Bảng giá đất Phường Phú Thọ, Phú Thọ từ 01/01/2026
409 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Thọ là 31.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D), đoạn Giáp phường Phong Châu đến Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) Mục 118 | 3.900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) Mục 111 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) Mục 96 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất băng 2 Đồng Nhà Mười Mục 100 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) Mục 103 | 8.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự Mục 109 | 3.900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học Mục 101 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng Mục 106 | 8.300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu dịch vụ thương mại Mục 102 | 7.800.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Giao ĐT 315B - Hết NVH khu 5 Mục 91 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) Mục 124 | 18.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) Mục 97 | 8.500.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất khu quy hoạch Nhà Than Mục 104 | 6.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) Mục 115 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Chùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B Mục 85 | 8.800.000 | 4.860.000 | 3.540.000 | 1.770.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) Mục 117 | 3.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Ao Lầu - Đi Cầu Róc Mục 86 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 Mục 98 | 4.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Ao Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) Mục 87 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1 Mục 90 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Mục 123 | 1.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | ĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú Mục 93 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế Mục 121 | 3.900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) Mục 112 | 3.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) Mục 113 | 6.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 Mục 105 | 13.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh Mục 95 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao Mục 120 | 1.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) Mục 94 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ Mục 99 | 6.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nút Giao IC9 - Đường Hùng Vương Mục 88 | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) Mục 110 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường Mục 126 | 1.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) Mục 125 | 15.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) Mục 107 | 7.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) Mục 119 | 3.900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | NVH khu 5 - Đường ĐH 7 Mục 92 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ Mục 116 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Mục 122 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) Mục 108 | 3.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Cuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn Mục 89 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ Mục 114 | 6.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 135 | 1.100.000 | |||
| Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 | Mục 133 | 3.900.000 | |||
| Khu quy hoạch Cây Tháp | Mục 132 | 4.900.000 | |||
| Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) | Mục 84 | 3.900.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 07, 99 Mục 57 | 2.200.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt Mục 55 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Long Xuyên | Ngõ 18, 25 Mục 58 | 2.200.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 2, 3 Mục 56 | 2.200.000 | |||
| Phố Tân Lập | Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm Mục 60 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phố Tân Lập | Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập Mục 61 | 1.800.000 | |||
| Phố Tân Thành | Đất trong khu dịch vụ thương mại Mục 54 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Tân Thành | Ngõ 77, 97 Mục 53 | 2.200.000 | |||
| Phố Tân Thành | Cầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 52 | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Trường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc Mục 59 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 172 Mục 81 | 2.200.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Đất băng hai khu tái định cư đường 35m Mục 78 | 6.600.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 01: Ngõ Thể Mục 79 | 2.200.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh Mục 80 | 2.200.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 77 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Đoàn Kết | Ngã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt Mục 62 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Đoàn Kết | Ngõ 02, 08, 11 Mục 64 | 2.200.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Ngõ 01, 03, 06 Mục 63 | 2.200.000 | |||
| Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ | Mục 134 | 2.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Mục 19 | 15.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ Mục 28 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương Mục 26 | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 272 Mục 30 | 2.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) Mục 21 | 17.500.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) Mục 24 | 15.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương Mục 33 | 2.700.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 284 Mục 31 | 2.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 27 | 12.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 172 Mục 32 | 2.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) Mục 22 | 15.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 194 Mục 29 | 2.700.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m Mục 17 | 31.000.000 | 17.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7 Mục 25 | 12.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m Mục 20 | 24.500.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) Mục 23 | 17.500.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Mục 18 | 17.500.000 | |||
| Đường Hồ Chí Minh | Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu Mục 34 | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Kim Đồng | Các ngõ 16A, 16B, 16C Mục 51 | 1.800.000 | |||
| Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 50 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn Mục 72 | 1.500.000 | |||
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 20 Mục 71 | 2.200.000 | |||
| Đường Lê Quý Đôn | Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 70 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 Mục 49 | 2.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm Mục 48 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 2 | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 221, 255 Mục 3 | 2.100.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ Mục 1 | 19.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1 Mục 46 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Giao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ Mục 47 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10 Mục 45 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Đường Phú Liêm | Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ Mục 66 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Phú Liêm | Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An Mục 67 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Phú Liêm | Đường Ngô Quyền - Phố Tân Lập Mục 68 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Phú Liêm | Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm Mục 65 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Phú Liêm | Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm Mục 69 | 2.200.000 | |||
