Bảng giá đất Xã Thổ Tang, Phú Thọ từ 01/01/2026
282 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thổ Tang là 52.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Thái Học, đoạn Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) đến Ngã tư Vietcombank), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 131 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 60 | 9.000.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 60 | 7.000.000 | ||
| Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ | Mục 39 | 15.000.000 | ||
| Hoàng Bồi | Đồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38 Mục 14 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hoàng Diệu | Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38 Mục 13 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 200, tờ 27; Điểm cuối: thửa 276, tờ 41 Mục 2 | 34.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) Mục 2 | 24.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 8;34, tờ 102; Điểm cuối: thửa 27;30, tờ 107 Mục 7 | 10.000.000 | ||
| Hạ Cảnh Đức | Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 160;181, tờ 52; Điểm cuối: thửa 156;168, tờ 69 Mục 16 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường từ 16,5m đến 19,5m Điểm đầu: thửa 263, tờ 8; Điểm cuối: thửa 102, tờ 13 Mục 61 | 14.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13 Mục 61 | 23.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 13,5m và khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 411, tờ 14; Điểm cuối: thửa 395, tờ 14 Mục 61 | 11.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 27m Điểm đầu: thửa 977, tờ 13; Điểm cuối: thửa 694, tờ 13 Mục 61 | 16.000.000 | ||
| Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh | Mục 26 | 28.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) Mục 25 | 20.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) Mục 25 | 11.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) Mục 25 | 15.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) Mục 24 | 14.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) Mục 24 | 28.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca | Mục 30 | 17.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất còn lại Mục 37 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất giáp đường Huyện lộ Mục 37 | 17.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường >=9,5m Mục 32 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường <9,5m Mục 32 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường <9,5m Mục 31 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường >=9,5m Mục 31 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường <9,5 m Mục 38 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường >=9,5m Mục 38 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường >=9,5m Mục 35 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường <9,5m Mục 35 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất còn lại Mục 29 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW Mục 29 | 16.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường >=9,5m Mục 34 | 17.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường <9,5m Mục 34 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 43 | 34.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường QL2 cũ Mục 43 | 34.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m Mục 36 | 17.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thủa đất còn lại <9,5m Mục 36 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện Mục 36 | 23.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | Mục 42 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường <9,5m Mục 33 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường >=9,5m Mục 33 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các thửa đất còn lại Mục 27 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã Mục 27 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | Mục 41 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Mục 44 | 34.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất còn lại Mục 28 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính Mục 28 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình | Mục 63 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | Mục 40 | 14.000.000 | ||
| Kim Ngọc | Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 40;101, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;252, tờ 81 Mục 6 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Lê Ngọc Chinh | Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 167;137, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76;86, tờ 24 Mục 5 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Lê Quý Đôn | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Mục 12 | 6.000.000 | ||
