Bảng giá đất Phường Phú Thọ, Phú Thọ từ 01/01/2026

409 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phú Thọ31.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D), đoạn Giáp phường Phong Châu đến Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC Gò Hang (khu 8)
Mục 118
3.900.000
Các tuyến đường khácCác ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà)
Mục 111
5.500.000
Các tuyến đường khácGiáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ)
Mục 96
4.600.0002.500.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácĐất băng 2 Đồng Nhà Mười
Mục 100
5.500.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội)
Mục 103
8.200.000
Các tuyến đường khácĐất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự
Mục 109
3.900.000
Các tuyến đường khácNút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học
Mục 101
2.700.000
Các tuyến đường khácĐất quy hoạch khu An Ninh Thượng
Mục 106
8.300.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu dịch vụ thương mại
Mục 102
7.800.000
Các tuyến đường khácGiao ĐT 315B - Hết NVH khu 5
Mục 91
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácBăng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)
Mục 124
18.000.000
Các tuyến đường khácĐường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành)
Mục 97
8.500.0004.600.0003.400.0001.700.000
Các tuyến đường khácĐất khu quy hoạch Nhà Than
Mục 104
6.600.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất)
Mục 115
2.200.000
Các tuyến đường khácChùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B
Mục 85
8.800.0004.860.0003.540.0001.770.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3)
Mục 117
3.400.000
Các tuyến đường khácAo Lầu - Đi Cầu Róc
Mục 86
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácĐất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7
Mục 98
4.400.000
Các tuyến đường khácAo Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ)
Mục 87
6.600.0003.600.0002.600.0001.300.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1
Mục 90
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácBăng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Mục 123
1.100.000
Các tuyến đường khácĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Mục 93
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế
Mục 121
3.900.000
Các tuyến đường khácKhu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ)
Mục 112
3.400.000
Các tuyến đường khácĐất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m)
Mục 113
6.600.000
Các tuyến đường khácĐất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2
Mục 105
13.000.000
Các tuyến đường khácTiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh
Mục 95
7.000.0003.900.0002.800.0001.400.000
Các tuyến đường khácĐất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao
Mục 120
1.700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m)
Mục 94
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Các tuyến đường khácĐất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ
Mục 99
6.600.000
Các tuyến đường khácNút Giao IC9 - Đường Hùng Vương
Mục 88
16.000.0009.000.0007.000.0003.000.000
Các tuyến đường khácCác ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà)
Mục 110
5.500.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường
Mục 126
1.100.000
Các tuyến đường khácBăng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)
Mục 125
15.000.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m)
Mục 107
7.700.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8)
Mục 119
3.900.000
Các tuyến đường khácNVH khu 5 - Đường ĐH 7
Mục 92
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácĐất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ
Mục 116
5.500.000
Các tuyến đường khácBăng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Mục 122
2.200.000
Các tuyến đường khácĐất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3)
Mục 108
3.400.000
Các tuyến đường khácCuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn
Mục 89
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ
Mục 114
6.600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 135
1.100.000
Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1
Mục 133
3.900.000
Khu quy hoạch Cây Tháp
Mục 132
4.900.000
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường)
Mục 84
3.900.000
Phố Long XuyênNgõ 07, 99
Mục 57
2.200.000
Phố Long XuyênĐường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Mục 55
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Phố Long XuyênNgõ 18, 25
Mục 58
2.200.000
Phố Long XuyênNgõ 2, 3
Mục 56
2.200.000
Phố Tân LậpĐường Hùng Vương - Đường Phú Liêm
Mục 60
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Phố Tân LậpĐất các ngõ còn lại phố Tân Lập
Mục 61
1.800.000
Phố Tân ThànhĐất trong khu dịch vụ thương mại
Mục 54
11.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Tân ThànhNgõ 77, 97
Mục 53
2.200.000
Phố Tân ThànhCầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 52
9.600.0005.300.0003.800.0001.900.000
Phố Võ Thị SáuTrường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc
Mục 59
11.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 172
Mục 81
2.200.000
Phố Xuân ThuỷĐất băng hai khu tái định cư đường 35m
Mục 78
6.600.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 01: Ngõ Thể
Mục 79
2.200.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 03: Ngõ Truyền Thanh
Mục 80
2.200.000
Phố Xuân ThuỷĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương
Mục 77
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Phố Đoàn KếtNgã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt
Mục 62
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Phố Đoàn KếtNgõ 02, 08, 11
Mục 64
2.200.000
Phố Đoàn KếtNgõ 01, 03, 06
Mục 63
2.200.000
Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ
Mục 134
2.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Mục 19
15.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ
Mục 28
10.000.0005.000.0004.000.0002.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương
Mục 26
16.000.0009.000.0007.000.0003.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 272
Mục 30
2.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
Mục 21
17.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
Mục 24
15.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương
Mục 33
2.700.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 284
Mục 31
2.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 27
12.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 172
Mục 32
2.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
Mục 22
15.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 194
Mục 29
2.700.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m
Mục 17
31.000.00017.000.00013.000.0006.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7
Mục 25
12.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m
Mục 20
24.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
Mục 23
17.500.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Mục 18
17.500.000
Đường Hồ Chí MinhNgã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu
Mục 34
7.200.0003.900.0002.900.0001.400.000
Đường Kim ĐồngCác ngõ 16A, 16B, 16C
Mục 51
1.800.000
Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 50
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Lê Quý ĐônĐất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn
Mục 72
1.500.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 20
Mục 71
2.200.000
Đường Lê Quý ĐônTrường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
3.000.0001.600.0001.200.000600.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01
Mục 49
2.200.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hùng Vương - Đường Phú Liêm
Mục 48
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 2
16.000.0009.000.0007.000.0003.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 221, 255
Mục 3
2.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ
Mục 1
19.000.00011.000.0008.000.0004.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1
Mục 46
4.900.0002.700.0002.000.0001.000.000
Đường Ngô QuyềnGiao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ
Mục 47
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Đường Ngô QuyềnCầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10
Mục 45
6.600.0003.600.0002.700.0001.300.000
Đường Phú LiêmĐất ở khu dân cư Trường Công an cũ
Mục 66
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Phú LiêmNhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An
Mục 67
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Phú LiêmĐường Ngô Quyền - Phố Tân Lập
Mục 68
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Phú LiêmĐường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm
Mục 65
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường Phú LiêmĐất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm
Mục 69
2.200.000
Đường Sa ĐécGiáp Tháp nước - Đường Hùng Vương
Mục 74
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường Sa ĐécNgã tư chợ phường - Tháp nước
Mục 73
14.000.0008.000.0006.000.0003.000.000
Đường Sa ĐécNgõ 62, 84
Mục 75
3.200.000
Đường Sa ĐécĐất các ngõ còn lại đường Sa Đéc
Mục 76
2.000.000
Đường gom Hồ Chí MinhGiáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 82
4.500.0002.480.0001.800.000900.000
Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Mục 83
7.500.0004.100.0003.000.0001.500.000
Đường tỉnh 314Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 7
3.900.0002.100.0001.600.000800.000
Đường tỉnh 314Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn)
Mục 5
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê
Mục 4
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Đường tỉnh 314Đất băng 2 ĐT 314
Mục 6
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Đường tỉnh 320BToàn tuyến
Mục 16
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường ĐH4Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6
Mục 39
5.600.0003.100.0002.200.0001.100.000
Đường ĐH4Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu)
Mục 44
7.700.0004.200.0003.100.0001.500.000
Đường ĐH4Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m)
Mục 40
8.400.0004.600.0003.400.0001.700.000
Đường ĐH4Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC
Mục 42
8.800.0004.800.0003.500.0001.800.000
Đường ĐH4Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ
Mục 43
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường ĐH4Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài
Mục 41
12.100.0006.700.0004.800.0002.400.000
Đường ĐH7Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ
Mục 35
8.200.0004.500.0003.300.0001.600.000
Đường ĐH7Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 37
6.100.0003.400.0002.400.0001.200.000
Đường ĐH7Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng)
Mục 38
5.500.0003.000.0002.200.0001.100.000
Đường ĐH7Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C
Mục 36
7.200.0003.900.0002.900.0001.400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ
Mục 13
16.000.0009.000.0007.000.0003.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất
Mục 9
6.600.0003.600.0002.700.0001.300.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn
Mục 12
14.000.0008.000.0006.000.0003.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng
Mục 11
11.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4
Mục 10
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7
Mục 14
19.000.00011.000.0008.000.0004.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh
Mục 8
11.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại
Mục 15
2.100.000
Đất khu Quy hoạch Làng Giàn
Mục 131
8.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà DầnBăng 1
Mục 127
23.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà DầnĐất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại)
Mục 129
14.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà DầnBăng 2
Mục 128
17.000.000
Đất trong khu QH Ao Cả
Mục 130
4.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
33.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khácBăng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)
Mục 124
5.000.000
Các tuyến đường khácKhu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ)
Mục 112
1.400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m)
Mục 94
1.600.000900.000600.000300.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế
Mục 121
1.600.000
Các tuyến đường khácĐất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2
Mục 105
5.000.000
Các tuyến đường khácNVH khu 5 - Đường ĐH 7
Mục 92
1.400.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường
Mục 126
300.000
Các tuyến đường khácChùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B
Mục 85
2.650.0001.460.0001.060.000530.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu dịch vụ thương mại
Mục 102
3.100.000
Các tuyến đường khácĐất khu quy hoạch Nhà Than
Mục 104
2.520.000
Các tuyến đường khácĐất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự
Mục 109
1.600.000
Các tuyến đường khácĐất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ
Mục 116
2.200.000
Các tuyến đường khácAo Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ)
Mục 87
2.600.0001.400.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácBăng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)
Mục 125
5.000.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ
Mục 114
2.700.000
Các tuyến đường khácCác ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà)
Mục 111
2.200.000
Các tuyến đường khácBăng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Mục 122
700.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất)
Mục 115
900.000
Các tuyến đường khácĐất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3)
Mục 108
1.400.000
Các tuyến đường khácCuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn
Mục 89
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành)
Mục 97
3.400.0001.900.0001.400.000700.000
Các tuyến đường khácAo Lầu - Đi Cầu Róc
Mục 86
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7
Mục 98
1.800.000
Các tuyến đường khácBăng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Mục 123
300.000
Các tuyến đường khácĐất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m)
Mục 113
2.700.000
Các tuyến đường khácĐất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ
Mục 99
2.700.000
Các tuyến đường khácNút Giao IC9 - Đường Hùng Vương
Mục 88
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Các tuyến đường khácTiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh
Mục 95
2.100.0001.200.000800.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ)
Mục 96
1.400.000800.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐất băng 2 Đồng Nhà Mười
Mục 100
2.200.000
Các tuyến đường khácNút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học
Mục 101
1.100.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội)
Mục 103
3.300.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC Gò Hang (khu 8)
Mục 118
1.600.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m)
Mục 107
3.100.000
Các tuyến đường khácCác ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà)
Mục 110
2.200.000
Các tuyến đường khácGiao ĐT 315B - Hết NVH khu 5
Mục 91
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3)
Mục 117
1.400.000
Các tuyến đường khácĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Mục 93
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐất quy hoạch khu An Ninh Thượng
Mục 106
3.300.000
Các tuyến đường khácĐất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao
Mục 120
700.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8)
Mục 119
1.600.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1
Mục 90
1.400.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 135
400.000
Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1
Mục 133
1.600.000
Khu quy hoạch Cây Tháp
Mục 132
2.000.000
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường)
Mục 84
1.600.000
Phố Long XuyênNgõ 2, 3
Mục 56
660.000
Phố Long XuyênNgõ 18, 25
Mục 58
660.000
Phố Long XuyênNgõ 07, 99
Mục 57
660.000
Phố Long XuyênĐường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Mục 55
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Phố Tân LậpĐất các ngõ còn lại phố Tân Lập
Mục 61
680.000
Phố Tân LậpĐường Hùng Vương - Đường Phú Liêm
Mục 60
1.800.0001.000.000700.000400.000
Phố Tân ThànhNgõ 77, 97
Mục 53
660.000
Phố Tân ThànhĐất trong khu dịch vụ thương mại
Mục 54
4.200.0002.000.0002.000.0001.000.000
Phố Tân ThànhCầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 52
3.800.0002.100.0001.500.000800.000
Phố Võ Thị SáuTrường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc
Mục 59
4.000.0002.000.0002.000.0001.000.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 03: Ngõ Truyền Thanh
Mục 80
900.000
Phố Xuân ThuỷĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương
Mục 77
2.200.0001.200.000900.000400.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 01: Ngõ Thể
Mục 79
900.000
Phố Xuân ThuỷĐất băng hai khu tái định cư đường 35m
Mục 78
2.600.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 172
Mục 81
900.000
Phố Đoàn KếtNgõ 01, 03, 06
Mục 63
660.000
Phố Đoàn KếtNgõ 02, 08, 11
Mục 64
660.000
Phố Đoàn KếtNgã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt
Mục 62
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ
Mục 134
760.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
Mục 23
5.300.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 172
Mục 32
900.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Mục 18
5.300.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Mục 19
4.600.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 284
Mục 31
900.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
Mục 21
5.300.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m
Mục 20
7.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7
Mục 25
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
Mục 24
4.600.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ
Mục 28
4.000.0002.000.0001.600.0001.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương
Mục 26
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 272
Mục 30
900.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m
Mục 17
13.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 194
Mục 29
1.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương
Mục 33
1.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
Mục 22
4.600.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 27
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hồ Chí MinhNgã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu
Mục 34
2.900.0001.600.0001.100.000600.000
Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 50
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Kim ĐồngCác ngõ 16A, 16B, 16C
Mục 51
540.000
Đường Lê Quý ĐônTrường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
1.200.000700.000500.000200.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 20
Mục 71
660.000
Đường Lê Quý ĐônĐất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn
Mục 72
600.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hùng Vương - Đường Phú Liêm
Mục 48
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01
Mục 49
660.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 221, 255
Mục 3
700.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 2
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ
Mục 1
8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1
Mục 46
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường Ngô QuyềnCầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10
Mục 45
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Ngô QuyềnGiao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ
Mục 47
1.600.000900.000600.000300.000
Đường Phú LiêmĐường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm
Mục 65
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường Phú LiêmNhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An
Mục 67
900.000500.000400.000200.000
Đường Phú LiêmĐường Ngô Quyền - Phố Tân Lập
Mục 68
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Phú LiêmĐất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm
Mục 69
900.000
Đường Phú LiêmĐất ở khu dân cư Trường Công an cũ
Mục 66
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Sa ĐécNgã tư chợ phường - Tháp nước
Mục 73
6.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Sa ĐécGiáp Tháp nước - Đường Hùng Vương
Mục 74
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường Sa ĐécĐất các ngõ còn lại đường Sa Đéc
Mục 76
760.000
Đường Sa ĐécNgõ 62, 84
Mục 75
950.000
Đường gom Hồ Chí MinhGiáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 82
1.350.000740.000540.000270.000
Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Mục 83
2.300.0001.200.000900.000500.000
Đường tỉnh 314Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn)
Mục 5
2.000.0001.000.000800.000400.000
Đường tỉnh 314Đất băng 2 ĐT 314
Mục 6
1.400.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 314Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 7
1.600.000900.000600.000300.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê
Mục 4
3.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường tỉnh 320BToàn tuyến
Mục 16
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường ĐH4Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài
Mục 41
4.800.0002.700.0001.900.0001.000.000
Đường ĐH4Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ
Mục 43
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường ĐH4Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC
Mục 42
3.500.0001.900.0001.400.000700.000
Đường ĐH4Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6
Mục 39
1.700.000900.000700.000300.000
Đường ĐH4Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m)
Mục 40
2.500.0001.400.0001.000.000500.000
Đường ĐH4Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu)
Mục 44
3.100.0001.700.0001.200.000600.000
Đường ĐH7Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng)
Mục 38
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường ĐH7Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 37
2.400.0001.300.0001.000.000500.000
Đường ĐH7Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C
Mục 36
2.900.0001.600.0001.100.000600.000
Đường ĐH7Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ
Mục 35
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh
Mục 8
4.000.0002.500.0002.000.0001.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn
Mục 12
6.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7
Mục 14
8.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại
Mục 15
700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4
Mục 10
1.800.0001.000.000700.000400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất
Mục 9
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ
Mục 13
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng
Mục 11
4.000.0002.000.0002.000.0001.000.000
Đất khu Quy hoạch Làng Giàn
Mục 131
3.300.000
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà DầnĐất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại)
