Bảng giá đất Xã Đại Đình, Phú Thọ từ 01/01/2026

94 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Đình9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới, Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 124
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
Thuộc tờ 33 khu Bến xe mới
Mục 2
2.400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
Thuộc tờ 33
Mục 2
2.400.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới
Tờ 33 gồm: Khu TĐC số 1; số 2; số 3 và khu đất dịch vụ Đồng Lính - Ấp đồn
Mục 2
2.400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn
Tờ 33
Mục 2
2.400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng
Từ thửa 353 tờ 59 đến thửa 625 tờ 59; Từ thửa 675 tờ 60 đến thửa 450 tờ 60; Từ thửa 360 tờ 61 đến thửa 46 tờ 61; Từ thửa 811 tờ 48 đến thửa 268 tờ 48; Từ thửa 291 tờ 49 đến thửa 859 tờ 49; Từ thửa 177 tờ 37 đến thửa 102 tờ 37; Từ thửa 145 tờ 36 đến thửa 2 tờ 36; Từ thửa 60 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29
Mục 2
1.500.0001.000.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng
Thửa 37 tờ 20 đến thửa 100 tờ 21; Từ thửa 3 tờ 28 đến thửa 67 tờ 28; Từ thửa 21 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29.
Mục 2
2.400.0001.700.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh
Từ thửa 83 tờ 33 đến thửa 457 tờ 33; Từ thửa 328 tờ 32 đến thửa 291 tờ 32; Thửa 4 tờ 44 đến thửa 342 tờ 44; thửa 20 tờ 57 đến thửa 814 tờ 57; từ thửa 334 tờ 56 đến thửa 473 tờ 56
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình)
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)
Từ thửa 516 tờ 56 đến thửa 475 tờ 56; Từ thửa 641 tờ 55 đến thửa 623 tờ 55; Từ thửa 277 tờ 54 đến thửa 285 tờ 54
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm
Từ thửa 444 đến thửa 322 tờ 54; từ thửa 196 đến thửa 347 tờ 53; từ thửa 21 đến thửa 223 tờ 67; từ thửa 511 đến thửa 418 tờ 52
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng
Thửa 263 tờ 33 đến thửa 10 tờ 33; Từ thửa 204 tờ 26 đến thửa 4 tờ 26; Từ thửa 49 tờ 19 đến thửa 32 tờ 19; Từ thửa 102 tờ 20 đến thửa 5 tờ 20.
Mục 2
2.400.0001.700.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh
Từ thửa 339 tờ 59 đến thửa 383 tờ 59; Từ thửa 332 tờ 58 đến thửa 647 tờ 58; từ thửa 527 tờ 57 đến thửa 838 tờ 57; Thửa 743 tờ 56 đến thửa 564 tờ 56
Mục 2
1.800.0001.300.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình
Từ thửa 444 tờ 54 đến thửa 368 tờ 54; Từ thửa 481 tờ 42 đến thửa 569 tờ 42
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan
từ thửa 347 đến 247 tờ 33; từ thửa 93 đến thửa 61 tờ 27
Mục 2
9.500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh
Tờ 57, tờ 44
Mục 2
2.400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
từ thửa 54 tờ 44 đến thửa 341 tờ 44; từ thửa 20 tờ 57 đến thửa 466 tờ 57; Từ thửa 39 đến thửa 520 tờ 70; từ thửa 25 đến thửa 676 tờ 81; từ thửa 7 đến thửa 75 tờ 88; từ thửa 201 đến 320 tờ 87; từ thửa 16 đến thửa 199 tờ 91
Mục 2
2.000.0001.300.000900.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù
Từ thửa 15 đến thửa 01 tờ 19; Từ thửa 27 đến thửa 5 tờ 15; Từ thửa 8 đến thửa 6 tờ 14; Từ thửa 251 đến thửa 29 tờ 11; từ thửa 250 đến thửa 210 tờ 11; từ thửa 322 đến thửa 143 tờ 09; thửa 3 tờ 10.
