Bảng giá đất Xã Cự Đồng, Phú Thọ từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cự Đồng là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia, Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường huyện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 49 | 1.200.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 317D Mục 37 | 8.000.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch Mục 38 | 5.000.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí tái định cư tiếp giáp đường huyện Mục 45 | 4.200.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí còn lại tiếp giáp đường quy hoạch Mục 46 | 3.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường 317D Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 47 | 8.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 48 | 5.500.000 | ||
| Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch Mục 44 | 4.800.000 | ||
| Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường huyện Mục 43 | 10.800.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Vị trí đấu tiếp giáp đường huyện Mục 41 | 10.800.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch Mục 42 | 4.800.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 39 | 2.800.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 40 | 2.800.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Khoang Xanh - Cầu Đá Mài Mục 2 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Khoang Xanh Mục 1 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba giao đường tỉnh 317C - Địa giới hành chính xã Hương Cần Mục 4 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Đá Mài - Ngã ba giao đường tỉnh 317C Mục 3 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Phong - Đi nhà bà Lan, khu Chón Mục 34 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa khu Đồng Cại - Nhà văn hóa khu Đồng Nghĩa đi Quốc lộ 70B Mục 31 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Tự, khu 7 - Nhà ông Thanh, khu 6 Mục 19 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học - Khu Quyết Tiến Mục 28 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Đĩnh (Nguyệt), khu 9 - Đi nhà Văn hóa, khu 15 Mục 26 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mùi, khu Chón - Đi xã Thắng Sơn Mục 33 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm - Bà Giếng đi Đồng Đằm Mục 35 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Sơn, khu Xem - Nhà ông Hội, khu Xem Mục 22 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Gia, khu 9 - Nhà ông Sơn, khu Xem Mục 21 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Năng, khu 7 - Đi xóm Chòi, xã Cự Thắng Mục 25 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Đắc, khu Xem - Nhà ông An, khu 14 Mục 23 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Luân Hường - Nhà ông Đồng, khu Chón Mục 32 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoa - Nhà ông Bằng, khu Liên Đồng Mục 30 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Đĩnh, khu 9 - Hộ ông Gia, khu 9 Mục 20 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Trường cấp hai - Nhà ông Tiếp, khu Quyết Tiến Mục 27 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Vinh - Nhà văn hóa khu Kim Thịnh Mục 29 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Hải - Hết đất hộ ông Lê Văn Khoa Mục 36 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa, khu 2 - Nhà ông Văn, khu 1 Mục 24 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Đĩnh, khu 9 - Hộ ông Dưỡng, khu 6 Mục 13 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 10 giáp quốc lộ 70B (xã Tất Thắng cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 9 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Quyền, khu 11 - Hộ ông Sơn, khu Xem Mục 11 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 14 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 18 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư chợ Cự Đồng - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 15 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 10 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh 317C - Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ Mục 17 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Chiến, khu Xem - Hộ ông Dương, khu 3 Mục 12 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư chợ Cự Đồng - Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ Mục 16 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317C | Quốc lộ 70B - Đường rẽ khu Đá Bia Mục 6 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 317C | Đường rẽ khu Đá Bia - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 7 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Quốc lộ 70B - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 5 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 8 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 49 | 400.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch Mục 38 | 2.000.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 317D Mục 37 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí tái định cư tiếp giáp đường huyện Mục 45 | 1.400.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí còn lại tiếp giáp đường quy hoạch Mục 46 | 1.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường 317D Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 47 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 48 | 1.700.000 | ||
| Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch Mục 44 | 1.600.000 | ||
| Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường huyện Mục 43 | 3.600.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch Mục 42 | 1.600.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Vị trí đấu tiếp giáp đường huyện Mục 41 | 3.600.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 39 | 800.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 40 | 800.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Đá Mài - Ngã ba giao đường tỉnh 317C Mục 3 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Khoang Xanh - Cầu Đá Mài Mục 2 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Khoang Xanh Mục 1 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba giao đường tỉnh 317C - Địa giới hành chính xã Hương Cần Mục 4 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Hải - Hết đất hộ ông Lê Văn Khoa Mục 36 | 780.000 | 430.000 | 310.000 |
