Bảng giá đất Xã Bình Tuyền, Phú Thọ từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Tuyền15.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ), Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 144
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòTrục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B)
Mục 17
12.000.000
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gòcác ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m
Mục 17
10.000.000
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu
Mục 49
4.500.0003.200.0002.000.000
Khu TĐC Gia KhauTĐC1- 01 đến TĐC-08
Điểm đầu: thửa 59, tờ 856; Điểm cuối: thửa 59, tờ 851
Mục 18
4.200.000
Khu TĐC Gia KhauTĐC-09 đến TĐC12
Mục 18
4.200.000
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh TiếnCác ô tiếp giáp với đường 302B
Mục 55
6.100.000
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh TiếnCác ô còn lại không tiếp giáp đường 302B
Mục 55
2.400.000
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My KỳVị trí còn lại
Mục 48
4.500.000
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My KỳVị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310
Mục 48
15.000.000
Khu vực TĐC Gò Bổng
Mục 42
12.200.000
Khu vực TĐC Trại Cúp
Mục 41
12.200.000
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến
Mục 47
3.800.000
Khu đất dịch vụ Đê HếnThửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m
Mục 44
5.000.000
Khu đất dịch vụ Đê HếnThửa đất tiếp giáp đường > 13,5m
Mục 44
8.000.000
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến
Mục 45
3.600.000
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến
Mục 46
4.500.000
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế
Mục 43
5.000.000
Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang
Mục 22
3.200.0002.800.0001.700.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 1, tờ 105; Điểm cuối: thửa 34, tờ 121
Mục 27
6.100.0002.900.0001.900.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin
Điểm đầu: thửa 93, tờ 381; Điểm cuối: thửa 86, tờ 49;84
Mục 1
8.100.0004.100.0002.700.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II
Mục 1
8.100.0006.500.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 34, tờ 121; Điểm cuối: thửa 53, tờ 262
Mục 27
8.900.0004.400.0002.800.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh
Điểm đầu: thửa 86, tờ 49;84; Điểm cuối: thửa 18, tờ 541;542
Mục 1
8.100.0004.100.0002.700.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành
Điểm đầu: thửa 53, tờ 262; Điểm cuối: thửa 7, tờ 63
Mục 27
15.200.0007.300.0004.900.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 180
Mục 28
7.700.0003.600.0002.800.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ)
Mục 23
3.200.0002.200.0001.700.000
Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh
Mục 26
3.200.0002.400.0001.500.000
Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu
Mục 25
4.200.0003.000.0001.700.000
Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến
Mục 61
3.200.0002.400.0001.500.000
Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung
Mục 56
5.300.0003.000.0001.700.000
Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải
Mục 57
4.200.0003.000.0001.700.000
Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải
Mục 59
3.200.0002.400.0001.500.000
Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến
Mục 62
3.200.0002.400.0001.500.000
Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế
Điểm đầu: thửa 14, tờ 30; Điểm cuối: thửa 47, tờ 887; 700
Mục 51
5.500.0004.300.0003.200.000
Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi
Mục 58
3.200.0002.400.0001.500.000
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ
Mục 54
4.800.0002.400.0001.800.000
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm
Mục 53
4.800.0002.400.0001.800.000
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo
Điểm đầu: thửa 61, tờ 75; Điểm cuối: thửa 55, tờ 424
Mục 52
5.900.0004.800.0003.500.000
Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành
Điểm đầu: thửa 47, tờ 252; 755; Điểm cuối: thửa 46, tờ 922; 463
Mục 50
5.900.0004.800.0003.500.000
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp
Điểm đầu: thửa 9, tờ 266; Điểm cuối: thửa 53, tờ 221
Mục 29
15.200.0007.300.0002.800.000
Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 62, tờ 674; Điểm cuối: thửa 37, tờ 83
Mục 40
12.200.0007.300.0003.300.000
Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá
Điểm đầu: thửa 41, tờ 98; 91; Điểm cuối: thửa 41, tờ 154
Mục 34
4.800.0002.400.0001.800.000
Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung
Điểm đầu: thửa 41, tờ 154; Điểm cuối: thửa 23, tờ 50
Mục 35
2.600.0001.800.0001.200.000
Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò
Điểm đầu: thửa 9, tờ 272; 274; Điểm cuối: thửa 14;19, tờ 1055; 34
Mục 37
5.900.0003.600.0001.800.000
Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ
Điểm đầu: thửa 15, tờ 38;39; Điểm cuối: thửa 19;25, tờ 641;177
