Bảng giá đất Xã Yên Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026
214 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phú là 6.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu, đoạn Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 100 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 65 | 270.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 70 | 400.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất còn lại Mục 69 | 180.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất giáp đường trục chính Mục 68 | 540.000 | ||
| Khu dân cư xóm Cuốc (mới) Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 64 | 1.240.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m Mục 61 | 6.220.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B Mục 62 | 6.210.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại Mục 63 | 4.360.000 | ||
| Tái định cư xóm Nhụn Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443 Mục 66 | 540.000 | ||
| Tái định cư xóm Nhụn Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất còn lại Mục 67 | 280.000 | ||
| Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Cầu Vụ Bản Mục 2 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Thượng Cốc - Giáp địa giới xã Lạc Sơn Mục 1 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Đường Quốc lộ 12B - Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa Mục 3 | 4.700.000 | 1.760.000 | 1.030.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa - Nhà văn hóa Thượng Bầu Mục 4 | 3.700.000 | 1.540.000 | 920.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Nhà văn hóa Thượng Bầu - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa Mục 5 | 3.000.000 | 1.010.000 | 690.000 |
| Đường Tỉnh lộ 443 | Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Hết nhà ông Nườm xóm Đá Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 443 | Hết nhà ông Nườm xóm Đá - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Yên Phú - Nhân Nghĩa | Giáp đường tỉnh 443 - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa Mục 8 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường nhánh liên thôn Cuốc | Đường liên xã - Hết xóm Cuốc Mục 17 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khen | Đường liên xã - Hết xóm Khen Mục 19 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khi | Đường liên xã - Hết xóm Khi Mục 16 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khướng | Đường liên xã - Hết xóm Khướng Mục 18 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường nhánh liên thôn Rộc | Đường liên xã - Hết xóm Rộc Mục 15 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu - Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu Mục 51 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Chuông cũ - Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp Mục 37 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu - Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu Mục 50 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Thửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ - Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ Mục 28 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tú xóm Ngã Ba - Hộ Long Lê xóm Ngã Ba Mục 49 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu Mục 54 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đầu cầu cứng Vụ Bản - Hết nhà ông Anh Xóm Cọi Mục 9 | 3.200.000 | 1.430.000 | 540.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Chi Mầm non xóm Vỏ - Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ Mục 46 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đức xóm Ninh Sơn - Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn Mục 43 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường tỉnh 443 - Hết trường cấp 2 Yên Phú Mục 10 | 1.540.000 | 520.000 | 230.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Ngầm xóm Trắng Cát - Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát Mục 11 | 310.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thông xóm Ninh Sơn - Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn Mục 34 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tùng xóm Ninh Sơn - Hộ ông Được xóm Ninh Sơn Mục 32 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dùng xóm Chuông Bắp - Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp Mục 57 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Toàn xóm Vỏ - Hộ ông Chắm xóm Vỏ Mục 36 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thụ xóm Ngã Ba - Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba Mục 48 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Diệu xóm Vỏ - Hộ ông Nhan xóm Vỏ Mục 47 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dân xóm Khi - Nhà Lạnh xóm Khi Mục 20 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào SanKoh - Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2 Mục 24 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 - Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2 Mục 22 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Khắc xóm Ninh Sơn - Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn Mục 35 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Toàn xóm Ngải - Hộ ông Nam xóm Ngải Mục 30 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 Mục 42 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào xóm Khi 1 cũ - Nhà ông Chạnh xóm Khi Mục 21 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Diệng xóm Cuốc - Nhà ông Nhướm xóm Cuốc Mục 14 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba - Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ Mục 27 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tuấn xóm Vỏ - Hộ ông Quyết xóm Ngải Mục 45 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả - Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành Mục 60 | 310.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Thửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải - Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải Mục 29 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Giang xóm Ninh Sơn - Nhà ông Sắc xóm Rộc Mục 23 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1 Mục 41 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Sáng xóm Thượng Bầu - Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu Mục 53 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 - Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1 Mục 25 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường tỉnh 443 - Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả Mục 59 | 310.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào xóm Đanh - Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 Mục 26 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thế xóm Ninh Sơn - Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn Mục 31 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Sắc xóm Rộc - Hộ ông Kè xóm Rộc Mục 38 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1 Mục 40 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Diềm xóm Bắp 2 - Lớp học xóm Bắp 2 Mục 58 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch) Mục 39 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Anh xóm Cọi - Đập Bợ Mục 12 | 310.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu Mục 55 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu - Giáp ruộng xóm Thượng Bầu Mục 52 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Hồng xóm Ninh Sơn - Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn Mục 33 | 2.000.000 | 680.000 | 460.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Trường cấp 2 Yên Phú - Nhà ông Sung xóm Vành Rả Mục 13 | 310.000 | 260.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Trung xóm Ninh Sơn - Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn Mục 44 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bích xóm Vốc - Nhà văn hóa xóm Vốc Mục 56 | 1.320.000 | 440.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 100 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 65 | 200.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 70 | 250.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất còn lại Mục 69 | 60.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất giáp đường trục chính Mục 68 | 250.000 | ||
