Bảng giá đất Xã Yên Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Phú6.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu, đoạn Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 100
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 65
270.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 70
400.000
Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất còn lại
Mục 69
180.000
Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất giáp đường trục chính
Mục 68
540.000
Khu dân cư xóm Cuốc (mới)
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 64
1.240.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m
Mục 61
6.220.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B
Mục 62
6.210.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại
Mục 63
4.360.000
Tái định cư xóm Nhụn
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443
Mục 66
540.000
Tái định cư xóm Nhụn
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất còn lại
Mục 67
280.000
Đường Quốc lộ 12BGiáp địa giới xã Lạc Sơn - Cầu Vụ Bản
Mục 2
5.500.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 12BGiáp địa giới xã Thượng Cốc - Giáp địa giới xã Lạc Sơn
Mục 1
5.500.0003.000.0002.000.000
Đường Tỉnh lộ 12CĐường Quốc lộ 12B - Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa
Mục 3
4.700.0001.760.0001.030.000
Đường Tỉnh lộ 12CHết cổng trạm y tế Xuất Hóa - Nhà văn hóa Thượng Bầu
Mục 4
3.700.0001.540.000920.000
Đường Tỉnh lộ 12CNhà văn hóa Thượng Bầu - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa
Mục 5
3.000.0001.010.000690.000
Đường Tỉnh lộ 443Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Hết nhà ông Nườm xóm Đá
Mục 6
1.600.000800.000400.000
Đường Tỉnh lộ 443Hết nhà ông Nườm xóm Đá - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 7
600.000400.000250.000
Đường liên xã Yên Phú - Nhân NghĩaGiáp đường tỉnh 443 - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa
Mục 8
600.000400.000250.000
Đường nhánh liên thôn CuốcĐường liên xã - Hết xóm Cuốc
Mục 17
300.000250.000170.000
Đường nhánh liên thôn KhenĐường liên xã - Hết xóm Khen
Mục 19
300.000250.000170.000
Đường nhánh liên thôn KhiĐường liên xã - Hết xóm Khi
Mục 16
300.000250.000170.000
Đường nhánh liên thôn KhướngĐường liên xã - Hết xóm Khướng
Mục 18
300.000250.000170.000
Đường nhánh liên thôn RộcĐường liên xã - Hết xóm Rộc
Mục 15
300.000250.000170.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu - Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu
Mục 51
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Chuông cũ - Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp
Mục 37
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu - Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu
Mục 50
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómThửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ - Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ
Mục 28
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tú xóm Ngã Ba - Hộ Long Lê xóm Ngã Ba
Mục 49
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu
Mục 54
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómĐầu cầu cứng Vụ Bản - Hết nhà ông Anh Xóm Cọi
Mục 9
3.200.0001.430.000540.000
Đường trục thôn, xómChi Mầm non xóm Vỏ - Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ
Mục 46
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Đức xóm Ninh Sơn - Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn
Mục 43
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómĐường tỉnh 443 - Hết trường cấp 2 Yên Phú
Mục 10
1.540.000520.000230.000
Đường trục thôn, xómCầu Ngầm xóm Trắng Cát - Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát
Mục 11
310.000260.000180.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thông xóm Ninh Sơn - Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn
Mục 34
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tùng xóm Ninh Sơn - Hộ ông Được xóm Ninh Sơn
Mục 32
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Dùng xóm Chuông Bắp - Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp
Mục 57
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Toàn xóm Vỏ - Hộ ông Chắm xóm Vỏ
Mục 36
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thụ xóm Ngã Ba - Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba
Mục 48
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Diệu xóm Vỏ - Hộ ông Nhan xóm Vỏ
Mục 47
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dân xóm Khi - Nhà Lạnh xóm Khi
Mục 20
300.000250.000170.000
Đường trục thôn, xómĐường vào SanKoh - Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2
Mục 24
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 - Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2
Mục 22
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Khắc xóm Ninh Sơn - Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn
Mục 35
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómÔng Toàn xóm Ngải - Hộ ông Nam xóm Ngải
Mục 30
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2
Mục 42
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómĐường vào xóm Khi 1 cũ - Nhà ông Chạnh xóm Khi
Mục 21
300.000250.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Diệng xóm Cuốc - Nhà ông Nhướm xóm Cuốc
Mục 14
300.000250.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba - Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ
Mục 27
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tuấn xóm Vỏ - Hộ ông Quyết xóm Ngải
Mục 45
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả - Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành
Mục 60
310.000260.000180.000
Đường trục thôn, xómThửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải - Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải
Mục 29
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Giang xóm Ninh Sơn - Nhà ông Sắc xóm Rộc
Mục 23