| Đường Sa Đéc | Giáp Tháp nước - Đường Hùng Vương Mục 74 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Sa Đéc | Ngã tư chợ phường - Tháp nước Mục 73 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Sa Đéc | Ngõ 62, 84 Mục 75 | 3.200.000 | |||
| Đường Sa Đéc | Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc Mục 76 | 2.000.000 | |||
| Đường gom Hồ Chí Minh | Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 82 | 4.500.000 | 2.480.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Mục 83 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 7 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) Mục 5 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê Mục 4 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đất băng 2 ĐT 314 Mục 6 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 320B | Toàn tuyến Mục 16 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH4 | Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6 Mục 39 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH4 | Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) Mục 44 | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH4 | Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) Mục 40 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH4 | Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC Mục 42 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường ĐH4 | Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ Mục 43 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH4 | Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài Mục 41 | 12.100.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐH7 | Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ Mục 35 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH7 | Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 37 | 6.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH7 | Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) Mục 38 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH7 | Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C Mục 36 | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ Mục 13 | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất Mục 9 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn Mục 12 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng Mục 11 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 Mục 10 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 Mục 14 | 19.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh Mục 8 | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại Mục 15 | 2.100.000 | |||
| Đất khu Quy hoạch Làng Giàn | Mục 131 | 8.200.000 | |||
| Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Băng 1 Mục 127 | 23.000.000 | |||
| Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại) Mục 129 | 14.000.000 | |||
| Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Băng 2 Mục 128 | 17.000.000 | |||
| Đất trong khu QH Ao Cả | Mục 130 | 4.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (135 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) Mục 124 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) Mục 112 | 1.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) Mục 94 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế Mục 121 | 1.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 Mục 105 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | NVH khu 5 - Đường ĐH 7 Mục 92 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường Mục 126 | 300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Chùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B Mục 85 | 2.650.000 | 1.460.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu dịch vụ thương mại Mục 102 | 3.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu quy hoạch Nhà Than Mục 104 | 2.520.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự Mục 109 | 1.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ Mục 116 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Ao Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) Mục 87 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) Mục 125 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ Mục 114 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) Mục 111 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Mục 122 | 700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) Mục 115 | 900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) Mục 108 | 1.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Cuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn Mục 89 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) Mục 97 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Lầu - Đi Cầu Róc Mục 86 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 Mục 98 | 1.800.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Mục 123 | 300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) Mục 113 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ Mục 99 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nút Giao IC9 - Đường Hùng Vương Mục 88 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh Mục 95 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) Mục 96 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất băng 2 Đồng Nhà Mười Mục 100 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học Mục 101 | 1.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) Mục 103 | 3.300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) Mục 118 | 1.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) Mục 107 | 3.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) Mục 110 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Giao ĐT 315B - Hết NVH khu 5 Mục 91 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) Mục 117 | 1.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | ĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú Mục 93 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng Mục 106 | 3.300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao Mục 120 | 700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) Mục 119 | 1.600.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1 Mục 90 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 135 | 400.000 | |||
| Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 | Mục 133 | 1.600.000 | |||
| Khu quy hoạch Cây Tháp | Mục 132 | 2.000.000 | |||
| Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) | Mục 84 | 1.600.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 2, 3 Mục 56 | 660.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 18, 25 Mục 58 | 660.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 07, 99 Mục 57 | 660.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt Mục 55 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phố Tân Lập | Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập Mục 61 | 680.000 | |||
| Phố Tân Lập | Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm Mục 60 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Tân Thành | Ngõ 77, 97 Mục 53 | 660.000 | |||
