Bảng giá đất Xã An Nghĩa, Phú Thọ từ 01/01/2026
325 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Nghĩa là 8.080.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn), đoạn Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 107 | 410.000 | ||
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) Mục 25 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất 163 tờ 74 - Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà Mục 17 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi - Hết thị trấn Thanh Hà cũ Mục 21 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất 141 tờ 76 - Thửa đất 161 tờ 77 Mục 19 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) Mục 22 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba sân đình khu Đồi - Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi Mục 31 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba cổng làng khu Vôi - Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) Mục 23 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) - Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) Mục 29 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) Mục 33 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - Địa giới hành chính thôn Nam Hưng Mục 16 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Giếng làng khu Đồi Mục 28 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) Mục 32 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A - Đường Hồ Chí Minh Mục 20 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - Cánh đồng Rộc Khu Đồi Mục 35 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) Mục 30 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 24 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A - Vào sâu 200 m Mục 18 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) Mục 26 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) Mục 27 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) - Hết khu dân cư làng Vôi Mục 34 | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 - Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân Mục 97 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại Mục 89 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Nhà ông Bạch Công Huy Mục 101 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Ngã ba rẽ Kho muối Mục 100 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn Mục 92 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba Mục 91 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi Mục 93 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong Mục 95 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa Mục 85 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh Mục 90 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Bảy Mục 87 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội Mục 88 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) Mục 86 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 37 tờ 51 Mục 99 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc - Thửa 140 tờ 36 Mục 94 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 Mục 96 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 83 tờ 56 Mục 84 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Cổng nhà máy Mục 98 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) Mục 102 | 950.000 | 790.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 145 tờ 274470-6-c - Nhà văn hóa thôn Chùa Mục 39 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Nghĩa trang Mục 72 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Đồng Danh Mục 56 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 64 tờ 277 470-4-d - Thửa 33 tờ 277 470-4-d Mục 77 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 208 tờ 277 467-9-b Mục 44 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 76 tờ 280 467-8-d Mục 62 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá - Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a Mục 36 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 189 tờ 277 470-4-d Mục 68 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 47 tờ 277 470-4-d Mục 74 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 21A Mục 41 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 21 tờ 277 470-4-d - Thửa 31 tờ 277 470-4-d Mục 76 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 141 tờ 277470-3-a - Thửa 144 tờ 277470-3-a Mục 82 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 35 tờ 277 467-9-b Mục 43 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 5 tờ 277470-8-d - Thửa 56 tờ 274470-8-d Mục 79 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 5 tờ 277 470-1-c Mục 73 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 195 tờ 277 467-6-d Mục 45 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 25 tờ 277470-8-d - Thửa 34 tờ 274470-8-d Mục 80 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tân Lâm Mục 55 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 33 tờ 277 467-6-a Mục 51 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 23 tờ 280 467-8-a - Thửa 42 tờ 280 467-8-b Mục 59 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 29 tờ 277 467-5-b Mục 48 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 225 tờ 277 467-9-a Mục 42 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 163 tờ 277 467-2-d Mục 53 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 32 tờ 277 470-4-b Mục 75 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Trường tiểu học Phú Thành - Thửa 20 tờ 280 467-8-a Mục 57 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Nhà văn hóa thôn Đồng Danh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a Mục 61 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a Mục 60 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 124 tờ 277 467-2-d Mục 49 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 83 tờ 277470-9-c - Thửa 172 tờ 274470-8-d Mục 81 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 171 tờ 277 470-7-b Mục 69 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 15 tờ 277 467-6-a Mục 50 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 11 tờ 277 467-6-d Mục 46 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 7 tờ 277 470-7-c Mục 66 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 94 tờ 277 467-2-a Mục 54 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-a Mục 67 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 8 tờ 277 470-8-a Mục 71 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Khu đấu giá - Thửa 64 tờ 274470-3-c Mục 83 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 150 tờ 277 470-4-c Mục 65 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường Mục 40 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 215 tờ 274470-6-c - Thửa 8 tờ 274470-8-a Mục 38 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 25 tờ 274470-6-d - Thửa 16 tờ 274470-8-8 Mục 37 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Sân thể thao Mục 64 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành Mục 47 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 161 tờ 280 467-8-b - Thửa 18 tờ 277 467-3-a Mục 63 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 80 tờ 280 467-8-c - Hết ranh giới xã Phú Thành Mục 58 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-d Mục 70 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 129 tờ 277470-8-b - Thửa 13 tờ 274470-6-d Mục 78 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 89 tờ 277 467-2-d Mục 52 | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 |
| Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m Mục 104 | 5.050.000 | ||
| Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh Mục 103 | 8.080.000 | ||
| Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên Mục 105 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất Mặt đường QH phân lô Mục 106 | 5.000.000 | ||
| Đường ADB | Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch Mục 15 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Hạ tầng du lịch | Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa Mục 14 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) Mục 11 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 12 | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) Mục 3 | 6.750.000 | 5.850.000 | 4.950.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 4 | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) Mục 7 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) Mục 5 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) Mục 8 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) Mục 6 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) Mục 1 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) Mục 2 | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) Mục 9 | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ Mục 10 | 4.350.000 | 3.450.000 | 2.550.000 |
| Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà | Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh Mục 13 | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 107 | 290.000 | ||
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) Mục 32 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A - Đường Hồ Chí Minh Mục 20 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) Mục 30 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) Mục 25 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) Mục 26 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất 163 tờ 74 - Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà Mục 17 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi - Hết thị trấn Thanh Hà cũ Mục 21 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 24 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất 141 tờ 76 - Thửa đất 161 tờ 77 Mục 19 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba sân đình khu Đồi - Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi Mục 31 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - Địa giới hành chính thôn Nam Hưng Mục 16 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Giếng làng khu Đồi Mục 28 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) Mục 22 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A - Vào sâu 200 m Mục 18 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba cổng làng khu Vôi - Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) Mục 23 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) - Hết khu dân cư làng Vôi Mục 34 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) Mục 27 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) Mục 33 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - Cánh đồng Rộc Khu Đồi Mục 35 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) - Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) Mục 29 | 850.000 | 600.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) Mục 86 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Cổng nhà máy Mục 98 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Bảy Mục 87 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa Mục 85 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 - Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân Mục 97 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) Mục 102 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong Mục 95 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc - Thửa 140 tờ 36 Mục 94 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Nhà ông Bạch Công Huy Mục 101 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 Mục 96 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 83 tờ 56 Mục 84 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 37 tờ 51 Mục 99 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Ngã ba rẽ Kho muối Mục 100 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn Mục 92 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại Mục 89 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi Mục 93 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba Mục 91 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội Mục 88 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh Mục 90 | 660.000 | 280.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Trường tiểu học Phú Thành - Thửa 20 tờ 280 467-8-a Mục 57 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá - Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a Mục 36 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 145 tờ 274470-6-c - Nhà văn hóa thôn Chùa Mục 39 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 25 tờ 274470-6-d - Thửa 16 tờ 274470-8-8 Mục 37 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành Mục 47 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 21A Mục 41 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a Mục 60 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 141 tờ 277470-3-a - Thửa 144 tờ 277470-3-a Mục 82 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 189 tờ 277 470-4-d Mục 68 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 7 tờ 277 470-7-c Mục 66 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 215 tờ 274470-6-c - Thửa 8 tờ 274470-8-a Mục 38 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 35 tờ 277 467-9-b Mục 43 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-d Mục 70 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 33 tờ 277 467-6-a Mục 51 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Nghĩa trang Mục 72 