Bảng giá đất Xã Đồng Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026

145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lương8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Hết Cống 3 cửa đến Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
500.000
Khu tái định cư Yên Dưỡng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
3.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
7.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
4.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 36
2.500.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
4.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
4.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 37
3.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
3.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
4.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
4.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
4.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 40
5.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 41
3.000.000
Đường Quốc lộ 32CHết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)
Mục 2
8.800.0004.800.0003.500.000
Đường Quốc lộ 32CHết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 3
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa
Mục 1
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32CLối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ
Mục 4
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Tỉnh lộ 313CHết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D)
Mục 6
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Tỉnh lộ 313CCầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa)
Mục 10
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Tỉnh lộ 313CNối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng)
Mục 9
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Tỉnh lộ 313CTiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ
Mục 5
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Tỉnh lộ 313CSân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng)
Mục 8
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường Tỉnh lộ 313CTiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý)
Mục 7
3.400.0001.500.0001.100.000
Đường liên vùng (TL 315D)Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt
Mục 11
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục chính xãĐường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt)
Mục 24
1.700.000900.000700.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất)
Mục 22
2.000.0001.000.000700.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu)
Mục 23
2.100.0001.160.000840.000
Đường trục chính xãTiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt
Mục 16
3.000.0001.400.0001.000.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền)
Mục 19
1.700.000940.000680.000
Đường trục chính xãNgã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D)
Mục 20
1.500.000830.000600.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen)
Mục 21
1.700.000940.000680.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh)
Mục 17
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng)
Mục 18
2.100.0001.160.000840.000
Đường Đê Sông BứaNgã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen)
Mục 13
2.200.0001.200.000900.000
Đường Đê Sông BứaTiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi)
Mục 12
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường đê tả hữu Ngòi CỏĐầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C
Mục 14
2.100.0001.160.000840.000
Đường đê tả hữu Ngòi CỏĐầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè)
Mục 15
2.100.0001.160.000840.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómCổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa)
Mục 28
1.400.000770.000560.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómTrạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu)
Mục 26
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen)
Mục 30
1.500.000830.000600.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực
Mục 29
1.400.000770.000560.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè)
Mục 25
2.100.0001.160.000840.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương
Mục 27
2.000.0001.100.000800.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 32
800.000440.000320.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 31
1.200.000700.000500.000
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 33
600.000330.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
150.000
Khu tái định cư Yên Dưỡng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
900.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
2.100.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 36
800.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 37
900.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
900.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 40
1.500.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 41
900.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa
Mục 1
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 32CHết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 3
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 32CLối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ
Mục 4
1.100.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 32CHết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)
Mục 2
2.600.0001.500.0001.100.000
Đường Tỉnh lộ 313CHết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D)
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Đường Tỉnh lộ 313CCầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa)
Mục 10
800.000400.000300.000
Đường Tỉnh lộ 313CNối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng)
Mục 9
900.000500.000400.000
Đường Tỉnh lộ 313CSân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng)
Mục 8
800.000400.000300.000
Đường Tỉnh lộ 313CTiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý)
Mục 7
800.000500.000300.000
Đường Tỉnh lộ 313CTiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ
Mục 5
1.300.000700.000500.000
Đường liên vùng (TL 315D)Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Đường trục chính xãTiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt
Mục 16
800.000400.000300.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen)
Mục 21
510.000280.000200.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất)
Mục 22
500.000300.000200.000
Đường trục chính xãNgã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D)
Mục 20
450.000250.000180.000
Đường trục chính xãĐường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt)
Mục 24
500.000300.000200.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh)
Mục 17
800.000400.000300.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng)
Mục 18
630.000350.000250.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền)
Mục 19
510.000280.000200.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu)
Mục 23
630.000350.000250.000
Đường Đê Sông BứaTiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi)
Mục 12
1.200.000600.000500.000
Đường Đê Sông BứaNgã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen)
Mục 13
900.000500.000400.000
Đường đê tả hữu Ngòi CỏĐầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè)
Mục 15
630.000350.000250.000
Đường đê tả hữu Ngòi CỏĐầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C
Mục 14
630.000350.000250.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực
Mục 29
420.000230.000170.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè)
Mục 25
630.000350.000250.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương
Mục 27
600.000300.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómTrạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu)
Mục 26
500.000300.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen)
Mục 30
450.000250.000180.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómCổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa)
Mục 28
420.000230.000170.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 32
240.000130.000110.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 31
400.000200.000130.000
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 33
180.000110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
200.000
Khu tái định cư Yên Dưỡng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
2.800.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 39
1.600.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 36
1.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
1.600.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 42
1.600.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 37
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
1.200.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
1.600.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 43
1.600.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 38
1.600.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 40
2.000.000
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 41
1.200.000
Đường Quốc lộ 32CHết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 32CHết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)
Mục 2
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 32CLối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ
Mục 4
1.400.000800.000600.000
Đường Tỉnh lộ 313CNối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng)
Mục 9
1.200.000700.000500.000
Đường Tỉnh lộ 313CSân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng)
Mục 8
1.000.000600.000400.000
Đường Tỉnh lộ 313CTiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ
Mục 5
1.700.000900.000700.000
Đường Tỉnh lộ 313CCầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa)
Mục 10
1.000.000600.000400.000
Đường Tỉnh lộ 313CTiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý)
Mục 7
1.100.000600.000400.000
Đường Tỉnh lộ 313CHết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D)
Mục 6
1.300.000700.000500.000
Đường liên vùng (TL 315D)Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt
Mục 11
1.500.000800.000600.000
Đường trục chính xãĐường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt)
Mục 24
700.000400.000300.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất)
Mục 22
700.000400.000300.000
Đường trục chính xãTiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt
Mục 16
1.000.000600.000400.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền)
Mục 19
680.000370.000270.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng)
Mục 18
840.000460.000340.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh)
Mục 17
1.000.000600.000400.000
Đường trục chính xãTiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen)
Mục 21
680.000370.000270.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu)
Mục 23
840.000460.000340.000
Đường trục chính xãNgã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D)
Mục 20
600.000330.000240.000
Đường Đê Sông BứaNgã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen)
Mục 13
1.100.000600.000400.000
Đường Đê Sông BứaTiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi)
Mục 12
1.500.000800.000600.000
Đường đê tả hữu Ngòi CỏĐầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C
Mục 14
840.000460.000340.000
Đường đê tả hữu Ngòi CỏĐầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè)
Mục 15
840.000460.000340.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè)
Mục 25
840.000460.000340.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómCổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa)
Mục 28
560.000310.000220.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen)
Mục 30
600.000330.000240.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương
Mục 27
800.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómTrạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu)
Mục 26
700.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xómNhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực
Mục 29
560.000310.000220.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 32
320.000180.000130.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 31
500.000300.000200.000
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 33
240.000130.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.