Bảng giá đất Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ từ 01/01/2026

87 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyệt Đức10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 140
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 385, tờ 31; Điểm cuối: thửa 387, tờ 31
Mục 10
6.500.000
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 524, tờ 24; Điểm cuối: thửa 556, tờ 24
Mục 12
1.200.000
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 710, tờ 18; Điểm cuối: thửa 792, tờ 18
Mục 11
5.800.000
Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên
Mục 25
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức
Mục 26
5.000.000
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu CốcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Mục 20
7.000.000
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu CốcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch
Mục 20
2.200.000
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đáKhu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá
Điểm đầu: thửa 401, tờ 25; Điểm cuối: thửa 199, tờ 25
Mục 24
2.900.000
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 823, tờ 24; Điểm cuối: thửa 971, tờ 24
Mục 13
8.700.000
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng KhoátKhu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát
Điểm đầu: thửa 514, tờ 19; Điểm cuối: thửa 590, tờ 19
Mục 27
2.900.000
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 22, tờ 24; Điểm cuối: thửa 362, tờ 24
Mục 1
6.100.0003.100.0002.400.000
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối
Điểm đầu: thửa 195, tờ 11; Điểm cuối: thửa 60, tờ 20
Mục 18
6.100.0003.100.0002.400.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 7
2.700.0001.400.0001.300.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà
Mục 15
1.600.000800.000600.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên
Mục 19
1.700.000900.000700.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)
Mục 23
1.800.0001.000.000900.000
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 161, tờ 8
Mục 6
9.000.0004.500.0003.600.000
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Mục 9
3.000.0001.500.0001.200.000
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 891, tờ 12; Điểm cuối: thửa 140, tờ 17
Mục 8
2.300.0001.300.0001.200.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)
Điểm đầu: thửa 449, tờ 12; Điểm cuối: thửa 216, tờ 20
Mục 21
4.900.0002.500.0002.000.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 572, tờ 18
Mục 2
9.000.0004.500.0003.600.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW
Điểm đầu: thửa 27, tờ 24; Điểm cuối: thửa 22, tờ 24
Mục 5
10.800.0005.400.0004.300.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài
Điểm đầu: thửa 26, tờ 19; Điểm cuối: thửa 309, tờ 19
Mục 22
3.100.0001.600.0001.200.000
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)
Điểm đầu: thửa 447, tờ 24; Điểm cuối: thửa 440, tờ 19
Mục 4
5.200.0002.600.0002.100.000
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Điểm đầu: thửa 6, tờ 3; Điểm cuối: thửa 35, tờ 23
Mục 17
7.000.0003.500.0002.800.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 366, tờ 30; Điểm cuối: thửa 449, tờ 40
Mục 3
6.100.0003.100.0002.400.000
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)
Mục 14
6.300.0003.200.0002.500.000
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)
Điểm đầu: thửa 217, tờ 25; Điểm cuối: thửa 57, tờ 21
Mục 16
6.200.0003.100.0002.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 385, tờ 31; Điểm cuối: thửa 387, tờ 31
Mục 10
3.300.000
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 524, tờ 24; Điểm cuối: thửa 556, tờ 24
Mục 12
650.000
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 710, tờ 18; Điểm cuối: thửa 792, tờ 18
Mục 11
2.900.000
Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên
Mục 25
3.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức
Mục 26
2.500.000
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu CốcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Mục 20
3.500.000
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu CốcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch
Mục 20
1.200.000
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đáKhu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá
Điểm đầu: thửa 401, tờ 25; Điểm cuối: thửa 199, tờ 25
Mục 24
1.500.000
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 823, tờ 24; Điểm cuối: thửa 971, tờ 24
Mục 13
4.400.000
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng KhoátKhu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát
Điểm đầu: thửa 514, tờ 19; Điểm cuối: thửa 590, tờ 19
Mục 27
1.700.000
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 22, tờ 24; Điểm cuối: thửa 362, tờ 24
Mục 1
3.100.0001.600.0001.200.000
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối
Điểm đầu: thửa 195, tờ 11; Điểm cuối: thửa 60, tờ 20
Mục 18
3.100.0001.600.0001.200.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 7
1.400.0001.000.000800.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà
Mục 15