| Lý Quốc Sư | Đình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang Điểm đầu: thửa 166, tờ 55; Điểm cuối: thửa 50, tờ 81 Mục 18 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Sùng Hựu | Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 5;10, tờ 2; Điểm cuối: thửa 47;48, tờ 15 Mục 9 | 28.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 28, tờ 102; Điểm cuối: thửa 92, tờ 117 Mục 1 | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank Điểm đầu: thửa 1;26, tờ 1; Điểm cuối: thửa 45;55, tờ 15 Mục 1 | 52.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt Điểm đầu: thửa 82;84, tờ 93; Điểm cuối: thửa 11, tờ 102 Mục 1 | 25.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) Điểm đầu: thửa 61;63, tờ 15; Điểm cuối: thửa 186;199, tờ 27 Mục 1 | 46.000.000 | 20.000.000 | 12.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương Điểm đầu: thửa 198;258, tờ 27; Điểm cuối: thửa 76;77, tờ 93 Mục 1 | 41.000.000 | 18.000.000 | 10.000.000 |
| Nguyễn Thị Giang | Vườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang Điểm đầu: thửa 90, tờ 70; Điểm cuối: thửa 135, tờ 71 Mục 20 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen Điểm đầu: thửa 123;147, tờ 55; Điểm cuối: thửa 283;302, tờ 56 Mục 19 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Văn Phú | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng Mục 8 | 6.000.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch | Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang Điểm đầu: thửa 33;57, tờ 53; Điểm cuối: thửa 67;14, tờ 70 Mục 15 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 71;108, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;84, tờ 95 Mục 4 | 17.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 |
| Tô Thế Huy | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca Điểm đầu: thửa 14;20, tờ 101; Điểm cuối: thửa 135;158, tờ 80 Mục 21 | 9.000.000 | ||
| Tạ Quang Bửu | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Mục 11 | 6.000.000 | ||
| Vũ Hoàng Tổ | Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy Điểm đầu: thửa 4, tờ 101; Điểm cuối: thửa 92, tờ 93 Mục 23 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đinh Thiên Tích | Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 Điểm đầu: thửa 234;263, tờ 23; Điểm cuối: thửa 54;92, tờ 15 Mục 10 | 28.000.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học Điểm đầu: thửa 180;202, tờ 52; Điểm cuối: thửa 107;191, tờ 68 Mục 17 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn | Điểm đầu: thửa 176, tờ 31; Điểm cuối: thửa 745, tờ 32 Mục 58 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) | Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo Điểm đầu: thửa 643, tờ 19; Điểm cuối: thửa 438, tờ 18 Mục 50 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) | Mục 46 | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) | Điểm đầu: thửa 428, tờ 8; Điểm cuối: thửa 144, tờ 15 Mục 49 | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 334, tờ 6; Điểm cuối: thửa 207, tờ 10 Mục 52 | 21.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh Điểm đầu: thửa 116, tờ 3; Điểm cuối: thửa 315, tờ 6 Mục 52 | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) | Mục 45 | 23.000.000 | 17.000.000 | 9.000.000 |
| Đường Tân Cương - Phú Thịnh | Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10 Mục 53 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | Mục 54 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá | Nhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh Điểm đầu: thửa 998, tờ 21; Điểm cuối: thửa 1030, tờ 21 Mục 57 | 11.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) | Điểm đầu: thửa 349, tờ 1; Điểm cuối: thửa 292, tờ 23 Mục 56 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang | Điểm đầu: thửa 16;18, tờ 18; Điểm cuối: thửa 50;51, tờ 21 Mục 22 | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) | Mục 47 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương Điểm đầu: thửa 434, tờ 31; Điểm cuối: thửa 352, tờ 31 Mục 51 | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 711, tờ 5; Điểm cuối: thửa 26, tờ 4 Mục 51 | 14.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 99, tờ 30; Điểm cuối: thửa 130, tờ 11 Mục 51 | 17.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 514, tờ 11; Điểm cuối: thửa 599, tờ 5 Mục 51 | 23.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) | Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) Mục 55 | 11.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính | Điểm đầu: thửa 867;480, tờ 18; Điểm cuối: thửa 66;74, tờ 17 Mục 59 | 9.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Mục 48 | 12.000.000 | ||
| Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang Mục 62 | 15.000.000 | ||
| Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Khu vực còn lại Mục 62 | 11.000.000 | 9.000.000 | |
| Đống Vịnh | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn Điểm đầu: thửa 94, tờ 41; Điểm cuối: thửa 190;191, tờ 83 Mục 3 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 60 | 2.500.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 60 | 3.200.000 | ||
| Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ | Mục 39 | 5.300.000 | ||
