Bảng giá đất Xã Thổ Tang, Phú Thọ từ 01/01/2026

282 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thổ Tang52.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Thái Học, đoạn Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) đến Ngã tư Vietcombank), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 131
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 60
9.000.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 60
7.000.000
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ
Mục 39
15.000.000
Hoàng BồiĐồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38
Mục 14
9.000.0005.000.0003.000.000
Hoàng DiệuĐồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi
Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38
Mục 13
9.000.0005.000.0003.000.000
Hoàng Hoa ThámNguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 200, tờ 27; Điểm cuối: thửa 276, tờ 41
Mục 2
34.000.00014.000.0008.000.000
Hoàng Hoa ThámĐường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ)
Mục 2
24.000.0008.000.0006.000.000
Hoàng Quốc ViệtTrung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 8;34, tờ 102; Điểm cuối: thửa 27;30, tờ 107
Mục 7
10.000.000
Hạ Cảnh ĐứcMiếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 160;181, tờ 52; Điểm cuối: thửa 156;168, tờ 69
Mục 16
9.000.0005.000.0003.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 263, tờ 8; Điểm cuối: thửa 102, tờ 13
Mục 61
14.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13
Mục 61
23.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 411, tờ 14; Điểm cuối: thửa 395, tờ 14
Mục 61
11.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 977, tờ 13; Điểm cuối: thửa 694, tờ 13
Mục 61
16.000.000
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh
Mục 26
28.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)
Mục 25
20.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3)
Mục 25
11.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ)
Mục 25
15.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung TựĐất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3)
Mục 24
14.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung TựĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)
Mục 24
28.000.000
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca
Mục 30
17.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu VằnCác thửa đất còn lại
Mục 37
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu VằnCác thửa đất giáp đường Huyện lộ
Mục 37
17.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao LàngĐường >=9,5m
Mục 32
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao LàngĐường <9,5m
Mục 32
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma VangĐường <9,5m
Mục 31
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma VangĐường >=9,5m
Mục 31
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1Các thửa đất giáp đường <9,5 m
Mục 38
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1Các thửa đất giáp đường >=9,5m
Mục 38
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông SinhĐường >=9,5m
Mục 35
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông SinhĐường <9,5m
Mục 35
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợCác thửa đất còn lại
Mục 29
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợCác thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW
Mục 29
16.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1Đường >=9,5m
Mục 34
17.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1Đường <9,5m
Mục 34
10.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 43
34.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)Giáp đường QL2 cũ
Mục 43
34.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m
Mục 36
17.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thủa đất còn lại <9,5m
Mục 36
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thửa đất giáp trục trung tâm huyện
Mục 36
23.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu
Mục 42
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng QuanĐường <9,5m
Mục 33
9.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng QuanĐường >=9,5m
Mục 33
14.000.000
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù ChínhCác thửa đất còn lại
Mục 27
9.000.000
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù ChínhCác khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã
Mục 27
14.000.000
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An
Mục 41
11.000.000
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)
Mục 44
34.000.000
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân LậpCác thửa đất còn lại
Mục 28
8.000.000
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân LậpCác thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính
Mục 28
11.000.000
Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình
Mục 63
15.000.00010.000.000
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu
Mục 40
14.000.000
Kim NgọcĐường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 40;101, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;252, tờ 81
Mục 6
11.000.0006.000.0003.000.000
Lê Ngọc ChinhĐường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 167;137, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76;86, tờ 24
