục 99
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa
Mục 97
2.000.0001.340.000840.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa
Mục 91
2.000.0001.340.000840.000
Đường Âu CơHết đất chợ - Hết đường
Mục 41
4.800.0004.080.0003.120.000
Đường Âu CơGiáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ
Mục 40
7.300.0004.870.0003.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 93
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 106
300.000
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án
Mục 104
2.200.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú)
Mục 103
7.300.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m
Mục 103
2.500.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 102
2.100.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau)
Mục 102
3.400.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m
Mục 102
2.200.000
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 105
2.600.000
Ngõ 16 đường Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 42
5.400.0003.600.0001.800.000
Ngõ 556 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Mục 43
10.700.0008.900.0005.400.000
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 45
3.700.0003.100.0001.700.000
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 44
5.400.0003.600.0001.800.000
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ
Mục 46
2.900.0002.200.0001.500.000
Đoạn đường đi qua bến xeĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 35
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường 2/9Hết trường tiểu học - Đập nông trường
Mục 39
4.000.0003.000.0002.000.000
Đường 2/9Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học
Mục 38
5.400.0004.600.0002.400.000
Đường Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Mục 14
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Chu Văn AnGiáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31
Mục 33
5.100.0003.400.0001.700.000
Đường Chu Văn AnNgõ 31 - Giáp đường Tây Tiến
Mục 34
3.700.0002.800.0001.800.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 15
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Hà Huy TậpĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 20
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường
Mục 10
10.700.0008.900.0005.400.000
Đường Hồ Chí MinhGiáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 1
4.200.0003.200.0001.600.000
Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 24
4.300.0003.200.0002.100.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng
Mục 23
4.300.0003.200.0002.100.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót
Mục 32
7.300.0005.900.0002.900.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 9
6.600.0004.400.0002.200.000
Đường Lý Quốc SưĐường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Mục 11
8.900.0007.100.0003.600.000
Đường Lương Thế VinhĐường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư
Mục 12
7.300.0004.900.0002.400.000
Đường Lạc Long QuânĐường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 16
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú
Mục 21
5.400.0004.000.0002.700.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 18
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh
Mục 2
5.100.0003.400.0001.700.000
Đường Ngô QuyềnĐường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 27
3.500.0002.600.0001.800.000
Đường Phan Kế BínhĐường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo
Mục 29
2.200.0001.700.0001.100.000
Đường Phùng HưngĐường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 25
3.700.0002.800.0001.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn
Mục 5
19.600.00015.700.00010.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng
Mục 6
13.200.00011.700.0006.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoKhu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị
Mục 7
3.700.0002.800.0001.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 4
13.200.00011.700.0006.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9
Mục 3
9.200.0008.100.0005.500.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An
Mục 31
2.900.0001.800.0001.500.000
Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh
Mục 8
19.600.00015.700.00010.500.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phùng Hưng - Cuối đường
Mục 37
4.000.0003.000.0002.000.000
Đường Trần Đăng NinhGiáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng
Mục 36
5.400.0004.600.0002.400.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 22
4.300.0003.600.0001.900.000
Đường Tây TiếnĐường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh
Mục 13
6.600.0004.400.0002.200.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Lạc Long Quân - Cuối đường
Mục 30
3.500.0002.200.0001.800.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 17
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 19
5.400.0003.600.0001.800.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Tây Tiến - Cuối đường
Mục 28
2.900.0002.200.0001.500.000
Đường Xuân ThủyĐường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành
Mục 26
3.500.0002.600.0001.800.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú
Mục 77
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãQuốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng
Mục 62
2.500.0001.700.000800.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh
Mục 56
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh
Mục 85
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng
Mục 68
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh
Mục 65
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ
Mục 81
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ
Mục 69
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình
Mục 83
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình
Mục 66
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh
Mục 70
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh
Mục 55
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú
Mục 73
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn
Mục 82
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn
Mục 64
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu
Mục 75
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng
Mục 80
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú
Mục 74
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú
Mục 76
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình
Mục 50
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm
Mục 61
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ
Mục 63
1.600.0001.000.000500.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú
Mục 58
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãĐường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng
Mục 47
1.900.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm
Mục 53
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú
Mục 59
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ
Mục 52
2.500.0001.700.000800.000
Đường liên xã, trục xãĐường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng
Mục 49
1.900.0001.200.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh
Mục 72
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú
Mục 78
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãTrạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp
Mục 67
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh
Mục 71
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú
Mục 57
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu
Mục 60
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình
Mục 84
1.200.000800.000400.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình)
Mục 51
5.100.0004.400.0002.300.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh
Mục 54
1.500.0001.200.000700.000
Đường liên xã, trục xãHết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng
Mục 48
1.200.000500.000400.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu
Mục 79
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò
Mục 98
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy
Mục 95
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa
Mục 97
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa
Mục 93
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm
Mục 86
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác
Mục 89
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng
Mục 87
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómCụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình
Mục 99
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ
Mục 96
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng
Mục 88
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ
Mục 90
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ
Mục 94
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa
Mục 92
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNgõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư
Mục 100
1.800.0001.500.0001.100.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa
Mục 91
1.200.000800.000400.000
Đường ngõ xómNgách của các tuyến đường đã đặt tên
Mục 101
1.300.0001.000.000700.000
Đường Âu CơHết đất chợ - Hết đường
Mục 41
3.500.0003.000.0001.600.000
Đường Âu CơGiáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ
Mục 40
5.400.0003.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 106
400.000
Dự án phát triển nhà ở khu phố 10
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án
