Bảng giá đất Xã Yên Kỳ, Phú Thọ từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Kỳ7.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ - Giáp đội 16, xã Bằng Luân
Mục 22
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khácNhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ - Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ
Mục 25
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácCây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) - Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ
Mục 23
2.100.0001.160.000840.000
Các tuyến đường khácGiáp xã Hạ Hòa - Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ
Mục 19
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 20
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ - Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ
Mục 26
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên thôn xóm
Mục 21
800.000440.000320.000
Các tuyến đường khácNgã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ
Mục 24
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
500.000
Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 34
2.100.000
Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 2
Mục 35
1.800.000
Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
2.200.000
Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 31
2.200.000
Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 30
1.200.000
Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 29
2.200.000
Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
2.900.000
Đường Quốc lộ 70BHết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) - Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên)
Mục 2
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới xã Bằng Luân - Giáp khu 3 Hương Xạ
Mục 1
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) - Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ)
Mục 3
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường liên xãNgã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) - Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa
Mục 12
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) - Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)
Mục 18
1.000.000600.000400.000
Đường liên xãNgã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân - Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314
Mục 14
2.100.0001.200.000800.000
Đường liên xãNgã ba Đát khu 12 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa)
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãCầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc
Mục 17
1.000.000600.000400.000
Đường liên xãNgã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ - Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc
Mục 13
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)
Mục 15
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã 3 khu 5 Yên Kỳ - Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ
Mục 16
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 314Giáp địa giới xã Thanh Ba - Cây xăng Hương Xạ
Mục 4
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 314Cây xăng Hương Xạ - Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ
Mục 5
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 314Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ - Cầu mới khu 5, Yên Kỳ
Mục 8
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314Hết khu 14 Yên Kỳ - Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B
Mục 7
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 314Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ - Hết khu 14 Yên Kỳ
Mục 6
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 320DNgã ba khu 5 Hương Xạ - Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B
Mục 10
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 320DNgã ba khu 9, xã Yên Kỳ - Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu)
Mục 9
2.100.0001.160.000840.000
Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 28
6.000.000
Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 27
7.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên thôn xóm
Mục 21
240.000130.000100.000
Các tuyến đường khácNgã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ
Mục 24
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp xã Hạ Hòa - Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ
Mục 19
400.000200.000100.000
Các tuyến đường khácNhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ - Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ
Mục 25
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ - Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ
Mục 26
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácCây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) - Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ
Mục 23
630.000350.000250.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ - Giáp đội 16, xã Bằng Luân
Mục 22
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 20
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
150.000
Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 2
Mục 35
500.000
Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 34
600.000
Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
600.000
Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 31
600.000
Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 30
400.000
Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 29
600.000
Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
900.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) - Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ)
Mục 3
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 70BHết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) - Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên)
Mục 2
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới xã Bằng Luân - Giáp khu 3 Hương Xạ
Mục 1
1.300.000700.000500.000
Đường liên xãNgã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân - Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314
Mục 14
600.000300.000250.000
Đường liên xãNgã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) - Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa
Mục 12
500.000300.000200.000
Đường liên xãNgã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ - Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc
Mục 13
500.000300.000200.000
Đường liên xãCầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc
Mục 17
300.000200.000100.000
Đường liên xãNgã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) - Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)
Mục 18
300.000200.000100.000
Đường liên xãNgã ba Đát khu 12 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa)
Mục 11
500.000300.000200.000
Đường liên xãNgã 3 khu 5 Yên Kỳ - Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ
Mục 16
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)
Mục 15
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 314Cây xăng Hương Xạ - Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ
Mục 5
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 314Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ - Cầu mới khu 5, Yên Kỳ
Mục 8
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 314Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ - Hết khu 14 Yên Kỳ
Mục 6
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 314Giáp địa giới xã Thanh Ba - Cây xăng Hương Xạ
Mục 4
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 314Hết khu 14 Yên Kỳ - Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B
Mục 7
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 320DNgã ba khu 9, xã Yên Kỳ - Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu)
Mục 9
630.000350.000250.000
Đường tỉnh 320DNgã ba khu 5 Hương Xạ - Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B
Mục 10
500.000300.000200.000
Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 28
1.500.000
Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 27
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácCây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) - Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ
Mục 23
840.000460.000340.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 20
400.000250.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ - Giáp đội 16, xã Bằng Luân
Mục 22
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khácGiáp xã Hạ Hòa - Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ
Mục 19
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ - Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ
Mục 25
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ - Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ
Mục 26
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên thôn xóm
Mục 21
320.000180.000130.000
Các tuyến đường khácNgã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên - Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ
Mục 24
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 36
200.000
Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 1
Mục 34
800.000
Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa
Khu đấu giá, tái định cư
Băng 2
Mục 35
700.000
Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 33
900.000
Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 31
900.000
Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 30
500.000
Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 29
900.000
Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 32
1.200.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp địa giới xã Bằng Luân - Giáp khu 3 Hương Xạ
Mục 1
1.700.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) - Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ)
Mục 3
1.900.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70BHết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) - Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên)
Mục 2
1.200.000700.000500.000
Đường liên xãNgã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)
Mục 15
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ - Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc
Mục 13
700.000400.000300.000
Đường liên xãCầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc
Mục 17
400.000250.000200.000
Đường liên xãNgã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân - Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314
Mục 14
800.000500.000300.000
Đường liên xãNgã ba Đát khu 12 Yên Kỳ - Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa)
Mục 11
700.000400.000300.000
Đường liên xãNgã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) - Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)
Mục 18
400.000250.000200.000
Đường liên xãNgã 3 khu 5 Yên Kỳ - Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ
Mục 16
1.000.000500.000400.000
Đường liên xãNgã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) - Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa
Mục 12
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 314Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ - Hết khu 14 Yên Kỳ
Mục 6
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 314Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ - Cầu mới khu 5, Yên Kỳ
Mục 8
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314Giáp địa giới xã Thanh Ba - Cây xăng Hương Xạ
Mục 4
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 314Hết khu 14 Yên Kỳ - Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B
Mục 7
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 314Cây xăng Hương Xạ - Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ
Mục 5
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 320DNgã ba khu 5 Hương Xạ - Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B
Mục 10
700.000400.000300.000
Đường tỉnh 320DNgã ba khu 9, xã Yên Kỳ - Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu)
Mục 9
840.000460.000340.000
Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 28
2.000.000
Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ
Khu đấu giá, tái định cư
Khu đấu giá, tái định cư
Mục 27
2.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 10
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.