Mục 5
11.000.0006.000.0003.000.000
Lê Quý ĐônCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Mục 12
6.000.000
Lý Quốc SưĐình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 166, tờ 55; Điểm cuối: thửa 50, tờ 81
Mục 18
11.000.0006.000.0003.000.000
Nguyễn Sùng HựuĐường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 5;10, tờ 2; Điểm cuối: thửa 47;48, tờ 15
Mục 9
28.000.000
Nguyễn Thái HọcHoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 102; Điểm cuối: thửa 92, tờ 117
Mục 1
14.000.0009.000.0006.000.000
Nguyễn Thái HọcRanh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank
Điểm đầu: thửa 1;26, tờ 1; Điểm cuối: thửa 45;55, tờ 15
Mục 1
52.000.000
Nguyễn Thái HọcCầu Hương - Hoàng Quốc Việt
Điểm đầu: thửa 82;84, tờ 93; Điểm cuối: thửa 11, tờ 102
Mục 1
25.000.00010.000.0006.000.000
Nguyễn Thái HọcNgã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store)
Điểm đầu: thửa 61;63, tờ 15; Điểm cuối: thửa 186;199, tờ 27
Mục 1
46.000.00020.000.00012.000.000
Nguyễn Thái HọcNgã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương
Điểm đầu: thửa 198;258, tờ 27; Điểm cuối: thửa 76;77, tờ 93
Mục 1
41.000.00018.000.00010.000.000
Nguyễn Thị GiangVườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 90, tờ 70; Điểm cuối: thửa 135, tờ 71
Mục 20
11.000.0006.000.0003.000.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen
Điểm đầu: thửa 123;147, tờ 55; Điểm cuối: thửa 283;302, tờ 56
Mục 19
11.000.0006.000.0003.000.000
Nguyễn Văn PhúCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng
Mục 8
6.000.000
Phạm Ngọc ThạchNhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 33;57, tờ 53; Điểm cuối: thửa 67;14, tờ 70
Mục 15
9.000.0005.000.0003.000.000
Trần Nguyên HãnChợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 71;108, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;84, tờ 95
Mục 4
17.000.0008.000.0003.000.000
Tô Thế HuyTrung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca
Điểm đầu: thửa 14;20, tờ 101; Điểm cuối: thửa 135;158, tờ 80
Mục 21
9.000.000
Tạ Quang BửuCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Mục 11
6.000.000
Vũ Hoàng TổNguyễn Thái Học - Tô Thế Huy
Điểm đầu: thửa 4, tờ 101; Điểm cuối: thửa 92, tờ 93
Mục 23
10.000.0004.000.0003.000.000
Đinh Thiên TíchĐường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304
Điểm đầu: thửa 234;263, tờ 23; Điểm cuối: thửa 54;92, tờ 15
Mục 10
28.000.000
Đoàn Thị ĐiểmMiếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học
Điểm đầu: thửa 180;202, tờ 52; Điểm cuối: thửa 107;191, tờ 68
Mục 17
9.000.0005.000.0003.000.000
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn
Điểm đầu: thửa 176, tờ 31; Điểm cuối: thửa 745, tờ 32
Mục 58
5.000.0003.500.0002.000.000
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo)Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo
Điểm đầu: thửa 643, tờ 19; Điểm cuối: thửa 438, tờ 18
Mục 50
7.000.0003.000.0002.000.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ)
Mục 46
17.000.0006.000.0003.000.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 428, tờ 8; Điểm cuối: thửa 144, tờ 15
Mục 49
17.000.0006.000.0003.000.000
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 334, tờ 6; Điểm cuối: thửa 207, tờ 10
Mục 52
21.000.0008.000.0003.000.000
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh
Điểm đầu: thửa 116, tờ 3; Điểm cuối: thửa 315, tờ 6
Mục 52
13.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ)
Mục 45
23.000.00017.000.0009.000.000
Đường Tân Cương - Phú Thịnh
Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10
Mục 53
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW
Mục 54
7.000.0003.000.0002.000.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu XáNhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh
Điểm đầu: thửa 998, tờ 21; Điểm cuối: thửa 1030, tờ 21
Mục 57
11.000.0002.000.0001.800.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá)
Điểm đầu: thửa 349, tờ 1; Điểm cuối: thửa 292, tờ 23
Mục 56
5.000.0002.000.0001.800.000
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 16;18, tờ 18; Điểm cuối: thửa 50;51, tờ 21
Mục 22
15.000.0006.000.0004.000.000
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy)
Mục 47
5.000.0002.000.0001.800.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiĐoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương
Điểm đầu: thửa 434, tờ 31; Điểm cuối: thửa 352, tờ 31
Mục 51
11.000.0005.000.0002.000.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 711, tờ 5; Điểm cuối: thửa 26, tờ 4
Mục 51
14.000.0006.000.0002.000.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 99, tờ 30; Điểm cuối: thửa 130, tờ 11
Mục 51
17.000.0006.000.0002.000.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 514, tờ 11; Điểm cuối: thửa 599, tờ 5
Mục 51
23.000.0008.000.0002.000.000
Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW)Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)
Mục 55
11.000.0004.000.0002.000.000
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính
Điểm đầu: thửa 867;480, tờ 18; Điểm cuối: thửa 66;74, tờ 17
Mục 59
9.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)
Mục 48
12.000.000
Đất thổ cư khu vực Đầm VừngĐất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang