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1
Mục 41
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Sáng xóm Thượng Bầu - Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu
Mục 53
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómCổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 - Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1
Mục 25
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómĐường tỉnh 443 - Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả
Mục 59
310.000260.000180.000
Đường trục thôn, xómĐường vào xóm Đanh - Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1
Mục 26
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thế xóm Ninh Sơn - Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn
Mục 31
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Sắc xóm Rộc - Hộ ông Kè xóm Rộc
Mục 38
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1
Mục 40
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ bà Diềm xóm Bắp 2 - Lớp học xóm Bắp 2
Mục 58
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch)
Mục 39
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómÔng Anh xóm Cọi - Đập Bợ
Mục 12
310.000260.000180.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu
Mục 55
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu - Giáp ruộng xóm Thượng Bầu
Mục 52
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ bà Hồng xóm Ninh Sơn - Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn
Mục 33
2.000.000680.000460.000
Đường trục thôn, xómTrường cấp 2 Yên Phú - Nhà ông Sung xóm Vành Rả
Mục 13
310.000260.000180.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Trung xóm Ninh Sơn - Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn
Mục 44
1.320.000440.000330.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Bích xóm Vốc - Nhà văn hóa xóm Vốc
Mục 56
1.320.000440.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 100
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 65
200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 70
250.000
Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất còn lại
Mục 69
60.000
Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất giáp đường trục chính
Mục 68
250.000
Khu dân cư xóm Cuốc (mới)
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 64
380.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B
Mục 62
1.870.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại
Mục 63
1.310.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m
Mục 61
1.870.000
Tái định cư xóm Nhụn
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443
Mục 66
250.000
Tái định cư xóm Nhụn
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất còn lại
Mục 67
210.000
Đường Quốc lộ 12BGiáp địa giới xã Lạc Sơn - Cầu Vụ Bản
Mục 2
3.020.0001.500.0001.000.000
Đường Quốc lộ 12BGiáp địa giới xã Thượng Cốc - Giáp địa giới xã Lạc Sơn
Mục 1
3.020.0001.500.0001.000.000
Đường Tỉnh lộ 12CHết cổng trạm y tế Xuất Hóa - Nhà văn hóa Thượng Bầu
Mục 4
2.410.0001.000.000590.000
Đường Tỉnh lộ 12CNhà văn hóa Thượng Bầu - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa
Mục 5
1.930.000650.000450.000
Đường Tỉnh lộ 12CĐường Quốc lộ 12B - Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa
Mục 3
3.020.0001.140.000660.000
Đường Tỉnh lộ 443Hết nhà ông Nườm xóm Đá - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 7
400.000200.000180.000
Đường Tỉnh lộ 443Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Hết nhà ông Nườm xóm Đá
Mục 6
1.040.000350.000250.000
Đường liên xã Yên Phú - Nhân NghĩaGiáp đường tỉnh 443 - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa
Mục 8
400.000200.000180.000
Đường nhánh liên thôn CuốcĐường liên xã - Hết xóm Cuốc
Mục 17
220.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn KhenĐường liên xã - Hết xóm Khen
Mục 19
220.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn KhiĐường liên xã - Hết xóm Khi
Mục 16
220.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn KhướngĐường liên xã - Hết xóm Khướng
Mục 18
220.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn RộcĐường liên xã - Hết xóm Rộc
Mục 15
220.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómHộ bà Hồng xóm Ninh Sơn - Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn
Mục 33
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Đức xóm Ninh Sơn - Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn
Mục 43
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tú xóm Ngã Ba - Hộ Long Lê xóm Ngã Ba
Mục 49
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu - Giáp ruộng xóm Thượng Bầu
Mục 52
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu - Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu
Mục 50
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Chuông cũ - Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp
Mục 37
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tuấn xóm Vỏ - Hộ ông Quyết xóm Ngải
Mục 45
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Bích xóm Vốc - Nhà văn hóa xóm Vốc
Mục 56
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómĐường tỉnh 443 - Hết trường cấp 2 Yên Phú
Mục 10
1.000.000340.000150.000
Đường trục thôn, xómCầu Ngầm xóm Trắng Cát - Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát
Mục 11
230.000200.000160.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Trung xóm Ninh Sơn - Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn
Mục 44
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómĐường vào xóm Đanh - Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1
Mục 26
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tùng xóm Ninh Sơn - Hộ ông Được xóm Ninh Sơn
Mục 32
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Toàn xóm Vỏ - Hộ ông Chắm xóm Vỏ
Mục 36
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómChi Mầm non xóm Vỏ - Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ
Mục 46
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Dùng xóm Chuông Bắp - Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp
Mục 57
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu - Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu
Mục 51
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómThửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ - Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ
Mục 28
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Diệu xóm Vỏ - Hộ ông Nhan xóm Vỏ
Mục 47
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu
Mục 54
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómĐường vào SanKoh - Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2
Mục 24
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Khắc xóm Ninh Sơn - Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn
Mục 35
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómĐầu cầu cứng Vụ Bản - Hết nhà ông Anh Xóm Cọi
Mục 9
2.060.000920.000350.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thế xóm Ninh Sơn - Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn
Mục 31
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dân xóm Khi - Nhà Lạnh xóm Khi
Mục 20
220.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thông xóm Ninh Sơn - Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn
Mục 34
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómÔng Toàn xóm Ngải - Hộ ông Nam xóm Ngải
Mục 30
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba - Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ
Mục 27
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 - Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2
Mục 22
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch)
Mục 39
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ bà Diềm xóm Bắp 2 - Lớp học xóm Bắp 2
Mục 58
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả - Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành
Mục 60
230.000200.000160.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thụ xóm Ngã Ba - Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba
Mục 48
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Sáng xóm Thượng Bầu - Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu
Mục 53
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómCổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 - Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1
Mục 25
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómĐường tỉnh 443 - Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả
Mục 59
230.000200.000160.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2
Mục 42
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Giang xóm Ninh Sơn - Nhà ông Sắc xóm Rộc
Mục 23
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Sắc xóm Rộc - Hộ ông Kè xóm Rộc
Mục 38
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1
Mục 40
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómÔng Anh xóm Cọi - Đập Bợ
Mục 12
230.000200.000160.000
Đường trục thôn, xómTrường cấp 2 Yên Phú - Nhà ông Sung xóm Vành Rả
Mục 13
230.000200.000160.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1
Mục 41
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu
Mục 55
870.000350.000220.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Diệng xóm Cuốc - Nhà ông Nhướm xóm Cuốc
Mục 14
220.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómThửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải - Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải
Mục 29
1.290.000440.000300.000
Đường trục thôn, xómĐường vào xóm Khi 1 cũ - Nhà ông Chạnh xóm Khi
Mục 21
220.000190.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 65
220.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 70
270.000
Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất còn lại
Mục 69
80.000
Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất giáp đường trục chính
Mục 68
350.000
Khu dân cư xóm Cuốc (mới)
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Mục 64
500.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại
Mục 63
1.750.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B
Mục 62
2.490.000
Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m
Mục 61
2.490.000
Tái định cư xóm Nhụn
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất còn lại
Mục 67
240.000
Tái định cư xóm Nhụn
Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư
Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443
Mục 66
350.000
Đường Quốc lộ 12BGiáp địa giới xã Thượng Cốc - Giáp địa giới xã Lạc Sơn
Mục 1
3.450.0002.500.0001.500.000
Đường Quốc lộ 12BGiáp địa giới xã Lạc Sơn - Cầu Vụ Bản
Mục 2
3.450.0002.500.0001.500.000
Đường Tỉnh lộ 12CHết cổng trạm y tế Xuất Hóa - Nhà văn hóa Thượng Bầu
Mục 4
2.730.0001.140.000680.000
Đường Tỉnh lộ 12CĐường Quốc lộ 12B - Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa
Mục 3
3.450.0001.300.000760.000
Đường Tỉnh lộ 12CNhà văn hóa Thượng Bầu - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa
Mục 5
2.200.000750.000500.000
Đường Tỉnh lộ 443Hết nhà ông Nườm xóm Đá - Giáp địa giới xã Lạc Lương
Mục 7
500.000300.000250.000
Đường Tỉnh lộ 443Giáp địa giới xã Lạc Sơn - Hết nhà ông Nườm xóm Đá
Mục 6
1.180.000400.000180.000
Đường liên xã Yên Phú - Nhân NghĩaGiáp đường tỉnh 443 - Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa
Mục 8
500.000300.000250.000
Đường nhánh liên thôn CuốcĐường liên xã - Hết xóm Cuốc
Mục 17
230.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn KhenĐường liên xã - Hết xóm Khen
Mục 19
230.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn KhiĐường liên xã - Hết xóm Khi
Mục 16
230.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn KhướngĐường liên xã - Hết xóm Khướng
Mục 18
230.000190.000150.000
Đường nhánh liên thôn RộcĐường liên xã - Hết xóm Rộc
Mục 15
