Bảng giá đất Xã Bản Nguyên, Phú Thọ từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bản Nguyên là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 324, đoạn Sân vận động Cao Xá đến Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá Mục 24 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc Mục 23 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính Mục 20 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ Mục 34 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh Mục 33 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) Mục 19 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 Mục 42 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2) Mục 46 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11) Mục 45 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1 Mục 32 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) Mục 49 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá Mục 26 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7 Mục 28 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m Mục 48 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng Mục 44 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ Mục 37 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14 Mục 39 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 18 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê Mục 29 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 324 - Khu 1 Mục 40 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ Mục 43 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện Mục 41 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ Mục 25 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ Mục 30 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1 Mục 31 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A Mục 27 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) Mục 21 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14 Mục 36 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) Mục 22 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh Mục 35 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh Mục 38 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên Mục 47 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 72 | 1.700.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.1 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 62 | 5.800.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.1 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 63 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư đồng Chăn Nuôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 51 | 5.400.000 | ||
| Khu đấu giá Ao Đồng Sải Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá Cổng Tề Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 7.200.000 | ||
| Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 7.200.000 | ||
| Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 5.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 5.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 9.600.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 71 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 70 | 5.300.000 | ||
| Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 59 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 52 | 3.600.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 69 | 7.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 68 | 5.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên Mục 3 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang Mục 2 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 1 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá Mục 4 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên Mục 5 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá Mục 7 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường tỉnh 324 | Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) Mục 8 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 9 | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) Mục 6 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá Mục 10 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) Mục 11 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) Mục 12 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đất hai bên kênh Diên Hồng | Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi Mục 13 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất hai bên kênh Diên Hồng | Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 14 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6 Mục 16 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường Mục 15 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) Mục 17 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất khu Đông Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 50 | 3.600.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 3.900.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 2.000.000 | ||
| Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 54 | 6.100.000 | ||
| Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Vị trí còn lại Mục 55 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) Mục 19 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng Mục 44 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá Mục 26 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A Mục 27 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê Mục 29 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m Mục 48 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14 Mục 39 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) Mục 22 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính Mục 20 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện Mục 41 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ Mục 34 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) Mục 21 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1 Mục 32 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1 Mục 31 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 18 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2) Mục 46 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh Mục 35 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh Mục 33 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 Mục 42 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7 Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11) Mục 45 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ Mục 25 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh Mục 38 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) Mục 49 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên Mục 47 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ Mục 43 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 324 - Khu 1 Mục 40 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá Mục 24 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ Mục 37 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14 Mục 36 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ Mục 30 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc Mục 23 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 72 | 500.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.1 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 63 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.1 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 62 | 1.700.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư đồng Chăn Nuôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 51 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá Ao Đồng Sải Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá Cổng Tề Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 1.700.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 1.700.000 | ||
| Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 71 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 70 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 59 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 52 | 1.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 69 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 68 | 1.500.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên Mục 3 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên Mục 5 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá Mục 4 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 9 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 324 | Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) Mục 8 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) Mục 6 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá Mục 7 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) Mục 12 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) Mục 11 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên kênh Diên Hồng | Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên kênh Diên Hồng | Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 14 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) Mục 17 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường Mục 15 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6 Mục 16 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu Đông Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 50 | 1.200.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 600.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 1.200.000 | ||
| Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Vị trí còn lại Mục 55 | 1.320.000 | ||
| Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 54 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m Mục 48 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc Mục 23 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A Mục 27 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14 Mục 39 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê Mục 29 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng Mục 44 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá Mục 26 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện Mục 41 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ Mục 34 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1 Mục 32 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1 Mục 31 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ Mục 30 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2) Mục 46 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 18 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh Mục 35 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh Mục 33 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) Mục 19 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 Mục 42 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11) Mục 45 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7 Mục 28 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ Mục 25 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh Mục 38 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) Mục 49 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên Mục 47 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ Mục 43 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ Mục 37 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14 Mục 36 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 324 - Khu 1 Mục 40 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 72 | 700.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.1 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 62 | 2.300.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.1 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 63 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 4.2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 1.300.000 | ||
| Khu dân cư đồng Chăn Nuôi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 51 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá Ao Đồng Sải Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá Cổng Tề Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 71 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 70 | 2.100.000 | ||
| Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 59 | 2.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 52 | 1.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 69 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 68 | 2.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên Mục 3 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang Mục 2 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 1 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá Mục 4 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên Mục 5 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá Mục 10 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) Mục 6 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) Mục 9 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 324 | Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá Mục 7 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 324 | Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) Mục 8 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) Mục 12 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 324B | Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) Mục 11 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên kênh Diên Hồng | Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất hai bên kênh Diên Hồng | Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi Mục 13 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6 Mục 16 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường Mục 15 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) Mục 17 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất khu Đông Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 50 | 1.500.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 1.600.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 800.000 | ||
| Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Vị trí còn lại Mục 55 | 1.760.000 | ||
| Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Giáp QL32C Mục 54 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 14 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.