Bảng giá đất Phường Vân Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026

448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vân Phú40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Đường Nguyễn Du đến Đường Lê Lợi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú
Mục 146
13.000.000
Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú
Mục 147
8.000.000
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)Toàn tuyến
Mục 129
6.000.000
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5
Mục 137
19.000.000
Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành
Mục 140
21.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 148
3.000.000
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4BToàn tuyến
Mục 130
14.000.000
Khu 1AĐất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A)
Mục 55
7.000.000
Khu 1AĐất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ)
Mục 54
10.000.000
Khu 1AĐường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức)
Mục 56
13.000.000
Khu 1BĐường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1)
Mục 57
8.000.000
Khu 1BNhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân
Mục 59
8.000.000
Khu 1BĐường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B
Mục 58
10.000.000
Khu 2Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít
Mục 60
8.000.000
Khu 2Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng)
Mục 61
12.000.000
Khu 3Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam
Mục 66
10.000.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1
Mục 62
10.000.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi
Mục 65
9.000.000
Khu 3Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)
Mục 67
8.000.000
Khu 3Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp
Mục 64
8.000.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương)
Mục 63
8.000.000
Khu 3Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão)
Mục 69
6.000.000
Khu 3Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà
Mục 68
6.000.000
Khu 3Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt
Mục 70
6.000.000
Khu 4ANhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh
Mục 74
6.000.000
Khu 4ANgõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ
Mục 76
6.000.000
Khu 4AKhu vực đấu giá Đồng Vôi
Mục 75
12.000.000
Khu 4ANgõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng
Mục 73
6.000.000
Khu 4AĐường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại)
Mục 71
12.000.000
Khu 4ANgõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy)
Mục 72
12.000.000
Khu 4BHạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B
Mục 85
15.000.000
Khu 4BĐường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa
Mục 82
6.000.000
Khu 4BNgõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải
Mục 80
6.000.000
Khu 4BBăng 2 đường Hùng Vương
Mục 83
10.000.000
Khu 4BNgõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng
Mục 79
6.000.000
Khu 4BĐường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang
Mục 78
6.000.000
Khu 4BNgõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái
Mục 81
6.000.000
Khu 4BNgõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng
Mục 84
6.000.000
Khu 4BNgõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng
Mục 77
6.000.000
Khu 5Khu tái định cư Gò Na
Mục 131
11.000.000
Khu 5Khu tái định cư Gò Na
Mục 92
11.000.000
Khu 5Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 86
16.000.000
Khu 5Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải
Mục 88
6.000.000
Khu 5Sơn Đồng - Nhà bà Huệ
Mục 94
7.000.000
Khu 5Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na
Mục 132
16.000.000
Khu 5Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương
Mục 89
5.000.000
Khu 5Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi
Mục 91
11.000.000
Khu 5Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương
Mục 90
5.000.000
Khu 5Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ)
Mục 87
13.000.000
Khu 5Băng 2 khu đấu giá CO3
Mục 93
19.000.000
Khu 6Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên
Mục 96
9.000.000
Khu 6Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck
Mục 97
9.000.000
Khu 6Đường Từ Diên - Bờ Mí
Mục 98
8.000.000
Khu 6Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn
Mục 99
7.000.000
Khu 6Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng
Mục 95
13.000.000
Khu 7Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông
Mục 101
10.000.000
Khu 7Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục
Mục 100
5.000.000
Khu 8Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò
Mục 102
5.000.000
Khu 8Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm
Mục 104
5.000.000
Khu 8Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn
Mục 103
5.000.000
Khu 8Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK
Mục 106
7.000.000
Khu 8Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên
Mục 105
8.000.000
Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5
Mục 138
13.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m
Mục 126
8.000.000
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10Đường 16,5 m
Mục 125
11.000.000
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân PhúĐường 16,5 m
Mục 127
17.000.000
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân PhúĐường 13 m
Mục 128
16.000.000
Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu
Mục 108
7.000.000
Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7
Mục 139
12.000.000
Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng)
Mục 118
16.000.000
Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại)
Mục 117
8.000.000
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2)
Mục 120
6.000.000
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 119
8.000.000
