Bảng giá đất Xã Liên Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026

138 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Châu9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 138
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên ChâuĐất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ)
Mục 7
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm
Mục 9
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng
Mục 8
6.400.0003.200.0002.600.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú PhongKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối
Mục 17
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên
Mục 44
5.700.0002.900.0002.300.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường
Mục 15
4.200.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân
Mục 14
4.200.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3
Mục 16
4.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha
Mục 33
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5
Mục 10
2.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Mục 45
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong
Mục 18
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương
Mục 36
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương
Mục 37
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu
Mục 30
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường
Mục 28
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường
Mục 29
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu
Mục 32
2.900.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu
Mục 27
5.700.0002.900.0002.300.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu
Mục 26
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới
Mục 41
5.700.0002.900.0002.300.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương
Mục 35
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu
Mục 31
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ
Mục 43
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự
Mục 42
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương
Mục 38
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương
Mục 34
5.600.0002.800.0002.200.000
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3
Điểm đầu: thửa Thửa 411 tờ 25; Điểm cuối: thửa Thửa 431 tờ 25
Mục 24
5.600.0002.800.000
Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Mục 25
5.600.0002.800.0002.200.000
XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7
Mục 40
5.600.0002.800.0002.200.000
XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích
Mục 39
5.600.0002.800.0002.200.000
Đất 2 bên đê Trung ươngThuộc xã Liên Châu
Mục 1
6.400.0003.200.0002.600.000
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng
Điểm đầu: thửa Thửa 832, tờ 17; Điểm cuối: thửa Thửa 962, tờ 10
Mục 3
6.400.0003.200.0002.600.000
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối
Mục 12
5.600.0002.800.0002.200.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC)Thuộc xã Liên Châu
Mục 4
2.500.0001.300.0001.000.000
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 735, tờ 8; Điểm cuối: thửa Thửa 226, tờ 3
Mục 5
6.400.0003.200.0002.600.000
Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I
Mục 6
5.600.0002.800.0002.200.000
Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu
Điểm đầu: thửa Thửa 448 tờ 34; Điểm cuối: thửa Thửa 599 tờ 30
Mục 22
9.000.0004.500.0003.600.000
Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng
Điểm đầu: thửa Thửa 42 tờ 29; Điểm cuối: thửa Thửa 133 tờ 21
Mục 23
4.800.0002.500.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu
Điểm đầu: thửa Thửa 56 tờ 35; Điểm cuối: thửa Thửa 553 tờ 34
Mục 20
5.600.0002.800.0002.200.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến
Điểm đầu: thửa Thửa 154 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 42 tờ 29
Mục 21
5.700.0002.900.0002.300.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc
Điểm đầu: thửa Thửa số 39; tờ số 5; Điểm cuối: thửa Thửa số 309; tờ số 18
Mục 11
4.200.0002.100.0001.700.000
Đất 2 bên đường đê BốiThuộc xã Liên Châu
Mục 2
5.700.0002.900.0002.300.000
Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu
Điểm đầu: thửa Thửa 560 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 344 tờ 30
Mục 19
6.600.0003.300.0002.600.000
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 606; tờ số 13; Điểm cuối: thửa Thửa số 605; tờ số 13
Mục 13
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên ChâuĐất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ)
Mục 7
2.800.0001.400.0001.100.000
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm
Mục 9
640.000
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng
Mục 8
3.200.0001.900.0001.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú PhongKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối
Mục 17
3.300.0001.700.0001.300.000
Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên
Mục 44
2.800.0001.400.0001.100.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường
Mục 15
800.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân
Mục 14
2.400.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3
Mục 16
2.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha
Mục 33
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5
Mục 10
640.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Mục 45
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong
Mục 18
2.900.0001.500.0001.200.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương
Mục 36
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương
Mục 37
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu
Mục 30
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường
Mục 28
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường
Mục 29
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu
Mục 32
1.400.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu
Mục 27
2.800.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu
Mục 26
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới
Mục 41
2.800.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương
Mục 35
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu
Mục 31
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ
Mục 43
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự
Mục 42
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương
Mục 38
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương
Mục 34
2.700.0001.400.0001.100.000
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3
Điểm đầu: thửa Thửa 411 tờ 25; Điểm cuối: thửa Thửa 431 tờ 25