Mục 62
15.000.000
Đất thổ cư khu vực Đầm VừngKhu vực còn lại
Mục 62
11.000.0009.000.000
Đống VịnhRanh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn
Điểm đầu: thửa 94, tờ 41; Điểm cuối: thửa 190;191, tờ 83
Mục 3
11.000.0006.000.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 60
2.500.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 60
3.200.000
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ
Mục 39
5.300.000
Hoàng BồiĐồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38
Mục 14
4.800.0001.800.0001.800.000
Hoàng DiệuĐồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi
Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38
Mục 13
4.800.0002.500.0001.800.000
Hoàng Hoa ThámNguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 200, tờ 27; Điểm cuối: thửa 276, tờ 41
Mục 2
10.200.0004.200.0002.400.000
Hoàng Hoa ThámĐường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ)
Mục 2
7.200.0002.400.0001.800.000
Hoàng Quốc ViệtTrung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 8;34, tờ 102; Điểm cuối: thửa 27;30, tờ 107
Mục 7
4.900.000
Hạ Cảnh ĐứcMiếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 160;181, tờ 52; Điểm cuối: thửa 156;168, tờ 69
Mục 16
4.800.0001.800.0001.800.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 977, tờ 13; Điểm cuối: thửa 694, tờ 13
Mục 61
7.600.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13
Mục 61
10.900.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 263, tờ 8; Điểm cuối: thửa 102, tờ 13
Mục 61
6.300.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 411, tờ 14; Điểm cuối: thửa 395, tờ 14
Mục 61
5.000.000
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh
Mục 26
9.800.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)
Mục 25
7.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ)
Mục 25
5.300.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3)
Mục 25
3.900.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung TựĐất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3)
Mục 24
4.900.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung TựĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)
Mục 24
9.800.000
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca
Mục 30
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu VằnCác thửa đất giáp đường Huyện lộ
Mục 37
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu VằnCác thửa đất còn lại
Mục 37
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao LàngĐường <9,5m
Mục 32
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao LàngĐường >=9,5m
Mục 32
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma VangĐường >=9,5m
Mục 31
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma VangĐường <9,5m
Mục 31
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1Các thửa đất giáp đường >=9,5m
Mục 38
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1Các thửa đất giáp đường <9,5 m
Mục 38
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông SinhĐường <9,5m
Mục 35
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông SinhĐường >=9,5m
Mục 35
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợCác thửa đất còn lại
Mục 29
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợCác thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW
Mục 29
5.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1Đường >=9,5m
Mục 34
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1Đường <9,5m
Mục 34
3.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)Giáp đường QL2 cũ
Mục 43
11.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 43
11.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thửa đất giáp trục trung tâm huyện
Mục 36
8.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thủa đất còn lại <9,5m
Mục 36
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m
Mục 36
6.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu
Mục 42
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng QuanĐường <9,5m
Mục 33
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng QuanĐường >=9,5m
Mục 33
4.900.000
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù ChínhCác khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã
Mục 27
4.900.000
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù ChínhCác thửa đất còn lại
Mục 27
3.200.000
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An
Mục 41
3.900.000
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)
Mục 44
11.900.000
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân LậpCác thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính
Mục 28
3.900.000
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân LậpCác thửa đất còn lại
Mục 28
2.800.000
Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình
Mục 63
7.400.0004.900.000
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu
Mục 40
4.900.000
Kim NgọcĐường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 40;101, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;252, tờ 81
Mục 6
5.700.0002.500.0001.650.000
Lê Ngọc ChinhĐường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 167;137, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76;86, tờ 24
Mục 5
5.100.0002.500.0001.650.000
Lê Quý ĐônCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Mục 12