| Khu dân cư xóm Cuốc (mới) Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 64 | 380.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B Mục 62 | 1.870.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại Mục 63 | 1.310.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m Mục 61 | 1.870.000 | ||
| Tái định cư xóm Nhụn Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443 Mục 66 | 250.000 | ||
| Tái định cư xóm Nhụn Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất còn lại Mục 67 | 210.000 | ||
| Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Cầu Vụ Bản Mục 2 | 3.020.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Thượng Cốc - Giáp địa giới xã Lạc Sơn Mục 1 | 3.020.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa - Nhà văn hóa Thượng Bầu Mục 4 | 2.410.000 | 1.000.000 | 590.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Nhà văn hóa Thượng Bầu - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa Mục 5 | 1.930.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Đường Quốc lộ 12B - Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa Mục 3 | 3.020.000 | 1.140.000 | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 443 | Hết nhà ông Nườm xóm Đá - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 7 | 400.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 443 | Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Hết nhà ông Nườm xóm Đá Mục 6 | 1.040.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Yên Phú - Nhân Nghĩa | Giáp đường tỉnh 443 - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa Mục 8 | 400.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường nhánh liên thôn Cuốc | Đường liên xã - Hết xóm Cuốc Mục 17 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khen | Đường liên xã - Hết xóm Khen Mục 19 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khi | Đường liên xã - Hết xóm Khi Mục 16 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khướng | Đường liên xã - Hết xóm Khướng Mục 18 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Rộc | Đường liên xã - Hết xóm Rộc Mục 15 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Hồng xóm Ninh Sơn - Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn Mục 33 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đức xóm Ninh Sơn - Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn Mục 43 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tú xóm Ngã Ba - Hộ Long Lê xóm Ngã Ba Mục 49 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu - Giáp ruộng xóm Thượng Bầu Mục 52 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu - Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu Mục 50 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Chuông cũ - Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp Mục 37 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tuấn xóm Vỏ - Hộ ông Quyết xóm Ngải Mục 45 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bích xóm Vốc - Nhà văn hóa xóm Vốc Mục 56 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường tỉnh 443 - Hết trường cấp 2 Yên Phú Mục 10 | 1.000.000 | 340.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Ngầm xóm Trắng Cát - Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát Mục 11 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Trung xóm Ninh Sơn - Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn Mục 44 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào xóm Đanh - Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 Mục 26 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tùng xóm Ninh Sơn - Hộ ông Được xóm Ninh Sơn Mục 32 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Toàn xóm Vỏ - Hộ ông Chắm xóm Vỏ Mục 36 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Chi Mầm non xóm Vỏ - Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ Mục 46 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dùng xóm Chuông Bắp - Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp Mục 57 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu - Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu Mục 51 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Thửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ - Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ Mục 28 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Diệu xóm Vỏ - Hộ ông Nhan xóm Vỏ Mục 47 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu Mục 54 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào SanKoh - Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2 Mục 24 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Khắc xóm Ninh Sơn - Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn Mục 35 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đầu cầu cứng Vụ Bản - Hết nhà ông Anh Xóm Cọi Mục 9 | 2.060.000 | 920.000 | 350.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thế xóm Ninh Sơn - Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn Mục 31 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dân xóm Khi - Nhà Lạnh xóm Khi Mục 20 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thông xóm Ninh Sơn - Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn Mục 34 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Toàn xóm Ngải - Hộ ông Nam xóm Ngải Mục 30 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba - Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ Mục 27 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 - Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2 Mục 22 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch) Mục 39 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Diềm xóm Bắp 2 - Lớp học xóm Bắp 2 Mục 58 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả - Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành Mục 60 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thụ xóm Ngã Ba - Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba Mục 48 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Sáng xóm Thượng Bầu - Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu Mục 53 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 - Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1 Mục 25 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường tỉnh 443 - Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả Mục 59 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 Mục 42 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Giang xóm Ninh Sơn - Nhà ông Sắc xóm Rộc Mục 23 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Sắc xóm Rộc - Hộ ông Kè xóm Rộc Mục 38 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1 Mục 40 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Anh xóm Cọi - Đập Bợ Mục 12 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Trường cấp 2 Yên Phú - Nhà ông Sung xóm Vành Rả Mục 13 | 230.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1 Mục 41 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu Mục 55 | 870.000 | 350.000 | 220.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Diệng xóm Cuốc - Nhà ông Nhướm xóm Cuốc Mục 14 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Thửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải - Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải Mục 29 | 1.290.000 | 440.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào xóm Khi 1 cũ - Nhà ông Chạnh xóm Khi Mục 21 | 220.000 | 190.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 65 | 220.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 70 | 270.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất còn lại Mục 69 | 80.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất giáp đường trục chính Mục 68 | 350.000 | ||