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)Băng 1
Mục 123
7.000.000
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)Băng 2
Mục 124
5.000.000
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 116
8.000.000
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ
Mục 136
12.000.000
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ
Mục 135
20.000.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7
Mục 134
6.000.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7
Mục 133
16.000.000
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)Đường còn lại
Mục 113
6.000.000
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)Đường 13,5 m
Mục 112
12.000.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 114
7.000.000
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu
Mục 121
8.000.000
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ)
Mục 122
5.000.000
Khu vực 2Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 50
3.000.000
Khu vực 3Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài
Mục 53
3.000.000
Khu vực 3Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ)
Mục 52
3.000.000
Khu vực 3Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5
Mục 51
3.000.000
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ)
Mục 111
13.000.000
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3
Mục 110
7.000.000
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2
Mục 109
6.000.000
Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú
Mục 143
13.000.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3
Mục 142
11.000.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3
Mục 141
11.000.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú
Mục 145
11.000.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi
Mục 144
11.000.000
Phố Lê ĐồngGiáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân
Mục 5
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Phố Phan LangĐường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi
Mục 6
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Tái định cư đồi Mả Da
Mục 107
7.000.000
Đường Hùng VươngCầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh
Mục 1
25.000.00013.800.00010.000.0005.000.000
Đường Lê LợiGiáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ
Mục 10
15.000.0008.300.0006.000.0003.000.000
Đường Lạc HồngQuốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2
Mục 7
14.000.0007.500.0005.500.0002.700.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Mục 4
26.000.00014.500.00010.500.0005.300.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi
Mục 2
40.000.00022.000.00016.000.0008.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Lợi - Đường Trường Chinh
Mục 3
37.000.00020.200.00014.700.0007.400.000
Đường Phù ĐổngGiáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 9
21.000.00011.600.0008.400.0004.200.000
Đường Quế HoaĐường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô
Mục 19
8.000.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Trường ChinhĐường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt
Mục 8
16.000.0008.700.0006.300.0003.200.000
Đường Trần ToạiĐường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh
Mục 14
11.000.0005.800.0004.200.0002.100.000
Đường Trần ToạiĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương
Mục 16
8.000.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Trần ToạiĐường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7)
Mục 13
8.000.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Trần ToạiĐường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài)
Mục 12
11.000.0005.800.0004.200.0002.100.000
Đường Trần ToạiĐường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
8.000.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Tản ViênĐường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú
Mục 17
16.000.0008.700.0006.300.0003.200.000
Đường Từ DiênTrường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Mục 18
11.000.0005.800.0004.200.0002.100.000
Đường trục chínhNhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng
Mục 48
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường trục chínhNhà ông Dũng - Bờ Hạ
Mục 23
5.000.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường trục chínhĐường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô
Mục 36
4.000.0002.000.0001.500.000700.000
Đường trục chínhTrường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh
Mục 28
7.000.0004.100.0003.000.0001.500.000
Đường trục chínhMiếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú
Mục 29
4.000.0002.300.0001.700.000800.000
Đường trục chínhTrường kỹ thuật - Đường Quế Hoa
Mục 24
5.000.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường trục chínhNhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa
Mục 25
6.000.0003.200.0002.300.0001.200.000
Đường trục chínhNhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương
Mục 27
5.000.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường trục chínhĐường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi
Mục 47
7.000.0003.900.0002.800.0001.400.000
Đường trục chínhNhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 38
3.000.0001.400.0001.000.000500.000
Đường trục chínhĐường Phù Đổng - Cầu Nhồi
Mục 21
5.000.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường trục chínhĐình Phượng An - Nhà ông Thọ
Mục 22
6.000.0003.500.0002.500.0001.300.000
Đường trục chínhĐường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng
Mục 44
11.000.0005.800.0004.200.0002.100.000
Đường trục chínhNhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô
Mục 40
3.000.0001.400.0001.000.000500.000
Đường trục chínhĐường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh
Mục 45
6.000.0003.500.0002.500.0001.300.000
