Bảng giá đất Xã Thanh Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
313 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Sơn là 21.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32, đoạn Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng đến Hết bến xe Thanh Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 57 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) Mục 55 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Xuân - Nhà văn hóa phố Tân Thịnh Mục 64 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà Chinh Mai - Nhà văn hóa Phố Vàng Mục 47 | 10.100.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà nghỉ Anh Anh - Cầu 30/4 Mục 52 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến áp Chợ Vàng - Đường tỉnh 316 Mục 45 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) - Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn Mục 49 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng - Trạm biến áp Mục 44 | 14.900.000 | 8.200.000 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 - Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất Mục 63 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 50 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) - Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) Mục 61 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Nhà Văn Bình phố Cầu Đất Mục 62 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) Mục 48 | 11.800.000 | 6.500.000 | 4.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 - Giáp đường tỉnh 316 Mục 57 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) - Xưởng xẻ Mục 54 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng - Cầu Vàng Mục 46 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Tháp nước nhà máy chè Mục 58 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư nhà ông Tùng Đà - Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất Mục 59 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Trung tâm Hội nghị - Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) Mục 53 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) - Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) Mục 60 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn - Hết hộ bà Thủy Mục 51 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) Mục 56 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ Mục 102 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ Mục 103 | 530.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch Mục 96 | 2.500.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Mục 97 | 1.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án Mục 101 | 4.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 Mục 100 | 6.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo Mục 95 | 4.200.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy Mục 92 | 4.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy Mục 94 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) Mục 93 | 3.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Mục 99 | 3.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch Mục 98 | 4.800.000 | ||
| Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 | Toàn tuyến Mục 70 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 13,5 m Mục 88 | 9.600.000 | ||
| Khu dân cư Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) Mục 89 | 13.200.000 | ||
| Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) | Toàn tuyến Mục 67 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) | Toàn tuyến Mục 68 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão | Toàn tuyến Mục 71 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu đấu giá, khu tái định cư Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ Mục 87 | 7.200.000 | ||
| Khu đấu giá, khu tái định cư Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh Mục 86 | 4.800.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) Mục 91 | 1.100.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Nhà văn hóa - Nhà ông Trung (Băng 1) Mục 90 | 1.800.000 | ||
| Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) | Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) - Hết nhà ông Chung (khu 8) Mục 69 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân Mục 1 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) Mục 10 | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông Mục 4 | 12.500.000 | 6.900.000 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn Mục 6 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia Mục 5 | 14.200.000 | 7.800.000 | 5.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng Mục 7 | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ Mục 11 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình Mục 12 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh Mục 3 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa Mục 2 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng Mục 8 | 20.400.000 | 11.200.000 | 8.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn Mục 9 | 21.600.000 | 11.900.000 | 8.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu Mục 13 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng Mục 14 | 9.400.000 | 5.100.000 | 3.700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C Mục 15 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường tỉnh 316C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 16 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 - Nút giao đường tỉnh 317G Mục 36 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ - Giao đường tỉnh 316 Mục 35 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao Quốc lộ 32 - Hết hộ ông Sơn Mục 32 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Giáp hộ ông Sơn - Nút giao đường tỉnh 316 Mục 33 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ Mục 38 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Nút giao Quốc lộ 32 - Ngã 3 chợ Giáp Lai Mục 41 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Hộ bà Tính (khu Cầu) - Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) Mục 42 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Cầu 30/4 - Trạm y tế Mục 37 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Đường rẽ Đồng Cả - Ngã ba trạm y tế Mục 43 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Nút giao Quốc lộ 32 - Tiếp giáp xã Thọ Văn Mục 39 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Cầu 30/4 - Cầu Yến Mục 40 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xóm | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) - Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) Mục 81 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xóm | Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) - Hết đất hộ bà Tâm (Vân) Mục 82 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xóm | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) - Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) Mục 83 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xóm | Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) - Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) Mục 78 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Xoan, khu Tân Quang - Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 Mục 75 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Hộ ông Bình đi khu Bến Đình - Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) Mục 76 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Báu qua cánh đồng - Đường tỉnh 316 Mục 85 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) Mục 79 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xóm | Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) - Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) Mục 77 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Thắng (khu Định) - Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) Mục 84 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm | Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) Mục 80 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 313D | Nút giao Quốc lộ 32 - Cầu Yển Mục 29 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết Hạt kiểm lâm - Hết đất nhà ông Hòa Hà Mục 18 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết nhà ông Hùng Kem - Hạt kiểm lâm Mục 17 | 13.900.000 | 7.700.000 | 5.600.