| Đường liên thôn | Trường cấp hai - Nhà ông Tiếp, khu Quyết Tiến Mục 27 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Đắc, khu Xem - Nhà ông An, khu 14 Mục 23 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Đĩnh, khu 9 - Hộ ông Gia, khu 9 Mục 20 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Đĩnh (Nguyệt), khu 9 - Đi nhà Văn hóa, khu 15 Mục 26 | 280.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Vinh - Nhà văn hóa khu Kim Thịnh Mục 29 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mùi, khu Chón - Đi xã Thắng Sơn Mục 33 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoa - Nhà ông Bằng, khu Liên Đồng Mục 30 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Tự, khu 7 - Nhà ông Thanh, khu 6 Mục 19 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Luân Hường - Nhà ông Đồng, khu Chón Mục 32 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm - Bà Giếng đi Đồng Đằm Mục 35 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Phong - Đi nhà bà Lan, khu Chón Mục 34 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Gia, khu 9 - Nhà ông Sơn, khu Xem Mục 21 | 240.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học - Khu Quyết Tiến Mục 28 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa, khu 2 - Nhà ông Văn, khu 1 Mục 24 | 280.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa khu Đồng Cại - Nhà văn hóa khu Đồng Nghĩa đi Quốc lộ 70B Mục 31 | 320.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Sơn, khu Xem - Nhà ông Hội, khu Xem Mục 22 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Năng, khu 7 - Đi xóm Chòi, xã Cự Thắng Mục 25 | 280.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Quyền, khu 11 - Hộ ông Sơn, khu Xem Mục 11 | 240.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 10 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư chợ Cự Đồng - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 15 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Chiến, khu Xem - Hộ ông Dương, khu 3 Mục 12 | 240.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 10 giáp quốc lộ 70B (xã Tất Thắng cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 9 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 14 | 260.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư chợ Cự Đồng - Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ Mục 16 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Đĩnh, khu 9 - Hộ ông Dưỡng, khu 6 Mục 13 | 240.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh 317C - Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ Mục 17 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Đường rẽ khu Đá Bia - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 7 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Quốc lộ 70B - Đường rẽ khu Đá Bia Mục 6 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317D | Quốc lộ 70B - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 5 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 49 | 500.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch Mục 38 | 2.500.000 | ||
| Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 317D Mục 37 | 3.200.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí còn lại tiếp giáp đường quy hoạch Mục 46 | 1.300.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí tái định cư tiếp giáp đường huyện Mục 45 | 1.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường 317D Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 47 | 3.200.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 48 | 2.200.000 | ||
| Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường huyện Mục 43 | 4.500.000 | ||
| Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch Mục 44 | 2.000.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch Mục 42 | 2.000.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Vị trí đấu tiếp giáp đường huyện Mục 41 | 4.500.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 39 | 1.100.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất Mục 40 | 1.100.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Khoang Xanh Mục 1 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Khoang Xanh - Cầu Đá Mài Mục 2 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba giao đường tỉnh 317C - Địa giới hành chính xã Hương Cần Mục 4 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Đá Mài - Ngã ba giao đường tỉnh 317C Mục 3 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Đĩnh, khu 9 - Hộ ông Gia, khu 9 Mục 20 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Vinh - Nhà văn hóa khu Kim Thịnh Mục 29 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Đĩnh (Nguyệt), khu 9 - Đi nhà Văn hóa, khu 15 Mục 26 | 350.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Tự, khu 7 - Nhà ông Thanh, khu 6 Mục 19 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa khu Đồng Cại - Nhà văn hóa khu Đồng Nghĩa đi Quốc lộ 70B Mục 31 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Nhà văn hóa, khu 2 - Nhà ông Văn, khu 1 Mục 24 | 350.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Mùi, khu Chón - Đi xã Thắng Sơn Mục 33 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Hộ ông Hải - Hết đất hộ ông Lê Văn Khoa Mục 36 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đường rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm - Bà Giếng đi Đồng Đằm Mục 35 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Trường cấp hai - Nhà ông Tiếp, khu Quyết Tiến Mục 27 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Hoa - Nhà ông Bằng, khu Liên Đồng Mục 30 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Luân Hường - Nhà ông Đồng, khu Chón Mục 32 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Sơn, khu Xem - Nhà ông Hội, khu Xem Mục 22 | 280.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Phong - Đi nhà bà Lan, khu Chón Mục 34 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Gia, khu 9 - Nhà ông Sơn, khu Xem Mục 21 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Năng, khu 7 - Đi xóm Chòi, xã Cự Thắng Mục 25 | 350.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Đắc, khu Xem - Nhà ông An, khu 14 Mục 23 | 280.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn | Trường tiểu học - Khu Quyết Tiến Mục 28 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 14 | 330.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 10 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Chiến, khu Xem - Hộ ông Dương, khu 3 Mục 12 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư chợ Cự Đồng - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 15 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh 317C - Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ Mục 17 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 10 giáp quốc lộ 70B (xã Tất Thắng cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 9 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Quyền, khu 11 - Hộ ông Sơn, khu Xem Mục 11 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Hộ ông Đĩnh, khu 9 - Hộ ông Dưỡng, khu 6 Mục 13 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư chợ Cự Đồng - Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ Mục 16 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 18 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Quốc lộ 70B - Đường rẽ khu Đá Bia Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Đường rẽ khu Đá Bia - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 7 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Quốc lộ 70B - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ - Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng Mục 8 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.