Đường trục chínhĐường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa)
Mục 32
4.000.0001.900.0001.400.000700.000
Đường trục chínhNhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B
Mục 35
4.000.0001.900.0001.400.000700.000
Đường trục chínhNgã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng
Mục 20
8.000.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường trục chínhĐường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2
Mục 26
5.000.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường trục chínhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long)
Mục 46
8.000.0004.400.0003.200.0001.600.000
Đường trục chínhTrường ManDuck - Đường Lê Lợi
Mục 49
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường trục chínhĐường vành đai Quân khu 2
Mục 42
11.000.0005.800.0004.200.0002.100.000
Đường trục chínhNhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 33
4.000.0001.900.0001.400.000700.000
Đường trục chínhĐất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3)
Mục 31
4.000.0001.900.0001.400.000700.000
Đường trục chínhNgã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú
Mục 30
6.000.0003.200.0002.300.0001.200.000
Đường trục chínhNhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 34
4.000.0001.900.0001.400.000700.000
Đường trục chínhĐất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô
Mục 37
4.000.0002.000.0001.500.000700.000
Đường trục chínhNhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô
Mục 39
3.000.0001.400.0001.000.000500.000
Đường trục chínhNgã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng
Mục 43
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường trục chínhĐất ở giáp khu vực chợ Xốm
Mục 41
5.000.0002.900.0002.100.0001.100.000
Đường Âu CơGiáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú
Mục 11
13.000.0006.900.0005.000.0002.500.000
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 115
11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
37.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú
Mục 146
5.200.000
Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú
Mục 147
3.200.000
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)Toàn tuyến
Mục 129
2.400.000
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5
Mục 137
7.600.000
Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành
Mục 140
8.400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 148
1.200.000
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4BToàn tuyến
Mục 130
5.600.000
Khu 1AĐường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức)
Mục 56
5.200.000
Khu 1AĐất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ)
Mục 54
4.000.000
Khu 1AĐất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A)
Mục 55
2.800.000
Khu 1BĐường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B
Mục 58
4.000.000
Khu 1BĐường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1)
Mục 57
3.200.000
Khu 1BNhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân
Mục 59
3.200.000
Khu 2Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng)
Mục 61
4.800.000
Khu 2Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít
Mục 60
3.200.000
Khu 3Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam
Mục 66
4.000.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương)
Mục 63
3.200.000
Khu 3Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà
Mục 68
2.400.000
Khu 3Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)
Mục 67
3.200.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi
Mục 65
3.600.000
Khu 3Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão)
Mục 69
2.400.000
Khu 3Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp
Mục 64
3.200.000
Khu 3Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt
Mục 70
2.400.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1
Mục 62
4.000.000
Khu 4AĐường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại)
Mục 71
4.800.000
Khu 4ANgõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ
Mục 76
2.400.000
Khu 4ANhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh
Mục 74
2.400.000
Khu 4AKhu vực đấu giá Đồng Vôi
Mục 75
4.800.000
Khu 4ANgõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy)
Mục 72
4.800.000
Khu 4ANgõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng
Mục 73
2.400.000
Khu 4BĐường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang
Mục 78
2.400.000
Khu 4BNgõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng
Mục 77
2.400.000
Khu 4BNgõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng
Mục 79
2.400.000
Khu 4BNgõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái
Mục 81
2.400.000
Khu 4BHạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B
Mục 85
6.000.000
Khu 4BĐường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa
Mục 82
2.400.000
Khu 4BNgõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng
Mục 84
2.400.000
Khu 4BBăng 2 đường Hùng Vương
Mục 83
4.000.000
Khu 4BNgõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải
Mục 80
2.400.000
Khu 5Sơn Đồng - Nhà bà Huệ
Mục 94
2.800.000
Khu 5Khu tái định cư Gò Na
Mục 92
4.400.000
Khu 5Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 86
6.400.000
Khu 5Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương
Mục 89
2.000.000
Khu 5Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi
Mục 91
4.400.000
Khu 5Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải
Mục 88
2.400.000
Khu 5Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na
Mục 132
6.400.000
Khu 5Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ)
Mục 87
5.200.000
Khu 5Băng 2 khu đấu giá CO3
Mục 93
7.600.000
Khu 5Khu tái định cư Gò Na
Mục 131
4.400.000
Khu 5Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương
Mục 90
2.000.000
Khu 6Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck
Mục 97
3.600.000
Khu 6Đường Từ Diên - Bờ Mí
Mục 98
3.200.000
Khu 6Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên
Mục 96
3.600.000
Khu 6Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn
Mục 99
2.800.000
Khu 6Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng
Mục 95
5.200.000
Khu 7Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục
Mục 100
2.000.000
Khu 7Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông
Mục 101
4.000.000
Khu 8Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK
Mục 106
2.800.000
Khu 8Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn
Mục 103
2.000.000
Khu 8Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên
Mục 105
3.200.000
Khu 8Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò
Mục 102
2.000.000
Khu 8Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm
Mục 104
2.000.000
Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5
Mục 138
5.200.000
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m
Mục 126
3.200.000
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10Đường 16,5 m
Mục 125
4.400.000
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân PhúĐường 13 m
Mục 128
6.400.000
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân PhúĐường 16,5 m
Mục 127
6.800.000
Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu
Mục 108
2.800.000
Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7
Mục 139
4.800.000
Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng)
Mục 118
6.400.000
Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại)
Mục 117
3.200.000
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2)
Mục 120
2.400.000
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 119
3.200.000
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)Băng 1
Mục 123
2.800.000
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)Băng 2
Mục 124
2.000.000
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 116
3.200.000
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ
Mục 136
4.800.000
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ
Mục 135
8.000.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7
Mục 134
2.400.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7
Mục 133
6.400.000
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)Đường 13,5 m
Mục 112
4.800.000
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)Đường còn lại
Mục 113
2.400.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 114
2.800.000
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu
Mục 121
3.200.000
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ)
Mục 122
2.000.000
Khu vực 2Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 50
1.200.000
Khu vực 3Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5
Mục 51
1.200.000
Khu vực 3Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ)
Mục 52
1.200.000
Khu vực 3Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài
Mục 53
1.200.000
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ)
Mục 111
5.200.000
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3
Mục 110
2.800.000
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2
Mục 109
2.400.000
Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú
Mục 143
5.200.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3
Mục 142
4.400.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3
Mục 141
4.400.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú
Mục 145
4.400.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi
Mục 144
4.400.000
Phố Lê ĐồngGiáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân
Mục 5
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Phố Phan LangĐường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi
Mục 6
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Tái định cư đồi Mả Da
Mục 107
2.800.000
Đường Hùng VươngCầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh
Mục 1
10.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Đường Lê LợiGiáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ
Mục 10
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường Lạc HồngQuốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2
Mục 7
5.600.0003.100.0002.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi
Mục 2
16.000.0008.800.0006.400.0003.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhGiao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng
Mục 4
10.400.0005.700.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Lợi - Đường Trường Chinh
Mục 3
14.800.0008.100.0005.900.0003.000.000
Đường Phù ĐổngGiáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 9
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường Quế HoaĐường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô
Mục 19
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường Trường ChinhĐường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt
Mục 8
6.400.0003.500.0002.600.0001.300.000
Đường Trần ToạiĐường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 15
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường Trần ToạiĐường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài)
Mục 12
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Trần ToạiĐường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh
Mục 14
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Trần ToạiĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương
Mục 16
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường Trần ToạiĐường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7)
Mục 13
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường Tản ViênĐường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú
Mục 17
6.400.0003.500.0002.600.0001.300.000
Đường Từ DiênTrường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Mục 18
