Bảng giá đất Xã Yên Lập, Phú Thọ từ 01/01/2026

238 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Lập12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường An Lập (Quốc lộ 70B), đoạn Cầu Bến Sổ đến Giáp Ngã 3 Bến xe cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
59.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácTrạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Mục 58
1.500.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Mục 65
3.000.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Mục 64
2.500.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Mục 61
5.000.000
Các tuyến đường khácĐất khu vực Tràn ngả 2
Mục 62
8.000.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Mục 63
3.600.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Mục 57
2.500.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácCầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Mục 59
1.500.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácCầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Mục 60
1.500.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácĐường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu)
Mục 56
3.000.0002.100.0001.500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ
Mục 77
2.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ
Mục 78
500.000
Khu dân cư, khu đấu giáVị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả
Mục 71
2.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáNhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Mục 70
4.200.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Mục 75
1.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đấu giá Tân An 3, 4
Mục 66
6.500.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12
Mục 74
4.800.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đấu giá Bến Sơn
Mục 67
4.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã
Mục 69
1.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu)
Mục 73
4.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáCác vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4
Mục 76
2.500.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất khu dân cư mới Bến Sơn
Mục 72
1.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáVị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập
Mục 68
1.800.000
Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Mục 41
8.000.0005.600.0004.000.000
Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Mục 40
9.000.0006.300.0004.500.000
Phố Thống NhấtNgã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Mục 46
7.000.0004.900.0003.500.000
Phố Tân AnNhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Mục 49
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường An Lập (Quốc lộ 70B)Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Mục 9
12.000.0008.400.0006.000.000
Đường An Lập (Quốc lộ 70B)Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Mục 8
7.000.0004.900.0003.500.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 45
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Mục 42
8.000.0005.600.0004.000.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Mục 43
6.000.0004.200.0003.000.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Mục 44
5.000.0003.500.0002.500.000
Đường Long SơnHết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Mục 39
5.000.0003.500.0002.500.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Mục 5
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 70BCống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Mục 11
9.000.0006.300.0004.500.000
Đường Quốc lộ 70BĐường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Mục 13
4.200.0003.000.0002.100.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Mục 12
5.100.0003.600.0002.600.000
Đường Quốc lộ 70BNgã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Mục 4
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Mục 6
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Mục 7
5.000.0003.500.0002.500.000
Đường Quốc lộ 70BĐập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Mục 1
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Mục 2
1.500.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 14
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường Quốc lộ 70BĐập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Mục 3
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường Sơn ĐôngNhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Mục 48
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Mục 10
11.000.0007.700.0005.500.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Ngã ba bến xe cũ - Cầu Ngả 2
Mục 22
11.000.0007.700.0005.500.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Cầu Tân Long - Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)
Mục 24
4.000.0002.800.0002.000.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Cầu Ngả 2 - Hết cầu Tân Long
Mục 23
9.000.0006.300.0004.500.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê)
Mục 25
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường huyệnĐường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Mục 37
900.000700.000500.000
Đường huyệnHết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 29
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường huyệnĐường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Mục 36
900.000700.000500.000
Đường huyệnCầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Mục 38
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường huyệnNối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 nhà ông Đài
Mục 30
1.100.000700.000500.000
Đường huyệnNgã 3 nhà ông Đài - Đi hồ Quyền
Mục 31
900.000700.000500.000
Đường huyệnNgã 3 QL70B nhà ông Phụng - Ngã 4 xóm Thiện
Mục 32
1.000.000700.000500.000
Đường huyệnNgã ba nhà Tân Hương - Nhà văn hóa khu Thiện 2
Mục 26
1.500.0001.100.000800.000
Đường huyệnNgã ba Xí nghiệp Chè - Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Mục 28
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường huyệnNgã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Mục 35
900.000700.000500.000
Đường huyệnNhà văn hóa khu Thiện 2 - Đi ngòi Thiện