Mục 129
6.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà DầnBăng 2
Mục 128
7.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà DầnBăng 1
Mục 127
9.000.000
Đất trong khu QH Ao Cả
Mục 130
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khácĐất quy hoạch khu An Ninh Thượng
Mục 106
4.200.000
Các tuyến đường khácGiao ĐT 315B - Hết NVH khu 5
Mục 91
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế
Mục 121
2.000.000
Các tuyến đường khácĐất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2
Mục 105
6.000.000
Các tuyến đường khácNVH khu 5 - Đường ĐH 7
Mục 92
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường
Mục 126
400.000
Các tuyến đường khácChùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B
Mục 85
3.540.0001.950.0001.420.000710.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu dịch vụ thương mại
Mục 102
3.900.000
Các tuyến đường khácĐất khu quy hoạch Nhà Than
Mục 104
3.150.000
Các tuyến đường khácĐất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự
Mục 109
2.000.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội)
Mục 103
4.100.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC Gò Hang (khu 8)
Mục 118
2.000.000
Các tuyến đường khácĐất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m)
Mục 107
3.800.000
Các tuyến đường khácCác ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà)
Mục 110
2.700.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3)
Mục 117
1.700.000
Các tuyến đường khácBăng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)
Mục 124
7.000.000
Các tuyến đường khácĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú
Mục 93
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácTiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh
Mục 95
2.800.0001.500.0001.100.000600.000
Các tuyến đường khácĐất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao
Mục 120
800.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1
Mục 90
1.700.000900.000700.000300.000
Các tuyến đường khácKhu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ)
Mục 112
1.700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m)
Mục 94
2.000.0001.100.000800.000400.000
Các tuyến đường khácĐất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8)
Mục 119
2.000.000
Các tuyến đường khácAo Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ)
Mục 87
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Các tuyến đường khácĐất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ
Mục 116
2.700.000
Các tuyến đường khácBăng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)
Mục 125
6.000.000
Các tuyến đường khácCác ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà)
Mục 111
2.700.000
Các tuyến đường khácBăng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Mục 122
900.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ
Mục 114
3.300.000
Các tuyến đường khácĐất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3)
Mục 108
1.700.000
Các tuyến đường khácCuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn
Mục 89
2.200.0001.200.000900.000400.000
Các tuyến đường khácĐường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành)
Mục 97
4.200.0002.300.0001.700.000800.000
Các tuyến đường khácĐất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7
Mục 98
2.200.000
Các tuyến đường khácBăng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Mục 123
400.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất)
Mục 115
1.100.000
Các tuyến đường khácĐất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m)
Mục 113
3.300.000
Các tuyến đường khácĐất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ
Mục 99
3.300.000
Các tuyến đường khácNút Giao IC9 - Đường Hùng Vương
Mục 88
8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Các tuyến đường khácAo Lầu - Đi Cầu Róc
Mục 86
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ)
Mục 96
1.800.0001.000.000700.000400.000
Các tuyến đường khácĐất băng 2 Đồng Nhà Mười
Mục 100
2.700.000
Các tuyến đường khácNút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học
Mục 101
1.400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 135
600.000
Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1
Mục 133
2.000.000
Khu quy hoạch Cây Tháp
Mục 132
2.500.000
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường)
Mục 84
2.000.000
Phố Long XuyênNgõ 18, 25
Mục 58
880.000
Phố Long XuyênNgõ 07, 99
Mục 57
880.000
Phố Long XuyênNgõ 2, 3
Mục 56
880.000
Phố Long XuyênĐường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt
Mục 55
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Phố Tân LậpĐường Hùng Vương - Đường Phú Liêm
Mục 60
2.200.0001.200.000900.000400.000
Phố Tân LậpĐất các ngõ còn lại phố Tân Lập
Mục 61
850.000
Phố Tân ThànhCầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 52
4.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Phố Tân ThànhNgõ 77, 97
Mục 53
880.000
Phố Tân ThànhĐất trong khu dịch vụ thương mại
Mục 54
5.300.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Võ Thị SáuTrường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc
Mục 59
6.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 172
Mục 81
1.100.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 03: Ngõ Truyền Thanh
Mục 80
1.100.000
Phố Xuân ThuỷĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương
Mục 77
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Phố Xuân ThuỷĐất băng hai khu tái định cư đường 35m
Mục 78
3.300.000
Phố Xuân ThuỷNgõ 01: Ngõ Thể
Mục 79
1.100.000
Phố Đoàn KếtNgã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt
Mục 62
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Phố Đoàn KếtNgõ 01, 03, 06
Mục 63
880.000
Phố Đoàn KếtNgõ 02, 08, 11
Mục 64
880.000
Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ
Mục 134