Mục 104
2.900.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú)
Mục 103
9.700.000
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m
Mục 103
3.300.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m
Mục 102
2.900.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m
Mục 102
2.800.000
Khu nhà ở Đồng Băng
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau)
Mục 102
4.600.000
Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư
Mục 105
3.500.000
Ngõ 16 đường Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 42
4.500.0003.300.0002.200.000
Ngõ 556 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Mục 43
11.200.0008.900.0006.700.000
Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 45
3.900.0003.000.0002.100.000
Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Mục 44
4.500.0003.300.0002.200.000
Ngõ 767,130 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ
Mục 46
2.800.0002.300.0001.800.000
Đoạn đường đi qua bến xeĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 35
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường 2/9Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học
Mục 38
5.700.0004.400.0003.000.000
Đường 2/9Hết trường tiểu học - Đập nông trường
Mục 39
3.800.0003.200.0002.500.000
Đường Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú
Mục 14
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Chu Văn AnGiáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31
Mục 33
4.300.0003.200.0002.100.000
Đường Chu Văn AnNgõ 31 - Giáp đường Tây Tiến
Mục 34
3.400.0002.900.0002.300.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 15
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Hà Huy TậpĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 20
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường
Mục 10
11.200.0008.900.0006.700.000
Đường Hồ Chí MinhGiáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 1
7.200.0004.800.0003.600.000
Đường Lê LaiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 24
4.000.0003.300.0002.700.000
Đường Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng
Mục 23
4.000.0003.300.0002.700.000
Đường Lê Quý ĐônĐường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót
Mục 32
7.300.0005.500.0003.700.000
Đường Lê Trọng TấnĐường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 9
5.500.0004.100.0002.800.000
Đường Lý Quốc SưĐường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Mục 11
8.900.0006.700.0004.400.000
Đường Lương Thế VinhĐường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư
Mục 12
6.100.0004.600.0003.100.000
Đường Lạc Long QuânĐường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 16
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú
Mục 21
5.000.0004.200.0003.300.000
Đường Nguyễn Viết XuânĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 18
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Nguyễn Văn LinhGiáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh
Mục 2
4.300.0003.200.0002.100.000
Đường Ngô QuyềnĐường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 27
3.300.0002.800.0002.200.000
Đường Phan Kế BínhĐường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo
Mục 29
2.100.0001.700.0001.400.000
Đường Phùng HưngĐường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh
Mục 25
3.400.0002.900.0002.300.000
Đường Trần Hưng ĐạoKhu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị
Mục 7
7.200.0004.800.0003.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng
Mục 6
14.600.00010.700.0007.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 4
14.600.00010.700.0007.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn
Mục 5
19.600.00016.300.00013.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoGiáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9
Mục 3
10.100.0007.400.0005.400.000
Đường Trần Nhân TôngĐường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An
Mục 31
2.800.0002.300.0001.800.000
Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh
Mục 8
19.600.00016.300.00013.000.000
Đường Trần Đăng NinhGiáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng
Mục 36
5.700.0004.400.0003.000.000
Đường Trần Đăng NinhĐường Phùng Hưng - Cuối đường
Mục 37
3.700.0003.100.0002.500.000
Đường Trần Đại NghĩaĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 22
4.500.0003.500.0002.400.000
Đường Tây TiếnĐường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh
Mục 13
5.500.0004.100.0002.800.000
Đường Tô Hiến ThànhĐường Lạc Long Quân - Cuối đường
Mục 30
3.300.0002.800.0002.200.000
Đường Tôn Thất TùngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng
Mục 17
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Văn Tiến DũngĐường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Mục 19
4.500.0003.300.0002.200.000
Đường Vũ Trọng PhụngĐường Tây Tiến - Cuối đường
Mục 28
2.800.0002.300.0001.800.000
Đường Xuân ThủyĐường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành
Mục 26
3.300.0002.800.0002.200.000
Đường liên xã, trục xãHết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng
Mục 48
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm
Mục 53
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh
Mục 54
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú
Mục 57
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú
Mục 73
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãĐường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng
Mục 47
1.800.0001.100.000900.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh
Mục 55
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh
Mục 85
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn
Mục 82
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu
Mục 60
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn
Mục 64
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh
Mục 70
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú
Mục 58
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ
Mục 63
1.500.0001.000.000800.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu
Mục 75
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh
Mục 56
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng
Mục 68
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình)
Mục 51
5.500.0004.200.0002.900.000
Đường liên xã, trục xãTrạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp
Mục 67
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng
Mục 80
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú
Mục 77
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ
Mục 81
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình
Mục 66
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình
Mục 83
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú
Mục 74
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú
Mục 76
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình
Mục 50
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú
Mục 78
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu
Mục 79
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh
Mục 71
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm
Mục 61
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ
Mục 69
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh
Mục 65
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh
Mục 72
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãQuốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng
Mục 62
2.400.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình
Mục 84
1.200.000800.000600.000
Đường liên xã, trục xãĐường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng
Mục 49
1.800.0001.100.000900.000
Đường liên xã, trục xãQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ
Mục 52
2.400.0001.500.0001.200.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú
Mục 59
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường ngõ xómNhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng
Mục 87
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ
Mục 96
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNgõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư
Mục 100
1.800.0001.600.0001.400.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa
Mục 97
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò
Mục 98
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng
Mục 88
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác
Mục 89
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómCụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình
Mục 99
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa
Mục 92
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ
Mục 94
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy
Mục 95
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ
Mục 90
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómQuốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa
Mục 91
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa
Mục 93
1.200.000800.000600.000
Đường ngõ xómNgách của các tuyến đường đã đặt tên
Mục 101
1.200.0001.000.000800.000
Đường ngõ xómNhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm
Mục 86
1.200.000800.000600.000
Đường Âu CơHết đất chợ - Hết đường
Mục 41
3.700.0002.900.0002.000.000
Đường Âu CơGiáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ
Mục 40
4.500.0003.300.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 93
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 93
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.