Bảng giá đất Xã Yên Thủy, Phú Thọ từ 01/01/2026
331 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Thủy là 26.680.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Đường Lê Quý Đôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 106 | 1.000.000 | ||
| Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án Mục 104 | 8.000.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) Mục 103 | 26.600.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m Mục 103 | 9.000.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m Mục 102 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m Mục 102 | 7.500.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) Mục 102 | 12.500.000 | ||
| Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 105 | 9.500.000 | ||
| Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 42 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Mục 43 | 14.600.000 | 12.170.000 | 9.740.000 |
| Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 45 | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.250.000 |
| Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 44 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ Mục 46 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn đường đi qua bến xe | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 35 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường 2/9 | Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học Mục 38 | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 |
| Đường 2/9 | Hết trường tiểu học - Đập nông trường Mục 39 | 5.500.000 | 4.130.000 | 3.440.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 14 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến Mục 34 | 5.000.000 | 3.750.000 | 3.130.000 |
| Đường Chu Văn An | Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 Mục 33 | 7.000.000 | 4.670.000 | 3.500.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 15 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng Mục 20 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường Mục 10 | 14.600.000 | 12.170.000 | 9.740.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 1 | 10.500.000 | 7.880.000 | 5.250.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 24 | 5.800.000 | 4.350.000 | 3.630.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng Mục 23 | 5.800.000 | 4.350.000 | 3.630.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót Mục 32 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 9 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Lý Quốc Sư | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An Mục 11 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.260.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư Mục 12 | 10.000.000 | 6.670.000 | 5.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng Mục 16 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú Mục 21 | 7.300.000 | 5.480.000 | 4.570.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 18 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh Mục 2 | 7.000.000 | 4.670.000 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 27 | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo Mục 29 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.880.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh Mục 25 | 5.000.000 | 3.750.000 | 3.130.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 Mục 3 | 12.500.000 | 11.030.000 | 8.090.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng Mục 6 | 18.000.000 | 15.890.000 | 11.650.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 4 | 18.000.000 | 15.890.000 | 11.650.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị Mục 7 | 10.500.000 | 7.880.000 | 5.250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn Mục 5 | 26.680.000 | 21.350.000 | 17.790.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An Mục 31 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh Mục 8 | 26.680.000 | 21.350.000 | 17.790.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phùng Hưng - Cuối đường Mục 37 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.380.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng Mục 36 | 7.300.000 | 6.210.000 | 4.750.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 22 | 5.800.000 | 4.930.000 | 3.770.000 |
| Đường Tây Tiến | Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh Mục 13 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Lạc Long Quân - Cuối đường Mục 30 | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng Mục 17 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 19 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Tây Tiến - Cuối đường Mục 28 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành Mục 26 | 4.800.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu Mục 79 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh Mục 56 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh Mục 54 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng Mục 62 | 4.000.000 | 2.670.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh Mục 65 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh Mục 85 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ Mục 69 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng Mục 68 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ Mục 81 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình Mục 83 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình Mục 66 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú Mục 73 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) Mục 51 | 7.000.000 | 5.950.000 | 4.550.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn Mục 82 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh Mục 70 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn Mục 64 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh Mục 55 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu Mục 75 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm Mục 61 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng Mục 80 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú Mục 74 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú Mục 76 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình Mục 50 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng Mục 48 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú Mục 77 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ Mục 63 | 2.500.000 | 1.670.000 | 1.050.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú Mục 58 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh Mục 71 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú Mục 57 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng Mục 47 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm Mục 53 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú Mục 59 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ Mục 52 | 4.000.000 | 2.670.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng Mục 49 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh Mục 72 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình Mục 84 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu Mục 60 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.670.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú Mục 78 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp Mục 67 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ Mục 90 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ Mục 96 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa Mục 92 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy Mục 95 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò Mục 98 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ Mục 94 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác Mục 89 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngách của các tuyến đường đã đặt tên Mục 101 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.130.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa Mục 93 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng Mục 88 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng Mục 87 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư Mục 100 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm Mục 86 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình Mục 99 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa Mục 97 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa Mục 91 | 2.000.000 | 1.340.000 | 840.000 |
| Đường Âu Cơ | Hết đất chợ - Hết đường Mục 41 | 4.800.000 | 4.080.000 | 3.120.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ Mục 40 | 7.300.000 | 4.870.000 | 3.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 106 | 300.000 | ||
| Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án Mục 104 | 2.200.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) Mục 103 | 7.300.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m Mục 103 | 2.500.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m Mục 102 | 2.100.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) Mục 102 | 3.400.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m Mục 102 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 105 | 2.600.000 | ||
| Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 42 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Mục 43 | 10.700.000 | 8.900.000 | 5.400.000 |
| Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 45 | 3.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 44 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ Mục 46 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường đi qua bến xe | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 35 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường 2/9 | Hết trường tiểu học - Đập nông trường Mục 39 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường 2/9 | Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học Mục 38 | 5.400.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 14 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Chu Văn An | Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 Mục 33 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến Mục 34 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 15 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng Mục 20 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường Mục 10 | 10.700.000 | 8.900.000 | 5.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 1 | 4.200.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 24 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng Mục 23 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót Mục 32 | 7.300.000 | 5.900.000 | 2.900.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 9 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Lý Quốc Sư | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An Mục 11 | 8.900.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư Mục 12 | 7.300.000 | 4.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng Mục 16 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú Mục 21 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 18 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh Mục 2 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 27 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo Mục 29 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh Mục 25 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn Mục 5 | 19.600.000 | 15.700.000 | 10.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng Mục 6 | 13.200.000 | 11.700.000 | 6.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị Mục 7 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 4 | 13.200.000 | 11.700.000 | 6.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 Mục 3 | 9.200.000 | 8.100.000 | 5.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An Mục 31 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh Mục 8 | 19.600.000 | 15.700.000 | 10.500.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phùng Hưng - Cuối đường Mục 37 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng Mục 36 | 5.400.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 22 | 4.300.000 | 3.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Tây Tiến | Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh Mục 13 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Lạc Long Quân - Cuối đường Mục 30 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng Mục 17 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 19 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Tây Tiến - Cuối đường Mục 28 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành Mục 26 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú Mục 77 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng Mục 62 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh Mục 56 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh Mục 85 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng Mục 68 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh Mục 65 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ Mục 81 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ Mục 69 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình Mục 83 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình Mục 66 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh Mục 70 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh Mục 55 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú Mục 73 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn Mục 82 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn Mục 64 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu Mục 75 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng Mục 80 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú Mục 74 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú Mục 76 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình Mục 50 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm Mục 61 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ Mục 63 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú Mục 58 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng Mục 47 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm Mục 53 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú Mục 59 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ Mục 52 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng Mục 49 | 1.900.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh Mục 72 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú Mục 78 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp Mục 67 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh Mục 71 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú Mục 57 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu Mục 60 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình Mục 84 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) Mục 51 | 5.100.000 | 4.400.000 | 2.300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh Mục 54 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng Mục 48 | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu Mục 79 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò Mục 98 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy Mục 95 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa Mục 97 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa Mục 93 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm Mục 86 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác Mục 89 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng Mục 87 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình Mục 99 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ Mục 96 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng Mục 88 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ Mục 90 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ Mục 94 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa Mục 92 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư Mục 100 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa Mục 91 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngách của các tuyến đường đã đặt tên Mục 101 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Âu Cơ | Hết đất chợ - Hết đường Mục 41 | 3.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ Mục 40 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 106 | 400.000 | ||
| Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án Mục 104 | 2.900.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) Mục 103 | 9.700.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m Mục 103 | 3.300.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m Mục 102 | 2.900.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m Mục 102 | 2.800.000 | ||
| Khu nhà ở Đồng Băng Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) Mục 102 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư Mục 105 | 3.500.000 | ||
| Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 42 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Mục 43 | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 |
| Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 45 | 3.900.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ Mục 44 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Cuối ngõ Mục 46 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường đi qua bến xe | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 35 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường 2/9 | Giáp Quốc lộ 12B - Hết trường tiểu học Mục 38 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Đường 2/9 | Hết trường tiểu học - Đập nông trường Mục 39 | 3.800.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 14 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Chu Văn An | Giáp đường Lê Quý Đôn - Ngõ 31 Mục 33 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Chu Văn An | Ngõ 31 - Giáp đường Tây Tiến Mục 34 | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 15 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Văn Tiến Dũng Mục 20 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) - Cuối đường Mục 10 | 11.200.000 | 8.900.000 | 6.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Đại Đồng - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 1 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 24 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phùng Hưng Mục 23 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Ót Mục 32 | 7.300.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đường Hồ Chí Minh - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 9 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Lý Quốc Sư | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An Mục 11 | 8.900.000 | 6.700.000 | 4.400.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Đường Trần Phú - Đường Lý Quốc Sư Mục 12 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Đường Âu Cơ - Đường Văn Tiến Dũng Mục 16 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 133 đường Trần Phú Mục 21 | 5.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 18 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh - Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh Mục 2 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 27 | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đường Trần Đại Nghĩa - Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo Mục 29 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường Phùng Hưng | Đường 2-9 - Đường Trần Đăng Ninh Mục 25 | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Khu đấu giá đồng Băng - Giáp địa giới xã Yên Trị Mục 7 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Quý Đôn - Hết khu đấu giá đồng Băng Mục 6 | 14.600.000 | 10.700.000 | 7.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 2-9 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 4 | 14.600.000 | 10.700.000 | 7.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Lê Quý Đôn Mục 5 | 19.600.000 | 16.300.000 | 13.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường 2-9 Mục 3 | 10.100.000 | 7.400.000 | 5.400.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường Tây Tiến - Ngõ 10 đường Chu Văn An Mục 31 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Chí Minh Mục 8 | 19.600.000 | 16.300.000 | 13.000.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Giáp Quốc lộ 12B - Đường Phùng Hưng Mục 36 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Đường Phùng Hưng - Cuối đường Mục 37 | 3.700.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 22 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Đường Tây Tiến | Đường Trần Phú - Đường Hồ Chí Minh Mục 13 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Đường Lạc Long Quân - Cuối đường Mục 30 | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Tiến Dũng Mục 17 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Văn Tiến Dũng | Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân Mục 19 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Tây Tiến - Cuối đường Mục 28 | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đường Xuân Thủy | Đường Âu Cơ - Đường Tô Hiến Thành Mục 26 | 3.300.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng - Hết khu dân cư xóm Thượng Mục 48 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Bùi Thị Ngọc - Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm Mục 53 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu - Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh Mục 54 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú Mục 57 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Lê Kim Huấn - Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú Mục 73 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Hồ Chí Minh - Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng Mục 47 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh Mục 55 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh - Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh Mục 85 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn - Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn Mục 82 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm - Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu Mục 60 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn Mục 64 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh - Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh Mục 70 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú - Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú Mục 58 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ - Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ Mục 63 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú - Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu Mục 75 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Đặng Văn Giáp - Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh Mục 56 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trịnh Văn Tiến - Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng Mục 68 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba xóm Ót - Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) Mục 51 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.900.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Trạm Điện xóm Sấu - Nhà ông Quách Văn Sếp Mục 67 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Thắng - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng Mục 80 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú - Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú Mục 77 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ - Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ Mục 81 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình Mục 66 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình Mục 83 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú - Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú Mục 74 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Cấn Văn Hoà - Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú Mục 76 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba xóm Tân Vượng - Ngã ba xóm Đình Mục 50 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà bà Đặng Thị Hà - Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú Mục 78 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Văn Hùng - Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu Mục 79 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh Mục 71 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Ờm - Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm Mục 61 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh - Sân vận động UBND xã cũ Mục 69 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh Mục 65 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh - Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh Mục 72 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam - Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng Mục 62 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn - Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình Mục 84 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Quốc lộ 12B - Ngã ba xóm Tân Vượng Mục 49 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ Mục 52 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú - Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú Mục 59 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng Mục 87 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ Mục 96 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư Mục 100 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa Mục 97 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò - Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò Mục 98 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng - Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng Mục 88 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng - Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác Mục 89 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Cụm trường Mầm non xóm Xàm - Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình Mục 99 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa Mục 92 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ - Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ Mục 94 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Hết địa phận xã Yên Thủy Mục 95 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ Mục 90 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B - Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa Mục 91 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa - Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa Mục 93 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm | Ngách của các tuyến đường đã đặt tên Mục 101 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm - Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm Mục 86 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Âu Cơ | Hết đất chợ - Hết đường Mục 41 | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp Quốc lộ 12B - Hết đất chợ Mục 40 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.