Bảng giá đất Xã Đồng Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Lương là 8.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Hết Cống 3 cửa đến Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư Yên Dưỡng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 7.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 36 | 2.500.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 37 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 5.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) Mục 2 | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) Mục 3 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ Mục 4 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) Mục 6 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) Mục 10 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) Mục 9 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ Mục 5 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) Mục 7 | 3.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên vùng (TL 315D) | Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt Mục 11 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính xã | Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) Mục 24 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) Mục 22 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục chính xã | Quốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) Mục 23 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt Mục 16 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) Mục 19 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D) Mục 20 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) Mục 21 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) Mục 18 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường Đê Sông Bứa | Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) Mục 13 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Đê Sông Bứa | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) Mục 12 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C Mục 14 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) Mục 15 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) Mục 28 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) Mục 26 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) Mục 30 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực Mục 29 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) Mục 25 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương Mục 27 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 32 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 31 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 33 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 150.000 | ||
| Khu tái định cư Yên Dưỡng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 900.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 2.100.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 36 | 800.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 37 | 900.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 900.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 1.500.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 900.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa Mục 1 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ Mục 4 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) Mục 2 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) Mục 9 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) Mục 7 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ Mục 5 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên vùng (TL 315D) | Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) Mục 21 | 510.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) Mục 22 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D) Mục 20 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường trục chính xã | Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) Mục 24 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) Mục 18 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) Mục 19 | 510.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường trục chính xã | Quốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) Mục 23 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường Đê Sông Bứa | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) Mục 12 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Đê Sông Bứa | Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) Mục 13 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) Mục 15 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C Mục 14 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực Mục 29 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) Mục 25 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương Mục 27 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) Mục 26 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) Mục 30 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) Mục 28 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 32 | 240.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 31 | 400.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 33 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư Yên Dưỡng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 2.800.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 1.600.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 36 | 1.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 1.600.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 1.600.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 1.600.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 1.600.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 1.600.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 2.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 1.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) Mục 2 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ Mục 4 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) Mục 9 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ Mục 5 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) Mục 10 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) Mục 7 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 313C | Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) Mục 6 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên vùng (TL 315D) | Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt Mục 11 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục chính xã | Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) Mục 24 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) Mục 22 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt Mục 16 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) Mục 19 | 680.000 | 370.000 | 270.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) Mục 18 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục chính xã | Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) Mục 21 | 680.000 | 370.000 | 270.000 |
| Đường trục chính xã | Quốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) Mục 23 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D) Mục 20 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường Đê Sông Bứa | Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) Mục 13 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Đê Sông Bứa | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) Mục 12 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C Mục 14 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) Mục 15 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) Mục 25 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) Mục 28 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) Mục 30 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương Mục 27 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) Mục 26 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực Mục 29 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 32 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 31 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 33 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.