Bảng giá đất Xã Đại Đồng, Phú Thọ từ 01/01/2026
151 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đại Đồng là 4.950.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, đoạn Giáp ranh xã Yên Thủy đến Giáp ranh tỉnh Thanh Hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 105 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 49 | 500.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy - Giáp ranh tỉnh Thanh Hóa Mục 1 | 4.950.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Toàn tuyến Mục 2 | 4.950.000 | 1.860.000 | 1.080.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436B | Đường tỉnh 437 - Giáp ranh xã Ngọc Sơn Mục 4 | 580.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 437 | Ngã ba Cẩm Thủy - Đường Hồ Chí Minh Mục 3 | 3.150.000 | 1.310.000 | 780.000 |
| Đường liên xã | Đoạn nối TL437 từ xóm Đa qua ngã 4 lâm trường - Giáp ranh xã Lạc Sơn Mục 5 | 3.150.000 | 1.070.000 | 440.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Mạch - Nhà ông Khoảy Mục 11 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Hổ 2 - Hết xóm Hổ 2 Mục 45 | 1.560.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Hùng xóm Láo Thành - Nhà ông Huy xóm Láo Thành Mục 19 | 2.550.000 | 1.410.000 | 1.020.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Phao - Nhà ông Cốt Mục 21 | 1.560.000 | 530.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Chung xóm Mặc - Nhà ông Giang xóm Mặc Mục 32 | 1.750.000 | 620.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba thửa đất nhà bà Mão - Nhà ông Bịch xóm Láo Thành Mục 18 | 2.550.000 | 1.410.000 | 1.020.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà Hiển Tiền xóm Gò Cha 2 - Hết xóm Gò Cha 2 Mục 41 | 2.550.000 | 860.000 | 580.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba trạm kiểm lâm bảo tồn đấu nối đường tỉnh 436 - Đi hết trục đường chính xóm Lọt Mục 34 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Hổ 1 - Hết xóm Tưa Mục 39 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba thửa đất nhà ông Huân - Doanh trại bộ đội K54 Mục 44 | 1.560.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Nguyên xóm Song Khảnh - Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Ba Mục 29 | 1.750.000 | 620.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Lư - Nhà ông Thành Mục 8 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư thửa đất nhà bà Xuất xóm Lục 1 - Nhà ông Sợi xóm Lục 3 Mục 48 | 1.450.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Búm III - K54 Mục 6 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Phong - Nhà ông Chanh xóm Láo Mục 9 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Khin xóm Khao - Đi xóm Nại đến hết thửa đất nhà ông Phạy Mục 27 | 1.750.000 | 620.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư nhà bà Nguyệt phố Re - Nhà ông Thắng xóm Búm 1 Mục 26 | 1.560.000 | 860.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Vển xóm Láo Thành - Nhà ông Hanh xóm Láo Thành Mục 23 | 1.560.000 | 860.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Trường tiểu học Tân Mỹ đi qua xóm Câu - Cây đa Xóm Nại Mục 33 | 1.750.000 | 970.000 | 700.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Cường xóm Láo Thành - Nhà ông Hải xóm Khi Mục 7 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Chin xóm Re - Nhà ông Danh xóm Re Mục 15 | 2.750.000 | 1.520.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Vì xóm Khao - Hết thửa đất nhà ông Phương xóm Cai Mục 30 | 1.750.000 | 620.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba ông Hân xóm Tưa 3 - Nhà ông Duân xóm Tưa 2 Mục 25 | 1.560.000 | 860.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Hìm - Nhà văn hóa xóm Tưa 1 Mục 10 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Sơn xóm Re - Nhà ông Bây xóm Re Mục 16 | 2.750.000 | 1.520.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Vổ - Nhà ông Tú xóm Trán Mục 20 | 1.560.000 | 530.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Đam - Đường Hồ Chí Minh Mục 47 | 1.450.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Nhỏ xóm Búm 3 - Nhà ông Sư xóm Búm 3 Mục 22 | 1.560.000 | 860.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mặc - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn Mục 37 | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Yên Kim - Nhà văn hóa xóm Mu Mạ Mục 38 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Quán sửa xe máy nhà ông Phúc xóm Câu - Hết thửa đất nhà ông Nghệ xóm Câu Mục 28 | 1.750.000 | 620.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba đấu nối đường tỉnh 436 - Hết thửa đất nhà ông Lâm xóm Bu Mục 35 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Trần Văn Nam - Hết xóm Búm 1 Mục 12 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Chi xóm Re - Nhà ông Danh xóm Re Mục 14 | 2.750.000 | 1.520.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Huy xóm Trội - Hết thửa đất nhà ông Diễn xóm Trội Mục 36 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tân phố Re - Nhà ông Khoáy xóm Trán Mục 13 | 2.750.000 | 1.520.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ - Nhà văn hóa xóm Gò Cha 2 Mục 43 | 1.560.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Hổ 1 (Quán tình quê) - Nhà văn hóa xóm Hổ 2 Mục 40 | 2.750.000 | 930.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Đình xóm Re - Ngã tư nhà Bà Nguyệt Mục 17 | 2.750.000 | 1.520.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tin xóm Ngái - Ngã ba nhà ông Lớp xóm Tuôn tiếp theo đến Ngã ba nhà ông Khương đi đến hết thửa đất nhà ông Dâm xóm Tuôn Mục 24 | 1.560.000 | 860.