Bảng giá đất Xã Minh Đài, Phú Thọ từ 01/01/2026
88 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Minh Đài là 7.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 316E, đoạn Ngã ba nhà ông Tám đến Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh Mục 27 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn Mục 22 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 - Nhà ông Chung khu Láng Mục 26 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 316C - Đi Yên Bình khu Lũng Mục 23 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh Mục 25 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo Mục 24 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 28 | 500.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình Mục 1 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 5 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn Mục 4 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E Mục 13 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Láng - Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc Mục 16 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 12 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 11 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Cây xăng Hải Anh - Đầu cầu Minh Thuận Mục 18 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 17 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Minh Thuận - Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo Mục 19 | 1.100.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn Mục 14 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 15 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo - Khu Luông Mục 21 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục chính | Cầu Mịn QL32 - Ngã ba xóm Lực Mục 20 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 316C | Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 7 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 316C | Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám Mục 6 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 316E | Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 10 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 316E | Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào Mục 9 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 316E | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm Mục 8 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh Mục 25 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh Mục 27 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn Mục 22 | 180.000 | 130.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 316C - Đi Yên Bình khu Lũng Mục 23 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 - Nhà ông Chung khu Láng Mục 26 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo Mục 24 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 28 | 150.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32 | Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng Mục 3 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình Mục 1 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 5 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn Mục 4 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình Mục 2 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 12 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Cây xăng Hải Anh - Đầu cầu Minh Thuận Mục 18 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Minh Thuận - Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo Mục 19 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 15 | 270.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 11 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Láng - Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc Mục 16 | 220.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 17 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn Mục 14 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Cầu Mịn QL32 - Ngã ba xóm Lực Mục 20 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo - Khu Luông Mục 21 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316C | Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 316C | Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 7 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 316E | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm Mục 8 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 316E | Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào Mục 9 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316E | Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 10 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo Mục 24 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 - Nhà ông Chung khu Láng Mục 26 | 160.000 | 120.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh Mục 25 | 160.000 | 120.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh Mục 27 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn Mục 22 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 316C - Đi Yên Bình khu Lũng Mục 23 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 28 | 200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32 | Ngã ba khu Chiềng - Cầu Mịn Mục 4 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Bình - Nhà văn hóa Khu Bình Mục 2 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Nhà văn hóa Khu Bình - Ngã ba khu Chiềng Mục 3 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Cầu Mịn - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu - Cầu Bình Mục 1 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Láng - Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc Mục 16 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Cầu Minh Thuận - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 12 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Minh Thuận - Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo Mục 19 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 - Giáp đường tỉnh 316E Mục 13 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp QL32 qua chợ Đường - Ngã ba Chóc - Lực - Mịn Mục 14 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cây xăng Hải Anh - Đầu cầu Minh Thuận Mục 18 | 736.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 17 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng - Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn Mục 11 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường TL316C - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 15 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo - Khu Luông Mục 21 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Cầu Mịn QL32 - Ngã ba xóm Lực Mục 20 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 316C | Ngã ba nhà ông Tám - Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu Mục 7 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316C | Giáp Quốc lộ 32 - Ngã ba nhà ông Tám Mục 6 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 316E | Cầu treo đi khu Tân Trào - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 316E | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm Mục 8 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 316E | Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) - Cầu Treo khu Tân Trào Mục 9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.