Bảng giá đất Xã Thọ Văn, Phú Thọ từ 01/01/2026

115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Văn6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đấu giá QSDĐ khu 2, Băng 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 37
700.000
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 23
3.600.000
Khu đấu giá khu 1
Khu đấu giá, tái định cư
Các băng còn lại
Mục 22
3.600.000
Khu đấu giá khu 1
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75
Mục 21
5.000.000
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 20
5.000.000
Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
3.500.000
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 29
3.500.000
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 28
5.000.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 26
5.000.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 27
4.800.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 25
4.800.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 24
5.000.000
Đường Quốc lộ 32Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn
Mục 1
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường huyện số 73DChùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C
Mục 8
1.200.000700.000500.000
Đường huyện số 73DTiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc
Mục 7
1.400.000800.000600.000
Đường huyện số 73EChùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2)
Mục 10
1.000.000600.000400.000
Đường huyện số 73EGiáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1)
Mục 9
1.000.000600.000400.000
Đường huyện số 74Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân
Mục 13
1.000.000600.000400.000
Đường huyện số 74Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1)
Mục 11
1.000.000600.000400.000
Đường huyện số 74Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2)
Mục 12
1.000.000600.000400.000
Đường huyện số 75Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn
Mục 14
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường huyện số 75Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6
Mục 15
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện số 75Cây Đa khu 6 - Quốc lộ 32
Mục 16
1.800.0001.000.000700.000
Đường huyện số 75Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
Mục 17
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyện số 77Ngã 3 Đình Dộc
Mục 18
1.100.000610.000440.000
Đường tỉnh 315CNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân
Mục 2
800.000500.000300.000
Đường tỉnh 316MCầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông
Mục 4
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 316MĐường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu
Mục 5
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 316MGiáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá
Mục 6
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 316MGiáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua
Mục 3
1.400.000800.000600.000
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
Mục 19
700.000390.000280.000
Đấu giá QSDĐ khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 31
4.800.000
Đấu giá QSDĐ khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 30
6.000.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
3.600.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 34
6.000.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 35
2.500.000
Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 37
230.000
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 23
1.100.000
Khu đấu giá khu 1
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75
Mục 21
2.000.000
Khu đấu giá khu 1
Khu đấu giá, tái định cư
Các băng còn lại
Mục 22
1.200.000
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 20
2.000.000
Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
1.100.000
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 29
1.400.000
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 28
800.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 27
1.400.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 26
800.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 24
800.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 25
1.400.000
Đường Quốc lộ 32Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn
Mục 1
1.700.000900.000700.000
Đường huyện số 73DChùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C
Mục 8
400.000200.000100.000
Đường huyện số 73DTiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc
Mục 7
500.000200.000100.000
Đường huyện số 73EGiáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1)
Mục 9
300.000200.000100.000
Đường huyện số 73EChùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2)
Mục 10
300.000200.000100.000
Đường huyện số 74Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2)
Mục 12
300.000200.000100.000
Đường huyện số 74Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1)
Mục 11
300.000200.000100.000
Đường huyện số 74Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân
Mục 13
300.000200.000100.000
Đường huyện số 75Cây Đa khu 6 - Quốc lộ 32
Mục 16
500.000300.000200.000
Đường huyện số 75Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6
Mục 15
600.000300.000200.000
Đường huyện số 75Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
Mục 17
900.000500.000400.000
Đường huyện số 75Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn
Mục 14
1.100.000600.000400.000
Đường huyện số 77Ngã 3 Đình Dộc
Mục 18
450.000250.000180.000
Đường tỉnh 315CNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân
Mục 2
400.000200.000100.000
Đường tỉnh 316MCầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông
Mục 4
600.000300.000200.000
Đường tỉnh 316MGiáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua
Mục 3
530.000300.000200.000
Đường tỉnh 316MGiáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá
Mục 6
500.000200.000100.000
Đường tỉnh 316MĐường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu
Mục 5
1.150.000600.000500.000
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
Mục 19
290.000160.000120.000
Đấu giá QSDĐ khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 30
1.800.000
Đấu giá QSDĐ khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 31
1.400.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
1.100.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 34
1.800.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 35
400.000
Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 37
310.000
Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 23
1.400.000
Khu đấu giá khu 1
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75
Mục 21
2.500.000
Khu đấu giá khu 1
Khu đấu giá, tái định cư
Các băng còn lại
Mục 22
1.500.000
Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 20
2.500.000
Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
1.400.000
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 29
1.900.000
Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 28
2.000.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 26
2.000.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 27
1.900.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 24
2.000.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 25
1.900.000
Đường Quốc lộ 32Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn
Mục 1
2.200.0001.200.000900.000
Đường huyện số 73DChùa Tân Phúc - Tiếp giáp đường tỉnh 315C
Mục 8
500.000300.000200.000
Đường huyện số 73DTiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) - Chùa Tân Phúc
Mục 7
600.000300.000200.000
Đường huyện số 73EChùa Tân Phúc - Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2)
Mục 10
400.000200.000100.000
Đường huyện số 73EGiáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân - Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1)
Mục 9
400.000200.000100.000
Đường huyện số 74Ngã 3 Sân Sạn - Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2)
Mục 12
400.000200.000100.000
Đường huyện số 74Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân
Mục 13
400.000200.000100.000
Đường huyện số 74Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1)
Mục 11
400.000200.000100.000
Đường huyện số 75Cây Đa khu 6 - Quốc lộ 32
Mục 16
700.000400.000300.000
Đường huyện số 75Giáp trường THCS Thọ Văn - Cây Đa khu 6
Mục 15
800.000400.000300.000
Đường huyện số 75Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Trường THCS Thọ Văn
Mục 14
1.400.000800.000600.000
Đường huyện số 75Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
Mục 17
1.200.000700.000500.000
Đường huyện số 77Ngã 3 Đình Dộc
Mục 18
600.000330.000240.000
Đường tỉnh 315CNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 - Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân
Mục 2
550.000300.000200.000
Đường tỉnh 316MGiáp xã Tam Nông - Cầu Đình Chua
Mục 3
750.000400.000300.000
Đường tỉnh 316MCầu Đình Chua - Đường rẽ xã Tam Nông
Mục 4
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 316MĐường rẽ xã Tam Nông - Hết Trường THCS Dị Nậu
Mục 5
1.600.000800.000600.000
Đường tỉnh 316MGiáp Trường THCS Dị Nậu - Địa giới Dị Nậu - Đào Xá
Mục 6
600.000300.000200.000
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
Mục 19
400.000210.000150.000
Đấu giá QSDĐ khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Băng còn lại
Mục 31
1.900.000
Đấu giá QSDĐ khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 30
2.400.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
1.400.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 34
2.400.000
Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 35
1.000.000
Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 44
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.