Bảng giá đất Xã Hội Thịnh, Phú Thọ từ 01/01/2026
221 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hội Thịnh là 28.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh), đoạn Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên đến Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 127 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 | Mục 60 | 6.000.000 | ||
| Khu QH giãn dân Đầu Cổng | Mục 59 | 6.000.000 | ||
| Khu QH giãn dân Đồng Cửa | Mục 58 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 45 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 43 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 42 | 25.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) | Mục 46 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng | Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 Mục 14 | 10.000.000 | 8.000.000 | |
| Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) | Mục 55 | 10.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường Vành đai 2 | Mục 24 | 11.000.000 | ||
| Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) | Các ô đất tiếp giáp TL305 Mục 47 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) Mục 16 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). | Mục 31 | 9.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 Mục 11 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội | Mục 40 | 10.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Mục 39 | 25.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 Mục 13 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh | Mục 54 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 Mục 65 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Các ô còn lại Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh | Mục 62 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài | Các ô đất tiếp giáp đường QL2C Mục 25 | 25.000.000 | 11.000.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân | Các ô đất tiếp QL2C Mục 21 | 25.000.000 | 11.000.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ | Mục 15 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL306 Mục 33 | 20.000.000 | 11.000.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL305 Mục 32 | 25.000.000 | 12.000.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 Mục 12 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu | Mục 63 | 15.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa | Mục 64 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Mục 38 | 25.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 44 | 25.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ | Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 Mục 22 | 11.000.000 | ||
| Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ Điểm đầu: thửa 12, tờ 14; Điểm cuối: thửa 23, tờ 1 Mục 48 | 28.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh Mục 17 | 25.000.000 | 8.000.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh Điểm đầu: thửa 29, tờ 86; Điểm cuối: thửa 21, tờ 42 Mục 50 | 18.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập Điểm đầu: thửa 15, tờ 28; Điểm cuối: thửa 6, tờ 55 Mục 26 | 20.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) Điểm đầu: thửa 6, tờ 55; Điểm cuối: thửa 1, tờ 11 Mục 26 | 20.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) Điểm đầu: thửa 24, tờ 14; Điểm cuối: thửa 15, tờ 28 Mục 26 | 18.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| ĐH28 | Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc Điểm đầu: thửa 27, tờ 129; Điểm cuối: thửa 25, tờ 189 Mục 20 | 7.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham Điểm đầu: thửa 27, tờ 467; Điểm cuối: thửa 31, tờ 482 Mục 9 | 7.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
| Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương | (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên Điểm đầu: thửa 19, tờ 321; Điểm cuối: thửa 5, tờ 587 Mục 6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) | Địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 12, tờ 291; Điểm cuối: thửa 9, tờ 85 Mục 7 | 5.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 22, tờ 414; Điểm cuối: thửa 15, tờ 186 Mục 8 | 15.000.000 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Điểm đầu: thửa 19, tờ 351; Điểm cuối: thửa 8, tờ 1 Mục 52 | 15.000.000 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Điểm đầu: thửa 27, tờ 136; Điểm cuối: thửa 25, tờ 265 Mục 49 | 17.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 305 | thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An) Điểm đầu: thửa 41, tờ 340; Điểm cuối: thửa 40, tờ 1 Mục 10 | 18.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 15, tờ 59; Điểm cuối: thửa 7, tờ 284 Mục 34 | 5.000.000 | ||
| Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội | Điểm đầu: thửa 16, tờ 509; Điểm cuối: thửa 15, tờ 90 Mục 36 | 5.000.000 | ||
| Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 23, tờ 296; Điểm cuối: thửa 16, tờ 420 Mục 35 | 5.000.000 | ||