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường trục chínhNhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng
Mục 48
2.400.0001.300.0001.000.000500.000
Đường trục chínhNhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 34
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhĐường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô
Mục 36
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhĐường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng
Mục 44
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường trục chínhĐường vành đai Quân khu 2
Mục 42
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường trục chínhĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long)
Mục 46
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường trục chínhNhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 38
1.200.000700.000500.000200.000
Đường trục chínhNhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 33
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhĐất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô
Mục 37
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhNhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô
Mục 39
1.200.000700.000500.000200.000
Đường trục chínhTrường kỹ thuật - Đường Quế Hoa
Mục 24
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường trục chínhNhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô
Mục 40
1.200.000700.000500.000200.000
Đường trục chínhĐất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3)
Mục 31
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhĐất ở giáp khu vực chợ Xốm
Mục 41
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường trục chínhNgã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng
Mục 43
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường trục chínhNhà ông Dũng - Bờ Hạ
Mục 23
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường trục chínhĐường Phù Đổng - Cầu Nhồi
Mục 21
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường trục chínhNgã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú
Mục 30
2.400.0001.300.0001.000.000500.000
Đường trục chínhĐường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi
Mục 47
2.800.0001.500.0001.100.000600.000
Đường trục chínhĐình Phượng An - Nhà ông Thọ
Mục 22
2.400.0001.300.0001.000.000500.000
Đường trục chínhNhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B
Mục 35
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhNgã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng
Mục 20
3.200.0001.800.0001.300.000600.000
Đường trục chínhĐường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2
Mục 26
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường trục chínhĐường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh
Mục 45
2.400.0001.300.0001.000.000500.000
Đường trục chínhTrường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh
Mục 28
2.800.0001.500.0001.100.000600.000
Đường trục chínhNhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương
Mục 27
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường trục chínhĐường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa)
Mục 32
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhTrường ManDuck - Đường Lê Lợi
Mục 49
4.000.0002.200.0001.600.000800.000
Đường trục chínhMiếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú
Mục 29
1.600.000900.000600.000300.000
Đường trục chínhNhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa
Mục 25
2.400.0001.300.0001.000.000500.000
Đường Âu CơGiáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú
Mục 11
5.200.0002.900.0002.100.0001.000.000
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 115
4.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú
Mục 146
6.500.000
Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú
Mục 147
4.000.000
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)Toàn tuyến
Mục 129
3.200.000
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5
Mục 137
9.500.000
Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành
Mục 140
10.500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 148
1.500.000
Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4BToàn tuyến
Mục 130
7.000.000
Khu 1AĐất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A)
Mục 55
3.500.000
Khu 1AĐất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ)
Mục 54
5.000.000
Khu 1AĐường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức)
Mục 56
6.500.000
Khu 1BĐường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1)
Mục 57
4.000.000
Khu 1BNhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân
Mục 59
4.000.000
Khu 1BĐường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B
Mục 58
5.000.000
Khu 2Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít
Mục 60
4.000.000
Khu 2Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng)
Mục 61
6.000.000
Khu 3Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt
Mục 70
3.200.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương)
Mục 63
4.000.000
Khu 3Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà
Mục 68
3.200.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1
Mục 62
5.000.000
Khu 3Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)
Mục 67
4.000.000
Khu 3Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi
Mục 65
4.500.000
Khu 3Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão)
Mục 69
3.200.000
Khu 3Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam
Mục 66
5.000.000
Khu 3Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp
Mục 64
4.000.000
Khu 4ANgõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng
Mục 73
3.200.000
Khu 4AKhu vực đấu giá Đồng Vôi
Mục 75
6.000.000
Khu 4AĐường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại)