Mục 2
1.200.000900.000800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
Tờ 57 thuộc tuyến đường Kiểm Lâm đi ngã 4 Sơn Thanh
Mục 2
2.400.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn
Mục 1
1.500.0001.100.000700.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ Nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm) - Đến hết địa phận xã Đại Đình
Mục 1
2.500.0001.800.000800.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m
Mục 1
1.400.0001.000.000800.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang
Mục 1
1.400.0001.000.000700.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ Đập tràn Đền Cả - nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm)
Mục 1
4.350.0003.050.000800.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã Bồ Lý (cũ)
Từ tờ 8 (thửa 476 - 811) tờ 13 (thửa 404 - 311) tờ 18 (thửa 582 - 611)
Mục 3
1.400.0001.000.000700.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý
Từ tờ 16 (thửa 212 - 497) tờ 11 (thửa 391 - 112)
Mục 3
900.000800.000700.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐường Nối Tây Thiên
Mục 3
1.500.0001.200.000900.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ trụ sở UBND xã Bồ Lý cũ đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình (cũ)
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 153) đến tờ 29 (thửa 147 - 295) đến tờ 36 (thửa 456 - 285) đến tờ 43 (thửa 91 - 160) đến tờ 49 (thửa 5 - 94)
Mục 3
900.000800.000700.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ giáp UBND xã Bồ Lý cũ Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 58) đến tờ 22 (thửa 241 - 149) đến tờ 21 (thửa 386 - 590) đến tờ 20 (thửa 37 - 102)
Mục 3
1.100.000800.000700.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy
Từ tờ 16 (thửa 236 - 472) đến tờ 17 (thửa 456) tờ 22 (thửa 9 - 243) tờ 22 (thửa 149 - 185) tờ 27 (thửa 1 - 367) tờ 33 (thửa 6 - 274) tờ 39 (thửa 1) tờ 40 (thửa 2 - 374) tờ 46 (Thửa 426 - 39) tờ 41 (thửa 283 - 43) tờ 35 (thửa 480 - 407) từ 30 (thửa 460 - 156)
Mục 3
1.400.0001.100.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 124
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn
Tờ 33
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình
Từ thửa 444 tờ 54 đến thửa 368 tờ 54; Từ thửa 481 tờ 42 đến thửa 569 tờ 42
Mục 2
500.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình)
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90
Mục 2
500.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm
Từ thửa 444 đến thửa 322 tờ 54; từ thửa 196 đến thửa 347 tờ 53; từ thửa 21 đến thửa 223 tờ 67; từ thửa 511 đến thửa 418 tờ 52
Mục 2
700.000600.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh
Từ thửa 339 tờ 59 đến thửa 383 tờ 59; Từ thửa 332 tờ 58 đến thửa 647 tờ 58; từ thửa 527 tờ 57 đến thửa 838 tờ 57; Thửa 743 tờ 56 đến thửa 564 tờ 56
Mục 2
700.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan
từ thửa 347 đến 247 tờ 33; từ thửa 93 đến thửa 61 tờ 27
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
Thuộc tờ 33 khu Bến xe mới
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
từ thửa 54 tờ 44 đến thửa 341 tờ 44; từ thửa 20 tờ 57 đến thửa 466 tờ 57; Từ thửa 39 đến thửa 520 tờ 70; từ thửa 25 đến thửa 676 tờ 81; từ thửa 7 đến thửa 75 tờ 88; từ thửa 201 đến 320 tờ 87; từ thửa 16 đến thửa 199 tờ 91
Mục 2
700.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù
Từ thửa 15 đến thửa 01 tờ 19; Từ thửa 27 đến thửa 5 tờ 15; Từ thửa 8 đến thửa 6 tờ 14; Từ thửa 251 đến thửa 29 tờ 11; từ thửa 250 đến thửa 210 tờ 11; từ thửa 322 đến thửa 143 tờ 09; thửa 3 tờ 10.
Mục 2
700.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
Tờ 57 thuộc tuyến đường Kiểm Lâm đi ngã 4 Sơn Thanh
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
Thuộc tờ 33
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh
Tờ 57, tờ 44
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới
Tờ 33 gồm: Khu TĐC số 1; số 2; số 3 và khu đất dịch vụ Đồng Lính - Ấp đồn
Mục 2
1.300.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90
Mục 2
700.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)
Từ thửa 516 tờ 56 đến thửa 475 tờ 56; Từ thửa 641 tờ 55 đến thửa 623 tờ 55; Từ thửa 277 tờ 54 đến thửa 285 tờ 54
Mục 2
700.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh
Từ thửa 83 tờ 33 đến thửa 457 tờ 33; Từ thửa 328 tờ 32 đến thửa 291 tờ 32; Thửa 4 tờ 44 đến thửa 342 tờ 44; thửa 20 tờ 57 đến thửa 814 tờ 57; từ thửa 334 tờ 56 đến thửa 473 tờ 56
Mục 2
700.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng
Thửa 37 tờ 20 đến thửa 100 tờ 21; Từ thửa 3 tờ 28 đến thửa 67 tờ 28; Từ thửa 21 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29.