Mục 27
1.000.000700.000500.000
Đường huyệnNhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Mục 34
900.000700.000500.000
Đường huyệnNgã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Mục 33
900.000700.000500.000
Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn ThiệnĐường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Mục 47
1.500.0001.100.000800.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaNgã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Mục 52
900.000700.000500.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaTL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Mục 50
900.000700.000500.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaNgã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Mục 51
900.000700.000500.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânCầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Mục 54
8.000.0005.600.0004.000.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânĐường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Mục 55
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânCầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Mục 53
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 313BNhà ông Quỳnh - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 20
1.000.000700.000500.000
Đường tỉnh 313DNhà ông Thịnh khu Liên Hiệp - Đài tưởng niệm
Mục 18
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 313DCầu Bến Sơn - Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)
Mục 16
2.500.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 313DNhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) - Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp
Mục 17
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 313DĐầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Mục 15
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 313DĐài tưởng niệm - Hết địa phận xã Yên Lập
Mục 19
2.000.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 313EĐường tỉnh 313D - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 21
1.000.000700.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Mục 65
900.000
Các tuyến đường khácCầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Mục 59
500.000300.000100.000
Các tuyến đường khácCầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Mục 60
500.000300.000100.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Mục 64
800.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Mục 61
2.000.000
Các tuyến đường khácĐất khu vực Tràn ngả 2
Mục 62
2.400.000
Các tuyến đường khácTrạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Mục 58
500.000300.000100.000
Các tuyến đường khácĐường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu)
Mục 56
1.200.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Mục 57
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Mục 63
1.100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ
Mục 77
800.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ
Mục 78
150.000
Khu dân cư, khu đấu giáVị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập
Mục 68
600.000
Khu dân cư, khu đấu giáNhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Mục 70
1.700.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Mục 75
300.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đấu giá Tân An 3, 4
Mục 66
2.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12
Mục 74
2.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đấu giá Bến Sơn
Mục 67
1.600.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã
Mục 69
300.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất khu dân cư mới Bến Sơn
Mục 72
300.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu)
Mục 73
1.200.000
Khu dân cư, khu đấu giáCác vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4
Mục 76
1.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáVị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả
Mục 71
800.000
Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Mục 41
2.400.0001.400.0001.000.000
Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Mục 40
2.700.0001.500.0001.100.000
Phố Thống NhấtNgã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Mục 46
2.100.0001.200.000900.000
Phố Tân AnNhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Mục 49
900.000500.000400.000
Đường An Lập (Quốc lộ 70B)Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Mục 8
2.100.0001.200.000900.000
Đường An Lập (Quốc lộ 70B)Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Mục 9
3.600.0002.000.0001.500.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Mục 42
3.200.0001.400.0001.000.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Mục 43
1.800.0001.000.000800.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Mục 44
1.500.000900.000600.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 45
1.200.000700.000500.000
Đường Long SơnHết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Mục 39
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 70BĐập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Mục 1
1.600.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Mục 12
1.600.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Mục 2
500.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 14
600.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BĐập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Mục 3
600.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Mục 7
1.500.000900.000600.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Mục 6
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BĐường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Mục 13
1.300.000700.000600.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Mục 5
1.200.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BNgã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Mục 4
900.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70BCống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Mục 11
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường Sơn ĐôngNhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Mục 48
900.000500.000400.000
Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Mục 10
3.300.0001.900.0001.400.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Cầu Ngả 2 - Hết cầu Tân Long
Mục 23
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê)
Mục 25
900.000500.000400.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Ngã ba bến xe cũ - Cầu Ngả 2
Mục 22
3.300.0001.900.0001.400.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Cầu Tân Long - Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)
Mục 24
1.600.000700.000500.000
Đường huyệnNhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Mục 34
300.000200.000100.000
Đường huyệnĐường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Mục 36
300.000200.000100.000
Đường huyệnCầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Mục 38
900.000500.000400.000
Đường huyệnNhà văn hóa khu Thiện 2 - Đi ngòi Thiện
Mục 27
300.000200.000100.000
Đường huyệnNgã ba nhà Tân Hương - Nhà văn hóa khu Thiện 2
Mục 26
500.000300.000200.000
Đường huyệnNối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 nhà ông Đài
Mục 30
300.000200.000100.000
Đường huyệnNgã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Mục 33
300.000200.000100.000
Đường huyệnNgã 3 QL70B nhà ông Phụng - Ngã 4 xóm Thiện
Mục 32
300.000200.000100.000
Đường huyệnNgã 3 nhà ông Đài - Đi hồ Quyền
Mục 31
300.000200.000100.000
Đường huyệnHết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 29
600.000400.000300.000
Đường huyệnNgã ba Xí nghiệp Chè - Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Mục 28
900.000500.000400.000
Đường huyệnNgã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Mục 35
300.000200.000100.000
Đường huyệnĐường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Mục 37
300.000200.000100.000
Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn ThiệnĐường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Mục 47
500.000300.000200.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaNgã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Mục 52
300.000200.000100.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaTL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Mục 50
300.000200.000100.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaNgã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Mục 51
300.000200.000100.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânCầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Mục 54
2.400.0001.400.0001.000.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânĐường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Mục 55
600.000400.000300.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânCầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Mục 53
800.000300.000100.000
Đường tỉnh 313BNhà ông Quỳnh - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 20
300.000200.000100.000
Đường tỉnh 313DĐầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Mục 15
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 313DNhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) - Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp
Mục 17
600.000400.000300.000
Đường tỉnh 313DĐài tưởng niệm - Hết địa phận xã Yên Lập
Mục 19
600.000400.000300.000
Đường tỉnh 313DNhà ông Thịnh khu Liên Hiệp - Đài tưởng niệm
Mục 18
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 313DCầu Bến Sơn - Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)
Mục 16
800.000500.000300.000
Đường tỉnh 313EĐường tỉnh 313D - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 21
300.000200.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu)
Mục 56
1.500.000700.000500.000
Các tuyến đường khácCầu Hàm Rồng - Nhà văn hóa khu Minh Cát
Mục 59
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá
Mục 63
1.500.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá
Mục 57
1.300.000600.000400.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá
Mục 65
1.200.000
Các tuyến đường khácĐất khu vực Tràn ngả 2
Mục 62
3.200.000
Các tuyến đường khácNgã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) - Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến
Mục 61
2.500.000
Các tuyến đường khácUBND xã - Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá
Mục 64
1.000.000
Các tuyến đường khácCầu Hàm Rồng - Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến
Mục 60
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácTrạm y tế Đồng Lạc - Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân
Mục 58
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ
Mục 78
200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giáCác tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ
Mục 77
1.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại
Mục 75
400.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đấu giá Bến Sơn
Mục 67
2.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáCác vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4
Mục 76
1.300.000
Khu dân cư, khu đấu giáVị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập
Mục 68
800.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã
Mục 69
400.000
Khu dân cư, khu đấu giáKhu đấu giá Tân An 3, 4
Mục 66
2.600.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu)
Mục 73
1.600.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất khu dân cư mới Bến Sơn
Mục 72
400.000
Khu dân cư, khu đấu giáVị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả
Mục 71
1.000.000
Khu dân cư, khu đấu giáNhà ông Thọ - Nhà ông Thịnh
Mục 70
2.100.000
Khu dân cư, khu đấu giáĐất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12
Mục 74
2.400.000
Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)Ngã 3 cổng chợ - Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Mục 40
4.500.0002.000.0001.500.000
Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) - Cống Quán Hải
Mục 41
4.000.0001.800.0001.300.000
Phố Thống NhấtNgã 3 Bưu điện - Hết trường Dân tộc nội trú
Mục 46
3.500.0001.600.0001.200.000
Phố Tân AnNhà ông Khoa - Hết NVH khu Tân An 1
Mục 49
1.500.000700.000500.000
Đường An Lập (Quốc lộ 70B)Cầu Bến Sổ - Giáp Ngã 3 Bến xe cũ
Mục 9
6.000.0002.700.0002.000.000