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Giáp Lai - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai Mục 22 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp cây xăng Liên Đồng - Cầu Giáp Lai Mục 21 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 316 | Công ty Thanh Thanh Nhàn - Cầu Đen Mục 24 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Đen - Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc Mục 25 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai - Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 316 | Nhà bà Thanh - Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) Mục 19 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) - Hết cây xăng Liên Đồng Mục 20 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 26 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 316C | Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 28 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316C | Nút giao Quốc lộ 70B - Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) Mục 27 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Nút giao đường tỉnh 316 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 31 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 317G | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy - Nút giao đường tỉnh 316 Mục 30 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa | Toàn tuyến Mục 65 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến | Toàn tuyến Mục 74 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) | Toàn tuyến Mục 72 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 | Toàn tuyến Mục 66 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân | Toàn tuyến Mục 73 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 57 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) - Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) Mục 61 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Tháp nước nhà máy chè Mục 58 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Nhà Văn Bình phố Cầu Đất Mục 62 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) Mục 48 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà Chinh Mai - Nhà văn hóa Phố Vàng Mục 47 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn - Hết hộ bà Thủy Mục 51 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 - Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất Mục 63 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) Mục 55 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến áp Chợ Vàng - Đường tỉnh 316 Mục 45 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà nghỉ Anh Anh - Cầu 30/4 Mục 52 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 50 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 - Giáp đường tỉnh 316 Mục 57 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) - Xưởng xẻ Mục 54 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) - Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn Mục 49 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng - Trạm biến áp Mục 44 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng - Cầu Vàng Mục 46 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) Mục 56 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) - Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) Mục 60 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Trung tâm Hội nghị - Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) Mục 53 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Xuân - Nhà văn hóa phố Tân Thịnh Mục 64 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư nhà ông Tùng Đà - Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất Mục 59 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ Mục 102 | 800.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ Mục 103 | 200.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch Mục 96 | 1.000.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Mục 97 | 600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 Mục 100 | 2.600.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án Mục 101 | 1.900.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) Mục 93 | 1.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy Mục 94 | 1.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo Mục 95 | 1.700.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy Mục 92 | 1.900.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch Mục 98 | 1.900.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Mục 99 | 1.400.000 | ||
| Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 | Toàn tuyến Mục 70 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Khu dân cư Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 13,5 m Mục 88 | 3.800.000 | ||
| Khu dân cư Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) Mục 89 | 5.300.000 | ||
| Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) | Toàn tuyến Mục 67 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) | Toàn tuyến Mục 68 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
| Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão | Toàn tuyến Mục 71 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Khu đấu giá, khu tái định cư Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh Mục 86 | 1.900.000 | ||
| Khu đấu giá, khu tái định cư Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ Mục 87 | 2.900.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) Mục 91 | 400.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Nhà văn hóa - Nhà ông Trung (Băng 1) Mục 90 | 700.000 | ||
| Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) | Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) - Hết nhà ông Chung (khu 8) Mục 69 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn Mục 9 | 8.600.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa Mục 2 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia Mục 5 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng Mục 8 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ Mục 11 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn Mục 6 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông Mục 4 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân Mục 1 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) Mục 10 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh Mục 3 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình Mục 12 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng Mục 7 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C Mục 15 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường tỉnh 316C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 16 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng Mục 14 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Giáp hộ ông Sơn - Nút giao đường tỉnh 316 Mục 33 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 - Nút giao đường tỉnh 317G Mục 36 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao Quốc lộ 32 - Hết hộ ông Sơn Mục 32 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ - Giao đường tỉnh 316 Mục 35 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai Mục 34 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nút giao Quốc lộ 32 - Ngã 3 chợ Giáp Lai Mục 41 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Hộ bà Tính (khu Cầu) - Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) Mục 42 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ Mục 38 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Cầu 30/4 - Cầu Yến Mục 40 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cầu 30/4 - Trạm y tế Mục 37 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường rẽ Đồng Cả - Ngã ba trạm y tế Mục 43 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nút giao Quốc lộ 32 - Tiếp giáp xã Thọ Văn Mục 39 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Thắng (khu Định) - Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) Mục 84 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xóm | Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) - Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) Mục 78 | 400.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Xoan, khu Tân Quang - Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 Mục 75 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) - Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) Mục 83 | 240.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Báu qua cánh đồng - Đường tỉnh 316 Mục 85 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) - Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) Mục 77 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Hộ ông Bình đi khu Bến Đình - Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) Mục 76 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) Mục 80 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) Mục 79 | 220.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) - Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) Mục 81 | 600.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) - Hết đất hộ bà Tâm (Vân) Mục 82 | 210.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 313D | Nút giao Quốc lộ 32 - Cầu Yển Mục 29 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai - Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết Hạt kiểm lâm - Hết đất nhà ông Hòa Hà Mục 18 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 316 | Nhà bà Thanh - Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) Mục 19 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Giáp Lai - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai Mục 22 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết nhà ông Hùng Kem - Hạt kiểm lâm Mục 17 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 316 | Công ty Thanh Thanh Nhàn - Cầu Đen Mục 24 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Đen - Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc Mục 25 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp cây xăng Liên Đồng - Cầu Giáp Lai Mục 21 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) - Hết cây xăng Liên Đồng Mục 20 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 316C | Nút giao Quốc lộ 70B - Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 316C | Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 28 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Nút giao đường tỉnh 316 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 31 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317G | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy - Nút giao đường tỉnh 316 Mục 30 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa | Toàn tuyến Mục 65 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến | Toàn tuyến Mục 74 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) | Toàn tuyến Mục 72 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 | Toàn tuyến Mục 66 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân | Toàn tuyến Mục 73 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Nhà Văn Bình phố Cầu Đất Mục 62 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) - Xưởng xẻ Mục 54 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 - Giáp đường tỉnh 316 Mục 57 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nghĩa trang liệt sỹ - Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) Mục 48 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng - Trạm biến áp Mục 44 | 7.400.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà nghỉ Anh Anh - Cầu 30/4 Mục 52 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) - Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn Mục 49 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn - Hết hộ bà Thủy Mục 51 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) Mục 55 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) Mục 56 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Xuân - Nhà văn hóa phố Tân Thịnh Mục 64 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà Chinh Mai - Nhà văn hóa Phố Vàng Mục 47 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến áp Chợ Vàng - Đường tỉnh 316 Mục 45 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 - Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất Mục 63 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 50 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) - Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) Mục 60 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng - Cầu Vàng Mục 46 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư nhà ông Tùng Đà - Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất Mục 59 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao Quốc lộ 32 - Tháp nước nhà máy chè Mục 58 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) - Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) Mục 61 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Trung tâm Hội nghị - Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) Mục 53 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ Mục 102 | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ Mục 103 | 300.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Mục 97 | 800.000 | ||
| Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch Mục 96 | 1.300.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 Mục 100 | 3.300.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án Mục 101 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy Mục 94 | 1.200.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy Mục 92 | 2.400.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo Mục 95 | 2.100.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) Mục 93 | 1.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch Mục 99 | 1.800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung Khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch Mục 98 | 2.400.000 | ||
| Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 | Toàn tuyến Mục 70 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu dân cư Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) Mục 89 | 6.600.000 | ||