Mục 2
1.000.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng
Từ thửa 353 tờ 59 đến thửa 625 tờ 59; Từ thửa 675 tờ 60 đến thửa 450 tờ 60; Từ thửa 360 tờ 61 đến thửa 46 tờ 61; Từ thửa 811 tờ 48 đến thửa 268 tờ 48; Từ thửa 291 tờ 49 đến thửa 859 tờ 49; Từ thửa 177 tờ 37 đến thửa 102 tờ 37; Từ thửa 145 tờ 36 đến thửa 2 tờ 36; Từ thửa 60 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29
Mục 2
500.000500.000400.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng
Thửa 263 tờ 33 đến thửa 10 tờ 33; Từ thửa 204 tờ 26 đến thửa 4 tờ 26; Từ thửa 49 tờ 19 đến thửa 32 tờ 19; Từ thửa 102 tờ 20 đến thửa 5 tờ 20.
Mục 2
900.000500.000400.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m
Mục 1
600.000600.000400.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ Đập tràn Đền Cả - nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm)
Mục 1
2.100.0001.000.000400.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang
Mục 1
800.000600.000400.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn
Mục 1
1.000.000600.000400.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ Nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm) - Đến hết địa phận xã Đại Đình
Mục 1
1.000.000500.000400.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ giáp UBND xã Bồ Lý cũ Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 58) đến tờ 22 (thửa 241 - 149) đến tờ 21 (thửa 386 - 590) đến tờ 20 (thửa 37 - 102)
Mục 3
700.000600.000400.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã Bồ Lý (cũ)
Từ tờ 8 (thửa 476 - 811) tờ 13 (thửa 404 - 311) tờ 18 (thửa 582 - 611)
Mục 3
700.000600.000400.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý
Từ tờ 16 (thửa 212 - 497) tờ 11 (thửa 391 - 112)
Mục 3
700.000400.000400.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ trụ sở UBND xã Bồ Lý cũ đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình (cũ)
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 153) đến tờ 29 (thửa 147 - 295) đến tờ 36 (thửa 456 - 285) đến tờ 43 (thửa 91 - 160) đến tờ 49 (thửa 5 - 94)
Mục 3
700.000600.000400.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy
Từ tờ 16 (thửa 236 - 472) đến tờ 17 (thửa 456) tờ 22 (thửa 9 - 243) tờ 22 (thửa 149 - 185) tờ 27 (thửa 1 - 367) tờ 33 (thửa 6 - 274) tờ 39 (thửa 1) tờ 40 (thửa 2 - 374) tờ 46 (Thửa 426 - 39) tờ 41 (thửa 283 - 43) tờ 35 (thửa 480 - 407) từ 30 (thửa 460 - 156)
Mục 3
700.000600.000400.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐường Nối Tây Thiên
Mục 3
800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
Thuộc tờ 33
Mục 2
1.800.000800.000700.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng
Từ thửa 353 tờ 59 đến thửa 625 tờ 59; Từ thửa 675 tờ 60 đến thửa 450 tờ 60; Từ thửa 360 tờ 61 đến thửa 46 tờ 61; Từ thửa 811 tờ 48 đến thửa 268 tờ 48; Từ thửa 291 tờ 49 đến thửa 859 tờ 49; Từ thửa 177 tờ 37 đến thửa 102 tờ 37; Từ thửa 145 tờ 36 đến thửa 2 tờ 36; Từ thửa 60 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29
Mục 2
700.000600.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng
Thửa 263 tờ 33 đến thửa 10 tờ 33; Từ thửa 204 tờ 26 đến thửa 4 tờ 26; Từ thửa 49 tờ 19 đến thửa 32 tờ 19; Từ thửa 102 tờ 20 đến thửa 5 tờ 20.