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư Lâm Trường - Nhà ông Thái xóm Nạch (Sân bóng xóm Nạch) Mục 31 | 1.750.000 | 620.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Thanh Hà xóm Sống - Nhà văn hóa xóm Đam Mục 42 | 2.550.000 | 840.000 | 630.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ - Hết thửa đất nhà ông Dũng xóm Riềng Mục 46 | 1.560.000 | 860.000 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 105 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 49 | 140.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy - Giáp ranh tỉnh Thanh Hóa Mục 1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Toàn tuyến Mục 2 | 3.000.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436B | Đường tỉnh 437 - Giáp ranh xã Ngọc Sơn Mục 4 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 437 | Ngã ba Cẩm Thủy - Đường Hồ Chí Minh Mục 3 | 1.900.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn nối TL437 từ xóm Đa qua ngã 4 lâm trường - Giáp ranh xã Lạc Sơn Mục 5 | 1.900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Mạch - Nhà ông Khoảy Mục 11 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư nhà bà Nguyệt phố Re - Nhà ông Thắng xóm Búm 1 Mục 26 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Nguyên xóm Song Khảnh - Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Ba Mục 29 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Cường xóm Láo Thành - Nhà ông Hải xóm Khi Mục 7 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Vển xóm Láo Thành - Nhà ông Hanh xóm Láo Thành Mục 23 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Phong - Nhà ông Chanh xóm Láo Mục 9 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Trường tiểu học Tân Mỹ đi qua xóm Câu - Cây đa Xóm Nại Mục 33 | 490.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ - Nhà văn hóa xóm Gò Cha 2 Mục 43 | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tân phố Re - Nhà ông Khoáy xóm Trán Mục 13 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Phao - Nhà ông Cốt Mục 21 | 900.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Đam - Đường Hồ Chí Minh Mục 47 | 900.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Huy xóm Trội - Hết thửa đất nhà ông Diễn xóm Trội Mục 36 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Chung xóm Mặc - Nhà ông Giang xóm Mặc Mục 32 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba thửa đất nhà bà Mão - Nhà ông Bịch xóm Láo Thành Mục 18 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Chi xóm Re - Nhà ông Danh xóm Re Mục 14 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Chin xóm Re - Nhà ông Danh xóm Re Mục 15 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà Hiển Tiền xóm Gò Cha 2 - Hết xóm Gò Cha 2 Mục 41 | 1.500.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Trần Văn Nam - Hết xóm Búm 1 Mục 12 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Vì xóm Khao - Hết thửa đất nhà ông Phương xóm Cai Mục 30 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Nhỏ xóm Búm 3 - Nhà ông Sư xóm Búm 3 Mục 22 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba đấu nối đường tỉnh 436 - Hết thửa đất nhà ông Lâm xóm Bu Mục 35 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Vổ - Nhà ông Tú xóm Trán Mục 20 | 900.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Hổ 1 (Quán tình quê) - Nhà văn hóa xóm Hổ 2 Mục 40 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mặc - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn Mục 37 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tin xóm Ngái - Ngã ba nhà ông Lớp xóm Tuôn tiếp theo đến Ngã ba nhà ông Khương đi đến hết thửa đất nhà ông Dâm xóm Tuôn Mục 24 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Quán sửa xe máy nhà ông Phúc xóm Câu - Hết thửa đất nhà ông Nghệ xóm Câu Mục 28 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Sơn xóm Re - Nhà ông Bây xóm Re Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba trạm kiểm lâm bảo tồn đấu nối đường tỉnh 436 - Đi hết trục đường chính xóm Lọt Mục 34 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Lư - Nhà ông Thành Mục 8 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Hùng xóm Láo Thành - Nhà ông Huy xóm Láo Thành Mục 19 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư Lâm Trường - Nhà ông Thái xóm Nạch (Sân bóng xóm Nạch) Mục 31 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư thửa đất nhà bà Xuất xóm Lục 1 - Nhà ông Sợi xóm Lục 3 Mục 48 | 900.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Đình xóm Re - Ngã tư nhà Bà Nguyệt Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Hìm - Nhà văn hóa xóm Tưa 1 Mục 10 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Yên Kim - Nhà văn hóa xóm Mu Mạ Mục 38 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Hổ 2 - Hết xóm Hổ 2 Mục 45 | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Hổ 1 - Hết xóm Tưa Mục 39 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Thanh Hà xóm Sống - Nhà văn hóa xóm Đam Mục 42 | 1.600.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Khin xóm Khao - Đi xóm Nại đến hết thửa đất nhà ông Phạy Mục 27 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Búm III - K54 Mục 6 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba thửa đất nhà ông Huân - Doanh trại bộ đội K54 Mục 44 | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba ông Hân xóm Tưa 3 - Nhà ông Duân xóm Tưa 2 Mục 25 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ - Hết thửa đất nhà ông Dũng xóm Riềng Mục 46 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 49 | 190.