Bảng giá đất Xã Hội Thịnh, Phú Thọ từ 01/01/2026

221 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hội Thịnh28.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh), đoạn Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên đến Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 127
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003
Mục 60
6.000.000
Khu QH giãn dân Đầu Cổng
Mục 59
6.000.000
Khu QH giãn dân Đồng Cửa
Mục 58
6.000.000
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 45
25.000.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 43
25.000.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 42
25.000.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305)
Mục 46
9.000.000
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23
Mục 14
10.000.0008.000.000
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m)
Mục 55
10.000.000
Khu tái định cư đường Vành đai 2
Mục 24
11.000.000
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2)Các ô đất tiếp giáp TL305
Mục 47
25.000.00012.000.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam DươngCác ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ)
Mục 16
18.000.00012.000.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305).
Mục 31
9.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL306
Mục 11
17.000.0008.000.000
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội
Mục 40
10.000.000
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ
Mục 39
25.000.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL306
Mục 13
17.000.0008.000.000
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh
Mục 54
10.000.000
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc ThịnhTừ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58
Mục 65
10.000.000
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc ThịnhCác ô còn lại
Mục 65
8.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh
Mục 62
10.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng NgoàiCác ô đất tiếp giáp đường QL2C
Mục 25
25.000.00011.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh VânCác ô đất tiếp QL2C
Mục 21
25.000.00011.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ
Mục 15
17.000.0008.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũCác ô đất tiếp giáp đường TL306
Mục 33
20.000.00011.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũCác ô đất tiếp giáp đường TL305
Mục 32
25.000.00012.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL305
Mục 12
17.000.0008.000.000
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu
Mục 63
15.000.000
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa
Mục 64
10.000.000
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ
Mục 38
25.000.000
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 44
25.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân MỹCác ô đất tiếp giáp đường ĐH23
Mục 22
11.000.000
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ
Điểm đầu: thửa 12, tờ 14; Điểm cuối: thửa 23, tờ 1
Mục 48
28.000.0005.000.000800.000
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh)Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh
Mục 17
25.000.0008.000.000900.000
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh
Điểm đầu: thửa 29, tờ 86; Điểm cuối: thửa 21, tờ 42
Mục 50
18.000.0003.000.000800.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập
Điểm đầu: thửa 15, tờ 28; Điểm cuối: thửa 6, tờ 55
Mục 26
20.000.0005.000.000800.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 55; Điểm cuối: thửa 1, tờ 11
Mục 26
20.000.0005.000.000800.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 14; Điểm cuối: thửa 15, tờ 28
Mục 26
18.000.0005.000.000800.000
ĐH28Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc
Điểm đầu: thửa 27, tờ 129; Điểm cuối: thửa 25, tờ 189
Mục 20
7.000.0003.000.000800.000
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam DươngGiao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham
Điểm đầu: thửa 27, tờ 467; Điểm cuối: thửa 31, tờ 482
Mục 9
7.000.0004.000.000800.000
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương(Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên
Điểm đầu: thửa 19, tờ 321; Điểm cuối: thửa 5, tờ 587
Mục 6
5.000.0003.000.000800.000
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên)Địa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 12, tờ 291; Điểm cuối: thửa 9, tờ 85
Mục 7
5.000.0003.000.000800.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Túđịa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 22, tờ 414; Điểm cuối: thửa 15, tờ 186
Mục 8
15.000.00012.000.000800.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 351; Điểm cuối: thửa 8, tờ 1
Mục 52
15.000.00012.000.000800.000
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)
Điểm đầu: thửa 27, tờ 136; Điểm cuối: thửa 25, tờ 265