| Khu dân cư xóm Cuốc (mới) Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư Mục 64 | 500.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại Mục 63 | 1.750.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B Mục 62 | 2.490.000 | ||
| Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m Mục 61 | 2.490.000 | ||
| Tái định cư xóm Nhụn Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất còn lại Mục 67 | 240.000 | ||
| Tái định cư xóm Nhụn Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443 Mục 66 | 350.000 | ||
| Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Thượng Cốc - Giáp địa giới xã Lạc Sơn Mục 1 | 3.450.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Cầu Vụ Bản Mục 2 | 3.450.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa - Nhà văn hóa Thượng Bầu Mục 4 | 2.730.000 | 1.140.000 | 680.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Đường Quốc lộ 12B - Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa Mục 3 | 3.450.000 | 1.300.000 | 760.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12C | Nhà văn hóa Thượng Bầu - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa Mục 5 | 2.200.000 | 750.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 443 | Hết nhà ông Nườm xóm Đá - Giáp địa giới xã Lạc Lương Mục 7 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 443 | Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Hết nhà ông Nườm xóm Đá Mục 6 | 1.180.000 | 400.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Yên Phú - Nhân Nghĩa | Giáp đường tỉnh 443 - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa Mục 8 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường nhánh liên thôn Cuốc | Đường liên xã - Hết xóm Cuốc Mục 17 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khen | Đường liên xã - Hết xóm Khen Mục 19 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khi | Đường liên xã - Hết xóm Khi Mục 16 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Khướng | Đường liên xã - Hết xóm Khướng Mục 18 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường nhánh liên thôn Rộc | Đường liên xã - Hết xóm Rộc Mục 15 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tuấn xóm Vỏ - Hộ ông Quyết xóm Ngải Mục 45 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu - Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu Mục 50 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tùng xóm Ninh Sơn - Hộ ông Được xóm Ninh Sơn Mục 32 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Dùng xóm Chuông Bắp - Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp Mục 57 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Đức xóm Ninh Sơn - Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn Mục 43 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Thửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ - Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ Mục 28 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tú xóm Ngã Ba - Hộ Long Lê xóm Ngã Ba Mục 49 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường tỉnh 443 - Hết trường cấp 2 Yên Phú Mục 10 | 1.140.000 | 390.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Diệu xóm Vỏ - Hộ ông Nhan xóm Vỏ Mục 47 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cầu Ngầm xóm Trắng Cát - Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát Mục 11 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bích xóm Vốc - Nhà văn hóa xóm Vốc Mục 56 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Hồng xóm Ninh Sơn - Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn Mục 33 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thông xóm Ninh Sơn - Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn Mục 34 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Toàn xóm Vỏ - Hộ ông Chắm xóm Vỏ Mục 36 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Chuông cũ - Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp Mục 37 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Khắc xóm Ninh Sơn - Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn Mục 35 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thế xóm Ninh Sơn - Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn Mục 31 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đầu cầu cứng Vụ Bản - Hết nhà ông Anh Xóm Cọi Mục 9 | 2.350.000 | 1.060.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu Mục 54 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu - Giáp ruộng xóm Thượng Bầu Mục 52 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào SanKoh - Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2 Mục 24 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu - Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu Mục 51 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Chi Mầm non xóm Vỏ - Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ Mục 46 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Trung xóm Ninh Sơn - Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn Mục 44 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 - Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2 Mục 22 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Diệng xóm Cuốc - Nhà ông Nhướm xóm Cuốc Mục 14 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ bà Diềm xóm Bắp 2 - Lớp học xóm Bắp 2 Mục 58 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba - Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ Mục 27 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Toàn xóm Ngải - Hộ ông Nam xóm Ngải Mục 30 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào xóm Khi 1 cũ - Nhà ông Chạnh xóm Khi Mục 21 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Thửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải - Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải Mục 29 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Trường cấp 2 Yên Phú - Nhà ông Sung xóm Vành Rả Mục 13 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Ông Anh xóm Cọi - Đập Bợ Mục 12 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Sáng xóm Thượng Bầu - Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu Mục 53 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Cổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 - Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1 Mục 25 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường tỉnh 443 - Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả Mục 59 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả - Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành Mục 60 | 250.000 | 200.000 | 170.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dân xóm Khi - Nhà Lạnh xóm Khi Mục 20 | 230.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Sắc xóm Rộc - Hộ ông Kè xóm Rộc Mục 38 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1 Mục 40 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 Mục 42 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Giang xóm Ninh Sơn - Nhà ông Sắc xóm Rộc Mục 23 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Thụ xóm Ngã Ba - Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba Mục 48 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu Mục 55 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Đường vào xóm Đanh - Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 Mục 26 | 1.470.000 | 500.000 | 340.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1 Mục 41 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch) Mục 39 | 980.000 | 350.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 100 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 100 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.