Bảng giá đất Xã Cao Dương, Phú Thọ từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cao Dương là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21A, đoạn Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh đến Cầu Beo thôn Trung Báo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 95 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (160 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì | Mục 135 | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh | Mục 143 | 970.000 | 820.000 | 670.000 |
| Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | Mục 133 | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 |
| Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau | Mục 147 | 590.000 | 560.000 | 400.000 |
| Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 106 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 116 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | Mục 134 | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 |
| Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 117 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Cáp | Mục 110 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau | Mục 114 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Gạo | Mục 113 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung | Mục 115 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà | Mục 111 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm | Mục 112 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì | Mục 136 | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh | Mục 144 | 970.000 | 820.000 | 670.000 |
| Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo | Mục 107 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường | Mục 131 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch | Mục 156 | 270.000 | 230.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) | Mục 142 | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội | Mục 140 | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội | Mục 145 | 940.000 | 810.000 | 650.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao | Mục 141 | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường | Mục 132 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây | Mục 146 | 940.000 | 810.000 | 650.000 |
| Các đường trục chính của xóm Chợ Nội | Mục 139 | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các đường trục chính của xóm Đồng An | Mục 137 | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các đường trục chính của xóm Đồng Thành | Mục 138 | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp | Mục 124 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao | Mục 129 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể | Mục 123 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp | Mục 128 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên | Mục 130 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung | Mục 125 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái | Mục 126 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ | Mục 127 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân | Mục 120 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ | Mục 121 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi | Mục 118 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội | Mục 122 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành | Mục 119 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) Mục 160 | 9.800.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) Mục 157 | 10.500.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) Mục 159 | 8.400.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) Mục 158 | 11.900.000 | ||
| Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền | Ngã ba nhà Trường Thầm - Hết cầu Tứ Đền Mục 109 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà | Mục 148 | 560.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành | Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành Mục 108 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 Mục 8 | 8.400.000 | 6.160.000 | 3.640.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 Mục 5 | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường Mục 7 | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ Mục 9 | 5.600.000 | 4.110.000 | 2.430.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 Mục 6 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ Mục 4 | 5.600.000 | 4.110.000 | 2.430.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo Mục 1 | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 Mục 2 | 10.500.000 | 7.700.000 | 4.550.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ Mục 3 | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 |
| Đường Tỉnh lộ 431 | Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) Mục 10 | 10.500.000 | 7.700.000 | 4.550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 431 | Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ Mục 11 | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 |
| Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Ngã ba Dốc Sống - Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) Mục 16 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 |
| Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) - Hết địa phận xã Cao Dương Mục 17 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.210.000 |
| Đường XY | Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn Mục 14 | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Đường XY | Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ Mục 13 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 |
| Đường XY | Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) Mục 15 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường XY | Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung Mục 12 | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ | Mục 154 | 400.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) | Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) - Khu Suối Trồng, thôn Thăng Mục 155 | 400.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng | Mục 153 | 400.000 | 270.000 | 230.000 |
| Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập | Mục 150 | 560.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh | Mục 152 | 560.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch | Mục 151 | 560.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh | Mục 149 | 560.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ - Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) Mục 86 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) - Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) Mục 33 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo - Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo Mục 42 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) - Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) Mục 75 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) - Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) Mục 18 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) - Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) Mục 23 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh - Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) Mục 90 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) Mục 64 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) - Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) Mục 74 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Bưu điện Văn hóa xã - Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ Mục 30 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) Mục 82 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) Mục 32 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền Mục 28 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì Mục 97 | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm - Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao Mục 52 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) - Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) Mục 71 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 - Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) Mục 89 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) Mục 25 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) - Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) Mục 29 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) Mục 85 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) - Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì Mục 100 | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) Mục 19 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) Mục 96 | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 162 tờ 3 Mục 76 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã tư đi hướng Đê Bai La - Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh Mục 104 | 970.000 | 820.000 | 670.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) - Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng Mục 84 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) - Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) Mục 78 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương - Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương Mục 59 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến - Cầu Song Huỳnh Mục 43 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) - Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) Mục 70 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Trường Mầm non Hợp Châu - Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) Mục 87 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ Mục 39 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) - Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ Mục 37 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) - Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh Mục 101 | 970.000 | 820.000 | 670.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) - Địa phận thôn Đa Sỹ Mục 55 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) - Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) Mục 21 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) Mục 45 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) - Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) Mục 27 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) - Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) Mục 77 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, thửa đất số 73); hộ ông Nguyễn Văn Khóa (tờ bản đồ 31, thửa đất số 53) Mục 81 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) Mục 62 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) - Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) Mục 67 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương - Hết địa phận xã Thanh Sơn Mục 105 | 590.000 | 560.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo - Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì Mục 56 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) Mục 63 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) - Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) Mục 79 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 - Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ Mục 38 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) - Trường Mầm non Hợp Châu Mục 36 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) - Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) Mục 93 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) - Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) Mục 68 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) - Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) Mục 80 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) Mục 65 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) - Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo Mục 88 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo - Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo Mục 57 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) - Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) Mục 35 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị - Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ Mục 102 | 970.000 | 820.000 | 670.