Mục 2
1.200.000700.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình
Từ thửa 444 tờ 54 đến thửa 368 tờ 54; Từ thửa 481 tờ 42 đến thửa 569 tờ 42
Mục 2
800.000600.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn
Tờ 33
Mục 2
1.800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình)
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90
Mục 2
800.000700.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm
Từ thửa 444 đến thửa 322 tờ 54; từ thửa 196 đến thửa 347 tờ 53; từ thửa 21 đến thửa 223 tờ 67; từ thửa 511 đến thửa 418 tờ 52
Mục 2
900.000700.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh
Từ thửa 339 tờ 59 đến thửa 383 tờ 59; Từ thửa 332 tờ 58 đến thửa 647 tờ 58; từ thửa 527 tờ 57 đến thửa 838 tờ 57; Thửa 743 tờ 56 đến thửa 564 tờ 56
Mục 2
900.000700.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan
từ thửa 347 đến 247 tờ 33; từ thửa 93 đến thửa 61 tờ 27
Mục 2
1.800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên
Thuộc tờ 33 khu Bến xe mới
Mục 2
1.800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
từ thửa 54 tờ 44 đến thửa 341 tờ 44; từ thửa 20 tờ 57 đến thửa 466 tờ 57; Từ thửa 39 đến thửa 520 tờ 70; từ thửa 25 đến thửa 676 tờ 81; từ thửa 7 đến thửa 75 tờ 88; từ thửa 201 đến 320 tờ 87; từ thửa 16 đến thửa 199 tờ 91
Mục 2
900.000700.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù
Từ thửa 15 đến thửa 01 tờ 19; Từ thửa 27 đến thửa 5 tờ 15; Từ thửa 8 đến thửa 6 tờ 14; Từ thửa 251 đến thửa 29 tờ 11; từ thửa 250 đến thửa 210 tờ 11; từ thửa 322 đến thửa 143 tờ 09; thửa 3 tờ 10.
Mục 2
900.000600.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
Tờ 57 thuộc tuyến đường Kiểm Lâm đi ngã 4 Sơn Thanh
Mục 2
1.800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiKhu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh
Tờ 57, tờ 44
Mục 2
1.800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới
Tờ 33 gồm: Khu TĐC số 1; số 2; số 3 và khu đất dịch vụ Đồng Lính - Ấp đồn
Mục 2
1.800.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)
Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90
Mục 2
800.000600.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiĐoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)
Từ thửa 516 tờ 56 đến thửa 475 tờ 56; Từ thửa 641 tờ 55 đến thửa 623 tờ 55; Từ thửa 277 tờ 54 đến thửa 285 tờ 54
Mục 2
800.000600.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh
Từ thửa 83 tờ 33 đến thửa 457 tờ 33; Từ thửa 328 tờ 32 đến thửa 291 tờ 32; Thửa 4 tờ 44 đến thửa 342 tờ 44; thửa 20 tờ 57 đến thửa 814 tờ 57; từ thửa 334 tờ 56 đến thửa 473 tờ 56
Mục 2
800.000600.000500.000
Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mớiTừ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng
Thửa 37 tờ 20 đến thửa 100 tờ 21; Từ thửa 3 tờ 28 đến thửa 67 tờ 28; Từ thửa 21 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29.
Mục 2
1.300.000700.000500.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m
Mục 1
900.000700.000600.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ Nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm) - Đến hết địa phận xã Đại Đình
Mục 1
1.300.000700.000500.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang
Mục 1
1.000.000700.000600.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn
Mục 1
1.200.000700.000600.000
Đất khu dân cư 2 bên đường 302Từ Đập tràn Đền Cả - nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm)
Mục 1
2.700.0001.400.000800.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã Bồ Lý (cũ)
Từ tờ 8 (thửa 476 - 811) tờ 13 (thửa 404 - 311) tờ 18 (thửa 582 - 611)
Mục 3
900.000600.000500.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ giáp UBND xã Bồ Lý cũ Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 58) đến tờ 22 (thửa 241 - 149) đến tờ 21 (thửa 386 - 590) đến tờ 20 (thửa 37 - 102)
Mục 3
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐường Nối Tây Thiên
Mục 3
1.100.000800.000600.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ trụ sở UBND xã Bồ Lý cũ đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình (cũ)
Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 153) đến tờ 29 (thửa 147 - 295) đến tờ 36 (thửa 456 - 285) đến tờ 43 (thửa 91 - 160) đến tờ 49 (thửa 5 - 94)
Mục 3
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy
Từ tờ 16 (thửa 236 - 472) đến tờ 17 (thửa 456) tờ 22 (thửa 9 - 243) tờ 22 (thửa 149 - 185) tờ 27 (thửa 1 - 367) tờ 33 (thửa 6 - 274) tờ 39 (thửa 1) tờ 40 (thửa 2 - 374) tờ 46 (Thửa 426 - 39) tờ 41 (thửa 283 - 43) tờ 35 (thửa 480 - 407) từ 30 (thửa 460 - 156)
Mục 3
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư khác còn lạiĐoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý
Từ tờ 16 (thửa 212 - 497) tờ 11 (thửa 391 - 112)
Mục 3
800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 124
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 124
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.