| Hoàng Bồi | Đồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38 Mục 14 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Hoàng Diệu | Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38 Mục 13 | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 200, tờ 27; Điểm cuối: thửa 276, tờ 41 Mục 2 | 10.200.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) Mục 2 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 8;34, tờ 102; Điểm cuối: thửa 27;30, tờ 107 Mục 7 | 4.900.000 | ||
| Hạ Cảnh Đức | Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 160;181, tờ 52; Điểm cuối: thửa 156;168, tờ 69 Mục 16 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 27m Điểm đầu: thửa 977, tờ 13; Điểm cuối: thửa 694, tờ 13 Mục 61 | 7.600.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13 Mục 61 | 10.900.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường từ 16,5m đến 19,5m Điểm đầu: thửa 263, tờ 8; Điểm cuối: thửa 102, tờ 13 Mục 61 | 6.300.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 13,5m và khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 411, tờ 14; Điểm cuối: thửa 395, tờ 14 Mục 61 | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh | Mục 26 | 9.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) Mục 25 | 7.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) Mục 25 | 5.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) Mục 25 | 3.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) Mục 24 | 4.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) Mục 24 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca | Mục 30 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất giáp đường Huyện lộ Mục 37 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất còn lại Mục 37 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường <9,5m Mục 32 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường >=9,5m Mục 32 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường >=9,5m Mục 31 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường <9,5m Mục 31 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường >=9,5m Mục 38 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường <9,5 m Mục 38 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường <9,5m Mục 35 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường >=9,5m Mục 35 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất còn lại Mục 29 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW Mục 29 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường >=9,5m Mục 34 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường <9,5m Mục 34 | 3.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường QL2 cũ Mục 43 | 11.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 43 | 11.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện Mục 36 | 8.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thủa đất còn lại <9,5m Mục 36 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m Mục 36 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | Mục 42 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường <9,5m Mục 33 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường >=9,5m Mục 33 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã Mục 27 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các thửa đất còn lại Mục 27 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | Mục 41 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Mục 44 | 11.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính Mục 28 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất còn lại Mục 28 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình | Mục 63 | 7.400.000 | 4.900.000 | |
| Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | Mục 40 | 4.900.000 | ||
| Kim Ngọc | Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 40;101, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;252, tờ 81 Mục 6 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.650.000 |
| Lê Ngọc Chinh | Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 167;137, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76;86, tờ 24 Mục 5 | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.650.000 |
| Lê Quý Đôn | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Mục 12 | 2.100.000 | ||
| Lý Quốc Sư | Đình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang Điểm đầu: thửa 166, tờ 55; Điểm cuối: thửa 50, tờ 81 Mục 18 | 5.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Sùng Hựu | Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 5;10, tờ 2; Điểm cuối: thửa 47;48, tờ 15 Mục 9 | 10.500.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank Điểm đầu: thửa 1;26, tờ 1; Điểm cuối: thửa 45;55, tờ 15 Mục 1 | 15.600.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương Điểm đầu: thửa 198;258, tờ 27; Điểm cuối: thửa 76;77, tờ 93 Mục 1 | 12.300.000 | 5.400.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 28, tờ 102; Điểm cuối: thửa 92, tờ 117 Mục 1 | 6.800.