Mục 49
17.000.0003.000.000800.000
Đường Tỉnh lộ 305thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An)
Điểm đầu: thửa 41, tờ 340; Điểm cuối: thửa 40, tờ 1
Mục 10
18.000.0005.000.000800.000
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 15, tờ 59; Điểm cuối: thửa 7, tờ 284
Mục 34
5.000.000
Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội
Điểm đầu: thửa 16, tờ 509; Điểm cuối: thửa 15, tờ 90
Mục 36
5.000.000
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 23, tờ 296; Điểm cuối: thửa 16, tờ 420
Mục 35
5.000.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 30, tờ 269
Mục 2
10.000.0007.000.000800.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 614; Điểm cuối: thửa 16, tờ 9
Mục 2
10.000.0007.000.000800.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306
Mục 18
5.000.0002.600.000800.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân)
Điểm đầu: thửa 33, tờ 53; Điểm cuối: thửa 35, tờ 328
Mục 18
5.000.0002.800.000800.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung
Mục 18
5.000.0002.600.000800.000
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305)Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên
Điểm đầu: thửa 42, tờ 608; Điểm cuối: thửa 39, tờ 75
Mục 3
8.000.0005.000.000800.000
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình)Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305
Điểm đầu: thửa 12, tờ 45
Mục 51
15.000.0004.000.000800.000
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2)Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ)
Điểm đầu: thửa 21, tờ 467; Điểm cuối: thửa 15, tờ 48
Mục 27
10.000.0003.500.000800.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28)Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Mục 19
4.000.0003.000.000800.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28)Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 142; Điểm cuối: thửa 14, tờ 48
Mục 19
4.000.0003.000.000800.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 21, tờ 181
Mục 4
10.000.0004.000.000800.000
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham)Địa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 41, tờ 269; Điểm cuối: thửa 33, tờ 567
Mục 5
8.000.0005.000.000800.000
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 21, tờ 28; Điểm cuối: thửa 26, tờ 352
Mục 57
9.000.0007.000.000800.000
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 714; Điểm cuối: thửa 5, tờ 332
Mục 61
6.000.000
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186
Mục 41
12.000.000
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186
Mục 53
12.000.0004.000.0001.200.000
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2ABờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A
Điểm đầu: thửa 16, tờ 634; Điểm cuối: thửa 10, tờ 733
Mục 56
12.000.0004.000.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội)Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ)
Điểm đầu: thửa 16, tờ 541; Điểm cuối: thửa 3, tờ 51
Mục 30
15.000.0004.000.000800.000
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 294; Điểm cuối: thửa 17, tờ 70
Mục 28
8.000.0003.000.000800.000
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 362; Điểm cuối: thửa 17, tờ 122
Mục 29
8.000.0003.000.000800.000
Đường vành đai 2Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc
Mục 23
11.000.000
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội)
Điểm đầu: thửa 4, tờ 33; Điểm cuối: thửa 17, tờ 320
Mục 37
12.000.000
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì LaCầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ
Mục 1
9.000.0004.000.000800.000
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì LaTiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh
Điểm đầu: thửa 47, tờ 12; Điểm cuối: thửa 19, tờ 631
Mục 1
15.000.0004.000.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 127
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003
Mục 60
2.900.000
Khu QH giãn dân Đầu Cổng
Mục 59
2.900.000
Khu QH giãn dân Đồng Cửa
Mục 58
2.900.000
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 45
12.300.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 43
12.300.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 42
12.300.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305)
Mục 46
4.400.000
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23
Mục 14
4.100.0003.300.000
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m)
Mục 55
5.300.000
Khu tái định cư đường Vành đai 2
Mục 24
5.400.000
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2)Các ô đất tiếp giáp TL305
Mục 47
12.300.0005.900.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam DươngCác ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ)
Mục 16
8.800.0005.900.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305).
