Bảng giá đất Phường Vân Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026
448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vân Phú là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Đường Nguyễn Du đến Đường Lê Lợi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | Mục 146 | 13.000.000 | |||
| Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | Mục 147 | 8.000.000 | |||
| Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) | Toàn tuyến Mục 129 | 6.000.000 | |||
| Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 | Mục 137 | 19.000.000 | |||
| Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành | Mục 140 | 21.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 148 | 3.000.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B | Toàn tuyến Mục 130 | 14.000.000 | |||
| Khu 1A | Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) Mục 55 | 7.000.000 | |||
| Khu 1A | Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) Mục 54 | 10.000.000 | |||
| Khu 1A | Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) Mục 56 | 13.000.000 | |||
| Khu 1B | Đường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) Mục 57 | 8.000.000 | |||
| Khu 1B | Nhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân Mục 59 | 8.000.000 | |||
| Khu 1B | Đường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B Mục 58 | 10.000.000 | |||
| Khu 2 | Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít Mục 60 | 8.000.000 | |||
| Khu 2 | Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) Mục 61 | 12.000.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam Mục 66 | 10.000.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1 Mục 62 | 10.000.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi Mục 65 | 9.000.000 | |||
| Khu 3 | Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) Mục 67 | 8.000.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp Mục 64 | 8.000.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) Mục 63 | 8.000.000 | |||
| Khu 3 | Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) Mục 69 | 6.000.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà Mục 68 | 6.000.000 | |||
| Khu 3 | Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt Mục 70 | 6.000.000 | |||
| Khu 4A | Nhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh Mục 74 | 6.000.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ Mục 76 | 6.000.000 | |||
| Khu 4A | Khu vực đấu giá Đồng Vôi Mục 75 | 12.000.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng Mục 73 | 6.000.000 | |||
| Khu 4A | Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) Mục 71 | 12.000.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) Mục 72 | 12.000.000 | |||
| Khu 4B | Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B Mục 85 | 15.000.000 | |||
| Khu 4B | Đường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa Mục 82 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải Mục 80 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Băng 2 đường Hùng Vương Mục 83 | 10.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng Mục 79 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Đường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang Mục 78 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái Mục 81 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng Mục 84 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng Mục 77 | 6.000.000 | |||
| Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na Mục 131 | 11.000.000 | |||
| Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na Mục 92 | 11.000.000 | |||
| Khu 5 | Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 86 | 16.000.000 | |||
| Khu 5 | Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải Mục 88 | 6.000.000 | |||
| Khu 5 | Sơn Đồng - Nhà bà Huệ Mục 94 | 7.000.000 | |||
| Khu 5 | Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na Mục 132 | 16.000.000 | |||
| Khu 5 | Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương Mục 89 | 5.000.000 | |||
| Khu 5 | Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi Mục 91 | 11.000.000 | |||
| Khu 5 | Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương Mục 90 | 5.000.000 | |||
| Khu 5 | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) Mục 87 | 13.000.000 | |||
| Khu 5 | Băng 2 khu đấu giá CO3 Mục 93 | 19.000.000 | |||
| Khu 6 | Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên Mục 96 | 9.000.000 | |||
| Khu 6 | Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck Mục 97 | 9.000.000 | |||
| Khu 6 | Đường Từ Diên - Bờ Mí Mục 98 | 8.000.000 | |||
| Khu 6 | Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn Mục 99 | 7.000.000 | |||
| Khu 6 | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng Mục 95 | 13.000.000 | |||
| Khu 7 | Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông Mục 101 | 10.000.000 | |||
| Khu 7 | Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục Mục 100 | 5.000.000 | |||
| Khu 8 | Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò Mục 102 | 5.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm Mục 104 | 5.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn Mục 103 | 5.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK Mục 106 | 7.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên Mục 105 | 8.000.000 | |||
| Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 | Mục 138 | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m Mục 126 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Đường 16,5 m Mục 125 | 11.000.000 | |||
| Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 16,5 m Mục 127 | 17.000.000 | |||
| Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 13 m Mục 128 | 16.000.000 | |||
| Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu | Mục 108 | 7.000.000 | |||
| Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 | Mục 139 | 12.000.000 | |||
| Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) | Mục 118 | 16.000.000 | |||
| Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) | Mục 117 | 8.000.000 | |||
| Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) | Mục 120 | 6.000.000 | |||
| Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 119 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 1 Mục 123 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 2 Mục 124 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 116 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ Mục 136 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ Mục 135 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 Mục 134 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 Mục 133 | 16.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường còn lại Mục 113 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường 13,5 m Mục 112 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 114 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu | Mục 121 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) | Mục 122 | 5.000.000 | |||
| Khu vực 2 | Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 50 | 3.000.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài Mục 53 | 3.000.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) Mục 52 | 3.000.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 Mục 51 | 3.000.000 | |||
| Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) | Mục 111 | 13.000.000 | |||
| Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 | Mục 110 | 7.000.000 | |||
| Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 | Mục 109 | 6.000.000 | |||
| Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú | Mục 143 | 13.000.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 | Mục 142 | 11.000.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 | Mục 141 | 11.000.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú | Mục 145 | 11.000.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi | Mục 144 | 11.000.000 | |||
| Phố Lê Đồng | Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân Mục 5 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phố Phan Lang | Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi Mục 6 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Tái định cư đồi Mả Da | Mục 107 | 7.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương | Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh Mục 1 | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ Mục 10 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Lạc Hồng | Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 Mục 7 | 14.000.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng Mục 4 | 26.000.000 | 14.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi Mục 2 | 40.000.000 | 22.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh Mục 3 | 37.000.000 | 20.200.000 | 14.700.000 | 7.400.000 |
| Đường Phù Đổng | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 9 | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Quế Hoa | Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô Mục 19 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt Mục 8 | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh Mục 14 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 16 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) Mục 13 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) Mục 12 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Tản Viên | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú Mục 17 | 16.000.000 | 8.700.000 | 6.300.000 | 3.200.000 |
| Đường Từ Diên | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng Mục 18 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính | Nhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng Mục 48 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Dũng - Bờ Hạ Mục 23 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô Mục 36 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Trường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh Mục 28 | 7.000.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính | Miếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú Mục 29 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Đường trục chính | Trường kỹ thuật - Đường Quế Hoa Mục 24 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa Mục 25 | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính | Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương Mục 27 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi Mục 47 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 38 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Đường Phù Đổng - Cầu Nhồi Mục 21 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đình Phượng An - Nhà ông Thọ Mục 22 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính | Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng Mục 44 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô Mục 40 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Đường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh Mục 45 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính | Đường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) Mục 32 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B Mục 35 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng Mục 20 | 8.000.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường trục chính | Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2 Mục 26 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) Mục 46 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính | Trường ManDuck - Đường Lê Lợi Mục 49 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính | Đường vành đai Quân khu 2 Mục 42 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 33 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3) Mục 31 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Ngã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú Mục 30 | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 34 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô Mục 37 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô Mục 39 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng Mục 43 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính | Đất ở giáp khu vực chợ Xốm Mục 41 | 5.000.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú Mục 11 | 13.000.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 115 | 11.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | Mục 146 | 5.200.000 | |||
| Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | Mục 147 | 3.200.000 | |||
| Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) | Toàn tuyến Mục 129 | 2.400.000 | |||
| Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 | Mục 137 | 7.600.000 | |||
| Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành | Mục 140 | 8.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 148 | 1.200.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B | Toàn tuyến Mục 130 | 5.600.000 | |||
| Khu 1A | Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) Mục 56 | 5.200.000 | |||