Mục 24
2.700.0001.400.000
Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Mục 25
2.700.0001.400.0001.100.000
XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7
Mục 40
2.700.0001.400.0001.100.000
XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích
Mục 39
2.700.0001.400.0001.100.000
Đất 2 bên đê Trung ươngThuộc xã Liên Châu
Mục 1
2.800.0001.600.0001.100.000
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng
Điểm đầu: thửa Thửa 832, tờ 17; Điểm cuối: thửa Thửa 962, tờ 10
Mục 3
3.200.0001.900.0001.300.000
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối
Mục 12
2.800.0001.400.0001.100.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC)Thuộc xã Liên Châu
Mục 4
900.000510.000460.000
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 735, tờ 8; Điểm cuối: thửa Thửa 226, tờ 3
Mục 5
3.200.0001.900.0001.300.000
Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I
Mục 6
2.800.0001.400.0001.100.000
Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu
Điểm đầu: thửa Thửa 448 tờ 34; Điểm cuối: thửa Thửa 599 tờ 30
Mục 22
4.400.0002.200.0001.800.000
Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng
Điểm đầu: thửa Thửa 42 tờ 29; Điểm cuối: thửa Thửa 133 tờ 21
Mục 23
2.400.0001.300.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu
Điểm đầu: thửa Thửa 56 tờ 35; Điểm cuối: thửa Thửa 553 tờ 34
Mục 20
1.200.000850.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến
Điểm đầu: thửa Thửa 154 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 42 tờ 29
Mục 21
2.800.0001.400.0001.100.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc
Điểm đầu: thửa Thửa số 39; tờ số 5; Điểm cuối: thửa Thửa số 309; tờ số 18
Mục 11
2.100.0001.300.000900.000
Đất 2 bên đường đê BốiThuộc xã Liên Châu
Mục 2
2.800.0001.400.0001.100.000
Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu
Điểm đầu: thửa Thửa 560 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 344 tờ 30
Mục 19
4.500.0002.300.0001.800.000
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 606; tờ số 13; Điểm cuối: thửa Thửa số 605; tờ số 13
Mục 13
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên ChâuĐất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ)
Mục 7
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm
Mục 9
900.000
Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại TựĐất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng
Mục 8
4.500.0002.500.0001.800.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú PhongKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối
Mục 17
4.600.0002.300.0001.800.000
Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên
Mục 44
4.000.0002.000.0001.600.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường
Mục 15
1.100.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân
Mục 14
3.200.000
Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3
Mục 16
3.200.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha
Mục 33
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5
Mục 10
900.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Mục 45
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong
Mục 18
4.000.0002.000.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương
Mục 36
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương
Mục 37
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu
Mục 30
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường
Mục 28
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường
Mục 29
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu
Mục 32
2.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu
Mục 27
4.000.0002.000.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu
Mục 26
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới
Mục 41
4.000.0002.000.0001.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương
Mục 35
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu
Mục 31
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ
Mục 43
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự
Mục 42
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương
Mục 38
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương
Mục 34
3.900.0002.000.0001.500.000
Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3
Điểm đầu: thửa Thửa 411 tờ 25; Điểm cuối: thửa Thửa 431 tờ 25
Mục 24
3.900.0002.000.000
Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc
Mục 25
3.900.0002.000.0001.500.000
XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7
Mục 40
3.900.0002.000.0001.500.000
XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích
Mục 39
3.900.0002.000.0001.500.000
Đất 2 bên đê Trung ươngThuộc xã Liên Châu
Mục 1
3.900.0002.100.0001.500.000
Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng
Điểm đầu: thửa Thửa 832, tờ 17; Điểm cuối: thửa Thửa 962, tờ 10
Mục 3
4.500.0002.500.0001.800.000
Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối
Mục 12
3.900.0002.000.0001.500.000
Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC)Thuộc xã Liên Châu
Mục 4
1.300.000700.000610.000
Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 735, tờ 8; Điểm cuối: thửa Thửa 226, tờ 3
Mục 5
4.500.0002.500.0001.800.000
Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I
Mục 6
3.900.0002.000.0001.500.000
Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu
Điểm đầu: thửa Thửa 448 tờ 34; Điểm cuối: thửa Thửa 599 tờ 30
Mục 22
6.300.0003.200.0002.500.000
Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng
Điểm đầu: thửa Thửa 42 tờ 29; Điểm cuối: thửa Thửa 133 tờ 21
Mục 23
3.400.0001.800.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu
Điểm đầu: thửa Thửa 56 tờ 35; Điểm cuối: thửa Thửa 553 tờ 34
Mục 20
1.700.0001.100.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến
Điểm đầu: thửa Thửa 154 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 42 tờ 29
Mục 21
3.900.0002.000.0001.500.000
Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc
Điểm đầu: thửa Thửa số 39; tờ số 5; Điểm cuối: thửa Thửa số 309; tờ số 18
Mục 11
2.900.0001.700.0001.200.000
Đất 2 bên đường đê BốiThuộc xã Liên Châu
Mục 2
3.900.0002.000.0001.500.000
Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu
Điểm đầu: thửa Thửa 560 tờ 30; Điểm cuối: thửa Thửa 344 tờ 30
Mục 19
6.300.0003.200.0002.500.000
Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ)
Điểm đầu: thửa Thửa 606; tờ số 13; Điểm cuối: thửa Thửa số 605; tờ số 13
Mục 13
3.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 138
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 138
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.