Bảng giá đất Xã Cao Dương, Phú Thọ từ 01/01/2026
484 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cao Dương là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21A, đoạn Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh đến Cầu Beo thôn Trung Báo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) Mục 65 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) Mục 62 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) - Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo Mục 88 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo - Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo Mục 57 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) - Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) Mục 35 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) - Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) Mục 26 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, thửa đất số 73); hộ ông Nguyễn Văn Khóa (tờ bản đồ 31, thửa đất số 53) Mục 81 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) - Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) Mục 77 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An - Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An Mục 94 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) - Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương Mục 58 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) - Đường Hồ Chí Minh Mục 66 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Beo thôn Trung Báo - Đấu nối đường Hồ Chí Minh Mục 53 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) Mục 45 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) - Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) Mục 21 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi Mục 54 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) - hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) Mục 46 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) - Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) Mục 69 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành Mục 98 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ Mục 39 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) - Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 Mục 50 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Trường Mầm non Hợp Châu - Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) Mục 87 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) - Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) Mục 70 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) - Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) Mục 31 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương - Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương Mục 59 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) Mục 99 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) - Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) Mục 78 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) - Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng Mục 84 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) Mục 95 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã tư đi hướng Đê Bai La - Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh Mục 104 | 630.000 | 540.000 | 440.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Thửa 162 tờ 3 Mục 76 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì Mục 51 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ Mục 41 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) - Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương Mục 60 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) Mục 96 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) - Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) Mục 22 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) - Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh Mục 48 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) Mục 19 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) - Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì Mục 100 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) - Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) Mục 91 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) - Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) Mục 33 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) - Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) Mục 23 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh - Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) Mục 90 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) - Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) Mục 74 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) - Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) Mục 29 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Bưu điện Văn hóa xã - Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ Mục 30 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh - Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) Mục 82 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì Mục 97 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) Mục 32 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền Mục 28 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm - Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao Mục 52 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) - Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) Mục 71 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) - Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) Mục 75 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 - Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) Mục 89 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo - Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo Mục 42 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) Mục 85 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) Mục 64 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) - Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) Mục 18 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) - Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) Mục 61 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) - Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) Mục 34 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) - Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng Mục 83 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) - Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). Mục 20 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) - Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) Mục 24 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng - Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) Mục 103 | 630.000 | 540.000 | 440.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể - Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) Mục 92 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị - Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ Mục 102 | 630.000 | 540.000 | 440.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) - Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ Mục 37 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) - Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) Mục 68 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) - Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) Mục 93 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) - Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) Mục 79 | 920.000 | 860.000 | 620.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến - Cầu Song Huỳnh Mục 43 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) - Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) Mục 27 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) - Địa phận thôn Đa Sỹ Mục 55 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) - Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh Mục 101 | 630.000 | 540.000 | 440.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) - Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) Mục 72 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) Mục 25 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) - Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) Mục 49 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) Mục 63 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ Mục 40 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) - Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) Mục 73 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) Mục 47 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) - Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 Mục 44 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo - Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì Mục 56 | 750.000 | 650.000 | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 95 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 95 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.