| Khu 1A | Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) Mục 54 | 4.000.000 | |||
| Khu 1A | Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) Mục 55 | 2.800.000 | |||
| Khu 1B | Đường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B Mục 58 | 4.000.000 | |||
| Khu 1B | Đường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) Mục 57 | 3.200.000 | |||
| Khu 1B | Nhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân Mục 59 | 3.200.000 | |||
| Khu 2 | Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) Mục 61 | 4.800.000 | |||
| Khu 2 | Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít Mục 60 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam Mục 66 | 4.000.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) Mục 63 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà Mục 68 | 2.400.000 | |||
| Khu 3 | Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) Mục 67 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi Mục 65 | 3.600.000 | |||
| Khu 3 | Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) Mục 69 | 2.400.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp Mục 64 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt Mục 70 | 2.400.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1 Mục 62 | 4.000.000 | |||
| Khu 4A | Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) Mục 71 | 4.800.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ Mục 76 | 2.400.000 | |||
| Khu 4A | Nhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh Mục 74 | 2.400.000 | |||
| Khu 4A | Khu vực đấu giá Đồng Vôi Mục 75 | 4.800.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) Mục 72 | 4.800.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng Mục 73 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Đường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang Mục 78 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng Mục 77 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng Mục 79 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái Mục 81 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B Mục 85 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Đường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa Mục 82 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng Mục 84 | 2.400.000 | |||
| Khu 4B | Băng 2 đường Hùng Vương Mục 83 | 4.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải Mục 80 | 2.400.000 | |||
| Khu 5 | Sơn Đồng - Nhà bà Huệ Mục 94 | 2.800.000 | |||
| Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na Mục 92 | 4.400.000 | |||
| Khu 5 | Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 86 | 6.400.000 | |||
| Khu 5 | Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương Mục 89 | 2.000.000 | |||
| Khu 5 | Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi Mục 91 | 4.400.000 | |||
| Khu 5 | Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải Mục 88 | 2.400.000 | |||
| Khu 5 | Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na Mục 132 | 6.400.000 | |||
| Khu 5 | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) Mục 87 | 5.200.000 | |||
| Khu 5 | Băng 2 khu đấu giá CO3 Mục 93 | 7.600.000 | |||
| Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na Mục 131 | 4.400.000 | |||
| Khu 5 | Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương Mục 90 | 2.000.000 | |||
| Khu 6 | Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck Mục 97 | 3.600.000 | |||
| Khu 6 | Đường Từ Diên - Bờ Mí Mục 98 | 3.200.000 | |||
| Khu 6 | Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên Mục 96 | 3.600.000 | |||
| Khu 6 | Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn Mục 99 | 2.800.000 | |||
| Khu 6 | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng Mục 95 | 5.200.000 | |||
| Khu 7 | Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục Mục 100 | 2.000.000 | |||
| Khu 7 | Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông Mục 101 | 4.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK Mục 106 | 2.800.000 | |||
| Khu 8 | Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn Mục 103 | 2.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên Mục 105 | 3.200.000 | |||
| Khu 8 | Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò Mục 102 | 2.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm Mục 104 | 2.000.000 | |||
| Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 | Mục 138 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m Mục 126 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Đường 16,5 m Mục 125 | 4.400.000 | |||
| Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 13 m Mục 128 | 6.400.000 | |||
| Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 16,5 m Mục 127 | 6.800.000 | |||
| Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu | Mục 108 | 2.800.000 | |||
| Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 | Mục 139 | 4.800.000 | |||
| Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) | Mục 118 | 6.400.000 | |||
| Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) | Mục 117 | 3.200.000 | |||
| Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) | Mục 120 | 2.400.000 | |||
| Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 119 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 1 Mục 123 | 2.800.000 | |||
| Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 2 Mục 124 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 116 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ Mục 136 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ Mục 135 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 Mục 134 | 2.400.000 | |||
| Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 Mục 133 | 6.400.000 | |||
| Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường 13,5 m Mục 112 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường còn lại Mục 113 | 2.400.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 114 | 2.800.000 | |||
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu | Mục 121 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) | Mục 122 | 2.000.000 | |||
| Khu vực 2 | Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 50 | 1.200.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 Mục 51 | 1.200.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) Mục 52 | 1.200.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài Mục 53 | 1.200.000 | |||
| Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) | Mục 111 | 5.200.000 | |||
| Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 | Mục 110 | 2.800.000 | |||
| Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 | Mục 109 | 2.400.000 | |||
| Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú | Mục 143 | 5.200.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 | Mục 142 | 4.400.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 | Mục 141 | 4.400.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú | Mục 145 | 4.400.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi | Mục 144 | 4.400.000 | |||
| Phố Lê Đồng | Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân Mục 5 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Phan Lang | Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi Mục 6 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Tái định cư đồi Mả Da | Mục 107 | 2.800.000 | |||
| Đường Hùng Vương | Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh Mục 1 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ Mục 10 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Lạc Hồng | Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 Mục 7 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi Mục 2 | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng Mục 4 | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh Mục 3 | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Đường Phù Đổng | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 9 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quế Hoa | Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô Mục 19 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt Mục 8 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) Mục 12 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh Mục 14 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 16 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) Mục 13 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường Tản Viên | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú Mục 17 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Từ Diên | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng Mục 18 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trục chính | Nhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng Mục 48 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 34 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô Mục 36 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng Mục 44 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trục chính | Đường vành đai Quân khu 2 Mục 42 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường trục chính | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) Mục 46 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 33 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô Mục 37 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô Mục 39 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Trường kỹ thuật - Đường Quế Hoa Mục 24 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô Mục 40 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3) Mục 31 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Đất ở giáp khu vực chợ Xốm Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng Mục 43 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Dũng - Bờ Hạ Mục 23 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường Phù Đổng - Cầu Nhồi Mục 21 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Ngã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú Mục 30 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi Mục 47 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Đình Phượng An - Nhà ông Thọ Mục 22 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B Mục 35 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng Mục 20 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2 Mục 26 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh Mục 45 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Trường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh Mục 28 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương Mục 27 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) Mục 32 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Trường ManDuck - Đường Lê Lợi Mục 49 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục chính | Miếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú Mục 29 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa Mục 25 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú Mục 11 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 115 | 4.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | Mục 146 | 6.500.000 | |||
| Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | Mục 147 | 4.000.000 | |||
| Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) | Toàn tuyến Mục 129 | 3.200.000 | |||
| Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 | Mục 137 | 9.500.000 | |||
| Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành | Mục 140 | 10.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 148 | 1.500.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B | Toàn tuyến Mục 130 | 7.000.000 | |||
| Khu 1A | Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) Mục 55 | 3.500.000 | |||
| Khu 1A | Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) Mục 54 | 5.000.000 | |||
| Khu 1A | Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) Mục 56 | 6.500.000 | |||
| Khu 1B | Đường Hùng Vương - Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) Mục 57 | 4.000.000 | |||
| Khu 1B | Nhà ông Nguyên Hoan - Hết nhà ông Xuân Vân Mục 59 | 4.000.000 | |||
| Khu 1B | Đường Trường Chinh - Nhà văn hóa khu 1B Mục 58 | 5.000.000 | |||
| Khu 2 | Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít Mục 60 | 4.000.000 | |||
| Khu 2 | Đường Trường Chinh - Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) Mục 61 | 6.000.000 | |||
| Khu 3 | Khách sạn Hobico - Hết đường bê tông dọc đường sắt Mục 70 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành - Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) Mục 63 | 4.000.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Gia - Nhà bà Khải Đà Mục 68 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 - Khu TĐC B1 Mục 62 | 5.000.000 | |||
| Khu 3 | Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) Mục 67 | 4.000.000 | |||
| Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành - Đi Giếng Muỗi Mục 65 | 4.500.000 | |||
| Khu 3 | Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) Mục 69 | 3.200.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan - Khu đô thị Tây Nam Mục 66 | 5.000.000 | |||