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt Điểm đầu: thửa 82;84, tờ 93; Điểm cuối: thửa 11, tờ 102 Mục 1 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) Điểm đầu: thửa 61;63, tờ 15; Điểm cuối: thửa 186;199, tờ 27 Mục 1 | 13.800.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Thị Giang | Vườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang Điểm đầu: thửa 90, tờ 70; Điểm cuối: thửa 135, tờ 71 Mục 20 | 5.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen Điểm đầu: thửa 123;147, tờ 55; Điểm cuối: thửa 283;302, tờ 56 Mục 19 | 5.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Văn Phú | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng Mục 8 | 2.100.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch | Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang Điểm đầu: thửa 33;57, tờ 53; Điểm cuối: thửa 67;14, tờ 70 Mục 15 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 71;108, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;84, tờ 95 Mục 4 | 8.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Tô Thế Huy | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca Điểm đầu: thửa 14;20, tờ 101; Điểm cuối: thửa 135;158, tờ 80 Mục 21 | 4.800.000 | ||
| Tạ Quang Bửu | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Mục 11 | 2.100.000 | ||
| Vũ Hoàng Tổ | Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy Điểm đầu: thửa 4, tờ 101; Điểm cuối: thửa 92, tờ 93 Mục 23 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đinh Thiên Tích | Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 Điểm đầu: thửa 234;263, tờ 23; Điểm cuối: thửa 54;92, tờ 15 Mục 10 | 10.500.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học Điểm đầu: thửa 180;202, tờ 52; Điểm cuối: thửa 107;191, tờ 68 Mục 17 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn | Điểm đầu: thửa 176, tờ 31; Điểm cuối: thửa 745, tờ 32 Mục 58 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) | Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo Điểm đầu: thửa 643, tờ 19; Điểm cuối: thửa 438, tờ 18 Mục 50 | 2.800.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) | Mục 46 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) | Điểm đầu: thửa 428, tờ 8; Điểm cuối: thửa 144, tờ 15 Mục 49 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 334, tờ 6; Điểm cuối: thửa 207, tờ 10 Mục 52 | 11.200.000 | ||
| Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh Điểm đầu: thửa 116, tờ 3; Điểm cuối: thửa 315, tờ 6 Mục 52 | 5.600.000 | ||
| Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) | Mục 45 | 8.100.000 | 6.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Tân Cương - Phú Thịnh | Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10 Mục 53 | 1.800.000 | ||
| Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | Mục 54 | 2.700.000 | ||
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá | Nhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh Điểm đầu: thửa 998, tờ 21; Điểm cuối: thửa 1030, tờ 21 Mục 57 | 4.200.000 | ||
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) | Điểm đầu: thửa 349, tờ 1; Điểm cuối: thửa 292, tờ 23 Mục 56 | 1.800.000 | ||
| Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang | Điểm đầu: thửa 16;18, tờ 18; Điểm cuối: thửa 50;51, tờ 21 Mục 22 | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) | Mục 47 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương Điểm đầu: thửa 434, tờ 31; Điểm cuối: thửa 352, tờ 31 Mục 51 | 3.900.000 | ||
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 99, tờ 30; Điểm cuối: thửa 130, tờ 11 Mục 51 | 7.800.000 | ||
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 514, tờ 11; Điểm cuối: thửa 599, tờ 5 Mục 51 | 9.100.000 | ||
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 711, tờ 5; Điểm cuối: thửa 26, tờ 4 Mục 51 | 6.300.000 | ||
| Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) | Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) Mục 55 | 4.200.000 | ||
| Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính | Điểm đầu: thửa 867;480, tờ 18; Điểm cuối: thửa 66;74, tờ 17 Mục 59 | 4.200.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Mục 48 | 4.200.000 | ||
| Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Khu vực còn lại Mục 62 | 3.900.000 | ||
| Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang Mục 62 | 5.300.000 | ||
| Đống Vịnh | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn Điểm đầu: thửa 94, tờ 41; Điểm cuối: thửa 190;191, tờ 83 Mục 3 | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 60 | 4.500.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 60 | 3.500.000 | ||
| Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ | Mục 39 | 7.500.000 | ||
| Hoàng Bồi | Đồng Trung Lũy - Trường THCS Thổ Tang Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38 Mục 14 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Hoàng Diệu | Đồng Ma Vối - Sân bóng, phố Hoàng Bồi Điểm đầu: thửa 122;165, tờ 39; Điểm cuối: thửa 208;230, tờ 38 Mục 13 | 6.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) - Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) Mục 2 | 12.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thái Học - Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 200, tờ 27; Điểm cuối: thửa 276, tờ 41 Mục 2 | 17.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 8;34, tờ 102; Điểm cuối: thửa 27;30, tờ 107 Mục 7 | 7.000.000 | ||