Mục 31
1.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL306
Mục 11
3.400.000
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội
Mục 40
4.900.000
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ
Mục 39
12.300.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL306
Mục 13
3.400.000
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh
Mục 54
7.200.000
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc ThịnhCác ô còn lại
Mục 65
3.900.000
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc ThịnhTừ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58
Mục 65
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh
Mục 62
4.900.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng NgoàiCác ô đất tiếp giáp đường QL2C
Mục 25
12.300.0005.400.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh VânCác ô đất tiếp QL2C
Mục 21
5.400.0004.100.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ
Mục 15
3.400.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũCác ô đất tiếp giáp đường TL306
Mục 33
9.800.0005.400.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũCác ô đất tiếp giáp đường TL305
Mục 32
12.300.0005.900.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL305
Mục 12
3.400.000
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu
Mục 63
7.400.000
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa
Mục 64
4.900.000
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ
Mục 38
12.300.000
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 44
12.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân MỹCác ô đất tiếp giáp đường ĐH23
Mục 22
5.400.000
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ
Điểm đầu: thửa 12, tờ 14; Điểm cuối: thửa 23, tờ 1
Mục 48
15.400.0002.800.000500.000
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh)Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh
Mục 17
14.700.0004.700.000500.000
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh
Điểm đầu: thửa 29, tờ 86; Điểm cuối: thửa 21, tờ 42
Mục 50
8.500.0001.400.000500.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 55; Điểm cuối: thửa 1, tờ 11
Mục 26
8.800.0002.200.000500.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập
Điểm đầu: thửa 15, tờ 28; Điểm cuối: thửa 6, tờ 55
Mục 26
8.800.0002.200.000500.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 14; Điểm cuối: thửa 15, tờ 28
Mục 26
9.100.0002.500.000500.000
ĐH28Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc
Điểm đầu: thửa 27, tờ 129; Điểm cuối: thửa 25, tờ 189
Mục 20
1.800.0001.700.000500.000
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam DươngGiao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham
Điểm đầu: thửa 27, tờ 467; Điểm cuối: thửa 31, tờ 482
Mục 9
3.100.0002.400.000500.000
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương(Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên
Điểm đầu: thửa 19, tờ 321; Điểm cuối: thửa 5, tờ 587
Mục 6
1.500.0001.400.000500.000
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên)Địa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 12, tờ 291; Điểm cuối: thửa 9, tờ 85
Mục 7
2.600.0001.500.000500.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Túđịa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 22, tờ 414; Điểm cuối: thửa 15, tờ 186
Mục 8
8.300.0006.600.000500.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 351; Điểm cuối: thửa 8, tờ 1
Mục 52
8.300.0006.600.000500.000
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)
Điểm đầu: thửa 27, tờ 136; Điểm cuối: thửa 25, tờ 265
Mục 49
9.400.0001.700.000500.000
Đường Tỉnh lộ 305thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An)
Điểm đầu: thửa 41, tờ 340; Điểm cuối: thửa 40, tờ 1
Mục 10
7.900.0002.200.000500.000
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 15, tờ 59; Điểm cuối: thửa 7, tờ 284
Mục 34
2.500.000
Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội
Điểm đầu: thửa 16, tờ 509; Điểm cuối: thửa 15, tờ 90
Mục 36
2.500.000
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 23, tờ 296; Điểm cuối: thửa 16, tờ 420
Mục 35
2.500.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 30, tờ 269
Mục 2
4.100.0002.900.000500.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 614; Điểm cuối: thửa 16, tờ 9
Mục 2
4.800.0003.300.000500.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung
Mục 18
2.400.0001.300.000500.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306
Mục 18
2.400.0001.200.000500.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân)
Điểm đầu: thửa 33, tờ 53; Điểm cuối: thửa 35, tờ 328
Mục 18
2.400.0001.300.000500.000
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305)Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên
Điểm đầu: thửa 42, tờ 608; Điểm cuối: thửa 39, tờ 75
Mục 3
2.900.0002.300.000500.000
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình)Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305
Điểm đầu: thửa 12, tờ 45
Mục 51
8.300.0001.800.000500.000
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2)Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ)
Điểm đầu: thửa 21, tờ 467; Điểm cuối: thửa 15, tờ 48
Mục 27
5.100.0001.800.000500.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28)Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Mục 19
1.600.0001.400.000500.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 21, tờ 181
