Bảng giá đất Xã Bản Nguyên, Phú Thọ từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bản Nguyên10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 324, đoạn Sân vận động Cao Xá đến Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 14
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá
Mục 24
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường ven đê Lâm Hạc
Mục 23
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính
Mục 20
3.700.0002.000.0001.500.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ
Mục 34
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNgã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh
Mục 33
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)
Mục 19
5.800.0003.200.0002.300.000
Các tuyến đường khácNhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13
Mục 42
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácTrạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2)
Mục 46
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácTrục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11)
Mục 45
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1
Mục 32
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 49
1.200.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá
Mục 26
4.300.0002.400.0001.700.000
Các tuyến đường khácMiếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7
Mục 28
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m
Mục 48
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácGiáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
Mục 44
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐường kênh tiêu Vĩnh Mộ
Mục 37
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14
Mục 39
2.900.0001.600.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 18
3.900.0002.100.0001.600.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê
Mục 29
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 324 - Khu 1
Mục 40
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ
Mục 43
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácQL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện
Mục 41
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ
Mục 25
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ
Mục 30
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1
Mục 31
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
Mục 27
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
Mục 21
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14
Mục 36
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
Mục 22
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
Mục 35
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
Mục 38
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 47
2.600.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 72
1.700.000
Khu dân cư khu 4.1
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 62
5.800.000
Khu dân cư khu 4.1
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 63
5.000.000
Khu dân cư khu 4.2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
5.000.000
Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
3.200.000
Khu dân cư đồng Chăn Nuôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 51
5.400.000
Khu đấu giá Ao Đồng Sải
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
8.000.000
Khu đấu giá Cổng Tề
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 56
7.200.000
Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
7.200.000
Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
5.800.000
Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
5.800.000
Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
9.600.000
Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 71
5.000.000
Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 70
5.300.000
Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 59
6.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
3.600.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 69
7.200.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 68
5.000.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Mục 3
5.800.0003.200.0002.300.000
Đường Quốc lộ 2DDốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Mục 2
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường Quốc lộ 32CGíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 1
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường gom chân đê Quốc lộ 2DGiáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Mục 4
2.200.0001.200.000900.000
Đường gom chân đê Quốc lộ 2DGiáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Mục 5
2.200.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Mục 7
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường tỉnh 324Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Mục 8
10.800.0005.900.0004.300.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 9
5.700.0003.100.0002.300.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Mục 6
6.800.0003.800.0002.700.000
Đường tỉnh 324Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Mục 10
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường tỉnh 324BGiáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Mục 11
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 324BGiáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Mục 12
5.000.0002.800.0002.000.000
Đất hai bên kênh Diên HồngNút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Mục 13
3.600.0002.000.0001.500.000
Đất hai bên kênh Diên HồngBờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 14
2.200.0001.200.000900.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngKhu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6
Mục 16
5.800.0003.200.0002.300.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngNhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Mục 15
2.200.0001.200.000900.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngGiáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)
Mục 17
2.200.0001.200.000900.000
Đất khu Đông
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 50
3.600.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
3.900.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
2.000.000
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 54
6.100.000
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Vị trí còn lại
Mục 55
5.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 14
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácGiáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)
Mục 19
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
Mục 44
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá
Mục 26
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
Mục 27
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê
Mục 29
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m
Mục 48
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14
Mục 39
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
Mục 22
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính
Mục 20
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácQL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện
Mục 41
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ
Mục 34
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
Mục 21
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1
Mục 32
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1
Mục 31
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácGiáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 18
1.200.000600.000500.000
Các tuyến đường khácTrạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2)
Mục 46
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
Mục 35
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh
Mục 33
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13
Mục 42
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khácMiếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7
Mục 28
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácTrục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11)
Mục 45
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ
Mục 25
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
Mục 38
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 49
300.000200.000100.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 47
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ
Mục 43
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 324 - Khu 1
Mục 40
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá
Mục 24
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácĐường kênh tiêu Vĩnh Mộ
Mục 37
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14
Mục 36
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ
Mục 30
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường ven đê Lâm Hạc
Mục 23
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 72
500.000
Khu dân cư khu 4.1
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 63
1.600.000
Khu dân cư khu 4.1
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 62
1.700.000
Khu dân cư khu 4.2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
1.500.000
Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