| Khu 3 | Nhà ông Sang - Đi khu công nghiệp Mục 64 | 4.000.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2596 đường Hùng Vương - Nhà bà Thắng Mục 73 | 3.200.000 | |||
| Khu 4A | Khu vực đấu giá Đồng Vôi Mục 75 | 6.000.000 | |||
| Khu 4A | Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) Mục 71 | 6.000.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2550 đường Hùng Vương - Nhà Dũng Huệ Mục 76 | 3.200.000 | |||
| Khu 4A | Nhà bà Thiện - Nhà ông Thỉnh Mục 74 | 3.200.000 | |||
| Khu 4A | Ngõ 2548 đường Hùng Vương - Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) Mục 72 | 6.000.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3381: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Cúc Khoái Mục 81 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Băng 2 đường Hùng Vương Mục 83 | 5.000.000 | |||
| Khu 4B | Đường Hùng Vương - Nhà Linh - Lụa Mục 82 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3581: Đường Hùng Vương - Cổng nhà bà Kim Hải Mục 80 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3449: Đường Hùng Vương - Cổng nhà ông Lê Hùng Mục 84 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 2572 đường Hùng Vương - Nhà ông Yên Hồng Mục 77 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Đường Hùng Vương - Cổng chính nghĩa trang Mục 78 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Ngõ 3479: Đường Hùng Vương - Nhà Hoàn Hằng Mục 79 | 3.200.000 | |||
| Khu 4B | Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B Mục 85 | 7.500.000 | |||
| Khu 5 | Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na Mục 132 | 8.000.000 | |||
| Khu 5 | Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 86 | 8.000.000 | |||
| Khu 5 | Băng 2 khu đấu giá CO3 Mục 93 | 9.500.000 | |||
| Khu 5 | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) Mục 87 | 6.500.000 | |||
| Khu 5 | Gò Đá - Đi Trường Đại học Hùng Vương Mục 89 | 2.500.000 | |||
| Khu 5 | Sơn Đồng - Nhà bà Huệ Mục 94 | 3.500.000 | |||
| Khu 5 | Nhà Hoa Liên - Đường Lê Lợi Mục 91 | 5.500.000 | |||
| Khu 5 | Cội Nụ - Trường Đại học Hùng Vương Mục 90 | 2.500.000 | |||
| Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na Mục 92 | 5.500.000 | |||
| Khu 5 | Nhà ông Tuấn Định - Nhà ông Chiến Hải Mục 88 | 3.200.000 | |||
| Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na Mục 131 | 5.500.000 | |||
| Khu 6 | Nhà Thanh Cổ - Nhà bà Doãn Mục 99 | 3.500.000 | |||
| Khu 6 | Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) - Trường THCS Manduck Mục 97 | 4.500.000 | |||
| Khu 6 | Đường Từ Diên - Bờ Mí Mục 98 | 4.000.000 | |||
| Khu 6 | Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 - Đường Từ Diên Mục 96 | 4.500.000 | |||
| Khu 6 | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đi đường Phù Đổng Mục 95 | 6.500.000 | |||
| Khu 7 | Nhà Nga Trọng - Cổng nhà ông Tục Mục 100 | 2.500.000 | |||
| Khu 7 | Cổng nhà ông Tâm Hoàn - Đi Bờ Luông Mục 101 | 5.000.000 | |||
| Khu 8 | Nhà ông Tục - Trường THCS Vân Phú - MANDUK Mục 106 | 3.500.000 | |||
| Khu 8 | Nhà Tuấn Minh - Nhà ông Đoàn Mục 103 | 2.500.000 | |||
| Khu 8 | Nhà ông Cừ - Bờ Khuân Đầm Mục 104 | 2.500.000 | |||
| Khu 8 | Cổng nhà ông Huấn - Nhà ông Cò Mục 102 | 2.500.000 | |||
| Khu 8 | Nhà bà Chiến - Nhà ông Phú Viên Mục 105 | 4.000.000 | |||
| Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 | Mục 138 | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Đường 16,5 m Mục 125 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m Mục 126 | 4.000.000 | |||
| Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 16,5 m Mục 127 | 8.500.000 | |||
| Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 13 m Mục 128 | 8.000.000 | |||
| Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu | Mục 108 | 3.500.000 | |||
| Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 | Mục 139 | 6.000.000 | |||
| Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) | Mục 118 | 8.000.000 | |||
| Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) | Mục 117 | 4.000.000 | |||
| Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) | Mục 120 | 3.200.000 | |||
| Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 119 | 4.000.000 | |||
| Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 2 Mục 124 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 1 Mục 123 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 116 | 4.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ Mục 135 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ Mục 136 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 Mục 134 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 Mục 133 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường 13,5 m Mục 112 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường còn lại Mục 113 | 3.200.000 | |||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 114 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu | Mục 121 | 4.000.000 | |||
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) | Mục 122 | 2.500.000 | |||
| Khu vực 2 | Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 50 | 1.500.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) Mục 52 | 1.500.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 Mục 51 | 1.500.000 | |||
| Khu vực 3 | Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài Mục 53 | 1.500.000 | |||
| Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) | Mục 111 | 6.500.000 | |||
| Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 | Mục 110 | 3.500.000 | |||
| Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 | Mục 109 | 3.200.000 | |||
| Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú | Mục 143 | 6.500.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 | Mục 142 | 5.500.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 | Mục 141 | 5.500.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú | Mục 145 | 5.500.000 | |||
| Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi | Mục 144 | 5.500.000 | |||
| Phố Lê Đồng | Giáp phường Nông Trang - Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân Mục 5 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phố Phan Lang | Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na - Đường Lê Lợi Mục 6 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Tái định cư đồi Mả Da | Mục 107 | 3.500.000 | |||
| Đường Hùng Vương | Cầu Phú Năng - Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh Mục 1 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Đường Âu Cơ Mục 10 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.