2.100.000
Lý Quốc SưĐình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 166, tờ 55; Điểm cuối: thửa 50, tờ 81
Mục 18
5.800.0002.100.0001.800.000
Nguyễn Sùng HựuĐường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 5;10, tờ 2; Điểm cuối: thửa 47;48, tờ 15
Mục 9
10.500.000
Nguyễn Thái HọcRanh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank
Điểm đầu: thửa 1;26, tờ 1; Điểm cuối: thửa 45;55, tờ 15
Mục 1
15.600.000
Nguyễn Thái HọcNgã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương
Điểm đầu: thửa 198;258, tờ 27; Điểm cuối: thửa 76;77, tờ 93
Mục 1
12.300.0005.400.0003.000.000
Nguyễn Thái HọcHoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 102; Điểm cuối: thửa 92, tờ 117
Mục 1
6.800.0002.700.0001.800.000
Nguyễn Thái HọcCầu Hương - Hoàng Quốc Việt
Điểm đầu: thửa 82;84, tờ 93; Điểm cuối: thửa 11, tờ 102
Mục 1
7.500.0003.000.0001.800.000
Nguyễn Thái HọcNgã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store)
Điểm đầu: thửa 61;63, tờ 15; Điểm cuối: thửa 186;199, tờ 27
Mục 1
13.800.0006.000.0003.600.000
Nguyễn Thị GiangVườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 90, tờ 70; Điểm cuối: thửa 135, tờ 71
Mục 20
5.800.0002.100.0001.800.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen
Điểm đầu: thửa 123;147, tờ 55; Điểm cuối: thửa 283;302, tờ 56
Mục 19
5.800.0002.100.0001.800.000
Nguyễn Văn PhúCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng
Mục 8
2.100.000
Phạm Ngọc ThạchNhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 33;57, tờ 53; Điểm cuối: thửa 67;14, tờ 70
Mục 15
4.800.0001.800.0001.800.000
Trần Nguyên HãnChợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 71;108, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;84, tờ 95
Mục 4
8.500.0002.400.0001.700.000
Tô Thế HuyTrung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca
Điểm đầu: thửa 14;20, tờ 101; Điểm cuối: thửa 135;158, tờ 80
Mục 21
4.800.000
Tạ Quang BửuCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Mục 11
2.100.000
Vũ Hoàng TổNguyễn Thái Học - Tô Thế Huy
Điểm đầu: thửa 4, tờ 101; Điểm cuối: thửa 92, tờ 93
Mục 23
4.800.0002.100.0001.600.000
Đinh Thiên TíchĐường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304
Điểm đầu: thửa 234;263, tờ 23; Điểm cuối: thửa 54;92, tờ 15
Mục 10
10.500.000
Đoàn Thị ĐiểmMiếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học
Điểm đầu: thửa 180;202, tờ 52; Điểm cuối: thửa 107;191, tờ 68
Mục 17
4.800.0001.800.0001.800.000
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn
Điểm đầu: thửa 176, tờ 31; Điểm cuối: thửa 745, tờ 32
Mục 58
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo)Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo
Điểm đầu: thửa 643, tờ 19; Điểm cuối: thửa 438, tờ 18
Mục 50
2.800.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ)
Mục 46
6.000.0002.100.0001.100.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 428, tờ 8; Điểm cuối: thửa 144, tờ 15
Mục 49
6.000.0002.100.0001.800.000
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 334, tờ 6; Điểm cuối: thửa 207, tờ 10
Mục 52
11.200.000
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh
Điểm đầu: thửa 116, tờ 3; Điểm cuối: thửa 315, tờ 6
Mục 52
5.600.000
Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ)
Mục 45
8.100.0006.000.0003.200.000
Đường Tân Cương - Phú Thịnh
Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10
Mục 53
1.800.000
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW
Mục 54
2.700.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu XáNhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh
Điểm đầu: thửa 998, tờ 21; Điểm cuối: thửa 1030, tờ 21
Mục 57
4.200.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá)
Điểm đầu: thửa 349, tờ 1; Điểm cuối: thửa 292, tờ 23
Mục 56
1.800.000
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 16;18, tờ 18; Điểm cuối: thửa 50;51, tờ 21
Mục 22
4.900.0002.100.0001.600.000
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy)
Mục 47
1.800.0001.300.000700.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiĐoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương
Điểm đầu: thửa 434, tờ 31; Điểm cuối: thửa 352, tờ 31
Mục 51
3.900.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 99, tờ 30; Điểm cuối: thửa 130, tờ 11
Mục 51
7.800.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 514, tờ 11; Điểm cuối: thửa 599, tờ 5
Mục 51
9.100.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 711, tờ 5; Điểm cuối: thửa 26, tờ 4
Mục 51
6.300.000
Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW)Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)
Mục 55
4.200.000
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính
Điểm đầu: thửa 867;480, tờ 18; Điểm cuối: thửa 66;74, tờ 17
Mục 59
4.200.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)
Mục 48
4.200.000
Đất thổ cư khu vực Đầm VừngKhu vực còn lại
Mục 62
3.900.000
Đất thổ cư khu vực Đầm VừngĐất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang
Mục 62
5.300.000
Đống VịnhRanh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn
Điểm đầu: thửa 94, tờ 41; Điểm cuối: thửa 190;191, tờ 83
Mục 3
5.100.0002.500.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 60