| Phố Tân Thành | Đất trong khu dịch vụ thương mại Mục 54 | 4.200.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Tân Thành | Cầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 52 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Trường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc Mục 59 | 4.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh Mục 80 | 900.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 77 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 01: Ngõ Thể Mục 79 | 900.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Đất băng hai khu tái định cư đường 35m Mục 78 | 2.600.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 172 Mục 81 | 900.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Ngõ 01, 03, 06 Mục 63 | 660.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Ngõ 02, 08, 11 Mục 64 | 660.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Ngã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt Mục 62 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ | Mục 134 | 760.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) Mục 23 | 5.300.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 172 Mục 32 | 900.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Mục 18 | 5.300.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Mục 19 | 4.600.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 284 Mục 31 | 900.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) Mục 21 | 5.300.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m Mục 20 | 7.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7 Mục 25 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) Mục 24 | 4.600.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ Mục 28 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương Mục 26 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 272 Mục 30 | 900.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m Mục 17 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 194 Mục 29 | 1.100.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương Mục 33 | 1.100.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) Mục 22 | 4.600.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 27 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu Mục 34 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 50 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Kim Đồng | Các ngõ 16A, 16B, 16C Mục 51 | 540.000 | |||
| Đường Lê Quý Đôn | Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 70 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 20 Mục 71 | 660.000 | |||
| Đường Lê Quý Đôn | Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn Mục 72 | 600.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm Mục 48 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 Mục 49 | 660.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 221, 255 Mục 3 | 700.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 2 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ Mục 1 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1 Mục 46 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10 Mục 45 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Giao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ Mục 47 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Phú Liêm | Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm Mục 65 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Phú Liêm | Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An Mục 67 | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Phú Liêm | Đường Ngô Quyền - Phố Tân Lập Mục 68 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Phú Liêm | Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm Mục 69 | 900.000 | |||
| Đường Phú Liêm | Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ Mục 66 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Sa Đéc | Ngã tư chợ phường - Tháp nước Mục 73 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Sa Đéc | Giáp Tháp nước - Đường Hùng Vương Mục 74 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Sa Đéc | Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc Mục 76 | 760.000 | |||
| Đường Sa Đéc | Ngõ 62, 84 Mục 75 | 950.000 | |||
| Đường gom Hồ Chí Minh | Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 82 | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 | 270.000 |
| Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Mục 83 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) Mục 5 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đất băng 2 ĐT 314 Mục 6 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 7 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê Mục 4 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 320B | Toàn tuyến Mục 16 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường ĐH4 | Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài Mục 41 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH4 | Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ Mục 43 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường ĐH4 | Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC Mục 42 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường ĐH4 | Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6 Mục 39 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường ĐH4 | Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) Mục 40 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường ĐH4 | Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) Mục 44 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường ĐH7 | Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) Mục 38 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường ĐH7 | Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 37 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường ĐH7 | Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C Mục 36 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường ĐH7 | Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ Mục 35 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh Mục 8 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn Mục 12 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 Mục 14 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại Mục 15 | 700.000 | |||
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất Mục 9 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ Mục 13 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng Mục 11 | 4.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đất khu Quy hoạch Làng Giàn | Mục 131 | 3.300.000 | |||
| Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại) Mục 129 | 6.000.000 | |||
| Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Băng 2 Mục 128 | 7.000.000 | |||
| Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Băng 1 Mục 127 | 9.000.000 | |||
| Đất trong khu QH Ao Cả | Mục 130 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng Mục 106 | 4.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Giao ĐT 315B - Hết NVH khu 5 Mục 91 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế Mục 121 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 Mục 105 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | NVH khu 5 - Đường ĐH 7 Mục 92 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường Mục 126 | 400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Chùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B Mục 85 | 3.540.000 | 1.950.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu dịch vụ thương mại Mục 102 | 3.900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu quy hoạch Nhà Than Mục 104 | 3.150.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự Mục 109 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) Mục 103 | 4.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) Mục 118 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) Mục 107 | 3.800.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) Mục 110 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) Mục 117 | 1.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) Mục 124 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | ĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú Mục 93 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh Mục 95 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao Mục 120 | 800.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1 Mục 90 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) Mục 112 | 1.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) Mục 94 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) Mục 119 | 2.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Ao Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) Mục 87 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ Mục 116 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) Mục 125 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) Mục 111 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Mục 122 | 900.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ Mục 114 | 3.300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) Mục 108 | 1.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Cuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn Mục 89 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) Mục 97 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 Mục 98 | 2.200.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Mục 123 | 400.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) Mục 115 | 1.100.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) Mục 113 | 3.300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ Mục 99 | 3.300.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nút Giao IC9 - Đường Hùng Vương Mục 88 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ao Lầu - Đi Cầu Róc Mục 86 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) Mục 96 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất băng 2 Đồng Nhà Mười Mục 100 | 2.700.000 | |||
