Bảng giá đất Xã Quảng Yên, Phú Thọ từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Yên là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba), Băng 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba Mục 27 | 7.500.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Khu vực còn lại Mục 28 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đông Lĩnh Mục 25 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu Cây Xa Mục 26 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 2 Mục 24 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 1 Mục 23 | 7.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 1 Mục 29 | 7.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 2 Mục 30 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên - Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba Mục 33 | 7.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Băng 2 Mục 32 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Băng 1 Mục 31 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh - Băng 2 Mục 39 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di - Băng 2 Mục 35 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di - Băng 1 Mục 34 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đình Trên và Đình Dưới - Băng 2 Mục 37 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đình Trên và Đình Dưới - Băng 1 Mục 36 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh - Băng 1 Mục 38 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ - Băng 1 Mục 21 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ - Băng 2 Mục 22 | 1.500.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba - Băng 2 Mục 20 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba - Băng 1 Mục 19 | 7.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng trong Mục 41 | 6.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 40 | 11.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Toàn tuyến Mục 1 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Quang (khu Hưng Long) - Đi Chân Mộng Mục 17 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Đoạn đường liên khu còn lại Mục 18 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Lịch - Cầu ông Mạnh (trước cửa trường mầm non) Mục 16 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Cầu Tràn Din khu 7 xã Đại An cũ - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên (giáp xã Minh Tiến cũ, Đông Lĩnh cũ) Mục 7 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu Trò làng Não - Nhà thờ Ninh Dân Mục 13 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Quốc lộ 2 Mục 5 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Nối từ đường Tỉnh lộ 314B - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Km30 cũ) Mục 10 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Nối từ đoạn đường Tỉnh lộ 314B đến hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba, xã Chân Mộng Mục 9 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Ngã ba kết nối với đường Quảng Yên đi Quốc lộ 2 Mục 14 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di Mục 11 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Cây xăng Thái Ninh Mục 12 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) Mục 4 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Nối tiếp từ đường giáp ranh xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) đến ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Hết ranh giới xã Quảng Yên giáp xã Đông Thành (xã Khải Xuân cũ) Mục 15 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Cầu Tràn Din khu 7, xã Đại An cũ Mục 6 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314B | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng - Chợ Đại An Mục 2 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 314B | Chợ Đại An - Giáp ranh địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 3 | 7.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 3 (Còn lại) Mục 45 | 3.400.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) Mục 43 | 5.800.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 (Trước cổng UBND xã Quảng Yên) Mục 44 | 3.900.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại trụ sở UBND xã Quảng Nạp cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 5.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Khu vực còn lại Mục 28 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba Mục 27 | 1.950.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 1 Mục 23 | 1.950.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đông Lĩnh Mục 25 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu Cây Xa Mục 26 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 2 Mục 24 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên - Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba Mục 33 | 1.950.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Băng 2 Mục 32 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 1 Mục 29 | 1.700.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Băng 1 Mục 31 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 2 Mục 30 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di - Băng 1 Mục 34 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh - Băng 2 Mục 39 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh - Băng 1 Mục 38 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đình Trên và Đình Dưới - Băng 1 Mục 36 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đình Trên và Đình Dưới - Băng 2 Mục 37 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di - Băng 2 Mục 35 | 350.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba - Băng 2 Mục 20 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ - Băng 2 Mục 22 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ - Băng 1 Mục 21 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba - Băng 1 Mục 19 | 1.700.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 40 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng trong Mục 41 | 1.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Toàn tuyến Mục 1 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Quang (khu Hưng Long) - Đi Chân Mộng Mục 17 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên khu | Đoạn đường liên khu còn lại Mục 18 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Lịch - Cầu ông Mạnh (trước cửa trường mầm non) Mục 16 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Nối từ đường Tỉnh lộ 314B - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Km30 cũ) Mục 10 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Cầu Tràn Din khu 7, xã Đại An cũ Mục 6 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Quốc lộ 2 Mục 5 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu Trò làng Não - Nhà thờ Ninh Dân Mục 13 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cầu Tràn Din khu 7 xã Đại An cũ - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên (giáp xã Minh Tiến cũ, Đông Lĩnh cũ) Mục 7 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Ngã ba kết nối với đường Quảng Yên đi Quốc lộ 2 Mục 14 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di Mục 11 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) Mục 4 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Cây xăng Thái Ninh Mục 12 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nối tiếp từ đường giáp ranh xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) đến ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Hết ranh giới xã Quảng Yên giáp xã Đông Thành (xã Khải Xuân cũ) Mục 15 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nối từ đoạn đường Tỉnh lộ 314B đến hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba, xã Chân Mộng Mục 9 | 500.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 314B | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng - Chợ Đại An Mục 2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 314B | Chợ Đại An - Giáp ranh địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 3 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) Mục 43 | 2.000.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 3 (Còn lại) Mục 45 | 1.150.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 (Trước cổng UBND xã Quảng Yên) Mục 44 | 1.200.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại trụ sở UBND xã Quảng Nạp cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba Mục 27 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Khu vực còn lại Mục 28 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 1 Mục 23 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu Cây Xa Mục 26 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đông Lĩnh Mục 25 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 2 Mục 24 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên - Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba Mục 33 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Băng 1 Mục 31 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 1 Mục 29 | 2.300.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Băng 2 Mục 32 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) - Băng 2 Mục 30 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh - Băng 1 Mục 38 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di - Băng 2 Mục 35 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh - Băng 2 Mục 39 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di - Băng 1 Mục 34 | 1.300.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đình Trên và Đình Dưới - Băng 2 Mục 37 | 450.000 | ||
| Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC Khu dân cư, khu đấu giá | Xứ Đình Trên và Đình Dưới - Băng 1 Mục 36 | 1.300.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba - Băng 1 Mục 19 | 2.300.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ - Băng 2 Mục 22 | 600.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba - Băng 2 Mục 20 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ - Băng 1 Mục 21 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 40 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng trong Mục 41 | 1.800.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Toàn tuyến Mục 1 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Lịch - Cầu ông Mạnh (trước cửa trường mầm non) Mục 16 | 500.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên khu | Nhà ông Quang (khu Hưng Long) - Đi Chân Mộng Mục 17 | 500.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên khu | Đoạn đường liên khu còn lại Mục 18 | 500.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) Mục 4 | 1.300.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu Trò làng Não - Nhà thờ Ninh Dân Mục 13 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) - Quốc lộ 2 Mục 5 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nối từ đường Tỉnh lộ 314B - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Km30 cũ) Mục 10 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Nối từ đoạn đường Tỉnh lộ 314B đến hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba, xã Chân Mộng Mục 9 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Ngã ba kết nối với đường Quảng Yên đi Quốc lộ 2 Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Cầu Tràn Din khu 7 xã Đại An cũ - Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên (giáp xã Minh Tiến cũ, Đông Lĩnh cũ) Mục 7 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) - Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Cây xăng Thái Ninh Mục 12 | 1.300.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Nối tiếp từ đường giáp ranh xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) đến ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di - Hết ranh giới xã Quảng Yên giáp xã Đông Thành (xã Khải Xuân cũ) Mục 15 | 1.300.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B - Cầu Tràn Din khu 7, xã Đại An cũ Mục 6 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314B | Chợ Đại An - Giáp ranh địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 3 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 314B | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng - Chợ Đại An Mục 2 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 (Trước cổng UBND xã Quảng Yên) Mục 44 | 1.600.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) Mục 43 | 2.500.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 3 (Còn lại) Mục 45 | 1.400.000 | ||
| Đấu giá QSD đất tại trụ sở UBND xã Quảng Nạp cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.