Mục 71
6.000.000
Khu 4ANgõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ
Mục 76
3.200.000
Khu 4ANhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh
Mục 74
3.200.000
Khu 4ANgõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy)
Mục 72
6.000.000
Khu 4BNgõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái
Mục 81
3.200.000
Khu 4BBăng 2 đường Hùng Vương
Mục 83
5.000.000
Khu 4BĐường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa
Mục 82
3.200.000
Khu 4BNgõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải
Mục 80
3.200.000
Khu 4BNgõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng
Mục 84
3.200.000
Khu 4BNgõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng
Mục 77
3.200.000
Khu 4BĐường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang
Mục 78
3.200.000
Khu 4BNgõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng
Mục 79
3.200.000
Khu 4BHạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B
Mục 85
7.500.000
Khu 5Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na
Mục 132
8.000.000
Khu 5Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 86
8.000.000
Khu 5Băng 2 khu đấu giá CO3
Mục 93
9.500.000
Khu 5Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ)
Mục 87
6.500.000
Khu 5Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương
Mục 89
2.500.000
Khu 5Sơn Đồng - Nhà bà Huệ
Mục 94
3.500.000
Khu 5Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi
Mục 91
5.500.000
Khu 5Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương
Mục 90
2.500.000
Khu 5Khu tái định cư Gò Na
Mục 92
5.500.000
Khu 5Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải
Mục 88
3.200.000
Khu 5Khu tái định cư Gò Na
Mục 131
5.500.000
Khu 6Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn
Mục 99
3.500.000
Khu 6Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck
Mục 97
4.500.000
Khu 6Đường Từ Diên - Bờ Mí
Mục 98
4.000.000
Khu 6Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên
Mục 96
4.500.000
Khu 6Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng
Mục 95
6.500.000
Khu 7Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục
Mục 100
2.500.000
Khu 7Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông
Mục 101
5.000.000
Khu 8Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK
Mục 106
3.500.000
Khu 8Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn
Mục 103
2.500.000
Khu 8Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm
Mục 104
2.500.000
Khu 8Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò
Mục 102
2.500.000
Khu 8Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên
Mục 105
4.000.000
Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5
Mục 138
6.500.000
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10Đường 16,5 m
Mục 125
5.500.000
Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m
Mục 126
4.000.000
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân PhúĐường 16,5 m
Mục 127
8.500.000
Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân PhúĐường 13 m
Mục 128
8.000.000
Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu
Mục 108
3.500.000
Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7
Mục 139
6.000.000
Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng)
Mục 118
8.000.000
Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại)
Mục 117
4.000.000
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2)
Mục 120
3.200.000
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 119
4.000.000
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)Băng 2
Mục 124
2.500.000
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)Băng 1
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 116
4.000.000
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ
Mục 135
10.000.000
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ
Mục 136
6.000.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7
Mục 134
3.200.000
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7
Mục 133
8.000.000
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)Đường 13,5 m
Mục 112
6.000.000
Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)Đường còn lại
Mục 113
3.200.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại)
Mục 114
3.500.000
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu
Mục 121
4.000.000
Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ)
Mục 122
2.500.000
Khu vực 2Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Mục 50
1.500.000
Khu vực 3Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ)
Mục 52
1.500.000
Khu vực 3Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5
Mục 51
1.500.000
Khu vực 3Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài
Mục 53
1.500.000
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ)
Mục 111
6.500.000
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3
Mục 110
3.500.000
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2
Mục 109
3.200.000
Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú
Mục 143
6.500.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3
Mục 142
5.500.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3
Mục 141
5.500.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú
Mục 145
5.500.000
Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi
Mục 144
5.500.000
Phố Lê ĐồngGiáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân
Mục 5
10.500.0005.800.0004.200.0002.100.000
Phố Phan LangĐường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi
Mục 6
10.500.0005.800.0004.200.0002.100.000
Tái định cư đồi Mả Da
Mục 107
3.500.000
Đường Hùng VươngCầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh
Mục 1
12.500.0006.900.0005.000.0002.500.000
Đường Lê LợiGiáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ
Mục 10
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.