Mục 4
4.000.0001.800.000500.000
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham)Địa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 41, tờ 269; Điểm cuối: thửa 33, tờ 567
Mục 5
2.300.0002.300.000500.000
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 21, tờ 28; Điểm cuối: thửa 26, tờ 352
Mục 57
4.400.0003.400.000400.000
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 714; Điểm cuối: thửa 5, tờ 332
Mục 61
2.900.000
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186
Mục 41
5.900.000
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186
Mục 53
5.300.0001.800.000700.000
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2ABờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A
Điểm đầu: thửa 16, tờ 634; Điểm cuối: thửa 10, tờ 733
Mục 56
5.000.000
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội)Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ)
Điểm đầu: thửa 16, tờ 541; Điểm cuối: thửa 3, tờ 51
Mục 30
6.600.0001.800.000500.000
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 294; Điểm cuối: thửa 17, tờ 70
Mục 28
3.800.0001.500.000500.000
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 362; Điểm cuối: thửa 17, tờ 122
Mục 29
4.100.0001.500.000500.000
Đường vành đai 2Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc
Mục 23
5.400.000
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội)
Điểm đầu: thửa 4, tờ 33; Điểm cuối: thửa 17, tờ 320
Mục 37
5.900.000
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì LaTiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh
Điểm đầu: thửa 47, tờ 12; Điểm cuối: thửa 19, tờ 631
Mục 1
5.500.0001.500.000500.000
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì LaCầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ
Mục 1
4.600.0002.100.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Giàn Chiếu QH năm 2003
Mục 60
4.200.000
Khu QH giãn dân Đầu Cổng
Mục 59
4.200.000
Khu QH giãn dân Đồng Cửa
Mục 58
4.200.000
Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 45
17.500.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 43
17.500.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 42
17.500.000
Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305)
Mục 46
6.300.000
Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn ThượngCác ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23
Mục 14
5.500.0004.400.000
Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m)
Mục 55
7.000.000
Khu tái định cư đường Vành đai 2
Mục 24
7.700.000
Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2)Các ô đất tiếp giáp TL305
Mục 47
17.500.0008.400.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam DươngCác ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ)
Mục 16
12.600.0008.400.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305).
Mục 31
1.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL306
Mục 11
4.500.000
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội
Mục 40
7.000.000
Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ
Mục 39
17.500.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL306
Mục 13
4.500.000
Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh
Mục 54
9.600.000
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc ThịnhCác ô còn lại
Mục 65
5.600.000
Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc ThịnhTừ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58
Mục 65
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh
Mục 62
7.000.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng NgoàiCác ô đất tiếp giáp đường QL2C
Mục 25
17.500.0007.700.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh VânCác ô đất tiếp QL2C
Mục 21
7.700.0005.800.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ
Mục 15
4.500.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũCác ô đất tiếp giáp đường TL306
Mục 33
14.000.0007.700.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũCác ô đất tiếp giáp đường TL305
Mục 32
17.500.0008.400.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy PhiênCác ô đất tiếp giáp mặt đường TL305
Mục 12
4.500.000
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu
Mục 63
10.500.000
Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa
Mục 64
7.000.000
Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ
Mục 38
17.500.000
Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305)
Mục 44
17.500.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân MỹCác ô đất tiếp giáp đường ĐH23
Mục 22
7.700.000
Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ
Điểm đầu: thửa 12, tờ 14; Điểm cuối: thửa 23, tờ 1
Mục 48
20.500.0003.700.000600.000
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh)Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hội Thịnh
Mục 17
19.600.0006.300.000700.000
Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)Từ tiếp giáp QL2 - đến hết thôn Lạc Thịnh
Điểm đầu: thửa 29, tờ 86; Điểm cuối: thửa 21, tờ 42
Mục 50
11.300.0001.900.000600.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) - Cầu Vân Tập
Điểm đầu: thửa 15, tờ 28; Điểm cuối: thửa 6, tờ 55
Mục 26
11.700.0002.900.000600.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 55; Điểm cuối: thửa 1, tờ 11
Mục 26
11.700.0002.900.000600.000
Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ)
Điểm đầu: thửa 24, tờ 14; Điểm cuối: thửa 15, tờ 28