230.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tuấn xóm Vỏ - Hộ ông Quyết xóm Ngải
Mục 45
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu - Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu
Mục 50
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tùng xóm Ninh Sơn - Hộ ông Được xóm Ninh Sơn
Mục 32
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Dùng xóm Chuông Bắp - Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp
Mục 57
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Đức xóm Ninh Sơn - Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn
Mục 43
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómThửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ - Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ
Mục 28
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tú xóm Ngã Ba - Hộ Long Lê xóm Ngã Ba
Mục 49
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómĐường tỉnh 443 - Hết trường cấp 2 Yên Phú
Mục 10
1.140.000390.000180.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Diệu xóm Vỏ - Hộ ông Nhan xóm Vỏ
Mục 47
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómCầu Ngầm xóm Trắng Cát - Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát
Mục 11
250.000200.000170.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Bích xóm Vốc - Nhà văn hóa xóm Vốc
Mục 56
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ bà Hồng xóm Ninh Sơn - Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn
Mục 33
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thông xóm Ninh Sơn - Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn
Mục 34
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Toàn xóm Vỏ - Hộ ông Chắm xóm Vỏ
Mục 36
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Chuông cũ - Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp
Mục 37
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Khắc xóm Ninh Sơn - Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn
Mục 35
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thế xóm Ninh Sơn - Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn
Mục 31
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómĐầu cầu cứng Vụ Bản - Hết nhà ông Anh Xóm Cọi
Mục 9
2.350.0001.060.000400.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu
Mục 54
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu - Giáp ruộng xóm Thượng Bầu
Mục 52
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómĐường vào SanKoh - Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2
Mục 24
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu - Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu
Mục 51
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómChi Mầm non xóm Vỏ - Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ
Mục 46
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Trung xóm Ninh Sơn - Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn
Mục 44
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 - Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2
Mục 22
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Diệng xóm Cuốc - Nhà ông Nhướm xóm Cuốc
Mục 14
230.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómHộ bà Diềm xóm Bắp 2 - Lớp học xóm Bắp 2
Mục 58
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba - Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ
Mục 27
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómÔng Toàn xóm Ngải - Hộ ông Nam xóm Ngải
Mục 30
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómĐường vào xóm Khi 1 cũ - Nhà ông Chạnh xóm Khi
Mục 21
230.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómThửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải - Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải
Mục 29
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómTrường cấp 2 Yên Phú - Nhà ông Sung xóm Vành Rả
Mục 13
250.000200.000170.000
Đường trục thôn, xómÔng Anh xóm Cọi - Đập Bợ
Mục 12
250.000200.000170.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Sáng xóm Thượng Bầu - Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu
Mục 53
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómCổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 - Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1
Mục 25
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómĐường tỉnh 443 - Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả
Mục 59
250.000200.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả - Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành
Mục 60
250.000200.000170.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Dân xóm Khi - Nhà Lạnh xóm Khi
Mục 20
230.000190.000150.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Sắc xóm Rộc - Hộ ông Kè xóm Rộc
Mục 38
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1
Mục 40
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2
Mục 42
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà ông Giang xóm Ninh Sơn - Nhà ông Sắc xóm Rộc
Mục 23
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Thụ xóm Ngã Ba - Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba
Mục 48
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómNhà văn hóa xóm Bầu cũ - Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu
Mục 55
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómĐường vào xóm Đanh - Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1
Mục 26
1.470.000500.000340.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 - Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1
Mục 41
980.000350.000250.000
Đường trục thôn, xómHộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 - Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch)
Mục 39
980.000350.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 100
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 100
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.