| Khu dân cư Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 13,5 m Mục 88 | 4.800.000 | ||
| Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) | Toàn tuyến Mục 67 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) | Toàn tuyến Mục 68 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
| Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão | Toàn tuyến Mục 71 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu đấu giá, khu tái định cư Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ Mục 87 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá, khu tái định cư Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh Mục 86 | 2.400.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Nhà văn hóa - Nhà ông Trung (Băng 1) Mục 90 | 900.000 | ||
| Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả Khu đấu giá, khu tái định cư | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) Mục 91 | 500.000 | ||
| Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) | Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) - Hết nhà ông Chung (khu 8) Mục 69 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Hết Hạt bảy giao thông - Hết Ao Gia Mục 5 | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng Mục 8 | 10.200.000 | 5.600.000 | 4.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn - Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng Mục 7 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ao Gia - Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn Mục 6 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng - Hết bến xe Thanh Sơn Mục 9 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) - Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ Mục 11 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khánh - Giáp Hạt bảy giao thông Mục 4 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình - Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu Mục 13 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Cống thoát nước ra sông Bứa Mục 2 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp bến xe Thanh Sơn - Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) Mục 10 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn - Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân Mục 1 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ - Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình Mục 12 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cống thoát nước ra sông Bứa - Cầu Khánh Mục 3 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Lộc Tính - Cầu Ngòi Rồng Mục 14 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Cầu Ngòi Rồng - Ngã ba đường tỉnh 316C Mục 15 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba đường tỉnh 316C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 16 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai Mục 34 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao Quốc lộ 32 - Hết hộ ông Sơn Mục 32 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ - Giao đường tỉnh 316 Mục 35 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Giáp hộ ông Sơn - Nút giao đường tỉnh 316 Mục 33 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 - Nút giao đường tỉnh 317G Mục 36 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Cầu 30/4 - Trạm y tế Mục 37 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đường rẽ Đồng Cả - Ngã ba trạm y tế Mục 43 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cầu 30/4 - Cầu Yến Mục 40 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ Mục 38 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Nút giao Quốc lộ 32 - Tiếp giáp xã Thọ Văn Mục 39 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Hộ bà Tính (khu Cầu) - Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) Mục 42 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nút giao Quốc lộ 32 - Ngã 3 chợ Giáp Lai Mục 41 | 500.000 | 200.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) Mục 79 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) - Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) Mục 83 | 300.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) - Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) Mục 80 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) - Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) Mục 77 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Hộ ông Bình đi khu Bến Đình - Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) Mục 76 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Báu qua cánh đồng - Đường tỉnh 316 Mục 85 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Xoan, khu Tân Quang - Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 Mục 75 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) - Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) Mục 78 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Thắng (khu Định) - Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) Mục 84 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xóm | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) - Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) Mục 81 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) - Hết đất hộ bà Tâm (Vân) Mục 82 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường tỉnh 313D | Nút giao Quốc lộ 32 - Cầu Yển Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) - Hết cây xăng Liên Đồng Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 316 | Nhà bà Thanh - Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) Mục 19 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 26 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết Hạt kiểm lâm - Hết đất nhà ông Hòa Hà Mục 18 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Giáp Lai - Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai Mục 22 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 316 | Cầu Đen - Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc Mục 25 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp cây xăng Liên Đồng - Cầu Giáp Lai Mục 21 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai - Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn Mục 23 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316 | Công ty Thanh Thanh Nhàn - Cầu Đen Mục 24 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết nhà ông Hùng Kem - Hạt kiểm lâm Mục 17 | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 316C | Nút giao Quốc lộ 70B - Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) Mục 27 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316C | Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 28 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317G | Nút giao đường tỉnh 316 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy Mục 31 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 317G | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy - Nút giao đường tỉnh 316 Mục 30 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa | Toàn tuyến Mục 65 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến | Toàn tuyến Mục 74 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) | Toàn tuyến Mục 72 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 | Toàn tuyến Mục 66 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân | Toàn tuyến Mục 73 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 57 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 57 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.