4.500.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 60
3.500.000
Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ
Mục 39
7.500.000
Hoàng BồiĐồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38
Mục 14
6.800.0002.500.0002.500.000
Hoàng DiệuĐồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi
Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38
Mục 13
6.800.0003.500.0002.500.000
Hoàng Hoa ThámĐường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ)
Mục 2
12.000.0004.000.0003.000.000
Hoàng Hoa ThámNguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 200, tờ 27; Điểm cuối: thửa 276, tờ 41
Mục 2
17.000.0007.000.0004.000.000
Hoàng Quốc ViệtTrung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 8;34, tờ 102; Điểm cuối: thửa 27;30, tờ 107
Mục 7
7.000.000
Hạ Cảnh ĐứcMiếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 160;181, tờ 52; Điểm cuối: thửa 156;168, tờ 69
Mục 16
6.800.0002.500.0002.500.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 977, tờ 13; Điểm cuối: thửa 694, tờ 13
Mục 61
10.800.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 263, tờ 8; Điểm cuối: thửa 102, tờ 13
Mục 61
9.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 411, tờ 14; Điểm cuối: thửa 395, tờ 14
Mục 61
7.200.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13
Mục 61
15.500.000
Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh
Mục 26
14.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ)
Mục 25
7.500.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)
Mục 25
10.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạchĐất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3)
Mục 25
5.500.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung TựĐất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3)
Mục 24
7.000.000
Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung TựĐường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)
Mục 24
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca
Mục 30
8.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu VằnCác thửa đất còn lại
Mục 37
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cầu VằnCác thửa đất giáp đường Huyện lộ
Mục 37
8.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao LàngĐường <9,5m
Mục 32
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao LàngĐường >=9,5m
Mục 32
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma VangĐường >=9,5m
Mục 31
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma VangĐường <9,5m
Mục 31
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1Các thửa đất giáp đường <9,5 m
Mục 38
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1Các thửa đất giáp đường >=9,5m
Mục 38
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông SinhĐường <9,5m
Mục 35
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất ao ông SinhĐường >=9,5m
Mục 35
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợCác thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW
Mục 29
8.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợCác thửa đất còn lại
Mục 29
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1Đường >=9,5m
Mục 34
8.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1Đường <9,5m
Mục 34
5.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)Giáp đường QL2 cũ
Mục 43
17.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 43
17.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m
Mục 36
8.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thửa đất giáp trục trung tâm huyện
Mục 36
11.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán TrạcCác thủa đất còn lại <9,5m
Mục 36
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu
Mục 42
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng QuanĐường <9,5m
Mục 33
4.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng QuanĐường >=9,5m
Mục 33
7.000.000
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù ChínhCác khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã
Mục 27
7.000.000
Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù ChínhCác thửa đất còn lại
Mục 27
4.500.000
Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An
Mục 41
5.500.000
Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)
Mục 44
17.000.000
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân LậpCác thửa đất còn lại
Mục 28
4.000.000
Khu đấu giá QSD đất thôn Tân LậpCác thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính
Mục 28
5.500.000
Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình
Mục 63
10.500.0007.000.000
Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu
Mục 40
7.000.000
Kim NgọcĐường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 40;101, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;252, tờ 81
Mục 6
7.200.0003.900.0002.300.000
Lê Ngọc ChinhĐường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 167;137, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76;86, tờ 24
Mục 5
7.200.0003.900.0002.300.000
Lê Quý ĐônCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Mục 12
3.000.000
Lý Quốc SưĐình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 166, tờ 55; Điểm cuối: thửa 50, tờ 81
Mục 18
8.300.0003.000.0002.500.000
Nguyễn Sùng HựuĐường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Điểm đầu: thửa 5;10, tờ 2; Điểm cuối: thửa 47;48, tờ 15
