Bảng giá đất Xã Tam Hồng, Phú Thọ từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Hồng là 37.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng, Băng 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 139 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ | Mục 9 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | Mục 23 | 25.000.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng) | Mục 29 | 20.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | Mục 17 | 18.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn | Điểm đầu: thửa 1030, tờ 20; Điểm cuối: thửa 1060, tờ 20 Mục 11 | 13.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm | Điểm đầu: thửa 733, tờ 18; Điểm cuối: thửa 744, tờ 18 Mục 12 | 12.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa 909, tờ 36; Điểm cuối: thửa 601, tờ 37 Mục 13 | 28.000.000 | 22.000.000 | |
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 26 | 15.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 593 đến thửa đất số 598 tờ 26 Mục 14 | 15.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 Mục 14 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 568 đến thửa đất số 590 tờ 26 Mục 14 | 11.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | Mục 22 | 12.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ) | Mục 20 | 15.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ) | Mục 18 | 15.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | Mục 27 | 12.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ) | Mục 19 | 12.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ) | Mục 21 | 12.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 2 Mục 16 | 27.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 1 Mục 16 | 37.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ | Mục 15 | 13.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ) | Mục 30 | 12.000.000 | 10.000.000 | |
| Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ) | Mục 31 | 15.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | Mục 28 | 18.000.000 | ||
| Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 đến đường 305 | Mục 5 | 18.000.000 | 8.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường TL 304 | Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 Mục 1 | 20.000.000 | 10.000.000 | 2.000.000 |
| Đất 2 bên đường TL 304 | Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 đi xã Tứ Trưng cũ Mục 1 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường TL 305 | Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305 Mục 2 | 18.000.000 | 8.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường TL 305 | Từ vòng xuyến ĐT 305 đi dốc đê TW Lũng Hạ Mục 2 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) đi xã Đại Tự cũ | Điểm đầu: thửa 433, tờ 22; Điểm cuối: thửa 558, tờ 35 Mục 7 | 16.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo đến Trường THCS Tam Hồng Mục 6 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại Mục 6 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú đi Lâm xuyên đến đường TL 305 Mục 6 | 10.000.000 | 5.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Tuyến từ TL 305 đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương Mục 10 | 10.000.000 | 5.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại Mục 10 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa 830, tờ 12; Điểm cuối: thửa 57, tờ 25 Mục 3 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19 | Mục 4 | 25.000.000 | 12.000.000 | 2.000.000 |
| Đất 2 bên đường từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu đi xã Vân Xuân cũ | Điểm đầu: thửa 59, tờ 5; Điểm cuối: thửa 253, tờ 3 Mục 8 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 |
| Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 25 | 20.000.000 | ||
| Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 24 | 12.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ | Mục 9 | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | Mục 23 | 12.300.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng) | Mục 29 | 9.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | Mục 17 | 8.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn | Điểm đầu: thửa 1030, tờ 20; Điểm cuối: thửa 1060, tờ 20 Mục 11 | 6.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm | Điểm đầu: thửa 733, tờ 18; Điểm cuối: thửa 744, tờ 18 Mục 12 | 5.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa 909, tờ 36; Điểm cuối: thửa 601, tờ 37 Mục 13 | 13.700.000 | 10.800.000 | |
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 26 | 7.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 568 đến thửa đất số 590 tờ 26 Mục 14 | 4.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 593 đến thửa đất số 598 tờ 26 Mục 14 | 6.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 Mục 14 | 4.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | Mục 22 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ) | Mục 20 | 7.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ) | Mục 18 | 7.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | Mục 27 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ) | Mục 19 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ) | Mục 21 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 1 Mục 16 | 18.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 2 Mục 16 | 13.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ | Mục 15 | 5.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ) | Mục 30 | 5.900.000 | 4.500.000 | |
| Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ) | Mục 31 | 7.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | Mục 28 | 8.800.000 | ||
| Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 đến đường 305 | Mục 5 | 7.200.000 | 3.200.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường TL 304 | Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 đi xã Tứ Trưng cũ Mục 1 | 6.000.000 | 2.800.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường TL 304 | Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 Mục 1 | 8.000.000 | 4.000.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường TL 305 | Từ vòng xuyến ĐT 305 đi dốc đê TW Lũng Hạ Mục 2 | 6.000.000 | 2.800.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường TL 305 | Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305 Mục 2 | 7.200.000 | 3.200.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) đi xã Đại Tự cũ | Điểm đầu: thửa 433, tờ 22; Điểm cuối: thửa 558, tờ 35 Mục 7 | 6.400.000 | 2.800.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo đến Trường THCS Tam Hồng Mục 6 | 6.000.000 | 2.800.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú đi Lâm xuyên đến đường TL 305 Mục 6 | 4.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại Mục 6 | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại Mục 10 | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Tuyến từ TL 305 đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa 830, tờ 12; Điểm cuối: thửa 57, tờ 25 Mục 3 | 6.000.000 | 2.800.000 | 600.000 |
| Đất 2 bên đường từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19 | Mục 4 | 10.000.000 | 4.800.000 | 800.000 |
| Đất 2 bên đường từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu đi xã Vân Xuân cũ | Điểm đầu: thửa 59, tờ 5; Điểm cuối: thửa 253, tờ 3 Mục 8 | 6.000.000 | 2.800.000 | 600.000 |
| Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 25 | 9.800.000 | ||
| Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 24 | 5.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ | Mục 9 | 4.200.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | Mục 23 | 17.500.000 | ||
| Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng) | Mục 29 | 14.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | Mục 17 | 12.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn | Điểm đầu: thửa 1030, tờ 20; Điểm cuối: thửa 1060, tờ 20 Mục 11 | 9.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm | Điểm đầu: thửa 733, tờ 18; Điểm cuối: thửa 744, tờ 18 Mục 12 | 8.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa 909, tờ 36; Điểm cuối: thửa 601, tờ 37 Mục 13 | 19.600.000 | 15.400.000 | |
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 26 | 10.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 568 đến thửa đất số 590 tờ 26 Mục 14 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 593 đến thửa đất số 598 tờ 26 Mục 14 | 9.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 Mục 14 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | Mục 22 | 8.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ) | Mục 20 | 10.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ) | Mục 18 | 10.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | Mục 27 | 8.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ) | Mục 19 | 8.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ) | Mục 21 | 8.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 2 Mục 16 | 18.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 1 Mục 16 | 25.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ | Mục 15 | 7.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ) | Mục 30 | 8.400.000 | 7.000.000 | |
| Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ) | Mục 31 | 10.500.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | Mục 28 | 12.600.000 | ||
| Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 đến đường 305 | Mục 5 | 10.800.000 | 4.800.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường TL 304 | Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 Mục 1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường TL 304 | Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 đi xã Tứ Trưng cũ Mục 1 | 9.000.000 | 4.200.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường TL 305 | Từ vòng xuyến ĐT 305 đi dốc đê TW Lũng Hạ Mục 2 | 9.000.000 | 4.200.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường TL 305 | Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305 Mục 2 | 10.800.000 | 4.800.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) đi xã Đại Tự cũ | Điểm đầu: thửa 433, tờ 22; Điểm cuối: thửa 558, tờ 35 Mục 7 | 9.600.000 | 4.200.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại Mục 6 | 4.200.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú đi Lâm xuyên đến đường TL 305 Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo đến Trường THCS Tam Hồng Mục 6 | 9.000.000 | 4.200.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại Mục 10 | 4.200.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Tuyến từ TL 305 đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương Mục 10 | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa 830, tờ 12; Điểm cuối: thửa 57, tờ 25 Mục 3 | 9.000.000 | 4.200.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19 | Mục 4 | 15.000.000 | 7.200.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu đi xã Vân Xuân cũ | Điểm đầu: thửa 59, tờ 5; Điểm cuối: thửa 253, tờ 3 Mục 8 | 9.000.000 | 4.200.000 | 900.000 |
| Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 25 | 14.000.000 | ||
| Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | Mục 24 | 8.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 139 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 139 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.