Đường An Lập (Quốc lộ 70B)Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 - Cầu Bến Sổ
Mục 8
3.500.0001.600.0001.200.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp Nhà ông Thuật - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 45
2.000.000900.000700.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp ao cá Bác Hồ - Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Mục 43
3.000.0001.400.0001.000.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Ngã 3 Công an xã Yên Lập - Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Mục 42
4.000.0001.800.0001.300.000
Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)Giáp Nhà bà Thế - Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Mục 44
2.500.0001.100.000800.000
Đường Long SơnHết đất nhà ông Hải, xóm Mơ - Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12
Mục 39
2.500.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp UBND xã Hưng Long (cũ) - Cầu Tràn khu Mè
Mục 5
2.000.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Ao Sen - Đường rẽ khu Đồng Tiến
Mục 12
2.600.0001.200.000900.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Mục 7
2.500.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 70BNgã 3 nhà Tân Hương - Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)
Mục 4
1.500.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 70BĐập tràn Đồng Bành - Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)
Mục 1
2.000.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70BCống Quán Hải - Cầu Ao Sen
Mục 11
4.500.0002.000.0001.500.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Nghè - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 14
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70BĐập tràn Đồng Bành - Ngã 3 nhà Tân Hương
Mục 3
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 70BGiáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) - Đập tràn Đồng Bành
Mục 2
800.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 70BCầu Tràn khu Mè - Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11
Mục 6
2.000.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70BĐường rẽ khu Đồng Tiến - Cầu Nghè
Mục 13
2.100.0001.000.000700.000
Đường Sơn ĐôngNhà ông Dũng (khu Tân 2) - Hết cổng chào khu Trung Ngãi
Mục 48
1.500.000700.000500.000
Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)Ngã ba bến xe cũ - Cống Quán Hải
Mục 10
5.500.0002.500.0001.800.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Cầu Tân Long - Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)
Mục 24
2.000.000900.000700.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Ngã ba bến xe cũ - Cầu Ngả 2
Mục 22
5.500.0002.500.0001.800.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Cầu Ngả 2 - Hết cầu Tân Long
Mục 23
4.500.0002.000.0001.500.000
Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê)
Mục 25
1.500.000700.000500.000
Đường huyệnĐường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) - Đi khu Dân Tiến
Mục 36
500.000220.000200.000
Đường huyệnNgã 4 xóm Thiện - Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)
Mục 33
500.000220.000200.000
Đường huyệnNgã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B - Nhà ông Trường khu Thung Bằng
Mục 35
500.000220.000200.000
Đường huyệnNhà bà Huề khu Đồng Chung - Ngã 3 chùa Hưng Long
Mục 34
500.000220.000200.000
Đường huyệnCầu Tràn khu Mè - Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ
Mục 38
1.500.000700.000500.000
Đường huyệnNgã 3 QL70B nhà ông Phụng - Ngã 4 xóm Thiện
Mục 32
500.000300.000200.000
Đường huyệnNgã ba nhà Tân Hương - Nhà văn hóa khu Thiện 2
Mục 26
800.000400.000300.000
Đường huyệnNhà văn hóa khu Thiện 2 - Đi ngòi Thiện
Mục 27
500.000300.000200.000
Đường huyệnNối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng - Ngã 3 nhà ông Đài
Mục 30
500.000300.000200.000
Đường huyệnĐường 313D khu Đồng Phú - Đi khu Đồng Thi
Mục 37
500.000220.000200.000
Đường huyệnNgã 3 nhà ông Đài - Đi hồ Quyền
Mục 31
500.000220.000200.000
Đường huyệnNgã ba Xí nghiệp Chè - Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Mục 28
1.500.000700.000500.000
Đường huyệnHết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung - Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long
Mục 29
1.000.000500.000400.000
Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn ThiệnĐường ngã 3 Bến Sơn - Tràn Thiện
Mục 47
800.000400.000300.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaNgã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân - Địa phận xã Minh Hòa
Mục 51
500.000220.000200.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaTL 313D - Nhà bà Tài khu Đồng Dân
Mục 50
500.000220.000200.000
Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh HòaNgã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến - Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến
Mục 52
500.000220.000200.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânĐường rẽ QL70B - Hết đập Suối Dân
Mục 55
1.000.000500.000400.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânCầu Ngả 2 - Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12
Mục 54
4.000.0001.800.0001.300.000
Đường tránh lũ, sơ tán dânCầu Tân Long - Hết đập Suối Dân
Mục 53
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 313BNhà ông Quỳnh - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 20
500.000300.000200.000
Đường tỉnh 313DCầu Bến Sơn - Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)
Mục 16
1.300.000600.000400.000
Đường tỉnh 313DNhà ông Thịnh khu Liên Hiệp - Đài tưởng niệm
Mục 18
1.500.000700.000500.000
Đường tỉnh 313DĐầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc - Cầu Bến Sơn
Mục 15
1.500.000700.000500.000
Đường tỉnh 313DĐài tưởng niệm - Hết địa phận xã Yên Lập
Mục 19
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 313DNhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) - Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp
Mục 17
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 313EĐường tỉnh 313D - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 21
500.000300.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
56.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.