Bảng giá đất Xã Hoàng Cương, Phú Thọ từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàng Cương là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2D - Nhà bà Lưu Mục 33 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập - Nhà ông Cao Hằng Mục 32 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 1.100.000 | ||
| Khu An Ninh 1 | Nhà bà Tiểu Phương - Nhà ông Sơn Tới Mục 28 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Bắc Sơn | Nhà ông Vượng Xiêm - Nhà ông Vinh Hà Mục 24 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Quyết Thắng | Nhà ông Quảng Liên - Nhà bà Tiển Ngọc Mục 26 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Quyết Tiến | Nhà bà Châm Lộc - Nhà ông Hồng (Thính) Mục 27 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Thống Nhất | Nhà bà Yến Hải - Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà Mục 25 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Tây Sơn | Ngã ba khu Hồng Phong - Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) Mục 30 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Tây Sơn | Nhà ông Diệu - Nhà bà Lan Anh, ông Phước Mục 29 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu Tây Sơn | ĐT 314C - NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ Mục 31 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 1.100.000 | ||
| Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 5.400.000 | ||
| Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 36 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 4.200.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 37 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 4.600.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 9.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường TL 314 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 4 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường TL 314 | Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao Mục 5 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường TL 314 | Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân Mục 3 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường TL 314 | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao Mục 2 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường liên khu | Mục 23 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ - Nút giao với ĐT314C Mục 20 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 13 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) Mục 11 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) Mục 6 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã | Cổng nhà máy xi măng Sông Thao - Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ Mục 18 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương Mục 9 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương Mục 21 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 16 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 12 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) Mục 7 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ - Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 Mục 19 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương Mục 14 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ - Đường nối với đường TL314 Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 15 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương Mục 8 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D Mục 10 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển - Nút giao với ĐT314C Mục 22 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 1.800.000 | ||
| Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 1.000.000 | ||
| Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 1.400.000 | ||
| Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 600.000 | ||
| Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 900.000 | ||
| Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2D - Nhà bà Lưu Mục 33 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập - Nhà ông Cao Hằng Mục 32 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 300.000 | ||
| Khu An Ninh 1 | Nhà bà Tiểu Phương - Nhà ông Sơn Tới Mục 28 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Bắc Sơn | Nhà ông Vượng Xiêm - Nhà ông Vinh Hà Mục 24 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Quyết Thắng | Nhà ông Quảng Liên - Nhà bà Tiển Ngọc Mục 26 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Quyết Tiến | Nhà bà Châm Lộc - Nhà ông Hồng (Thính) Mục 27 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Thống Nhất | Nhà bà Yến Hải - Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà Mục 25 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Tây Sơn | Ngã ba khu Hồng Phong - Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) Mục 30 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Tây Sơn | Nhà ông Diệu - Nhà bà Lan Anh, ông Phước Mục 29 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu Tây Sơn | ĐT 314C - NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ Mục 31 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 360.000 | ||
| Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 36 | 400.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 1.550.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 1 | 1.500.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường TL 314 | Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao Mục 5 | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường TL 314 | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao Mục 2 | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường TL 314 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 4 | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường TL 314 | Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân Mục 3 | 2.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường liên khu | Mục 23 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương Mục 21 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) Mục 6 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) Mục 11 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương Mục 8 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) Mục 7 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 12 | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Cổng nhà máy xi măng Sông Thao - Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ Mục 18 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 16 | 1.600.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương Mục 9 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 15 | 480.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển - Nút giao với ĐT314C Mục 22 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ - Đường nối với đường TL314 Mục 17 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ - Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 Mục 19 | 500.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ - Nút giao với ĐT314C Mục 20 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương Mục 14 | 600.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 13 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D Mục 10 | 900.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 500.000 | ||
| Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 400.000 | ||
| Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 400.000 | ||
| Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 260.000 | ||
| Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 320.000 | ||
| Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập - Nhà ông Cao Hằng Mục 32 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2D - Nhà bà Lưu Mục 33 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 450.000 | ||
| Khu An Ninh 1 | Nhà bà Tiểu Phương - Nhà ông Sơn Tới Mục 28 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Bắc Sơn | Nhà ông Vượng Xiêm - Nhà ông Vinh Hà Mục 24 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Quyết Thắng | Nhà ông Quảng Liên - Nhà bà Tiển Ngọc Mục 26 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Quyết Tiến | Nhà bà Châm Lộc - Nhà ông Hồng (Thính) Mục 27 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Thống Nhất | Nhà bà Yến Hải - Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà Mục 25 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Tây Sơn | Ngã ba khu Hồng Phong - Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) Mục 30 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Tây Sơn | ĐT 314C - NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ Mục 31 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu Tây Sơn | Nhà ông Diệu - Nhà bà Lan Anh, ông Phước Mục 29 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 40 | 450.000 | ||
| Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 39 | 2.250.000 | ||
| Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 36 | 600.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 34 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 37 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 1.900.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 38 | 3.800.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường TL 314 | Đường tỉnh 314 mới - Đường nội bộ xi măng Sông Thao Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường TL 314 | Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường TL 314 | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 4 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường TL 314 | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba - Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao Mục 2 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên khu | Mục 23 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở công an xã Hoàng Cương - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 13 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) Mục 11 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) Mục 7 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Kho Muối - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 12 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Cổng nhà máy xi măng Sông Thao - Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 16 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương - Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương Mục 9 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển - Nút giao với ĐT314C Mục 22 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương Mục 21 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Dốc Chiến Thắng - Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương Mục 14 | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ - Nút giao với ĐT314C Mục 20 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ - Đường nối với đường TL314 Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giáp nhà Trung Đào - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 15 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ - Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 Mục 19 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương - Giáp Quốc lộ 2D Mục 10 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Tỉnh lộ 314 - Trường tiểu học Hoàng Cương Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) Mục 6 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 41 | 700.000 | ||
| Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 43 | 550.000 | ||
| Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 44 | 600.000 | ||
| Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 46 | 350.000 | ||
| Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 45 | 425.000 | ||
| Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 42 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.