| Các tuyến đường khác | Nút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học Mục 101 | 1.400.000 | |||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 135 | 600.000 | |||
| Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 | Mục 133 | 2.000.000 | |||
| Khu quy hoạch Cây Tháp | Mục 132 | 2.500.000 | |||
| Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) | Mục 84 | 2.000.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 18, 25 Mục 58 | 880.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 07, 99 Mục 57 | 880.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Ngõ 2, 3 Mục 56 | 880.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt Mục 55 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Tân Lập | Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm Mục 60 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phố Tân Lập | Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập Mục 61 | 850.000 | |||
| Phố Tân Thành | Cầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 52 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Tân Thành | Ngõ 77, 97 Mục 53 | 880.000 | |||
| Phố Tân Thành | Đất trong khu dịch vụ thương mại Mục 54 | 5.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Trường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc Mục 59 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 172 Mục 81 | 1.100.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh Mục 80 | 1.100.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 77 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phố Xuân Thuỷ | Đất băng hai khu tái định cư đường 35m Mục 78 | 3.300.000 | |||
| Phố Xuân Thuỷ | Ngõ 01: Ngõ Thể Mục 79 | 1.100.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Ngã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt Mục 62 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Đoàn Kết | Ngõ 01, 03, 06 Mục 63 | 880.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Ngõ 02, 08, 11 Mục 64 | 880.000 | |||
| Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ | Mục 134 | 950.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 172 Mục 32 | 1.100.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) Mục 22 | 6.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) Mục 21 | 7.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) Mục 24 | 6.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương Mục 33 | 1.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 27 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 284 Mục 31 | 1.100.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m Mục 17 | 16.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 194 Mục 29 | 1.400.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ Mục 28 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Mục 18 | 7.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) Mục 19 | 6.200.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) Mục 23 | 7.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngõ 272 Mục 30 | 1.100.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m Mục 20 | 9.800.000 | |||
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7 Mục 25 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương Mục 26 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu Mục 34 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 50 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Kim Đồng | Các ngõ 16A, 16B, 16C Mục 51 | 720.000 | |||
| Đường Lê Quý Đôn | Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn Mục 72 | 800.000 | |||
| Đường Lê Quý Đôn | Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học Mục 70 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 20 Mục 71 | 880.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 Mục 49 | 880.000 | |||
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm Mục 48 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ Mục 1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngõ 221, 255 Mục 3 | 900.000 | |||
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 2 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1 Mục 46 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10 Mục 45 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Giao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ Mục 47 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Phú Liêm | Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An Mục 67 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Phú Liêm | Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm Mục 65 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Phú Liêm | Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ Mục 66 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Phú Liêm | Đường Ngô Quyền - Phố Tân Lập Mục 68 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Phú Liêm | Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm Mục 69 | 1.100.000 | |||
| Đường Sa Đéc | Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc Mục 76 | 950.000 | |||
| Đường Sa Đéc | Ngõ 62, 84 Mục 75 | 1.260.000 | |||
| Đường Sa Đéc | Ngã tư chợ phường - Tháp nước Mục 73 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Sa Đéc | Giáp Tháp nước - Đường Hùng Vương Mục 74 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường gom Hồ Chí Minh | Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 82 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Mục 83 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê Mục 4 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đất băng 2 ĐT 314 Mục 6 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) Mục 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 320B | Toàn tuyến Mục 16 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường ĐH4 | Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC Mục 42 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường ĐH4 | Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) Mục 40 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường ĐH4 | Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài Mục 41 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH4 | Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ Mục 43 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường ĐH4 | Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) Mục 44 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường ĐH4 | Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6 Mục 39 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường ĐH7 | Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C Mục 36 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường ĐH7 | Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) Mục 38 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường ĐH7 | Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ Mục 35 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường ĐH7 | Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ Mục 37 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng Mục 11 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ Mục 13 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 Mục 14 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn Mục 12 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại Mục 15 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.