Bảng giá đất Xã Phú Mỹ, Phú Thọ từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Mỹ là 5.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323), đoạn Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ đến Cống Bưởi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 27 | 800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Bờ Chùa, khu 5 (Lệ Mỹ cũ) Mục 25 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (mới bổ sung, xã Liên Hoa cũ) Mục 26 | 1.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 4, 5 (Bờ Đầm, xã Liên Hoa cũ) Mục 24 | 3.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (xã Liên Hoa cũ) Mục 23 | 1.100.000 | ||
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Cống Bưởi - Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 3 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Cống Bưởi Mục 2 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ - Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ Mục 1 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường liên thôn, liên xã còn lại | Mục 22 | 1.100.000 | 610.000 | 440.000 |
| Đường trục xã | Hộ nhà ông Hoàn, giáp đường 323G - Hộ nhà ông Luân khu 8 Mục 17 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường trục xã | Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 - Đường Chiến thắng sông Lô Mục 15 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 - Hết địa phận xã (giáp xã Phú Mỹ cũ) Mục 20 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Ngã tư cây găng Mục 21 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Hạnh khu 4 - Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 Mục 19 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 Dậm Dài - Giáp TL 323E Mục 18 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ đi xã Tiên Phú, khu 8 - Hết địa phận xã Phú Mỹ (giáp xã Tiên Phú) Mục 16 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường trục xã (Huyện lộ P1) | Giáp xã Trạm Thản - Giáp đường tỉnh 323 Mục 14 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323D | Ngã ba Lò Vôi - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ Mục 4 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản - Cầu Liên Hoa Mục 5 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Ngã 4 đường Âu Cơ - Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ (Nhà văn hoá khu 2) Mục 7 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ - Ngã ba Gốc gạo (đường tỉnh lộ 323) Mục 8 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 323E | Giáp cầu Liên Hoa - Ngã 4 đường Âu Cơ Mục 6 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Cầu Yên - Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản Mục 12 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323G | Giáp xã Chân Mộng - Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) Mục 9 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 323G | Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) - Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) Mục 10 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 323G | Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) - Cầu Yên Mục 11 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng - Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 27 | 240.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (xã Liên Hoa cũ) Mục 23 | 400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (mới bổ sung, xã Liên Hoa cũ) Mục 26 | 400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 4, 5 (Bờ Đầm, xã Liên Hoa cũ) Mục 24 | 1.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Bờ Chùa, khu 5 (Lệ Mỹ cũ) Mục 25 | 600.000 | ||
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ - Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ Mục 1 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Cống Bưởi Mục 2 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Cống Bưởi - Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 3 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xã còn lại | Mục 22 | 330.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đường trục xã | Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 - Hết địa phận xã (giáp xã Phú Mỹ cũ) Mục 20 | 390.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường trục xã | Hộ nhà ông Hoàn, giáp đường 323G - Hộ nhà ông Luân khu 8 Mục 17 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường trục xã | Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 - Đường Chiến thắng sông Lô Mục 15 | 540.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Ngã tư cây găng Mục 21 | 390.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Hạnh khu 4 - Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 Mục 19 | 390.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ đi xã Tiên Phú, khu 8 - Hết địa phận xã Phú Mỹ (giáp xã Tiên Phú) Mục 16 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 Dậm Dài - Giáp TL 323E Mục 18 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Huyện lộ P1) | Giáp xã Trạm Thản - Giáp đường tỉnh 323 Mục 14 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323D | Ngã ba Lò Vôi - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ Mục 4 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323E | Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản - Cầu Liên Hoa Mục 5 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323E | Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ - Ngã ba Gốc gạo (đường tỉnh lộ 323) Mục 8 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Ngã 4 đường Âu Cơ - Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ (Nhà văn hoá khu 2) Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323E | Giáp cầu Liên Hoa - Ngã 4 đường Âu Cơ Mục 6 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323G | Cầu Yên - Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản Mục 12 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) - Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) Mục 10 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 323G | Giáp xã Chân Mộng - Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) Mục 9 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) - Cầu Yên Mục 11 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng - Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản Mục 13 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 27 | 320.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (mới bổ sung, xã Liên Hoa cũ) Mục 26 | 500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Bờ Chùa, khu 5 (Lệ Mỹ cũ) Mục 25 | 800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (xã Liên Hoa cũ) Mục 23 | 500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 4, 5 (Bờ Đầm, xã Liên Hoa cũ) Mục 24 | 1.400.000 | ||
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ - Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ Mục 1 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Cống Bưởi Mục 2 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Cống Bưởi - Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng Mục 3 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xã còn lại | Mục 22 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Ngã tư cây găng Mục 21 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường trục xã | Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 - Hết địa phận xã (giáp xã Phú Mỹ cũ) Mục 20 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ đi xã Tiên Phú, khu 8 - Hết địa phận xã Phú Mỹ (giáp xã Tiên Phú) Mục 16 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Hộ nhà ông Hoàn, giáp đường 323G - Hộ nhà ông Luân khu 8 Mục 17 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Hạnh khu 4 - Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 Mục 19 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đường trục xã | Ngã 3 Dậm Dài - Giáp TL 323E Mục 18 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 - Đường Chiến thắng sông Lô Mục 15 | 700.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đường trục xã (Huyện lộ P1) | Giáp xã Trạm Thản - Giáp đường tỉnh 323 Mục 14 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323D | Ngã ba Lò Vôi - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ Mục 4 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Giáp cầu Liên Hoa - Ngã 4 đường Âu Cơ Mục 6 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 323E | Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản - Cầu Liên Hoa Mục 5 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Ngã 4 đường Âu Cơ - Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ (Nhà văn hoá khu 2) Mục 7 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323E | Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ - Ngã ba Gốc gạo (đường tỉnh lộ 323) Mục 8 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 323G | Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) - Cầu Yên Mục 11 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 323G | Giáp xã Chân Mộng - Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) Mục 9 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Cầu Yên - Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản Mục 12 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) - Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) Mục 10 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Âu Cơ | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng - Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản Mục 13 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.