Bảng giá đất Xã Yên Kỳ, Phú Thọ từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Kỳ là 7.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ - Giáp đội 16, xã Bằng Luân Mục 22 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ - Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ Mục 25 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Cây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) - Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ Mục 23 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp xã Hạ Hòa - Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 20 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ - Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ Mục 26 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn xóm Mục 21 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ Mục 24 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 500.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 34 | 2.100.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2 Mục 35 | 1.800.000 | ||
| Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 2.200.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 2.200.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 1.200.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 2.200.000 | ||
| Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 32 | 2.900.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Hết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) - Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) Mục 2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới xã Bằng Luân - Giáp khu 3 Hương Xạ Mục 1 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) - Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ) Mục 3 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) - Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa Mục 12 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) - Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân - Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314 Mục 14 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đát khu 12 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa) Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ - Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc Mục 13 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) Mục 15 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 khu 5 Yên Kỳ - Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ Mục 16 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới xã Thanh Ba - Cây xăng Hương Xạ Mục 4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cây xăng Hương Xạ - Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ Mục 5 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ - Cầu mới khu 5, Yên Kỳ Mục 8 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Hết khu 14 Yên Kỳ - Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B Mục 7 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ - Hết khu 14 Yên Kỳ Mục 6 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 5 Hương Xạ - Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ - Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu) Mục 9 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 6.000.000 | ||
| Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 7.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn xóm Mục 21 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ Mục 24 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp xã Hạ Hòa - Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ Mục 19 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ - Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ Mục 25 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ - Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ Mục 26 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Cây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) - Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ Mục 23 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ - Giáp đội 16, xã Bằng Luân Mục 22 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 20 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 150.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2 Mục 35 | 500.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 34 | 600.000 | ||
| Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 600.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 600.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 400.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 600.000 | ||
| Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 32 | 900.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) - Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ) Mục 3 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Hết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) - Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) Mục 2 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới xã Bằng Luân - Giáp khu 3 Hương Xạ Mục 1 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân - Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314 Mục 14 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) - Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa Mục 12 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ - Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc Mục 13 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc Mục 17 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) - Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) Mục 18 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đát khu 12 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa) Mục 11 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 khu 5 Yên Kỳ - Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ Mục 16 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) Mục 15 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cây xăng Hương Xạ - Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ Mục 5 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ - Cầu mới khu 5, Yên Kỳ Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ - Hết khu 14 Yên Kỳ Mục 6 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới xã Thanh Ba - Cây xăng Hương Xạ Mục 4 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Hết khu 14 Yên Kỳ - Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B Mục 7 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ - Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu) Mục 9 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 5 Hương Xạ - Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B Mục 10 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 1.500.000 | ||
| Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Cây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) - Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ Mục 23 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 20 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ - Giáp đội 16, xã Bằng Luân Mục 22 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp xã Hạ Hòa - Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ Mục 19 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ - Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ Mục 25 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ - Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ Mục 26 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn xóm Mục 21 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ Mục 24 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 200.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 34 | 800.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2 Mục 35 | 700.000 | ||
| Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 900.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 31 | 900.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 30 | 500.000 | ||
| Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 900.000 | ||
| Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 32 | 1.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới xã Bằng Luân - Giáp khu 3 Hương Xạ Mục 1 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Giáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) - Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ) Mục 3 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 70B | Hết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) - Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) Mục 2 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) Mục 15 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ - Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc Mục 13 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc Mục 17 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân - Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314 Mục 14 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Đát khu 12 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa) Mục 11 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) - Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) Mục 18 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 khu 5 Yên Kỳ - Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) - Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ - Hết khu 14 Yên Kỳ Mục 6 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ - Cầu mới khu 5, Yên Kỳ Mục 8 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới xã Thanh Ba - Cây xăng Hương Xạ Mục 4 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Hết khu 14 Yên Kỳ - Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B Mục 7 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cây xăng Hương Xạ - Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ Mục 5 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 5 Hương Xạ - Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B Mục 10 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ - Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu) Mục 9 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 28 | 2.000.000 | ||
| Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 27 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.