Bảng giá đất Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nguyệt Đức là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 140 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 385, tờ 31; Điểm cuối: thửa 387, tờ 31 Mục 10 | 6.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 524, tờ 24; Điểm cuối: thửa 556, tờ 24 Mục 12 | 1.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 710, tờ 18; Điểm cuối: thửa 792, tờ 18 Mục 11 | 5.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên | Mục 25 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức | Mục 26 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá Mục 20 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch Mục 20 | 2.200.000 | ||
| Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá | Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá Điểm đầu: thửa 401, tờ 25; Điểm cuối: thửa 199, tờ 25 Mục 24 | 2.900.000 | ||
| Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 823, tờ 24; Điểm cuối: thửa 971, tờ 24 Mục 13 | 8.700.000 | ||
| Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát | Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát Điểm đầu: thửa 514, tờ 19; Điểm cuối: thửa 590, tờ 19 Mục 27 | 2.900.000 | ||
| Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 22, tờ 24; Điểm cuối: thửa 362, tờ 24 Mục 1 | 6.100.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối | Điểm đầu: thửa 195, tờ 11; Điểm cuối: thửa 60, tờ 20 Mục 18 | 6.100.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 7 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà | Mục 15 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên | Mục 19 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ) | Mục 23 | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 161, tờ 8 Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | Mục 9 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 891, tờ 12; Điểm cuối: thửa 140, tờ 17 Mục 8 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ) | Điểm đầu: thửa 449, tờ 12; Điểm cuối: thửa 216, tờ 20 Mục 21 | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 572, tờ 18 Mục 2 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW | Điểm đầu: thửa 27, tờ 24; Điểm cuối: thửa 22, tờ 24 Mục 5 | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài | Điểm đầu: thửa 26, tờ 19; Điểm cuối: thửa 309, tờ 19 Mục 22 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ) | Điểm đầu: thửa 447, tờ 24; Điểm cuối: thửa 440, tờ 19 Mục 4 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá | Điểm đầu: thửa 6, tờ 3; Điểm cuối: thửa 35, tờ 23 Mục 17 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 366, tờ 30; Điểm cuối: thửa 449, tờ 40 Mục 3 | 6.100.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ) | Mục 14 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ) | Điểm đầu: thửa 217, tờ 25; Điểm cuối: thửa 57, tờ 21 Mục 16 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 385, tờ 31; Điểm cuối: thửa 387, tờ 31 Mục 10 | 3.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 524, tờ 24; Điểm cuối: thửa 556, tờ 24 Mục 12 | 650.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 710, tờ 18; Điểm cuối: thửa 792, tờ 18 Mục 11 | 2.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên | Mục 25 | 3.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức | Mục 26 | 2.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá Mục 20 | 3.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch Mục 20 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá | Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá Điểm đầu: thửa 401, tờ 25; Điểm cuối: thửa 199, tờ 25 Mục 24 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 823, tờ 24; Điểm cuối: thửa 971, tờ 24 Mục 13 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát | Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát Điểm đầu: thửa 514, tờ 19; Điểm cuối: thửa 590, tờ 19 Mục 27 | 1.700.000 | ||
| Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 22, tờ 24; Điểm cuối: thửa 362, tờ 24 Mục 1 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối | Điểm đầu: thửa 195, tờ 11; Điểm cuối: thửa 60, tờ 20 Mục 18 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 7 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà | Mục 15 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên | Mục 19 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ) | Mục 23 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 161, tờ 8 Mục 6 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | Mục 9 | 1.500.000 | 950.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 891, tờ 12; Điểm cuối: thửa 140, tờ 17 Mục 8 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ) | Điểm đầu: thửa 449, tờ 12; Điểm cuối: thửa 216, tờ 20 Mục 21 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 572, tờ 18 Mục 2 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW | Điểm đầu: thửa 27, tờ 24; Điểm cuối: thửa 22, tờ 24 Mục 5 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài | Điểm đầu: thửa 26, tờ 19; Điểm cuối: thửa 309, tờ 19 Mục 22 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ) | Điểm đầu: thửa 447, tờ 24; Điểm cuối: thửa 440, tờ 19 Mục 4 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá | Điểm đầu: thửa 6, tờ 3; Điểm cuối: thửa 35, tờ 23 Mục 17 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 366, tờ 30; Điểm cuối: thửa 449, tờ 40 Mục 3 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ) | Mục 14 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ) | Điểm đầu: thửa 217, tờ 25; Điểm cuối: thửa 57, tờ 21 Mục 16 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 385, tờ 31; Điểm cuối: thửa 387, tờ 31 Mục 10 | 4.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 524, tờ 24; Điểm cuối: thửa 556, tờ 24 Mục 12 | 850.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Điểm đầu: thửa 710, tờ 18; Điểm cuối: thửa 792, tờ 18 Mục 11 | 4.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên | Mục 25 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức | Mục 26 | 3.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá Mục 20 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch Mục 20 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá | Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá Điểm đầu: thửa 401, tờ 25; Điểm cuối: thửa 199, tờ 25 Mục 24 | 2.200.000 | ||
| Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 823, tờ 24; Điểm cuối: thửa 971, tờ 24 Mục 13 | 6.100.000 | ||
| Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát | Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát Điểm đầu: thửa 514, tờ 19; Điểm cuối: thửa 590, tờ 19 Mục 27 | 2.300.000 | ||
| Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 22, tờ 24; Điểm cuối: thửa 362, tờ 24 Mục 1 | 4.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối | Điểm đầu: thửa 195, tờ 11; Điểm cuối: thửa 60, tờ 20 Mục 18 | 4.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa Toàn xã; Điểm cuối: thửa Toàn xã Mục 7 | 1.900.000 | 1.100.000 | 970.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà | Mục 15 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên | Mục 19 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ) | Mục 23 | 1.300.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 161, tờ 8 Mục 6 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | Mục 9 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 891, tờ 12; Điểm cuối: thửa 140, tờ 17 Mục 8 | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ) | Điểm đầu: thửa 449, tờ 12; Điểm cuối: thửa 216, tờ 20 Mục 21 | 3.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 10, tờ 8; Điểm cuối: thửa 572, tờ 18 Mục 2 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW | Điểm đầu: thửa 27, tờ 24; Điểm cuối: thửa 22, tờ 24 Mục 5 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài | Điểm đầu: thửa 26, tờ 19; Điểm cuối: thửa 309, tờ 19 Mục 22 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ) | Điểm đầu: thửa 447, tờ 24; Điểm cuối: thửa 440, tờ 19 Mục 4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá | Điểm đầu: thửa 6, tờ 3; Điểm cuối: thửa 35, tờ 23 Mục 17 | 4.900.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức | Điểm đầu: thửa 366, tờ 30; Điểm cuối: thửa 449, tờ 40 Mục 3 | 4.300.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ) | Mục 14 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ) | Điểm đầu: thửa 217, tờ 25; Điểm cuối: thửa 57, tờ 21 Mục 16 | 4.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 140 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 140 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.