950.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 172
Mục 32
1.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
Mục 22
6.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)
Mục 21
7.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
Mục 24
6.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương
Mục 33
1.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 27
6.000.0003.000.0002.400.0001.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 284
Mục 31
1.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m
Mục 17
16.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 194
Mục 29
1.400.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ
Mục 28
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Mục 18
7.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
Mục 19
6.200.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)
Mục 23
7.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngõ 272
Mục 30
1.100.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m
Mục 20
9.800.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7
Mục 25
6.000.0003.000.0002.400.0001.000.000
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương
Mục 26
8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Đường Hồ Chí MinhNgã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu
Mục 34
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường Kim ĐồngĐường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 50
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Kim ĐồngCác ngõ 16A, 16B, 16C
Mục 51
720.000
Đường Lê Quý ĐônĐất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn
Mục 72
800.000
Đường Lê Quý ĐônTrường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Mục 70
1.500.000800.000600.000300.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 20
Mục 71
880.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01
Mục 49
880.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐường Hùng Vương - Đường Phú Liêm
Mục 48
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ
Mục 1
10.000.0005.000.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Ngõ 221, 255
Mục 3
900.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 2
8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Đường Ngô QuyềnĐường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1
Mục 46
2.500.0001.400.0001.000.000500.000
Đường Ngô QuyềnCầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10
Mục 45
3.300.0001.800.0001.300.000700.000
Đường Ngô QuyềnGiao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ
Mục 47
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường Phú LiêmNhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An
Mục 67
1.100.000600.000400.000200.000
Đường Phú LiêmĐường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm
Mục 65
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường Phú LiêmĐất ở khu dân cư Trường Công an cũ
Mục 66
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Phú LiêmĐường Ngô Quyền - Phố Tân Lập
Mục 68
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Phú LiêmĐất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm
Mục 69
1.100.000
Đường Sa ĐécĐất các ngõ còn lại đường Sa Đéc
Mục 76
950.000
Đường Sa ĐécNgõ 62, 84
Mục 75
1.260.000
Đường Sa ĐécNgã tư chợ phường - Tháp nước
Mục 73
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Đường Sa ĐécGiáp Tháp nước - Đường Hùng Vương
Mục 74
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường gom Hồ Chí MinhGiáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 82
1.800.000990.000720.000360.000
Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Mục 83
3.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đường tỉnh 314Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê
Mục 4
3.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đường tỉnh 314Đất băng 2 ĐT 314
Mục 6
1.700.000900.000700.000300.000
Đường tỉnh 314Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000400.000
Đường tỉnh 314Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn)
Mục 5
3.000.0001.500.0001.200.000600.000
Đường tỉnh 320BToàn tuyến
Mục 16
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường ĐH4Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC
Mục 42
4.400.0002.400.0001.800.000900.000
Đường ĐH4Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m)
Mục 40
3.400.0001.800.0001.300.000700.000
Đường ĐH4Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài
Mục 41
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Đường ĐH4Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ
Mục 43
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường ĐH4Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu)
Mục 44
3.800.0002.100.0001.500.000800.000
Đường ĐH4Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6
Mục 39
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường ĐH7Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C
Mục 36
3.600.0002.000.0001.400.000700.000
Đường ĐH7Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng)
Mục 38
2.700.0001.500.0001.100.000500.000
Đường ĐH7Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ
Mục 35
4.100.0002.300.0001.600.000800.000
Đường ĐH7Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ
Mục 37
3.100.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng
Mục 11
6.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ
Mục 13
8.000.0005.000.0003.000.0002.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7
Mục 14
10.000.0005.000.0004.000.0002.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn
Mục 12
7.000.0004.000.0003.000.0001.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4
Mục 10
2.200.0001.200.000900.000400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại
Mục 15
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.