Bảng giá đất Xã Hiền Quan, Phú Thọ từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hiền Quan là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, đoạn Cầu vượt Dốc Dát (QL32) đến Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 25 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá 15 Bắc Sơn Khu đấu giá | Băng còn lại Mục 21 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá 15 Bắc Sơn Khu đấu giá | Băng 1 Mục 20 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá chợ Hương Nha Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 22 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Ba Nương Khu đấu giá | Băng 1 Mục 23 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Ba Nương Khu đấu giá | Băng còn lại Mục 24 | 3.000.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan) Mục 17 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường giao thông trục chính nội xã | Mục 18 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường huyện 72 | Giáp ĐT 315 (Km 20+500) - Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân Mục 8 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 (Km9 + 700) - Hết đình Thượng Mục 9 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | UBND xã Hiền Quan cũ đi ra khu Dốc Nòng - Đường Hồ Chí Minh Mục 12 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 qua UBND xã Hiền Quan cũ - Hết nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) Mục 10 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) - Hết đất ông Tước xã Hiền Quan cũ đấu vào Huyện lộ 70B Mục 11 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện số 70C | Chợ Hương Nha - Nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện số 71 | Tiếp giáp đường huyện 73 - Hết nhà ông Bùi Văn Vĩnh (thửa 126, tờ 15) và đoạn từ nhà ông Hưng khu 5 đến giáp xã Vạn Xuân Mục 15 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn (cũ) | Đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Mục 14 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện số 73 | Gò Dộc Dềnh - Đường tỉnh 315 Mục 16 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn | Quán nhà Khoa Hải - Huyện lộ 70B Mục 19 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 315 | Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp - Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan Mục 2 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 315 | Trường THCS Xuân Quang - Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) Mục 6 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Giáp Đình Thượng - Trường THCS Xuân Quang Mục 5 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân (xã Lam Sơn cũ) Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 315 | Địa giới xã Vạn Xuân - xã Hiền Quan (xã Thanh Uyên cũ) - Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp Mục 1 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan - Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ Mục 3 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 315 | Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ - Hết Đình Thượng Mục 4 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 25 | 300.000 | ||
| Khu đấu giá 15 Bắc Sơn Khu đấu giá | Băng 1 Mục 20 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá 15 Bắc Sơn Khu đấu giá | Băng còn lại Mục 21 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá chợ Hương Nha Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 22 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu Ba Nương Khu đấu giá | Băng 1 Mục 23 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu Ba Nương Khu đấu giá | Băng còn lại Mục 24 | 900.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan) Mục 17 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường giao thông trục chính nội xã | Mục 18 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường huyện 72 | Giáp ĐT 315 (Km 20+500) - Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân Mục 8 | 380.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 (Km9 + 700) - Hết đình Thượng Mục 9 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) - Hết đất ông Tước xã Hiền Quan cũ đấu vào Huyện lộ 70B Mục 11 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | UBND xã Hiền Quan cũ đi ra khu Dốc Nòng - Đường Hồ Chí Minh Mục 12 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 qua UBND xã Hiền Quan cũ - Hết nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện số 70C | Chợ Hương Nha - Nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện số 71 | Tiếp giáp đường huyện 73 - Hết nhà ông Bùi Văn Vĩnh (thửa 126, tờ 15) và đoạn từ nhà ông Hưng khu 5 đến giáp xã Vạn Xuân Mục 15 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn (cũ) | Đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện số 73 | Gò Dộc Dềnh - Đường tỉnh 315 Mục 16 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn | Quán nhà Khoa Hải - Huyện lộ 70B Mục 19 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ - Hết Đình Thượng Mục 4 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân (xã Lam Sơn cũ) Mục 7 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp - Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan Mục 2 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Giáp Đình Thượng - Trường THCS Xuân Quang Mục 5 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Địa giới xã Vạn Xuân - xã Hiền Quan (xã Thanh Uyên cũ) - Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp Mục 1 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 315 | Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan - Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ Mục 3 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 315 | Trường THCS Xuân Quang - Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 25 | 400.000 | ||
| Khu đấu giá 15 Bắc Sơn Khu đấu giá | Băng 1 Mục 20 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá 15 Bắc Sơn Khu đấu giá | Băng còn lại Mục 21 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá chợ Hương Nha Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 22 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Ba Nương Khu đấu giá | Băng 1 Mục 23 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Ba Nương Khu đấu giá | Băng còn lại Mục 24 | 1.200.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan) Mục 17 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường giao thông trục chính nội xã | Mục 18 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường huyện 72 | Giáp ĐT 315 (Km 20+500) - Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân Mục 8 | 500.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 qua UBND xã Hiền Quan cũ - Hết nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) Mục 10 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) - Hết đất ông Tước xã Hiền Quan cũ đấu vào Huyện lộ 70B Mục 11 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 (Km9 + 700) - Hết đình Thượng Mục 9 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | UBND xã Hiền Quan cũ đi ra khu Dốc Nòng - Đường Hồ Chí Minh Mục 12 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện số 70C | Chợ Hương Nha - Nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày Mục 13 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện số 71 | Tiếp giáp đường huyện 73 - Hết nhà ông Bùi Văn Vĩnh (thửa 126, tờ 15) và đoạn từ nhà ông Hưng khu 5 đến giáp xã Vạn Xuân Mục 15 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn (cũ) | Đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Mục 14 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện số 73 | Gò Dộc Dềnh - Đường tỉnh 315 Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn | Quán nhà Khoa Hải - Huyện lộ 70B Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 315 | Giáp Đình Thượng - Trường THCS Xuân Quang Mục 5 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ - Hết Đình Thượng Mục 4 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan - Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ Mục 3 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 315 | Địa giới xã Vạn Xuân - xã Hiền Quan (xã Thanh Uyên cũ) - Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp Mục 1 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp - Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 315 | Trường THCS Xuân Quang - Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) Mục 6 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân (xã Lam Sơn cũ) Mục 7 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.