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể - Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) Mục 92 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) - Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) Mục 26 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An - Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An Mục 94 | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) - Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương Mục 58 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) - Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) Mục 34 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng - Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) Mục 103 | 970.000 | 820.000 | 670.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) - Đường Hồ Chí Minh Mục 66 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Beo thôn Trung Báo - Đấu nối đường Hồ Chí Minh Mục 53 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) - Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) Mục 49 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi Mục 54 | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) - Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) Mục 24 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) Mục 47 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) - hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) Mục 46 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) - Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) Mục 69 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) - Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) Mục 72 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành Mục 98 | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) - Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). Mục 20 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) - Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 Mục 50 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) - Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) Mục 73 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) - Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng Mục 83 | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) - Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) Mục 31 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) Mục 99 | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) - Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 Mục 44 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) Mục 95 | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ Mục 40 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì Mục 51 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) - Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) Mục 61 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ Mục 41 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) - Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương Mục 60 | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) - Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) Mục 22 | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) - Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh Mục 48 | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) - Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) Mục 91 | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 95 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (160 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì | Mục 135 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh | Mục 143 | 550.000 | 470.000 | 380.000 |
| Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | Mục 133 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau | Mục 147 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 106 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 116 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | Mục 134 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 117 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Cáp | Mục 110 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau | Mục 114 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Gạo | Mục 113 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung | Mục 115 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà | Mục 111 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm | Mục 112 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì | Mục 136 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh | Mục 144 | 550.000 | 470.000 | 380.000 |
| Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo | Mục 107 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường | Mục 131 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch | Mục 156 | 190.000 | 160.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) | Mục 142 | 600.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội | Mục 140 | 600.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội | Mục 145 | 530.000 | 470.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao | Mục 141 | 600.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường | Mục 132 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây | Mục 146 | 530.000 | 470.000 | 370.000 |
| Các đường trục chính của xóm Chợ Nội | Mục 139 | 600.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các đường trục chính của xóm Đồng An | Mục 137 | 600.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các đường trục chính của xóm Đồng Thành | Mục 138 | 600.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp | Mục 124 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao | Mục 129 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể | Mục 123 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp | Mục 128 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên | Mục 130 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung | Mục 125 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái | Mục 126 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ | Mục 127 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân | Mục 120 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ | Mục 121 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi | Mục 118 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội | Mục 122 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành | Mục 119 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) Mục 159 | 4.800.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) Mục 157 | 5.900.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) Mục 160 | 3.700.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) Mục 158 | 4.400.000 | ||
| Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền | Ngã ba nhà Trường Thầm - Hết cầu Tứ Đền Mục 109 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà | Mục 148 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành | Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành Mục 108 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ Mục 9 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường Mục 7 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 Mục 5 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 Mục 6 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 Mục 8 | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ Mục 3 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ Mục 4 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 Mục 2 | 5.900.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo Mục 1 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 431 | Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) Mục 10 | 5.900.000 | 4.400.000 | 2.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 431 | Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ Mục 11 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Ngã ba Dốc Sống - Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) Mục 16 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) - Hết địa phận xã Cao Dương Mục 17 | 1.300.000 | 1.050.000 | 1.000.000 |
| Đường XY | Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) Mục 15 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường XY | Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ Mục 13 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường XY | Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung Mục 12 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đường XY | Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn Mục 14 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ | Mục 154 | 280.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) | Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) - Khu Suối Trồng, thôn Thăng Mục 155 | 280.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng | Mục 153 | 280.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập | Mục 150 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh | Mục 152 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch | Mục 151 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh | Mục 149 | 320.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) - Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) Mục 74 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Trường Mầm non Hợp Châu - Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) Mục 87 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) - Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) Mục 70 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Beo thôn Trung Báo - Đấu nối đường Hồ Chí Minh Mục 53 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ Mục 40 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì Mục 97 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Bưu điện Văn hóa xã - Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ Mục 30 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) Mục 85 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương - Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương Mục 59 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến - Cầu Song Huỳnh Mục 43 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) - Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) Mục 78 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) - Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) Mục 29 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) - Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng Mục 84 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An - Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An Mục 94 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) - Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì Mục 100 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) Mục 19 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã tư đi hướng Đê Bai La - Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh Mục 104 | 550.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 - Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) Mục 89 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) - Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) Mục 71 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) Mục 96 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành Mục 98 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) Mục 65 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) - Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ Mục 37 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm - Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao Mục 52 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) Mục 82 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 162 tờ 3 Mục 76 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) Mục 32 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) - Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) Mục 80 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) - Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) Mục 26 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) - Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) Mục 49 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) - Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 Mục 50 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) Mục 47 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) - Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh Mục 101 | 550.