Bảng giá đất Xã Đạo Trù, Phú Thọ từ 01/01/2026
64 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đạo Trù là 2.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất khu dân cư 2 bên đường 302, Từ giáp UBND xã Đạo Trù (cũ) đến chợ Đạo Trù (Giáp suối)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 125 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư quy hoạch mới giáp đường 302 | Mục 17 | 1.110.000 | 780.000 | 430.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên phải ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | Mục 16 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên trái ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | Từ thửa 457 tờ số 91 đến thửa 302 tờ số 91 Mục 15 | 1.850.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Khu đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá xã Đạo Trù (trừ Băng 1 đường 302) | Mục 18 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ cầu Bồ Lý đến giáp cây xăng xã Yên Dương (cũ) | Mục 1 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ cầu Phao đi cống bà Hạp đến tràn suối Lạnh (không bao gồm khu đất đấu giá Đồng Thành) | Mục 4 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ cổng ông Tình đi Cầu Yên Dương- Hợp Lý | thửa 1018, tờ 27, thửa 457, tờ 27, thửa 480, tờ 27 Mục 7 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ giáp Băng 1 ngã ba Quang Đạo đến tràn Vực Chuông | Mục 5 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) đến hết Nhà văn hóa thôn Đồng Thành | Mục 3 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đi UBND xã Yên Dương (cũ) thuộc thuộc địa phận xã Đạo Trù (cũ) | Mục 10 | 930.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 Đường 302 (ngã 3 thôn Tân Lập) đi Nhà văn hóa thôn Đồng Giếng đến tràn Bến Tắm hết địa phận xã Đạo Trù | Mục 14 | 930.000 | 650.000 | 430.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến hết Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) | Mục 2 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh (giáp suối) | Mục 11 | 1.110.000 | 780.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Vĩnh Ninh đến tràn Suối Lạnh (giáp xã Yên Dương cũ) | Từ thửa 331 tờ số 43 đến thửa 138 tờ số 39 Mục 12 | 1.110.000 | 780.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Quạ đến giáp Tuyên Quang | Từ thửa 284 tờ số 43 đến thửa 268 tờ số 42 Mục 13 | 1.110.000 | 780.000 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đến cầu Yên Dương - Hợp Lý (tuyến đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục) địa phận Yên Dương (cũ) | thửa số 137, đến 139 tờ số 32, thửa số 823, tờ 38 Mục 6 | 930.000 | 650.000 | 510.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành | thửa 1087, tờ 27, thửa 1088, tờ 27, thửa 876, tờ 20 Mục 8 | 1.240.000 | 770.000 | 510.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp suối đến hết địa phận xã Đạo Trù Từ thửa 233 tờ số 88 đến thửa 356, tờ số 88 Mục 9 | 1.850.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp địa phận xã Đại Đình đến hết trụ sở UBND xã Đạo Trù Từ thửa 97, 98 tờ 127 đến thửa 190 tờ số 89 Mục 9 | 1.850.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp UBND xã Đạo Trù (cũ) đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) Từ thửa 64 tờ số 89 đến thửa 187 tờ số 88 Mục 9 | 2.320.000 | 1.620.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 125 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư quy hoạch mới giáp đường 302 | Mục 17 | 500.000 | 430.000 | 260.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên phải ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | Mục 16 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên trái ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | Từ thửa 457 tờ số 91 đến thửa 302 tờ số 91 Mục 15 | 900.000 | 720.000 | 620.000 |
| Khu đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá xã Đạo Trù (trừ Băng 1 đường 302) | Mục 18 | 800.000 | ||
| Đoạn từ cầu Bồ Lý đến giáp cây xăng xã Yên Dương (cũ) | Mục 1 | 420.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ cầu Phao đi cống bà Hạp đến tràn suối Lạnh (không bao gồm khu đất đấu giá Đồng Thành) | Mục 4 | 420.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ cổng ông Tình đi Cầu Yên Dương- Hợp Lý | thửa 1018, tờ 27, thửa 457, tờ 27, thửa 480, tờ 27 Mục 7 | 420.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ giáp Băng 1 ngã ba Quang Đạo đến tràn Vực Chuông | Mục 5 | 420.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) đến hết Nhà văn hóa thôn Đồng Thành | Mục 3 | 420.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đi UBND xã Yên Dương (cũ) thuộc thuộc địa phận xã Đạo Trù (cũ) | Mục 10 | 420.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 Đường 302 (ngã 3 thôn Tân Lập) đi Nhà văn hóa thôn Đồng Giếng đến tràn Bến Tắm hết địa phận xã Đạo Trù | Mục 14 | 550.