Bảng giá đất Xã Liên Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Châu là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 138 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên Châu | Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ) Mục 7 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm | Mục 9 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự | Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng Mục 8 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối Mục 17 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên | Mục 44 | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường | Mục 15 | 4.200.000 | ||
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân | Mục 14 | 4.200.000 | ||
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3 | Mục 16 | 4.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha | Mục 33 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 | Mục 10 | 2.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | Mục 45 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong | Mục 18 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương | Mục 36 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương | Mục 37 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu | Mục 30 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường | Mục 28 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường | Mục 29 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu | Mục 32 | 2.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu | Mục 27 | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu | Mục 26 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới | Mục 41 | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương | Mục 35 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu | Mục 31 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ | Mục 43 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự | Mục 42 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương | Mục 38 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương | Mục 34 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 | Điểm đầu: thửa Thửa 411 tờ 25; Điểm cuối: thửa Thửa 431 tờ 25 Mục 24 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | Mục 25 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7 | Mục 40 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích | Mục 39 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đất 2 bên đê Trung ương | Thuộc xã Liên Châu Mục 1 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa Thửa 832, tờ 17; Điểm cuối: thửa Thửa 962, tờ 10 Mục 3 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối | Mục 12 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC) | Thuộc xã Liên Châu Mục 4 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 735, tờ 8; Điểm cuối: thửa Thửa 226, tờ 3 Mục 5 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I | Mục 6 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu | Điểm đầu: thửa Thửa 448 tờ 34; Điểm cuối: thửa Thửa 599 tờ 30 Mục 22 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa Thửa 42 tờ 29; Điểm cuối: thửa Thửa 133 tờ 21 Mục 23 | 4.800.000 | 2.500.000 | |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu | Điểm đầu: thửa Thửa 56 tờ 35; Điểm cuối: thửa Thửa 553 tờ 34 Mục 20 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến | Điểm đầu: thửa Thửa 154 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 42 tờ 29 Mục 21 | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc | Điểm đầu: thửa Thửa số 39; tờ số 5; Điểm cuối: thửa Thửa số 309; tờ số 18 Mục 11 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường đê Bối | Thuộc xã Liên Châu Mục 2 | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu | Điểm đầu: thửa Thửa 560 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 344 tờ 30 Mục 19 | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 606; tờ số 13; Điểm cuối: thửa Thửa số 605; tờ số 13 Mục 13 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên Châu | Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ) Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm | Mục 9 | 640.000 | ||
| Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự | Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng Mục 8 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối Mục 17 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên | Mục 44 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường | Mục 15 | 800.000 | ||
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân | Mục 14 | 2.400.000 | ||
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3 | Mục 16 | 2.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha | Mục 33 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 | Mục 10 | 640.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | Mục 45 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong | Mục 18 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương | Mục 36 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương | Mục 37 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu | Mục 30 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường | Mục 28 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường | Mục 29 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu | Mục 32 | 1.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu | Mục 27 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu | Mục 26 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới | Mục 41 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương | Mục 35 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu | Mục 31 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ | Mục 43 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự | Mục 42 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương | Mục 38 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương | Mục 34 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 | Điểm đầu: thửa Thửa 411 tờ 25; Điểm cuối: thửa Thửa 431 tờ 25 Mục 24 | 2.700.000 | 1.400.000 | |
| Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | Mục 25 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7 | Mục 40 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích | Mục 39 | 2.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đê Trung ương | Thuộc xã Liên Châu Mục 1 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa Thửa 832, tờ 17; Điểm cuối: thửa Thửa 962, tờ 10 Mục 3 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối | Mục 12 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC) | Thuộc xã Liên Châu Mục 4 | 900.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 735, tờ 8; Điểm cuối: thửa Thửa 226, tờ 3 Mục 5 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I | Mục 6 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu | Điểm đầu: thửa Thửa 448 tờ 34; Điểm cuối: thửa Thửa 599 tờ 30 Mục 22 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa Thửa 42 tờ 29; Điểm cuối: thửa Thửa 133 tờ 21 Mục 23 | 2.400.000 | 1.300.000 | |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu | Điểm đầu: thửa Thửa 56 tờ 35; Điểm cuối: thửa Thửa 553 tờ 34 Mục 20 | 1.200.000 | 850.000 | |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến | Điểm đầu: thửa Thửa 154 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 42 tờ 29 Mục 21 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc | Điểm đầu: thửa Thửa số 39; tờ số 5; Điểm cuối: thửa Thửa số 309; tờ số 18 Mục 11 | 2.100.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường đê Bối | Thuộc xã Liên Châu Mục 2 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu | Điểm đầu: thửa Thửa 560 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 344 tờ 30 Mục 19 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 606; tờ số 13; Điểm cuối: thửa Thửa số 605; tờ số 13 Mục 13 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên Châu | Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ) Mục 7 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm | Mục 9 | 900.000 | ||
| Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự | Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng Mục 8 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối Mục 17 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên | Mục 44 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường | Mục 15 | 1.100.000 | ||
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân | Mục 14 | 3.200.000 | ||
| Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3 | Mục 16 | 3.200.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha | Mục 33 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 | Mục 10 | 900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | Mục 45 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong | Mục 18 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương | Mục 36 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương | Mục 37 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu | Mục 30 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường | Mục 28 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường | Mục 29 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu | Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu | Mục 27 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu | Mục 26 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới | Mục 41 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương | Mục 35 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu | Mục 31 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ | Mục 43 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự | Mục 42 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương | Mục 38 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương | Mục 34 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 | Điểm đầu: thửa Thửa 411 tờ 25; Điểm cuối: thửa Thửa 431 tờ 25 Mục 24 | 3.900.000 | 2.000.000 | |
| Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | Mục 25 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7 | Mục 40 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích | Mục 39 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đê Trung ương | Thuộc xã Liên Châu Mục 1 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa Thửa 832, tờ 17; Điểm cuối: thửa Thửa 962, tờ 10 Mục 3 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối | Mục 12 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC) | Thuộc xã Liên Châu Mục 4 | 1.300.000 | 700.000 | 610.000 |
| Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 735, tờ 8; Điểm cuối: thửa Thửa 226, tờ 3 Mục 5 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I | Mục 6 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu | Điểm đầu: thửa Thửa 448 tờ 34; Điểm cuối: thửa Thửa 599 tờ 30 Mục 22 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng | Điểm đầu: thửa Thửa 42 tờ 29; Điểm cuối: thửa Thửa 133 tờ 21 Mục 23 | 3.400.000 | 1.800.000 | |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu | Điểm đầu: thửa Thửa 56 tờ 35; Điểm cuối: thửa Thửa 553 tờ 34 Mục 20 | 1.700.000 | 1.100.000 | |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến | Điểm đầu: thửa Thửa 154 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 42 tờ 29 Mục 21 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc | Điểm đầu: thửa Thửa số 39; tờ số 5; Điểm cuối: thửa Thửa số 309; tờ số 18 Mục 11 | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất 2 bên đường đê Bối | Thuộc xã Liên Châu Mục 2 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu | Điểm đầu: thửa Thửa 560 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 344 tờ 30 Mục 19 | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ) | Điểm đầu: thửa Thửa 606; tờ số 13; Điểm cuối: thửa Thửa số 605; tờ số 13 Mục 13 | 3.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 138 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 138 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.