Bảng giá đất Xã Pà Cò, Phú Thọ từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pà Cò là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm đến Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 86 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 42 | 290.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén | Mục 40 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Táu Nà | Mục 41 | 300.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa) Mục 1 | 1.000.000 | 660.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) Mục 2 | 700.000 | 460.000 | 290.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La) Mục 5 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) Mục 3 | 480.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà Mục 4 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường huyện 63 | Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La Mục 6 | 480.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh Mục 9 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm) Mục 10 | 480.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I Mục 7 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò Mục 11 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn) Mục 8 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Nhà bà Vũ Thị Hà - Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu) Mục 25 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa - Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà) Mục 28 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) - Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu) Mục 26 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường xuống Tà Sông A - Khu dân cư Mục 17 | 340.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) - Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn) Mục 31 | 400.000 | 260.000 | 230.000 |
| Đường trục chính | Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia - Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia Mục 20 | 480.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục chính | Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia - Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia Mục 19 | 480.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục chính | Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang - Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang Mục 30 | 400.000 | 260.000 | 230.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính - Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính Mục 29 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà Giàng Chu - Quán tạp hóa nhà Thành Thúy Mục 38 | 240.000 | ||
| Đường trục chính | Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng Mục 13 | 500.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Quang Nhân - Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) Mục 21 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng - Nhà ông Tỉnh xóm hang kia Mục 36 | 240.000 | ||
| Đường trục chính | Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) - Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà Mục 23 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn) Mục 14 | 500.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường trục chính | Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài Mục 12 | 500.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà Giàng Chu - Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia Mục 39 | 240.000 | ||
| Đường trục chính | Ngã ba UBND xã Pà Cò - Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia Mục 37 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) - Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn) Mục 16 | 340.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đội 1 xóm Pheo - Đội 4 xóm Pheo Mục 33 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Trạm hạ thế Hang Kia - Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia Mục 35 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo - Hết Đội 3 xóm Pheo Mục 34 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Pheo - Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt) Mục 22 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) - Hết Đội 1 xóm Cun Mục 32 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) - Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm) Mục 24 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ) Mục 15 | 600.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu - Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu) Mục 27 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn - Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I Mục 18 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 86 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 42 | 190.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén | Mục 40 | 190.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Táu Nà | Mục 41 | 190.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) Mục 2 | 430.000 | 280.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa) Mục 1 | 610.000 | 410.000 | 260.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La) Mục 5 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) Mục 3 | 290.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà Mục 4 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường huyện 63 | Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La Mục 6 | 290.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm) Mục 10 | 290.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh Mục 9 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn) Mục 8 | 370.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò Mục 11 | 370.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I Mục 7 | 370.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Pheo - Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt) Mục 22 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu - Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu) Mục 27 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn - Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I Mục 18 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa - Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà) Mục 28 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) - Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu) Mục 26 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đường xuống Tà Sông A - Khu dân cư Mục 17 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) - Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn) Mục 31 | 270.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia - Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia Mục 20 | 290.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia - Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia Mục 19 | 290.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục chính | Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang - Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang Mục 30 | 270.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính - Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính Mục 29 | 370.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà Giàng Chu - Quán tạp hóa nhà Thành Thúy Mục 38 | 160.000 | ||
| Đường trục chính | Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng Mục 13 | 310.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Quang Nhân - Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) Mục 21 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng - Nhà ông Tỉnh xóm hang kia Mục 36 | 160.000 | ||
| Đường trục chính | Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) - Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà Mục 23 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn) Mục 14 | 310.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài Mục 12 | 310.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà Giàng Chu - Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia Mục 39 | 160.000 | ||
| Đường trục chính | Ngã ba UBND xã Pà Cò - Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia Mục 37 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) - Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn) Mục 16 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đội 1 xóm Pheo - Đội 4 xóm Pheo Mục 33 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Trạm hạ thế Hang Kia - Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia Mục 35 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo - Hết Đội 3 xóm Pheo Mục 34 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) - Hết Đội 1 xóm Cun Mục 32 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) - Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm) Mục 24 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ) Mục 15 | 370.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục chính | Nhà bà Vũ Thị Hà - Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu) Mục 25 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 42 | 220.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén | Mục 40 | 210.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Táu Nà | Mục 41 | 210.000 | ||
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm - Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa) Mục 1 | 700.000 | 460.000 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) Mục 2 | 490.000 | 330.000 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) - Khu tái định cư Táu Nà Mục 4 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Đầu cầu Pường - Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) Mục 3 | 340.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Khu tái định cư Táu Nà - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La) Mục 5 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường huyện 63 | Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) - Giáp địa giới hành chính xã Bao La Mục 6 | 340.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) - Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm) Mục 10 | 340.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa Pà Cò I - Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh Mục 9 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn) Mục 8 | 420.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) - Nhà văn hóa xóm Pà Cò I Mục 7 | 420.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia - Đồn Công an xã Pà Cò Mục 11 | 420.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) - Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn) Mục 31 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia - Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia Mục 20 | 340.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia - Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia Mục 19 | 340.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang - Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang Mục 30 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính - Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính Mục 29 | 420.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà Giàng Chu - Quán tạp hóa nhà Thành Thúy Mục 38 | 200.000 | ||
| Đường trục chính | Ngã ba đường xuống Tà Sông A - Khu dân cư Mục 17 | 250.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục chính | Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) - Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu) Mục 26 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Thung Mài - Hết xóm Thung Ẳng Mục 13 | 350.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Quang Nhân - Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) Mục 21 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng - Nhà ông Tỉnh xóm hang kia Mục 36 | 200.000 | ||
| Đường trục chính | Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa - Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà) Mục 28 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) - Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà Mục 23 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Tạ Xuân Hiệp - Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn) Mục 14 | 350.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Trụ sở Công an xã Pà Cò - Hết xóm Thung Mài Mục 12 | 350.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà Giàng Chu - Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia Mục 39 | 200.000 | ||
| Đường trục chính | Ngã ba UBND xã Pà Cò - Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia Mục 37 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) - Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn) Mục 16 | 250.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn - Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I Mục 18 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đội 1 xóm Pheo - Đội 4 xóm Pheo Mục 33 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Trạm hạ thế Hang Kia - Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia Mục 35 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo - Hết Đội 3 xóm Pheo Mục 34 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba xóm Pheo - Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt) Mục 22 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) - Hết Đội 1 xóm Cun Mục 32 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) - Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm) Mục 24 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu - Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu) Mục 27 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà bà Vũ Thị Hà - Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu) Mục 25 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính - Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ) Mục 15 | 420.000 | 270.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 86 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 86 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.