Mục 26
12.200.0003.400.000600.000
ĐH28Từ QL2C - Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc
Điểm đầu: thửa 27, tờ 129; Điểm cuối: thửa 25, tờ 189
Mục 20
2.500.0002.300.000600.000
Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam DươngGiao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai Nham
Điểm đầu: thửa 27, tờ 467; Điểm cuối: thửa 31, tờ 482
Mục 9
4.100.0003.200.000600.000
Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương(Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên
Điểm đầu: thửa 19, tờ 321; Điểm cuối: thửa 5, tờ 587
Mục 6
2.000.0001.800.000600.000
Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên)Địa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 12, tờ 291; Điểm cuối: thửa 9, tờ 85
Mục 7
3.400.0002.100.000600.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Túđịa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 22, tờ 414; Điểm cuối: thửa 15, tờ 186
Mục 8
11.000.0008.800.000600.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 351; Điểm cuối: thửa 8, tờ 1
Mục 52
11.000.0008.800.000600.000
Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)
Điểm đầu: thửa 27, tờ 136; Điểm cuối: thửa 25, tờ 265
Mục 49
12.500.0002.200.000600.000
Đường Tỉnh lộ 305thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An)
Điểm đầu: thửa 41, tờ 340; Điểm cuối: thửa 40, tờ 1
Mục 10
10.600.0002.900.000600.000
Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 15, tờ 59; Điểm cuối: thửa 7, tờ 284
Mục 34
3.500.000
Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội
Điểm đầu: thửa 16, tờ 509; Điểm cuối: thửa 15, tờ 90
Mục 36
3.500.000
Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 23, tờ 296; Điểm cuối: thửa 16, tờ 420
Mục 35
3.500.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C (đi qua chợ Thanh Vân)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 30, tờ 269
Mục 2
5.500.0003.900.000600.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)
Điểm đầu: thửa 19, tờ 614; Điểm cuối: thửa 16, tờ 9
Mục 2
6.400.0004.400.000600.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306
Mục 18
3.100.0001.600.000600.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận phường Định Trung
Mục 18
3.200.0001.700.000600.000
Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 - đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân)
Điểm đầu: thửa 33, tờ 53; Điểm cuối: thửa 35, tờ 328
Mục 18
3.200.0001.800.000600.000
Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305)Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy Phiên
Điểm đầu: thửa 42, tờ 608; Điểm cuối: thửa 39, tờ 75
Mục 3
3.900.0003.000.000600.000
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình)Từ QL2 (điểm đen) - Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305
Điểm đầu: thửa 12, tờ 45
Mục 51
11.000.0002.500.000600.000
Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2)Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ)
Điểm đầu: thửa 21, tờ 467; Điểm cuối: thửa 15, tờ 48
Mục 27
6.800.0002.400.000600.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28)Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Mục 19
2.200.0001.900.000600.000
Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2C
Điểm đầu: thửa 19, tờ 632; Điểm cuối: thửa 21, tờ 181
Mục 4
5.400.0002.400.000600.000
Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham)Địa phận xã Duy Phiên cũ
Điểm đầu: thửa 41, tờ 269; Điểm cuối: thửa 33, tờ 567
Mục 5
3.100.0003.000.000600.000
Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên
Điểm đầu: thửa 21, tờ 28; Điểm cuối: thửa 26, tờ 352
Mục 57
6.300.0004.900.000600.000
Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 714; Điểm cuối: thửa 5, tờ 332
Mục 61
4.200.000
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ
Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186
Mục 41
8.400.000
Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 30; Điểm cuối: thửa 8, tờ 186
Mục 53
7.000.0002.300.0001.000.000
Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2ABờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2A
Điểm đầu: thửa 16, tờ 634; Điểm cuối: thửa 10, tờ 733
Mục 56
6.600.000
Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội)Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ)
Điểm đầu: thửa 16, tờ 541; Điểm cuối: thửa 3, tờ 51
Mục 30
8.800.0002.300.000600.000
Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)
Điểm đầu: thửa 11, tờ 294; Điểm cuối: thửa 17, tờ 70
Mục 28
5.100.0002.100.000600.000
Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 362; Điểm cuối: thửa 17, tờ 122
Mục 29
5.500.0002.100.000600.000
Đường vành đai 2Địa phận xã Thanh Vân cũ - Giáp Phường Vĩnh Phúc
Mục 23
7.700.000
Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội)
Điểm đầu: thửa 4, tờ 33; Điểm cuối: thửa 17, tờ 320
Mục 37
8.400.000
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì LaCầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ
Mục 1
6.200.0002.700.000600.000
Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì LaTiếp giáp ĐT 305 - Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh
Điểm đầu: thửa 47, tờ 12; Điểm cuối: thửa 19, tờ 631
Mục 1
7.300.0002.000.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 127
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 127
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.