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 161 tờ 280 467-8-b - Thửa 18 tờ 277 467-3-a Mục 63 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-a Mục 67 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tân Lâm Mục 55 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Nhà văn hóa thôn Đồng Danh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a Mục 61 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 8 tờ 277 470-8-a Mục 71 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 64 tờ 277 470-4-d - Thửa 33 tờ 277 470-4-d Mục 77 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 47 tờ 277 470-4-d Mục 74 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 21 tờ 277 470-4-d - Thửa 31 tờ 277 470-4-d Mục 76 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 124 tờ 277 467-2-d Mục 49 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Khu đấu giá - Thửa 64 tờ 274470-3-c Mục 83 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 89 tờ 277 467-2-d Mục 52 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Đồng Danh Mục 56 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 76 tờ 280 467-8-d Mục 62 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 5 tờ 277 470-1-c Mục 73 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 29 tờ 277 467-5-b Mục 48 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 225 tờ 277 467-9-a Mục 42 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 83 tờ 277470-9-c - Thửa 172 tờ 274470-8-d Mục 81 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 15 tờ 277 467-6-a Mục 50 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 94 tờ 277 467-2-a Mục 54 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 150 tờ 277 470-4-c Mục 65 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 80 tờ 280 467-8-c - Hết ranh giới xã Phú Thành Mục 58 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 5 tờ 277470-8-d - Thửa 56 tờ 274470-8-d Mục 79 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Sân thể thao Mục 64 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 11 tờ 277 467-6-d Mục 46 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 32 tờ 277 470-4-b Mục 75 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường Mục 40 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 163 tờ 277 467-2-d Mục 53 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 23 tờ 280 467-8-a - Thửa 42 tờ 280 467-8-b Mục 59 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 129 tờ 277470-8-b - Thửa 13 tờ 274470-6-d Mục 78 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 171 tờ 277 470-7-b Mục 69 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 25 tờ 277470-8-d - Thửa 34 tờ 274470-8-d Mục 80 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 195 tờ 277 467-6-d Mục 45 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 208 tờ 277 467-9-b Mục 44 | 950.000 | 650.000 | 400.000 |
| Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh Mục 103 | 2.430.000 | ||
| Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m Mục 104 | 1.520.000 | ||
| Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất Mặt đường QH phân lô Mục 106 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên Mục 105 | 2.400.000 | ||
| Đường ADB | Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch Mục 15 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Hạ tầng du lịch | Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa Mục 14 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) Mục 11 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 12 | 3.190.000 | 2.640.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) Mục 6 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) Mục 8 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) Mục 5 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) Mục 3 | 4.100.000 | 3.550.000 | 3.010.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 4 | 3.190.000 | 2.640.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) Mục 2 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) Mục 7 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) Mục 1 | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ Mục 10 | 2.640.000 | 2.100.000 | 1.550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) Mục 9 | 3.190.000 | 2.640.000 | 2.100.000 |
| Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà | Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh Mục 13 | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 107 | 330.000 | ||
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A - Đường Hồ Chí Minh Mục 20 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 24 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) Mục 30 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) Mục 26 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất 163 tờ 74 - Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà Mục 17 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi - Hết thị trấn Thanh Hà cũ Mục 21 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất 141 tờ 76 - Thửa đất 161 tờ 77 Mục 19 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba sân đình khu Đồi - Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi Mục 31 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - Địa giới hành chính thôn Nam Hưng Mục 16 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Giếng làng khu Đồi Mục 28 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) Mục 32 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba cổng làng khu Vôi - Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) Mục 23 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) Mục 22 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) - Hết khu dân cư làng Vôi Mục 34 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A - Vào sâu 200 m Mục 18 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) Mục 33 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) - Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) Mục 29 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) Mục 27 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - Cánh đồng Rộc Khu Đồi Mục 35 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) Mục 25 | 940.000 | 680.