Mục 36
5.900.0002.900.0001.800.000
Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến
Mục 60
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ
Điểm đầu: thửa 53, tờ 524; 547; Điểm cuối: thửa 66, tờ 109; 353
Mục 39
3.600.0001.800.0001.200.000
Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu
Điểm đầu: thửa 3, tờ 16; Điểm cuối: thửa 103, tờ 99
Mục 14
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp
Điểm đầu: thửa 41, tờ 12; Điểm cuối: tờ Khu QH Trại Cúp
Mục 33
4.800.0002.400.0001.800.000
Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo
Điểm đầu: thửa 48, tờ 17; 21; Điểm cuối: thửa 49, tờ 486; 510
Mục 38
5.900.0002.900.0001.800.000
Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau
Điểm đầu: thửa 82, tờ 21; Điểm cuối: thửa 59, tờ 421;771
Mục 4
4.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 48, tờ 156; Điểm cuối: thửa 47, tờ 252; 755
Mục 32
5.000.0002.500.0001.900.000
Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu
Điểm đầu: thửa 75, tờ 816; Điểm cuối: thửa 75, tờ 371;849
Mục 2
7.500.0004.100.0002.700.000
Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 75, tờ 485;650
Mục 9
5.300.0003.000.0001.700.000
Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò
Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 86, tờ 769;839
Mục 5
4.800.0003.000.0001.700.000
Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến
Điểm đầu: thửa 19, tờ 1941;1630; Điểm cuối: thửa 33, tờ 47
Mục 31
5.000.0002.500.0001.900.000
Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang)
Mục 19
4.800.0003.000.0001.700.000
Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 94, tờ 498
Mục 15
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 102, tờ 36;37
Mục 10
4.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn
Điểm đầu: thửa 86, tờ 839;769; Điểm cuối: thửa 87, tờ 244;157
Mục 6
3.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 101, tờ 142;121
Mục 7
3.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 96, tờ 392; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1
Mục 8
4.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng
Điểm đầu: thửa 101, tờ 297; Điểm cuối: thửa 96, tờ 392
Mục 8
4.800.0003.000.0001.700.000
Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê
Mục 24
3.500.0002.500.0001.700.000
Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338
Điểm đầu: thửa 18, tờ 437;438; Điểm cuối: thửa 17, tờ 517
Mục 12
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)
Điểm đầu: thửa 104, tờ 607; Điểm cuối: thửa 104, tờ 141
Mục 16
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng
Điểm đầu: thửa 78, tờ 70; Điểm cuối: thửa 70, tờ 142
Mục 13
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh
Mục 21
3.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen
Điểm đầu: thửa 16, tờ 103; 307; Điểm cuối: thửa 20; 21, tờ 705; 431
Mục 30
5.000.0002.500.0001.900.000
Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu
Mục 20
3.200.0003.000.0001.700.000
Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 2, tờ 36;37; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1
Mục 11
3.200.0002.400.0001.500.000
Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ
Điểm đầu: thửa 75, tờ 371;849; Điểm cuối: thửa 1, tờ 80
Mục 3
5.300.0003.000.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 144
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòTrục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B)
Mục 17
5.900.000
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gòcác ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m
Mục 17
4.900.000
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu
Mục 49
3.200.0001.900.0001.800.000
Khu TĐC Gia KhauTĐC-09 đến TĐC12
Mục 18
2.100.000
Khu TĐC Gia KhauTĐC1- 01 đến TĐC-08
Điểm đầu: thửa 59, tờ 856; Điểm cuối: thửa 59, tờ 851
Mục 18
2.100.000
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh TiếnCác ô tiếp giáp với đường 302B
Mục 55
3.050.000
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh TiếnCác ô còn lại không tiếp giáp đường 302B
Mục 55
1.200.000
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My KỳVị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310
Mục 48
7.000.000
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My KỳVị trí còn lại
Mục 48
3.250.000
Khu vực TĐC Gò Bổng
Mục 42
6.100.000
Khu vực TĐC Trại Cúp
Mục 41
6.100.000
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến
Mục 47
1.900.000
Khu đất dịch vụ Đê HếnThửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m
Mục 44
3.050.000
Khu đất dịch vụ Đê HếnThửa đất tiếp giáp đường > 13,5m
Mục 44
6.100.000
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến
Mục 45
1.800.000
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến
Mục 46
1.900.000
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế
Mục 43
2.500.000
Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang
Mục 22