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến hết Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) | Mục 2 | 500.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh (giáp suối) | Mục 11 | 600.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Vĩnh Ninh đến tràn Suối Lạnh (giáp xã Yên Dương cũ) | Từ thửa 331 tờ số 43 đến thửa 138 tờ số 39 Mục 12 | 600.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Quạ đến giáp Tuyên Quang | Từ thửa 284 tờ số 43 đến thửa 268 tờ số 42 Mục 13 | 550.000 | 430.000 | 260.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đến cầu Yên Dương - Hợp Lý (tuyến đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục) địa phận Yên Dương (cũ) | thửa số 137, đến 139 tờ số 32, thửa số 823, tờ 38 Mục 6 | 420.000 | 360.000 | 310.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành | thửa 1087, tờ 27, thửa 1088, tờ 27, thửa 876, tờ 20 Mục 8 | 560.000 | 420.000 | 310.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp suối đến hết địa phận xã Đạo Trù Từ thửa 233 tờ số 88 đến thửa 356, tờ số 88 Mục 9 | 950.000 | 720.000 | 260.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp UBND xã Đạo Trù (cũ) đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) Từ thửa 64 tờ số 89 đến thửa 187 tờ số 88 Mục 9 | 1.300.000 | 890.000 | 260.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp địa phận xã Đại Đình đến hết trụ sở UBND xã Đạo Trù Từ thửa 97, 98 tờ 127 đến thửa 190 tờ số 89 Mục 9 | 900.000 | 720.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư quy hoạch mới giáp đường 302 | Mục 17 | 780.000 | 550.000 | 340.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên phải ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | Mục 16 | 1.100.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên trái ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | Từ thửa 457 tờ số 91 đến thửa 302 tờ số 91 Mục 15 | 1.300.000 | 910.000 | 820.000 |
| Khu đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá xã Đạo Trù (trừ Băng 1 đường 302) | Mục 18 | 1.100.000 | ||
| Đoạn từ cầu Bồ Lý đến giáp cây xăng xã Yên Dương (cũ) | Mục 1 | 650.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ cầu Phao đi cống bà Hạp đến tràn suối Lạnh (không bao gồm khu đất đấu giá Đồng Thành) | Mục 4 | 650.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ cổng ông Tình đi Cầu Yên Dương- Hợp Lý | thửa 1018, tờ 27, thửa 457, tờ 27, thửa 480, tờ 27 Mục 7 | 650.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ giáp Băng 1 ngã ba Quang Đạo đến tràn Vực Chuông | Mục 5 | 650.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) đến hết Nhà văn hóa thôn Đồng Thành | Mục 3 | 650.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đi UBND xã Yên Dương (cũ) thuộc thuộc địa phận xã Đạo Trù (cũ) | Mục 10 | 650.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 Đường 302 (ngã 3 thôn Tân Lập) đi Nhà văn hóa thôn Đồng Giếng đến tràn Bến Tắm hết địa phận xã Đạo Trù | Mục 14 | 700.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến hết Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) | Mục 2 | 700.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh (giáp suối) | Mục 11 | 780.000 | 550.000 | 340.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Vĩnh Ninh đến tràn Suối Lạnh (giáp xã Yên Dương cũ) | Từ thửa 331 tờ số 43 đến thửa 138 tờ số 39 Mục 12 | 780.000 | 550.000 | 340.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Quạ đến giáp Tuyên Quang | Từ thửa 284 tờ số 43 đến thửa 268 tờ số 42 Mục 13 | 780.000 | 550.000 | 340.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đến cầu Yên Dương - Hợp Lý (tuyến đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục) địa phận Yên Dương (cũ) | thửa số 137, đến 139 tờ số 32, thửa số 823, tờ 38 Mục 6 | 650.000 | 460.000 | 410.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành | thửa 1087, tờ 27, thửa 1088, tờ 27, thửa 876, tờ 20 Mục 8 | 870.000 | 540.000 | 410.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp suối đến hết địa phận xã Đạo Trù Từ thửa 233 tờ số 88 đến thửa 356, tờ số 88 Mục 9 | 1.300.000 | 910.000 | 340.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp UBND xã Đạo Trù (cũ) đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) Từ thửa 64 tờ số 89 đến thửa 187 tờ số 88 Mục 9 | 1.700.000 | 1.130.000 | 340.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp địa phận xã Đại Đình đến hết trụ sở UBND xã Đạo Trù Từ thửa 97, 98 tờ 127 đến thửa 190 tờ số 89 Mục 9 | 1.300.000 | 910.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 125 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 125 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.