800.000500.000400.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên
Mục 19
900.000500.000400.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)
Mục 23
900.000700.000600.000
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 161, tờ 8
Mục 6
4.500.0002.300.0001.800.000
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Mục 9
1.500.000950.000700.000
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 891, tờ 12; Điểm cuối: thửa 140, tờ 17
Mục 8
1.200.000800.000700.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)
Điểm đầu: thửa 449, tờ 12; Điểm cuối: thửa 216, tờ 20
Mục 21
2.500.0001.600.0001.000.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 572, tờ 18
Mục 2
4.500.0002.300.0001.800.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW
Điểm đầu: thửa 27, tờ 24; Điểm cuối: thửa 22, tờ 24
Mục 5
5.400.0002.700.0002.200.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài
Điểm đầu: thửa 26, tờ 19; Điểm cuối: thửa 309, tờ 19
Mục 22
1.600.0001.000.000600.000
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)
Điểm đầu: thửa 447, tờ 24; Điểm cuối: thửa 440, tờ 19
Mục 4
2.600.0001.600.0001.100.000
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Điểm đầu: thửa 6, tờ 3; Điểm cuối: thửa 35, tờ 23
Mục 17
3.500.0001.800.0001.400.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 366, tờ 30; Điểm cuối: thửa 449, tờ 40
Mục 3
3.100.0001.600.0001.200.000
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)
Mục 14
3.200.0001.600.0001.300.000
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)
Điểm đầu: thửa 217, tờ 25; Điểm cuối: thửa 57, tờ 21
Mục 16
3.100.0001.600.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 385, tờ 31; Điểm cuối: thửa 387, tờ 31
Mục 10
4.600.000
Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 524, tờ 24; Điểm cuối: thửa 556, tờ 24
Mục 12
850.000
Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Điểm đầu: thửa 710, tờ 18; Điểm cuối: thửa 792, tờ 18
Mục 11
4.100.000
Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên
Mục 25
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức
Mục 26
3.800.000
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu CốcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Mục 20
4.900.000
Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu CốcKhu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch
Mục 20
1.600.000
Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đáKhu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá
Điểm đầu: thửa 401, tờ 25; Điểm cuối: thửa 199, tờ 25
Mục 24
2.200.000
Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 823, tờ 24; Điểm cuối: thửa 971, tờ 24
Mục 13
6.100.000
Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng KhoátKhu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát
Điểm đầu: thửa 514, tờ 19; Điểm cuối: thửa 590, tờ 19
Mục 27
2.300.000
Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 22, tờ 24; Điểm cuối: thửa 362, tờ 24
Mục 1
4.300.0002.200.0001.700.000
Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối
Điểm đầu: thửa 195, tờ 11; Điểm cuối: thửa 60, tờ 20
Mục 18
4.300.0002.200.0001.700.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã
Mục 7
1.900.0001.100.000970.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà
Mục 15
1.100.000600.000500.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên
Mục 19
1.200.000600.000500.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)
Mục 23
1.300.000800.000720.000
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 161, tờ 8
Mục 6
6.300.0003.200.0002.500.000
Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Mục 9
2.100.0001.200.0001.000.000
Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 891, tờ 12; Điểm cuối: thửa 140, tờ 17
Mục 8
1.600.0001.100.000950.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)
Điểm đầu: thửa 449, tờ 12; Điểm cuối: thửa 216, tờ 20
Mục 21
3.400.0002.000.0001.400.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 572, tờ 18
Mục 2
6.300.0003.200.0002.500.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW
Điểm đầu: thửa 27, tờ 24; Điểm cuối: thửa 22, tờ 24
Mục 5
7.600.0003.800.0003.000.000
Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài
Điểm đầu: thửa 26, tờ 19; Điểm cuối: thửa 309, tờ 19
Mục 22
2.200.0001.300.000800.000
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)
Điểm đầu: thửa 447, tờ 24; Điểm cuối: thửa 440, tờ 19
Mục 4
3.600.0002.000.0001.500.000
Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá
Điểm đầu: thửa 6, tờ 3; Điểm cuối: thửa 35, tờ 23
Mục 17
4.900.0002.500.0002.000.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức
Điểm đầu: thửa 366, tờ 30; Điểm cuối: thửa 449, tờ 40
Mục 3
4.300.0002.200.0001.700.000
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)
Mục 14
4.400.0002.200.0001.800.000
Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)
Điểm đầu: thửa 217, tờ 25; Điểm cuối: thửa 57, tờ 21
Mục 16
4.300.0002.200.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 140
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 140
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.