| Hạ Cảnh Đức | Miếu Trúc Lâm - Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 160;181, tờ 52; Điểm cuối: thửa 156;168, tờ 69 Mục 16 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 27m Điểm đầu: thửa 977, tờ 13; Điểm cuối: thửa 694, tờ 13 Mục 61 | 10.800.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường từ 16,5m đến 19,5m Điểm đầu: thửa 263, tờ 8; Điểm cuối: thửa 102, tờ 13 Mục 61 | 9.000.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường 13,5m và khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 411, tờ 14; Điểm cuối: thửa 395, tờ 14 Mục 61 | 7.200.000 | ||
| Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13 Mục 61 | 15.500.000 | ||
| Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh | Mục 26 | 14.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) Mục 25 | 7.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) Mục 25 | 10.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) Mục 25 | 5.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) Mục 24 | 7.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) Mục 24 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca | Mục 30 | 8.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất còn lại Mục 37 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất giáp đường Huyện lộ Mục 37 | 8.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường <9,5m Mục 32 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường >=9,5m Mục 32 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường >=9,5m Mục 31 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường <9,5m Mục 31 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường <9,5 m Mục 38 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường >=9,5m Mục 38 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường <9,5m Mục 35 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường >=9,5m Mục 35 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW Mục 29 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất còn lại Mục 29 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường >=9,5m Mục 34 | 8.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường <9,5m Mục 34 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường QL2 cũ Mục 43 | 17.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 43 | 17.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m Mục 36 | 8.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện Mục 36 | 11.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thủa đất còn lại <9,5m Mục 36 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | Mục 42 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường <9,5m Mục 33 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường >=9,5m Mục 33 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã Mục 27 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các thửa đất còn lại Mục 27 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | Mục 41 | 5.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Mục 44 | 17.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất còn lại Mục 28 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính Mục 28 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình | Mục 63 | 10.500.000 | 7.000.000 | |
| Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | Mục 40 | 7.000.000 | ||
| Kim Ngọc | Đường tỉnh 304 gần chợ Giang - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 40;101, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;252, tờ 81 Mục 6 | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.300.000 |
| Lê Ngọc Chinh | Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 167;137, tờ 40; Điểm cuối: thửa 76;86, tờ 24 Mục 5 | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.300.000 |
| Lê Quý Đôn | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Mục 12 | 3.000.000 | ||
| Lý Quốc Sư | Đình Thổ Tang - Trường THCS Thổ Tang Điểm đầu: thửa 166, tờ 55; Điểm cuối: thửa 50, tờ 81 Mục 18 | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Sùng Hựu | Đường tỉnh 304 - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Điểm đầu: thửa 5;10, tờ 2; Điểm cuối: thửa 47;48, tờ 15 Mục 9 | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) - Ngã tư Vietcombank Điểm đầu: thửa 1;26, tờ 1; Điểm cuối: thửa 45;55, tờ 15 Mục 1 | 26.000.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Hoàng Quốc Việt - Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) Điểm đầu: thửa 28, tờ 102; Điểm cuối: thửa 92, tờ 117 Mục 1 | 9.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngã tư Vietcombank - Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) Điểm đầu: thửa 61;63, tờ 15; Điểm cuối: thửa 186;199, tờ 27 Mục 1 | 23.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cầu Hương - Hoàng Quốc Việt Điểm đầu: thửa 82;84, tờ 93; Điểm cuối: thửa 11, tờ 102 Mục 1 | 12.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) - Cầu Hương Điểm đầu: thửa 198;258, tờ 27; Điểm cuối: thửa 76;77, tờ 93 Mục 1 | 20.500.000 | 9.000.000 | 5.000.000 |