1.000.000
Khu dân cư đồng Chăn Nuôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 51
1.800.000
Khu đấu giá Ao Đồng Sải
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
2.400.000
Khu đấu giá Cổng Tề
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 56
2.400.000
Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
2.400.000
Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
1.700.000
Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
1.700.000
Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
3.200.000
Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 71
1.500.000
Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 70
1.600.000
Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 59
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
1.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 69
2.400.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 68
1.500.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Mục 3
1.700.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 2DDốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Mục 2
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 32CGíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường gom chân đê Quốc lộ 2DGiáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Mục 5
600.000400.000300.000
Đường gom chân đê Quốc lộ 2DGiáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Mục 4
600.000400.000300.000
Đường tỉnh 324Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Mục 10
2.200.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 9
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 324Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Mục 8
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Mục 6
2.100.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Mục 7
2.200.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 324BGiáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Mục 12
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 324BGiáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Mục 11
800.000400.000300.000
Đất hai bên kênh Diên HồngNút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Mục 13
1.200.000700.000500.000
Đất hai bên kênh Diên HồngBờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 14
600.000400.000300.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngGiáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)
Mục 17
600.000400.000300.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngNhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Mục 15
600.000400.000300.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngKhu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6
Mục 16
1.700.0001.000.000700.000
Đất khu Đông
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 50
1.200.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
600.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
1.200.000
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Vị trí còn lại
Mục 55
1.320.000
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 54
1.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m
Mục 48
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường ven đê Lâm Hạc
Mục 23
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
Mục 27
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14
Mục 39
1.200.000600.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê
Mục 29
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
Mục 44
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
Mục 22
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá
Mục 26
1.700.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính
Mục 20
1.500.000800.000600.000
Các tuyến đường khácQL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện
Mục 41
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ
Mục 34
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1
Mục 32
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1
Mục 31
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ
Mục 30
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácTrạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2)
Mục 46
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 18
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
Mục 35
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNgã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh
Mục 33
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)
Mục 19
2.300.0001.300.000900.000
Các tuyến đường khácNhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13
Mục 42
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácTrục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11)
Mục 45
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácMiếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7
Mục 28
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ
Mục 25
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
Mục 38
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 49
400.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 47
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ
Mục 43
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá
Mục 24
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácĐường kênh tiêu Vĩnh Mộ
Mục 37
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14
Mục 36
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 324 - Khu 1
Mục 40
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 72
700.000
Khu dân cư khu 4.1
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 62
2.300.000
Khu dân cư khu 4.1
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 63
2.000.000
Khu dân cư khu 4.2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
2.000.000
Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
1.300.000
Khu dân cư đồng Chăn Nuôi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 51
2.300.000
Khu đấu giá Ao Đồng Sải
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
3.200.000
Khu đấu giá Cổng Tề
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 56
3.000.000
Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
3.000.000
Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
2.300.000
Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
2.300.000
Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
4.000.000
Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 71
2.000.000
Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 70
2.100.000
Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 59
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
1.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 69
3.000.000
Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 68
2.000.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Mục 3
2.300.0001.300.000900.000
Đường Quốc lộ 2DDốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Mục 2
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CGíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 1
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường gom chân đê Quốc lộ 2DGiáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Mục 4
900.000500.000300.000
Đường gom chân đê Quốc lộ 2DGiáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Mục 5
900.000500.000300.000
Đường tỉnh 324Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Mục 10
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Mục 6
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Mục 9
2.300.0001.300.000900.000
Đường tỉnh 324Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Mục 7
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh 324Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Mục 8
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường tỉnh 324BGiáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Mục 12
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 324BGiáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Mục 11
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên kênh Diên HồngBờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 14
900.000500.000300.000
Đất hai bên kênh Diên HồngNút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Mục 13
1.500.000800.000600.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngKhu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6
Mục 16
2.300.0001.300.000900.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngNhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Mục 15
900.000500.000300.000
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên HồngGiáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)
Mục 17
900.000500.000300.000
Đất khu Đông
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 50
1.500.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
1.600.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
800.000
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Vị trí còn lại
Mục 55
1.760.000
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Giáp QL32C
Mục 54
2.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 14
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 14
58.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.