Bảng giá đất Xã Lạc Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạc Lương là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, đoạn Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình đến Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 92 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 34 | 500.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) Mục 1 | 9.500.000 | 7.130.000 | 4.750.000 |
| Đường Quốc lộ 21B | Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) Mục 2 | 2.550.000 | 1.990.000 | 1.420.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến Mục 14 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 - Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 Mục 33 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo - Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) Mục 22 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán - Quèn Tối Mục 17 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi Mục 15 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót Mục 26 | 850.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao - Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) Mục 29 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng - Hồ xóm Ráng Mục 18 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang - Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào Mục 30 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Lục xóm Đầm - Nhà bà Thượng xóm Hồng Mục 16 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường - Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào Mục 25 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 - Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 Mục 32 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) Mục 11 | 1.650.000 | 1.240.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | UBND xã Lạc Sỹ cũ - Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) Mục 27 | 850.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 Mục 12 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Mục 10 | 1.150.000 | 840.000 | 480.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm - Hồ Hơm Mục 19 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất Mục 28 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường - Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) Mục 20 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa Mục 9 | 1.750.000 | 970.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến Mục 13 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba cổng Chào Lương Tiến - Hết khu dân cư Lương Tiến Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng - Đường ĐT 443 Mục 24 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo - Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) Mục 23 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ - Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) Mục 21 | 1.050.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn | Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn Mục 4 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.440.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương Mục 7 | 2.200.000 | 1.720.000 | 1.230.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 Mục 5 | 2.200.000 | 1.720.000 | 1.230.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) Mục 8 | 1.600.000 | 1.340.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ Mục 6 | 1.150.000 | 960.000 | 770.000 |
| Đường tỉnh 443 | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) Mục 3 | 2.350.000 | 1.830.000 | 1.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 92 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 34 | 140.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) Mục 1 | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21B | Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) Mục 2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ - Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) Mục 21 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến Mục 13 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 Mục 12 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | UBND xã Lạc Sỹ cũ - Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) Mục 27 | 290.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Mục 10 | 650.000 | 470.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo - Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) Mục 23 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 - Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 Mục 33 | 470.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo - Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) Mục 22 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán - Quèn Tối Mục 17 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Lục xóm Đầm - Nhà bà Thượng xóm Hồng Mục 16 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm - Hồ Hơm Mục 19 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa Mục 9 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba cổng Chào Lương Tiến - Hết khu dân cư Lương Tiến Mục 31 | 470.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng - Đường ĐT 443 Mục 24 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi Mục 15 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót Mục 26 | 290.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến Mục 14 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao - Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) Mục 29 | 470.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng - Hồ xóm Ráng Mục 18 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang - Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào Mục 30 | 470.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường - Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) Mục 20 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất Mục 28 | 470.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) Mục 11 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 - Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 Mục 32 | 470.000 | 370.000 | 230.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường - Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào Mục 25 | 650.000 | 510.000 | 290.000 |
| Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn | Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn Mục 4 | 660.000 | 500.000 | 420.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương Mục 7 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 Mục 5 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ Mục 6 | 500.000 | 420.000 | 340.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) Mục 8 | 690.000 | 580.000 | 470.000 |
| Đường tỉnh 443 | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) Mục 3 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 34 | 190.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) Mục 1 | 6.200.000 | 4.300.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 21B | Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) Mục 2 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo - Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) Mục 23 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm - Hồ Hơm Mục 19 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 - Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 Mục 33 | 560.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo - Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) Mục 22 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán - Quèn Tối Mục 17 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Lục xóm Đầm - Nhà bà Thượng xóm Hồng Mục 16 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng - Hết địa phận xóm Bãi Đa Mục 9 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba cổng Chào Lương Tiến - Hết khu dân cư Lương Tiến Mục 31 | 560.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng - Đường ĐT 443 Mục 24 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ - Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) Mục 21 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng - Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Mục 10 | 780.000 | 560.000 | 370.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ - Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi Mục 15 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót Mục 26 | 340.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng - Hết địa phận xóm Minh Tiến Mục 14 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao - Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) Mục 29 | 560.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng - Hồ xóm Ráng Mục 18 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang - Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào Mục 30 | 560.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | UBND xã Lạc Sỹ cũ - Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) Mục 27 | 340.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 - Điểm cuối thửa 22, tờ 10 Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường - Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) Mục 20 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) - Hết xóm Minh Tiến Mục 13 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất - Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất Mục 28 | 560.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường - Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào Mục 25 | 430.000 | 430.000 | 340.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 - Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 Mục 32 | 560.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm, trục xóm | Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường - Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) Mục 11 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn | Giáp ranh giới xã Yên Thủy - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn Mục 4 | 760.000 | 570.000 | 480.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 Mục 5 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) Mục 8 | 790.000 | 660.000 | 530.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 - Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ Mục 6 | 570.000 | 480.000 | 380.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình - Hết địa phận xã Lạc Lương Mục 7 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 443 | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường - Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) Mục 3 | 1.600.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 92 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 92 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.