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy - Giáp ranh tỉnh Thanh Hóa Mục 1 | 3.400.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Toàn tuyến Mục 2 | 3.400.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 436B | Đường tỉnh 437 - Giáp ranh xã Ngọc Sơn Mục 4 | 220.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 437 | Ngã ba Cẩm Thủy - Đường Hồ Chí Minh Mục 3 | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn nối TL437 từ xóm Đa qua ngã 4 lâm trường - Giáp ranh xã Lạc Sơn Mục 5 | 2.200.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba thửa đất nhà bà Mão - Nhà ông Bịch xóm Láo Thành Mục 18 | 950.000 | 530.000 | 380.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư thửa đất nhà bà Xuất xóm Lục 1 - Nhà ông Sợi xóm Lục 3 Mục 48 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Lư - Nhà ông Thành Mục 8 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Sơn xóm Re - Nhà ông Bây xóm Re Mục 16 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba trạm kiểm lâm bảo tồn đấu nối đường tỉnh 436 - Đi hết trục đường chính xóm Lọt Mục 34 | 380.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư Lâm Trường - Nhà ông Thái xóm Nạch (Sân bóng xóm Nạch) Mục 31 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Hổ 2 - Hết xóm Hổ 2 Mục 45 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Thanh Hà xóm Sống - Nhà văn hóa xóm Đam Mục 42 | 1.800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ - Hết thửa đất nhà ông Dũng xóm Riềng Mục 46 | 590.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Mạch - Nhà ông Khoảy Mục 11 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Phao - Nhà ông Cốt Mục 21 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Chung xóm Mặc - Nhà ông Giang xóm Mặc Mục 32 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà Hiển Tiền xóm Gò Cha 2 - Hết xóm Gò Cha 2 Mục 41 | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Phong - Nhà ông Chanh xóm Láo Mục 9 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Khin xóm Khao - Đi xóm Nại đến hết thửa đất nhà ông Phạy Mục 27 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã tư nhà bà Nguyệt phố Re - Nhà ông Thắng xóm Búm 1 Mục 26 | 590.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Vển xóm Láo Thành - Nhà ông Hanh xóm Láo Thành Mục 23 | 590.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Trường tiểu học Tân Mỹ đi qua xóm Câu - Cây đa Xóm Nại Mục 33 | 650.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Đam - Đường Hồ Chí Minh Mục 47 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Chin xóm Re - Nhà ông Danh xóm Re Mục 15 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Vì xóm Khao - Hết thửa đất nhà ông Phương xóm Cai Mục 30 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Vổ - Nhà ông Tú xóm Trán Mục 20 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Nhỏ xóm Búm 3 - Nhà ông Sư xóm Búm 3 Mục 22 | 590.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mặc - Giáp ranh giới xã Lạc Sơn Mục 37 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Yên Kim - Nhà văn hóa xóm Mu Mạ Mục 38 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Quán sửa xe máy nhà ông Phúc xóm Câu - Hết thửa đất nhà ông Nghệ xóm Câu Mục 28 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba đấu nối đường tỉnh 436 - Hết thửa đất nhà ông Lâm xóm Bu Mục 35 | 380.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Trần Văn Nam - Hết xóm Búm 1 Mục 12 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Chi xóm Re - Nhà ông Danh xóm Re Mục 14 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Huy xóm Trội - Hết thửa đất nhà ông Diễn xóm Trội Mục 36 | 380.000 | 290.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tân phố Re - Nhà ông Khoáy xóm Trán Mục 13 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Cường xóm Láo Thành - Nhà ông Hải xóm Khi Mục 7 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba ông Hân xóm Tưa 3 - Nhà ông Duân xóm Tưa 2 Mục 25 | 590.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Búm III - K54 Mục 6 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba nhà ông Nguyên xóm Song Khảnh - Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Ba Mục 29 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba thửa đất nhà ông Huân - Doanh trại bộ đội K54 Mục 44 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Hổ 1 - Hết xóm Tưa Mục 39 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Hùng xóm Láo Thành - Nhà ông Huy xóm Láo Thành Mục 19 | 950.000 | 530.000 | 380.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tin xóm Ngái - Ngã ba nhà ông Lớp xóm Tuôn tiếp theo đến Ngã ba nhà ông Khương đi đến hết thửa đất nhà ông Dâm xóm Tuôn Mục 24 | 590.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Đình xóm Re - Ngã tư nhà Bà Nguyệt Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Hổ 1 (Quán tình quê) - Nhà văn hóa xóm Hổ 2 Mục 40 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ - Nhà văn hóa xóm Gò Cha 2 Mục 43 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Hìm - Nhà văn hóa xóm Tưa 1 Mục 10 | 1.900.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 105 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 105 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.