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) - Địa phận thôn Đa Sỹ Mục 55 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) - Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) Mục 27 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) - Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) Mục 31 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) - Trường Mầm non Hợp Châu Mục 36 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 - Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ Mục 38 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) - Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) Mục 72 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) Mục 99 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) - Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) Mục 34 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) - Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) Mục 79 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ - Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) Mục 86 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) - Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) Mục 93 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) - Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) Mục 73 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi Mục 54 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo - Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì Mục 56 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) - Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) Mục 68 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) Mục 95 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) Mục 63 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương - Hết địa phận xã Thanh Sơn Mục 105 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) - Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) Mục 67 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) - Đường Hồ Chí Minh Mục 66 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) Mục 25 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) Mục 62 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, thửa đất số 73); hộ ông Nguyễn Văn Khóa (tờ bản đồ 31, thửa đất số 53) Mục 81 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) - Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) Mục 35 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì Mục 51 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị - Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ Mục 102 | 550.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể - Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) Mục 92 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng - Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) Mục 103 | 550.000 | 470.000 | 380.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ Mục 41 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) - Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) Mục 77 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) - Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 Mục 44 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) - Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) Mục 24 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo - Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo Mục 57 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) - Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương Mục 60 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) - Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). Mục 20 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) Mục 45 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) - Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) Mục 21 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) - Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) Mục 22 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) - Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng Mục 83 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) - hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) Mục 46 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) - Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh Mục 48 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) - Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) Mục 61 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) - Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) Mục 91 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) - Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) Mục 69 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) - Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) Mục 33 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) - Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo Mục 88 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo - Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo Mục 42 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) - Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) Mục 18 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) - Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương Mục 58 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) Mục 64 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) - Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) Mục 75 | 800.000 | 760.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) - Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) Mục 23 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh - Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) Mục 90 | 650.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ Mục 39 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền Mục 28 | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì | Mục 135 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh | Mục 143 | 630.000 | 540.000 | 440.000 |
| Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | Mục 133 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau | Mục 147 | 390.000 | 360.000 | 260.000 |
| Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 106 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 116 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | Mục 134 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | Mục 117 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Cáp | Mục 110 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau | Mục 114 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Gạo | Mục 113 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung | Mục 115 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà | Mục 111 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm | Mục 112 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì | Mục 136 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh | Mục 144 | 630.000 | 540.000 | 440.000 |
| Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo | Mục 107 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường | Mục 131 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch | Mục 156 | 210.000 | 150.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) | Mục 142 | 680.000 | 620.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội | Mục 140 | 680.000 | 620.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội | Mục 145 | 620.000 | 520.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao | Mục 141 | 680.000 | 620.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường | Mục 132 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây | Mục 146 | 620.000 | 520.000 | 420.000 |
| Các đường trục chính của xóm Chợ Nội | Mục 139 | 680.000 | 620.000 | 450.000 |
| Các đường trục chính của xóm Đồng An | Mục 137 | 680.000 | 620.000 | 450.000 |
| Các đường trục chính của xóm Đồng Thành | Mục 138 | 680.000 | 620.000 | 450.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp | Mục 124 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao | Mục 129 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể | Mục 123 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp | Mục 128 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên | Mục 130 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung | Mục 125 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái | Mục 126 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ | Mục 127 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân | Mục 120 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ | Mục 121 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi | Mục 118 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội | Mục 122 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành | Mục 119 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) Mục 158 | 5.600.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) Mục 159 | 5.400.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) Mục 157 | 6.800.000 | ||
| Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) Mục 160 | 4.600.000 | ||
| Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền | Ngã ba nhà Trường Thầm - Hết cầu Tứ Đền Mục 109 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà | Mục 148 | 370.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành | Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành Mục 108 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 Mục 5 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 Mục 8 | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ Mục 9 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 Mục 6 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường Mục 7 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ Mục 4 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 Mục 2 | 6.800.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo Mục 1 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ Mục 3 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 431 | Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) Mục 10 | 6.800.000 | 5.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 431 | Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ Mục 11 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Ngã ba Dốc Sống - Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) Mục 16 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) - Hết địa phận xã Cao Dương Mục 17 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường XY | Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) Mục 15 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường XY | Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ Mục 13 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Đường XY | Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn Mục 14 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường XY | Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung Mục 12 | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ | Mục 154 | 260.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) | Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) - Khu Suối Trồng, thôn Thăng Mục 155 | 260.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng | Mục 153 | 260.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập | Mục 150 | 370.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh | Mục 152 | 370.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch | Mục 151 | 370.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh | Mục 149 | 370.000 | 350.000 | 240.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ - Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) Mục 86 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 - Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ Mục 38 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) - Trường Mầm non Hợp Châu Mục 36 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương - Hết địa phận xã Thanh Sơn Mục 105 | 390.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) - Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) Mục 80 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) - Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) Mục 67 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.