Mục 9
15.000.000
Nguyễn Thái HọcRanh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank
Điểm đầu: thửa 1;26, tờ 1; Điểm cuối: thửa 45;55, tờ 15
Mục 1
26.000.000
Nguyễn Thái HọcHoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ)
Điểm đầu: thửa 28, tờ 102; Điểm cuối: thửa 92, tờ 117
Mục 1
9.500.0004.500.0003.000.000
Nguyễn Thái HọcNgã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store)
Điểm đầu: thửa 61;63, tờ 15; Điểm cuối: thửa 186;199, tờ 27
Mục 1
23.000.00010.000.0006.000.000
Nguyễn Thái HọcCầu Hương - Hoàng Quốc Việt
Điểm đầu: thửa 82;84, tờ 93; Điểm cuối: thửa 11, tờ 102
Mục 1
12.500.0005.000.0003.000.000
Nguyễn Thái HọcNgã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương
Điểm đầu: thửa 198;258, tờ 27; Điểm cuối: thửa 76;77, tờ 93
Mục 1
20.500.0009.000.0005.000.000
Nguyễn Thị GiangVườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 90, tờ 70; Điểm cuối: thửa 135, tờ 71
Mục 20
8.300.0003.000.0002.500.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen
Điểm đầu: thửa 123;147, tờ 55; Điểm cuối: thửa 283;302, tờ 56
Mục 19
8.300.0003.000.0002.500.000
Nguyễn Văn PhúCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng
Mục 8
3.000.000
Phạm Ngọc ThạchNhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 33;57, tờ 53; Điểm cuối: thửa 67;14, tờ 70
Mục 15
6.800.0002.500.0002.500.000
Trần Nguyên HãnChợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 71;108, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;84, tờ 95
Mục 4
11.100.0005.200.0002.300.000
Tô Thế HuyTrung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca
Điểm đầu: thửa 14;20, tờ 101; Điểm cuối: thửa 135;158, tờ 80
Mục 21
6.800.000
Tạ Quang BửuCụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành
Mục 11
3.000.000
Vũ Hoàng TổNguyễn Thái Học - Tô Thế Huy
Điểm đầu: thửa 4, tờ 101; Điểm cuối: thửa 92, tờ 93
Mục 23
6.800.0003.000.0002.300.000
Đinh Thiên TíchĐường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304
Điểm đầu: thửa 234;263, tờ 23; Điểm cuối: thửa 54;92, tờ 15
Mục 10
15.000.000
Đoàn Thị ĐiểmMiếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học
Điểm đầu: thửa 180;202, tờ 52; Điểm cuối: thửa 107;191, tờ 68
Mục 17
6.800.0002.500.0002.500.000
Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn
Điểm đầu: thửa 176, tờ 31; Điểm cuối: thửa 745, tờ 32
Mục 58
2.500.0001.800.0001.500.000
Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo)Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo
Điểm đầu: thửa 643, tờ 19; Điểm cuối: thửa 438, tờ 18
Mục 50
4.000.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ)
Mục 46
8.500.0003.000.0001.500.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 428, tờ 8; Điểm cuối: thửa 144, tờ 15
Mục 49
8.500.0003.000.0002.500.000
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 334, tờ 6; Điểm cuối: thửa 207, tờ 10
Mục 52
16.000.000
Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh
Điểm đầu: thửa 116, tờ 3; Điểm cuối: thửa 315, tờ 6
Mục 52
8.000.000
Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ)
Mục 45
11.500.0008.500.0004.500.000
Đường Tân Cương - Phú Thịnh
Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10
Mục 53
2.500.000
Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW
Mục 54
3.800.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu XáNhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh
Điểm đầu: thửa 998, tờ 21; Điểm cuối: thửa 1030, tờ 21
Mục 57
6.000.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá)
Điểm đầu: thửa 349, tờ 1; Điểm cuối: thửa 292, tờ 23
Mục 56
2.500.000
Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang
Điểm đầu: thửa 16;18, tờ 18; Điểm cuối: thửa 50;51, tờ 21
Mục 22
7.000.0003.000.0002.300.000
Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy)
Mục 47
2.500.0001.800.0001.000.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiĐoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương
Điểm đầu: thửa 434, tờ 31; Điểm cuối: thửa 352, tờ 31
Mục 51
5.500.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 711, tờ 5; Điểm cuối: thửa 26, tờ 4
Mục 51
9.000.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 99, tờ 30; Điểm cuối: thửa 130, tờ 11
Mục 51
11.200.000
Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao ĐạiTừ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 514, tờ 11; Điểm cuối: thửa 599, tờ 5
Mục 51
13.000.000
Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW)Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)
Mục 55
6.000.000
Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính
Điểm đầu: thửa 867;480, tờ 18; Điểm cuối: thửa 66;74, tờ 17
Mục 59
6.000.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)
Mục 48
6.000.000
Đất thổ cư khu vực Đầm VừngKhu vực còn lại
Mục 62
5.500.000
Đất thổ cư khu vực Đầm VừngĐất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang
Mục 62
7.500.000
Đống VịnhRanh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn
Điểm đầu: thửa 94, tờ 41; Điểm cuối: thửa 190;191, tờ 83
Mục 3
7.200.0003.900.0002.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 131
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 131
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.