2.400.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành
Điểm đầu: thửa 53, tờ 262; Điểm cuối: thửa 7, tờ 63
Mục 27
3.500.0002.400.0001.800.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 1, tờ 105; Điểm cuối: thửa 34, tờ 121
Mục 27
3.300.0001.600.0001.000.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 34, tờ 121; Điểm cuối: thửa 53, tờ 262
Mục 27
4.600.0002.400.0001.800.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II
Mục 1
4.000.0003.200.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin
Điểm đầu: thửa 93, tờ 381; Điểm cuối: thửa 86, tờ 49;84
Mục 1
3.500.0002.700.0001.900.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh
Điểm đầu: thửa 86, tờ 49;84; Điểm cuối: thửa 18, tờ 541;542
Mục 1
4.200.0003.200.0002.300.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 180
Mục 28
4.000.0003.100.0001.600.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ)
Mục 23
2.100.000
Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh
Mục 26
1.600.000
Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu
Mục 25
2.100.000
Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến
Mục 61
1.600.0001.200.000
Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung
Mục 56
2.650.0001.500.000
Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải
Mục 57
2.100.0001.500.000
Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải
Mục 59
1.600.0001.200.000
Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến
Mục 62
1.600.0001.200.000
Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế
Điểm đầu: thửa 14, tờ 30; Điểm cuối: thửa 47, tờ 887; 700
Mục 51
3.200.0001.900.0001.800.000
Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi
Mục 58
1.600.0001.200.000
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ
Mục 54
2.400.0001.200.000
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm
Mục 53
2.400.0001.200.000900.000
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo
Điểm đầu: thửa 61, tờ 75; Điểm cuối: thửa 55, tờ 424
Mục 52
3.200.0001.900.0001.800.000
Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành
Điểm đầu: thửa 47, tờ 252; 755; Điểm cuối: thửa 46, tờ 922; 463
Mục 50
3.200.0001.900.0001.800.000
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp
Điểm đầu: thửa 9, tờ 266; Điểm cuối: thửa 53, tờ 221
Mục 29
5.300.0004.800.0001.600.000
Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 62, tờ 674; Điểm cuối: thửa 37, tờ 83
Mục 40
5.300.0003.200.0001.900.000
Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá
Điểm đầu: thửa 41, tờ 98; 91; Điểm cuối: thửa 41, tờ 154
Mục 34
2.000.0001.200.0001.000.000
Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung
Điểm đầu: thửa 41, tờ 154; Điểm cuối: thửa 23, tờ 50
Mục 35
1.300.0001.000.000700.000
Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò
Điểm đầu: thửa 9, tờ 272; 274; Điểm cuối: thửa 14;19, tờ 1055; 34
Mục 37
3.200.0002.300.0001.000.000
Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ
Điểm đầu: thửa 15, tờ 38;39; Điểm cuối: thửa 19;25, tờ 641;177
Mục 36
3.200.0002.000.0001.000.000
Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến
Mục 60
1.600.0001.200.000
Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ
Điểm đầu: thửa 53, tờ 524; 547; Điểm cuối: thửa 66, tờ 109; 353
Mục 39
1.800.000900.000600.000
Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu
Điểm đầu: thửa 3, tờ 16; Điểm cuối: thửa 103, tờ 99
Mục 14
1.700.0001.400.000900.000
Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp
Điểm đầu: thửa 41, tờ 12; Điểm cuối: tờ Khu QH Trại Cúp
Mục 33
2.300.0001.600.0001.000.000
Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo
Điểm đầu: thửa 48, tờ 17; 21; Điểm cuối: thửa 49, tờ 486; 510
Mục 38
2.600.0001.600.0001.000.000
Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau
Điểm đầu: thửa 82, tờ 21; Điểm cuối: thửa 59, tờ 421;771
Mục 4
2.100.0001.800.0001.000.000
Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 48, tờ 156; Điểm cuối: thửa 47, tờ 252; 755
Mục 32
3.300.0001.900.0001.000.000
Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu
Điểm đầu: thửa 75, tờ 816; Điểm cuối: thửa 75, tờ 371;849
Mục 2
2.800.0002.100.0001.600.000
Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 75, tờ 485;650
Mục 9
2.800.0002.100.0001.000.000
Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò
Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 86, tờ 769;839
Mục 5
2.400.0001.800.0001.000.000
Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến
Điểm đầu: thửa 19, tờ 1941;1630; Điểm cuối: thửa 33, tờ 47
Mục 31
2.000.0001.200.0001.100.000
Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang)
Mục 19
2.400.000
Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 94, tờ 498
Mục 15
1.700.0001.400.000900.000
Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 102, tờ 36;37
Mục 10
2.100.0001.800.0001.000.000
Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn
Điểm đầu: thửa 86, tờ 839;769; Điểm cuối: thửa 87, tờ 244;157
Mục 6
2.100.0001.800.0001.000.000
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng
Điểm đầu: thửa 101, tờ 297; Điểm cuối: thửa 96, tờ 392
Mục 8
2.400.0001.800.0001.000.000
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 96, tờ 392; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1
Mục 8
2.100.0001.800.0001.000.000
Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê
Mục 24
2.650.000
Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338
Điểm đầu: thửa 18, tờ 437;438; Điểm cuối: thửa 17, tờ 517
Mục 12
1.700.0001.400.000900.000
Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)
Điểm đầu: thửa 104, tờ 607; Điểm cuối: thửa 104, tờ 141
Mục 16
1.700.0001.400.000900.000
Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng
Điểm đầu: thửa 78, tờ 70; Điểm cuối: thửa 70, tờ 142
Mục 13
1.700.0001.400.000900.000
Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh
Mục 21
1.600.000
Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen
Điểm đầu: thửa 16, tờ 103; 307; Điểm cuối: thửa 20; 21, tờ 705; 431
Mục 30
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu
Mục 20
1.600.000
Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 2, tờ 36;37; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1
Mục 11
1.700.0001.400.000900.000
Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ
Điểm đầu: thửa 75, tờ 371;849; Điểm cuối: thửa 1, tờ 80
Mục 3
2.800.0002.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba GòTrục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B)
Mục 17
8.400.000
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gòcác ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m
Mục 17
7.000.000
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu
Mục 49
4.300.0002.500.0002.400.000
Khu TĐC Gia KhauTĐC1- 01 đến TĐC-08
Điểm đầu: thửa 59, tờ 856; Điểm cuối: thửa 59, tờ 851
Mục 18
3.200.000
Khu TĐC Gia KhauTĐC-09 đến TĐC12
Mục 18
3.200.000
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh TiếnCác ô còn lại không tiếp giáp đường 302B
Mục 55
1.300.000
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh TiếnCác ô tiếp giáp với đường 302B
Mục 55
3.600.000
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My KỳVị trí còn lại
Mục 48
3.500.000
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My KỳVị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310
Mục 48
11.000.000
Khu vực TĐC Gò Bổng
Mục 42
7.200.000
Khu vực TĐC Trại Cúp
Mục 41
7.200.000
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến
Mục 47
2.200.000
Khu đất dịch vụ Đê HếnThửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m
Mục 44
3.600.000
Khu đất dịch vụ Đê HếnThửa đất tiếp giáp đường > 13,5m
Mục 44
7.200.000
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến
Mục 45
2.150.000
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến
Mục 46
2.200.000
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế
Mục 43
3.000.000
Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang
Mục 22
3.000.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II
Mục 1
5.700.0004.600.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 1, tờ 105; Điểm cuối: thửa 34, tờ 121
Mục 27
4.400.0002.100.0001.400.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 34, tờ 121; Điểm cuối: thửa 53, tờ 262
Mục 27
6.200.0003.200.0002.100.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin
Điểm đầu: thửa 93, tờ 381; Điểm cuối: thửa 86, tờ 49;84
Mục 1
4.700.0003.600.0002.500.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành
Điểm đầu: thửa 53, tờ 262; Điểm cuối: thửa 7, tờ 63
Mục 27
4.400.0003.200.0003.000.000
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh
Điểm đầu: thửa 86, tờ 49;84; Điểm cuối: thửa 18, tờ 541;542
Mục 1
5.700.0004.200.0003.000.000
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 180
Mục 28
5.300.0003.100.0002.100.000
Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ)
Mục 23
3.000.000
Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh
Mục 26
2.400.000
Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu
Mục 25
3.200.000
Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến
Mục 61
1.850.0001.350.000900.000
Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung
Mục 56
3.100.0001.800.0001.050.000
Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải
Mục 57
2.500.0001.800.0001.050.000
Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải
Mục 59
1.850.0001.350.000900.000
Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến
Mục 62
1.850.0001.350.000900.000
Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế
Điểm đầu: thửa 14, tờ 30; Điểm cuối: thửa 47, tờ 887; 700
Mục 51
4.300.0002.500.0002.400.000
Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi
Mục 58
1.850.0001.350.000900.000
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ
Mục 54
2.900.0002.400.0001.050.000
Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm
Mục 53
2.900.0002.400.0001.050.000
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo
Điểm đầu: thửa 61, tờ 75; Điểm cuối: thửa 55, tờ 424
Mục 52
4.300.0002.500.0002.400.000
Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành
Điểm đầu: thửa 47, tờ 252; 755; Điểm cuối: thửa 46, tờ 922; 463
Mục 50
4.300.0002.500.0002.400.000
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp
Điểm đầu: thửa 9, tờ 266; Điểm cuối: thửa 53, tờ 221
Mục 29
7.100.0006.400.0002.100.000
Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến
Điểm đầu: thửa 62, tờ 674; Điểm cuối: thửa 37, tờ 83
Mục 40
7.100.0004.300.0002.600.000
Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá
Điểm đầu: thửa 41, tờ 98; 91; Điểm cuối: thửa 41, tờ 154
Mục 34
2.600.0001.600.0001.400.000
Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung
Điểm đầu: thửa 41, tờ 154; Điểm cuối: thửa 23, tờ 50
Mục 35
1.700.0001.400.000900.000
Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò
Điểm đầu: thửa 9, tờ 272; 274; Điểm cuối: thửa 14;19, tờ 1055; 34
Mục 37
4.300.0003.100.0001.300.000
Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ
Điểm đầu: thửa 15, tờ 38;39; Điểm cuối: thửa 19;25, tờ 641;177
Mục 36
4.300.0002.600.0001.400.000
Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến
Mục 60
1.850.0001.350.000900.000
Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ
Điểm đầu: thửa 53, tờ 524; 547; Điểm cuối: thửa 66, tờ 109; 353
Mục 39
1.800.0001.400.000900.000
Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu
Điểm đầu: thửa 3, tờ 16; Điểm cuối: thửa 103, tờ 99
Mục 14
2.300.0001.900.0001.200.000
Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp
Điểm đầu: thửa 41, tờ 12; Điểm cuối: tờ Khu QH Trại Cúp
Mục 33
3.100.0002.100.0001.300.000
Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo
Điểm đầu: thửa 48, tờ 17; 21; Điểm cuối: thửa 49, tờ 486; 510
Mục 38
3.400.0002.100.0001.300.000
Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau
Điểm đầu: thửa 82, tờ 21; Điểm cuối: thửa 59, tờ 421;771
Mục 4
2.700.0002.400.0001.300.000
Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 48, tờ 156; Điểm cuối: thửa 47, tờ 252; 755
Mục 32
4.400.0002.500.0001.400.000
Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu
Điểm đầu: thửa 75, tờ 816; Điểm cuối: thửa 75, tờ 371;849
Mục 2
3.800.0002.800.0002.100.000
Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường)
Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 75, tờ 485;650
Mục 9
3.700.0002.800.0001.300.000
Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò
Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 86, tờ 769;839
Mục 5
3.300.0002.400.0001.300.000
Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến
Điểm đầu: thửa 19, tờ 1941;1630; Điểm cuối: thửa 33, tờ 47
Mục 31
2.700.0001.600.0001.500.000
Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang)
Mục 19
3.300.000
Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 94, tờ 498
Mục 15
2.300.0001.900.0001.200.000
Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê
Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 102, tờ 36;37
Mục 10
2.700.0002.400.0001.300.000
Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn
Điểm đầu: thửa 86, tờ 839;769; Điểm cuối: thửa 87, tờ 244;157
Mục 6
2.800.0002.400.0001.300.000
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng
Điểm đầu: thửa 101, tờ 297; Điểm cuối: thửa 96, tờ 392
Mục 8
3.300.0002.400.0001.300.000
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 96, tờ 392; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1
Mục 8
2.700.0002.400.0001.300.000
Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê
Mục 24
3.200.000
Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338
Điểm đầu: thửa 18, tờ 437;438; Điểm cuối: thửa 17, tờ 517
Mục 12
2.300.0001.900.0001.200.000
Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)
Điểm đầu: thửa 104, tờ 607; Điểm cuối: thửa 104, tờ 141
Mục 16
2.300.0001.900.0001.200.000
Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng
Điểm đầu: thửa 78, tờ 70; Điểm cuối: thửa 70, tờ 142
Mục 13
2.300.0001.900.0001.200.000
Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh
Mục 21
2.400.000
Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen
Điểm đầu: thửa 16, tờ 103; 307; Điểm cuối: thửa 20; 21, tờ 705; 431
Mục 30
3.500.0002.100.0001.400.000
Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu
Mục 20
2.400.000
Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng
Điểm đầu: thửa 2, tờ 36;37; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1
Mục 11
2.300.0001.900.0001.200.000
Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ
Điểm đầu: thửa 75, tờ 371;849; Điểm cuối: thửa 1, tờ 80
Mục 3
3.700.0002.800.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 144
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 144
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.