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 30, tờ 269 Mục 2 | 10.000.000 | 7.000.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) Điểm đầu: thửa 19, tờ 614; Điểm cuối: thửa 16, tờ 9 Mục 2 | 10.000.000 | 7.000.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306 Mục 18 | 5.000.000 | 2.600.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) Điểm đầu: thửa 33, tờ 53; Điểm cuối: thửa 35, tờ 328 Mục 18 | 5.000.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung Mục 18 | 5.000.000 | 2.600.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) | Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên Điểm đầu: thửa 42, tờ 608; Điểm cuối: thửa 39, tờ 75 Mục 3 | 8.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) | Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 Điểm đầu: thửa 12, tờ 45 Mục 51 | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) | Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) Điểm đầu: thửa 21, tờ 467; Điểm cuối: thửa 15, tờ 48 Mục 27 | 10.000.000 | 3.500.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C Mục 19 | 4.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) Điểm đầu: thửa 11, tờ 142; Điểm cuối: thửa 14, tờ 48 Mục 19 | 4.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 | Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 21, tờ 181 Mục 4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
| Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) | Địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 41, tờ 269; Điểm cuối: thửa 33, tờ 567 Mục 5 | 8.000.000 | 5.000.000 | 800.000 |
| Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa 21, tờ 28; Điểm cuối: thửa 26, tờ 352 Mục 57 | 9.000.000 | 7.000.000 | 800.000 |
| Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) | Điểm đầu: thửa 10, tờ 714; Điểm cuối: thửa 5, tờ 332 Mục 61 | 6.000.000 | ||
| Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186 Mục 41 | 12.000.000 | ||
| Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) | Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186 Mục 53 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A | Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A Điểm đầu: thửa 16, tờ 634; Điểm cuối: thửa 10, tờ 733 Mục 56 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) | Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) Điểm đầu: thửa 16, tờ 541; Điểm cuối: thửa 3, tờ 51 Mục 30 | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
| Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) | Điểm đầu: thửa 11, tờ 294; Điểm cuối: thửa 17, tờ 70 Mục 28 | 8.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) | Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) Điểm đầu: thửa 18, tờ 362; Điểm cuối: thửa 17, tờ 122 Mục 29 | 8.000.000 | 3.000.000 | 800.000 |
| Đường vành đai 2 | Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc Mục 23 | 11.000.000 | ||
| Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) | Điểm đầu: thửa 4, tờ 33; Điểm cuối: thửa 17, tờ 320 Mục 37 | 12.000.000 | ||
| Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ Mục 1 | 9.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
| Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh Điểm đầu: thửa 47, tờ 12; Điểm cuối: thửa 19, tờ 631 Mục 1 | 15.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 127 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 | Mục 60 | 2.900.000 | ||
| Khu QH giãn dân Đầu Cổng | Mục 59 | 2.900.000 | ||
| Khu QH giãn dân Đồng Cửa | Mục 58 | 2.900.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 45 | 12.300.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 43 | 12.300.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 42 | 12.300.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) | Mục 46 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng | Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 Mục 14 | 4.100.000 | 3.300.000 | |
| Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) | Mục 55 | 5.300.000 | ||
| Khu tái định cư đường Vành đai 2 | Mục 24 | 5.400.000 | ||
| Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) | Các ô đất tiếp giáp TL305 Mục 47 | 12.300.000 | 5.900.000 | |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) Mục 16 | 8.800.000 | 5.900.000 | |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). | Mục 31 | 1.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 Mục 11 | 3.400.000 | ||
| Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội | Mục 40 | 4.900.000 | ||
| Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Mục 39 | 12.300.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 Mục 13 | 3.400.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh | Mục 54 | 7.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Các ô còn lại Mục 65 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 Mục 65 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh | Mục 62 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài | Các ô đất tiếp giáp đường QL2C Mục 25 | 12.300.000 | 5.400.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân | Các ô đất tiếp QL2C Mục 21 | 5.400.000 | 4.100.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ | Mục 15 | 3.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL306 Mục 33 | 9.800.000 | 5.400.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL305 Mục 32 | 12.300.000 | 5.900.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 Mục 12 | 3.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu | Mục 63 | 7.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa | Mục 64 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Mục 38 | 12.300.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 44 | 12.300.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ | Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 Mục 22 | 5.400.000 | ||
| Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ Điểm đầu: thửa 12, tờ 14; Điểm cuối: thửa 23, tờ 1 Mục 48 | 15.400.000 | 2.800.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh Mục 17 | 14.700.000 | 4.700.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh Điểm đầu: thửa 29, tờ 86; Điểm cuối: thửa 21, tờ 42 Mục 50 | 8.500.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) Điểm đầu: thửa 6, tờ 55; Điểm cuối: thửa 1, tờ 11 Mục 26 | 8.800.000 | 2.200.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập Điểm đầu: thửa 15, tờ 28; Điểm cuối: thửa 6, tờ 55 Mục 26 | 8.800.000 | 2.200.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) Điểm đầu: thửa 24, tờ 14; Điểm cuối: thửa 15, tờ 28 Mục 26 | 9.100.000 | 2.500.000 | 500.000 |
| ĐH28 | Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc Điểm đầu: thửa 27, tờ 129; Điểm cuối: thửa 25, tờ 189 Mục 20 | 1.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham Điểm đầu: thửa 27, tờ 467; Điểm cuối: thửa 31, tờ 482 Mục 9 | 3.100.000 | 2.400.000 | 500.000 |
| Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương | (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên Điểm đầu: thửa 19, tờ 321; Điểm cuối: thửa 5, tờ 587 Mục 6 | 1.500.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) | Địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 12, tờ 291; Điểm cuối: thửa 9, tờ 85 Mục 7 | 2.600.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 22, tờ 414; Điểm cuối: thửa 15, tờ 186 Mục 8 | 8.300.000 | 6.600.000 | 500.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Điểm đầu: thửa 19, tờ 351; Điểm cuối: thửa 8, tờ 1 Mục 52 | 8.300.000 | 6.600.000 | 500.000 |
| Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Điểm đầu: thửa 27, tờ 136; Điểm cuối: thửa 25, tờ 265 Mục 49 | 9.400.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 305 | thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An) Điểm đầu: thửa 41, tờ 340; Điểm cuối: thửa 40, tờ 1 Mục 10 | 7.900.000 | 2.200.000 | 500.000 |
| Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 15, tờ 59; Điểm cuối: thửa 7, tờ 284 Mục 34 | 2.500.000 | ||
| Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội | Điểm đầu: thửa 16, tờ 509; Điểm cuối: thửa 15, tờ 90 Mục 36 | 2.500.000 | ||
| Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 23, tờ 296; Điểm cuối: thửa 16, tờ 420 Mục 35 | 2.500.000 | ||
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 30, tờ 269 Mục 2 | 4.100.000 | 2.900.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) Điểm đầu: thửa 19, tờ 614; Điểm cuối: thửa 16, tờ 9 Mục 2 | 4.800.000 | 3.300.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung Mục 18 | 2.400.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306 Mục 18 | 2.400.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) Điểm đầu: thửa 33, tờ 53; Điểm cuối: thửa 35, tờ 328 Mục 18 | 2.400.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) | Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên Điểm đầu: thửa 42, tờ 608; Điểm cuối: thửa 39, tờ 75 Mục 3 | 2.900.000 | 2.300.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) | Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 Điểm đầu: thửa 12, tờ 45 Mục 51 | 8.300.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) | Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) Điểm đầu: thửa 21, tờ 467; Điểm cuối: thửa 15, tờ 48 Mục 27 | 5.100.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C Mục 19 | 1.600.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 | Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 21, tờ 181 Mục 4 | 4.000.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) | Địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 41, tờ 269; Điểm cuối: thửa 33, tờ 567 Mục 5 | 2.300.000 | 2.300.000 | 500.000 |
| Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa 21, tờ 28; Điểm cuối: thửa 26, tờ 352 Mục 57 | 4.400.000 | 3.400.000 | 400.000 |
| Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) | Điểm đầu: thửa 10, tờ 714; Điểm cuối: thửa 5, tờ 332 Mục 61 | 2.900.000 | ||
| Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186 Mục 41 | 5.900.000 | ||
| Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) | Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186 Mục 53 | 5.300.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A | Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A Điểm đầu: thửa 16, tờ 634; Điểm cuối: thửa 10, tờ 733 Mục 56 | 5.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) | Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) Điểm đầu: thửa 16, tờ 541; Điểm cuối: thửa 3, tờ 51 Mục 30 | 6.600.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) | Điểm đầu: thửa 11, tờ 294; Điểm cuối: thửa 17, tờ 70 Mục 28 | 3.800.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) | Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) Điểm đầu: thửa 18, tờ 362; Điểm cuối: thửa 17, tờ 122 Mục 29 | 4.100.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường vành đai 2 | Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc Mục 23 | 5.400.000 | ||
| Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) | Điểm đầu: thửa 4, tờ 33; Điểm cuối: thửa 17, tờ 320 Mục 37 | 5.900.000 | ||
| Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh Điểm đầu: thửa 47, tờ 12; Điểm cuối: thửa 19, tờ 631 Mục 1 | 5.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ Mục 1 | 4.600.000 | 2.100.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 | Mục 60 | 4.200.000 | ||
| Khu QH giãn dân Đầu Cổng | Mục 59 | 4.200.000 | ||
| Khu QH giãn dân Đồng Cửa | Mục 58 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 45 | 17.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 43 | 17.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 42 | 17.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) | Mục 46 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng | Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 Mục 14 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
| Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) | Mục 55 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường Vành đai 2 | Mục 24 | 7.700.000 | ||
| Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) | Các ô đất tiếp giáp TL305 Mục 47 | 17.500.000 | 8.400.000 | |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) Mục 16 | 12.600.000 | 8.400.000 | |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). | Mục 31 | 1.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 Mục 11 | 4.500.000 | ||
| Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội | Mục 40 | 7.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Mục 39 | 17.500.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 Mục 13 | 4.500.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh | Mục 54 | 9.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Các ô còn lại Mục 65 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 Mục 65 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh | Mục 62 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài | Các ô đất tiếp giáp đường QL2C Mục 25 | 17.500.000 | 7.700.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân | Các ô đất tiếp QL2C Mục 21 | 7.700.000 | 5.800.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ | Mục 15 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL306 Mục 33 | 14.000.000 | 7.700.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL305 Mục 32 | 17.500.000 | 8.400.000 | |
| Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 Mục 12 | 4.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu | Mục 63 | 10.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa | Mục 64 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Mục 38 | 17.500.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | Mục 44 | 17.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ | Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 Mục 22 | 7.700.000 | ||
| Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ Điểm đầu: thửa 12, tờ 14; Điểm cuối: thửa 23, tờ 1 Mục 48 | 20.500.000 | 3.700.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh Mục 17 | 19.600.000 | 6.300.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh Điểm đầu: thửa 29, tờ 86; Điểm cuối: thửa 21, tờ 42 Mục 50 | 11.300.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập Điểm đầu: thửa 15, tờ 28; Điểm cuối: thửa 6, tờ 55 Mục 26 | 11.700.000 | 2.900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) Điểm đầu: thửa 6, tờ 55; Điểm cuối: thửa 1, tờ 11 Mục 26 | 11.700.000 | 2.900.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) Điểm đầu: thửa 24, tờ 14; Điểm cuối: thửa 15, tờ 28 Mục 26 | 12.200.000 | 3.400.000 | 600.000 |
| ĐH28 | Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc Điểm đầu: thửa 27, tờ 129; Điểm cuối: thửa 25, tờ 189 Mục 20 | 2.500.000 | 2.300.000 | 600.000 |
| Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham Điểm đầu: thửa 27, tờ 467; Điểm cuối: thửa 31, tờ 482 Mục 9 | 4.100.000 | 3.200.000 | 600.000 |
| Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương | (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên Điểm đầu: thửa 19, tờ 321; Điểm cuối: thửa 5, tờ 587 Mục 6 | 2.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) | Địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 12, tờ 291; Điểm cuối: thửa 9, tờ 85 Mục 7 | 3.400.000 | 2.100.000 | 600.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 22, tờ 414; Điểm cuối: thửa 15, tờ 186 Mục 8 | 11.000.000 | 8.800.000 | 600.000 |
| Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Điểm đầu: thửa 19, tờ 351; Điểm cuối: thửa 8, tờ 1 Mục 52 | 11.000.000 | 8.800.000 | 600.000 |
| Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Điểm đầu: thửa 27, tờ 136; Điểm cuối: thửa 25, tờ 265 Mục 49 | 12.500.000 | 2.200.000 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 305 | thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An) Điểm đầu: thửa 41, tờ 340; Điểm cuối: thửa 40, tờ 1 Mục 10 | 10.600.000 | 2.900.000 | 600.000 |
| Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 15, tờ 59; Điểm cuối: thửa 7, tờ 284 Mục 34 | 3.500.000 | ||
| Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội | Điểm đầu: thửa 16, tờ 509; Điểm cuối: thửa 15, tờ 90 Mục 36 | 3.500.000 | ||
| Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 23, tờ 296; Điểm cuối: thửa 16, tờ 420 Mục 35 | 3.500.000 | ||
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 30, tờ 269 Mục 2 | 5.500.000 | 3.900.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) Điểm đầu: thửa 19, tờ 614; Điểm cuối: thửa 16, tờ 9 Mục 2 | 6.400.000 | 4.400.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306 Mục 18 | 3.100.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung Mục 18 | 3.200.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) Điểm đầu: thửa 33, tờ 53; Điểm cuối: thửa 35, tờ 328 Mục 18 | 3.200.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) | Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên Điểm đầu: thửa 42, tờ 608; Điểm cuối: thửa 39, tờ 75 Mục 3 | 3.900.000 | 3.000.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) | Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 Điểm đầu: thửa 12, tờ 45 Mục 51 | 11.000.000 | 2.500.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) | Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) Điểm đầu: thửa 21, tờ 467; Điểm cuối: thửa 15, tờ 48 Mục 27 | 6.800.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C Mục 19 | 2.200.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 | Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 21, tờ 181 Mục 4 | 5.400.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) | Địa phận xã Duy Phiên cũ Điểm đầu: thửa 41, tờ 269; Điểm cuối: thửa 33, tờ 567 Mục 5 | 3.100.000 | 3.000.000 | 600.000 |
| Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên | Điểm đầu: thửa 21, tờ 28; Điểm cuối: thửa 26, tờ 352 Mục 57 | 6.300.000 | 4.900.000 | 600.000 |
| Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) | Điểm đầu: thửa 10, tờ 714; Điểm cuối: thửa 5, tờ 332 Mục 61 | 4.200.000 | ||
| Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ | Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186 Mục 41 | 8.400.000 | ||
| Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) | Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186 Mục 53 | 7.000.000 | 2.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A | Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A Điểm đầu: thửa 16, tờ 634; Điểm cuối: thửa 10, tờ 733 Mục 56 | 6.600.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) | Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) Điểm đầu: thửa 16, tờ 541; Điểm cuối: thửa 3, tờ 51 Mục 30 | 8.800.000 | 2.300.000 | 600.000 |
| Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) | Điểm đầu: thửa 11, tờ 294; Điểm cuối: thửa 17, tờ 70 Mục 28 | 5.100.000 | 2.100.000 | 600.000 |
| Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) | Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) Điểm đầu: thửa 18, tờ 362; Điểm cuối: thửa 17, tờ 122 Mục 29 | 5.500.000 | 2.100.000 | 600.000 |
| Đường vành đai 2 | Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc Mục 23 | 7.700.000 | ||
| Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) | Điểm đầu: thửa 4, tờ 33; Điểm cuối: thửa 17, tờ 320 Mục 37 | 8.400.000 | ||
| Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ Mục 1 | 6.200.000 | 2.700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Tiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh Điểm đầu: thửa 47, tờ 12; Điểm cuối: thửa 19, tờ 631 Mục 1 | 7.300.000 | 2.000.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 127 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 127 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.