| Nguyễn Thị Giang | Vườn hoa Thổ Tang - Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang Điểm đầu: thửa 90, tờ 70; Điểm cuối: thửa 135, tờ 71 Mục 20 | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Thị Định | Đường tỉnh 304 - Thôn Lá Sen Điểm đầu: thửa 123;147, tờ 55; Điểm cuối: thửa 283;302, tờ 56 Mục 19 | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Nguyễn Văn Phú | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng Mục 8 | 3.000.000 | ||
| Phạm Ngọc Thạch | Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm - Đình Thổ Tang Điểm đầu: thửa 33;57, tờ 53; Điểm cuối: thửa 67;14, tờ 70 Mục 15 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Chợ Giang - Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 71;108, tờ 82; Điểm cuối: thửa 50;84, tờ 95 Mục 4 | 11.100.000 | 5.200.000 | 2.300.000 |
| Tô Thế Huy | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) - Đồng Ca Điểm đầu: thửa 14;20, tờ 101; Điểm cuối: thửa 135;158, tờ 80 Mục 21 | 6.800.000 | ||
| Tạ Quang Bửu | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) - Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành Mục 11 | 3.000.000 | ||
| Vũ Hoàng Tổ | Nguyễn Thái Học - Tô Thế Huy Điểm đầu: thửa 4, tờ 101; Điểm cuối: thửa 92, tờ 93 Mục 23 | 6.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Đinh Thiên Tích | Đường tỉnh 304 - Đường tỉnh 304 Điểm đầu: thửa 234;263, tờ 23; Điểm cuối: thửa 54;92, tờ 15 Mục 10 | 15.000.000 | ||
| Đoàn Thị Điểm | Miếu Trúc Lâm - Trường THCS Nguyễn Thái Học Điểm đầu: thửa 180;202, tờ 52; Điểm cuối: thửa 107;191, tờ 68 Mục 17 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn | Điểm đầu: thửa 176, tờ 31; Điểm cuối: thửa 745, tờ 32 Mục 58 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) | Từ ngã ba thôn Phú Trưng - Đi chợ Táo Điểm đầu: thửa 643, tờ 19; Điểm cuối: thửa 438, tờ 18 Mục 50 | 4.000.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) | Mục 46 | 8.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) | Điểm đầu: thửa 428, tờ 8; Điểm cuối: thửa 144, tờ 15 Mục 49 | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp Cầu kênh - Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 334, tờ 6; Điểm cuối: thửa 207, tờ 10 Mục 52 | 16.000.000 | ||
| Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) - Đến hết Cầu kênh Điểm đầu: thửa 116, tờ 3; Điểm cuối: thửa 315, tờ 6 Mục 52 | 8.000.000 | ||
| Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) | Mục 45 | 11.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 |
| Đường Tân Cương - Phú Thịnh | Điểm đầu: thửa 561, tờ 31; Điểm cuối: thửa 9, tờ 10 Mục 53 | 2.500.000 | ||
| Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | Mục 54 | 3.800.000 | ||
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá | Nhà Hằng Hán - Ngõ nhà Nga Thanh Điểm đầu: thửa 998, tờ 21; Điểm cuối: thửa 1030, tờ 21 Mục 57 | 6.000.000 | ||
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) | Điểm đầu: thửa 349, tờ 1; Điểm cuối: thửa 292, tờ 23 Mục 56 | 2.500.000 | ||
| Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang | Điểm đầu: thửa 16;18, tờ 18; Điểm cuối: thửa 50;51, tờ 21 Mục 22 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) | Mục 47 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) - Đến dốc đê Trung Ương Điểm đầu: thửa 434, tờ 31; Điểm cuối: thửa 352, tờ 31 Mục 51 | 5.500.000 | ||
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 711, tờ 5; Điểm cuối: thửa 26, tờ 4 Mục 51 | 9.000.000 | ||
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) - Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 99, tờ 30; Điểm cuối: thửa 130, tờ 11 Mục 51 | 11.200.000 | ||
| Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) - Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 514, tờ 11; Điểm cuối: thửa 599, tờ 5 Mục 51 | 13.000.000 | ||
| Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) | Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) - đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) Mục 55 | 6.000.000 | ||
| Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính | Điểm đầu: thửa 867;480, tờ 18; Điểm cuối: thửa 66;74, tờ 17 Mục 59 | 6.000.000 | ||
| Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) Mục 48 | 6.000.000 | ||
| Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Khu vực còn lại Mục 62 | 5.500.000 | ||
| Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang Mục 62 | 7.500.000 | ||
| Đống Vịnh | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng - Đường Trần Nguyên Hãn Điểm đầu: thửa 94, tờ 41; Điểm cuối: thửa 190;191, tờ 83 Mục 3 | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 131 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 131 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.