Bảng giá đất Phường Vân Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026
448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vân Phú là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Đường Nguyễn Du đến Đường Lê Lợi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lạc Hồng | Quốc lộ 2 - Đường rẽ Trạm xá QK2 Mục 7 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du - Đường Lê Lợi Mục 2 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Giao đường Trường Chinh - Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng Mục 4 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Lê Lợi - Đường Trường Chinh Mục 3 | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường Phù Đổng | Giáp ranh giới phường Nông Trang - Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 9 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Quế Hoa | Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô - Đê hữu sông Lô Mục 19 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Trường Chinh | Đường Âu Cơ - Cầu vượt đường sắt Mục 8 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Phù Đổng (nút giao IC7) - Đường Trường Chinh Mục 14 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Âu Cơ - Đường Trường Chinh (kéo dài) Mục 12 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 16 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh (kéo dài) - Đường Phù Đổng (nút giao IC7) Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Tản Viên | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết địa giới phường Vân Phú Mục 17 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Từ Diên | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng Mục 18 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Nhà ông Tình Đông (khu 3) Mục 31 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Tơ Thưởng - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 33 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Huê (khu 5) - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 38 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) Mục 46 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục chính | Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì - Đường Phù Đổng Mục 44 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi Mục 47 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Đường vành đai Quân khu 2 Mục 42 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đình Phượng An - Nhà ông Thọ Mục 22 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Nhà Tuấn Kênh - Nhà bà Tăng Mục 48 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Trường kỹ thuật - Đường Quế Hoa Mục 24 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng - Đường Quế Hoa Mục 25 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Ngã tư bờ xanh - Giáp xã Bình Phú Mục 30 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Ngân - Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô Mục 40 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - Tiếp giáp đường tỉnh 323B Mục 35 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường Lạc Hồng - Đường Trường Chinh Mục 45 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái - Đường Hùng Vương Mục 27 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Đường nội thôn khu 3 - Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) Mục 32 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Đê hữu sông Lô Mục 36 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Dũng - Bờ Hạ Mục 23 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Trường kỹ thuật - Ngã tư bờ xanh Mục 28 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục chính | Trường ManDuck - Đường Lê Lợi Mục 49 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính | Đất ở giáp khu vực chợ Xốm Mục 41 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng - Đường Lạc Hồng Mục 43 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính | Đường Phù Đổng - Cầu Nhồi Mục 21 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Miếu Mãi Lèn qua cầu Si - Giáp xã Bình Phú Mục 29 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục chính | Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) - Trạm biến áp khu 2 Mục 26 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 - Đường Phù Đổng Mục 20 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô Mục 39 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống - Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô Mục 37 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp ranh giới phường Việt Trì - Hết ranh giới phường Vân Phú Mục 11 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) | Mục 115 | 5.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 82.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.