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn Mục 92 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 Mục 96 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 83 tờ 56 Mục 84 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa Mục 85 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 - Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân Mục 97 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Ngã ba rẽ Kho muối Mục 100 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) Mục 86 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Nhà ông Bạch Công Huy Mục 101 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Bảy Mục 87 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi Mục 93 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba Mục 91 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) Mục 102 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 37 tờ 51 Mục 99 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc - Thửa 140 tờ 36 Mục 94 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại Mục 89 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội Mục 88 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh Mục 90 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong Mục 95 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A - Cổng nhà máy Mục 98 | 760.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 94 tờ 277 467-2-a Mục 54 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá - Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a Mục 36 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 145 tờ 274470-6-c - Nhà văn hóa thôn Chùa Mục 39 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 25 tờ 274470-6-d - Thửa 16 tờ 274470-8-8 Mục 37 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành Mục 47 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 21A Mục 41 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a Mục 60 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 141 tờ 277470-3-a - Thửa 144 tờ 277470-3-a Mục 82 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 189 tờ 277 470-4-d Mục 68 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 7 tờ 277 470-7-c Mục 66 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 215 tờ 274470-6-c - Thửa 8 tờ 274470-8-a Mục 38 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 35 tờ 277 467-9-b Mục 43 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-d Mục 70 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 33 tờ 277 467-6-a Mục 51 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Nghĩa trang Mục 72 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 161 tờ 280 467-8-b - Thửa 18 tờ 277 467-3-a Mục 63 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-a Mục 67 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tân Lâm Mục 55 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Nhà văn hóa thôn Đồng Danh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a Mục 61 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 8 tờ 277 470-8-a Mục 71 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 64 tờ 277 470-4-d - Thửa 33 tờ 277 470-4-d Mục 77 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 47 tờ 277 470-4-d Mục 74 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 21 tờ 277 470-4-d - Thửa 31 tờ 277 470-4-d Mục 76 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Trường tiểu học Phú Thành - Thửa 20 tờ 280 467-8-a Mục 57 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 124 tờ 277 467-2-d Mục 49 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Khu đấu giá - Thửa 64 tờ 274470-3-c Mục 83 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 89 tờ 277 467-2-d Mục 52 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Đồng Danh Mục 56 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 76 tờ 280 467-8-d Mục 62 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 5 tờ 277 470-1-c Mục 73 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 29 tờ 277 467-5-b Mục 48 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 225 tờ 277 467-9-a Mục 42 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 83 tờ 277470-9-c - Thửa 172 tờ 274470-8-d Mục 81 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 15 tờ 277 467-6-a Mục 50 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 150 tờ 277 470-4-c Mục 65 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 80 tờ 280 467-8-c - Hết ranh giới xã Phú Thành Mục 58 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 5 tờ 277470-8-d - Thửa 56 tờ 274470-8-d Mục 79 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Sân thể thao Mục 64 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 11 tờ 277 467-6-d Mục 46 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 32 tờ 277 470-4-b Mục 75 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường Mục 40 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 163 tờ 277 467-2-d Mục 53 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 23 tờ 280 467-8-a - Thửa 42 tờ 280 467-8-b Mục 59 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 129 tờ 277470-8-b - Thửa 13 tờ 274470-6-d Mục 78 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A - Thửa 171 tờ 277 470-7-b Mục 69 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Thửa 25 tờ 277470-8-d - Thửa 34 tờ 274470-8-d Mục 80 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 195 tờ 277 467-6-d Mục 45 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 208 tờ 277 467-9-b Mục 44 | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 |
| Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh Mục 103 | 3.230.000 | ||
| Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m Mục 104 | 2.020.000 | ||
| Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên Mục 105 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất Mặt đường QH phân lô Mục 106 | 2.000.000 | ||
| Đường ADB | Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch Mục 15 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Hạ tầng du lịch | Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa Mục 14 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 12 | 3.640.000 | 3.020.000 | 2.410.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) Mục 11 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) Mục 3 | 4.680.000 | 4.060.000 | 3.450.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) Mục 8 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) Mục 7 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) Mục 1 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) Mục 2 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) Mục 6 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) Mục 5 | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ Mục 4 | 3.640.000 | 3.020.000 | 2.410.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) Mục 9 | 3.640.000 | 3.020.000 | 2.410.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ Mục 10 | 3.020.000 | 2.410.000 | 1.820.000 |
| Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà | Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh Mục 13 | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 97 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.