Bảng giá đất Xã Bình Tuyền, Phú Thọ từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Tuyền là 15.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ), Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 144 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) Mục 17 | 12.000.000 | ||
| Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m Mục 17 | 10.000.000 | ||
| Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu | Mục 49 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.000.000 |
| Khu TĐC Gia Khau | TĐC1- 01 đến TĐC-08 Điểm đầu: thửa 59, tờ 856; Điểm cuối: thửa 59, tờ 851 Mục 18 | 4.200.000 | ||
| Khu TĐC Gia Khau | TĐC-09 đến TĐC12 Mục 18 | 4.200.000 | ||
| Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô tiếp giáp với đường 302B Mục 55 | 6.100.000 | ||
| Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B Mục 55 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí còn lại Mục 48 | 4.500.000 | ||
| Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 Mục 48 | 15.000.000 | ||
| Khu vực TĐC Gò Bổng | Mục 42 | 12.200.000 | ||
| Khu vực TĐC Trại Cúp | Mục 41 | 12.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến | Mục 47 | 3.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m Mục 44 | 5.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m Mục 44 | 8.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến | Mục 45 | 3.600.000 | ||
| Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến | Mục 46 | 4.500.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế | Mục 43 | 5.000.000 | ||
| Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang | Mục 22 | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến Điểm đầu: thửa 1, tờ 105; Điểm cuối: thửa 34, tờ 121 Mục 27 | 6.100.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin Điểm đầu: thửa 93, tờ 381; Điểm cuối: thửa 86, tờ 49;84 Mục 1 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II Mục 1 | 8.100.000 | 6.500.000 | |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến Điểm đầu: thửa 34, tờ 121; Điểm cuối: thửa 53, tờ 262 Mục 27 | 8.900.000 | 4.400.000 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh Điểm đầu: thửa 86, tờ 49;84; Điểm cuối: thửa 18, tờ 541;542 Mục 1 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành Điểm đầu: thửa 53, tờ 262; Điểm cuối: thửa 7, tờ 63 Mục 27 | 15.200.000 | 7.300.000 | 4.900.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) | Điểm đầu: thửa 8, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 180 Mục 28 | 7.700.000 | 3.600.000 | 2.800.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) | Mục 23 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh | Mục 26 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu | Mục 25 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến | Mục 61 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung | Mục 56 | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | Mục 57 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | Mục 59 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến | Mục 62 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế | Điểm đầu: thửa 14, tờ 30; Điểm cuối: thửa 47, tờ 887; 700 Mục 51 | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi | Mục 58 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ | Mục 54 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm | Mục 53 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo | Điểm đầu: thửa 61, tờ 75; Điểm cuối: thửa 55, tờ 424 Mục 52 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | Điểm đầu: thửa 47, tờ 252; 755; Điểm cuối: thửa 46, tờ 922; 463 Mục 50 | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đoạn đường 36 m khu công nghiệp | Điểm đầu: thửa 9, tờ 266; Điểm cuối: thửa 53, tờ 221 Mục 29 | 15.200.000 | 7.300.000 | 2.800.000 |
| Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến | Điểm đầu: thửa 62, tờ 674; Điểm cuối: thửa 37, tờ 83 Mục 40 | 12.200.000 | 7.300.000 | 3.300.000 |
| Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá | Điểm đầu: thửa 41, tờ 98; 91; Điểm cuối: thửa 41, tờ 154 Mục 34 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung | Điểm đầu: thửa 41, tờ 154; Điểm cuối: thửa 23, tờ 50 Mục 35 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò | Điểm đầu: thửa 9, tờ 272; 274; Điểm cuối: thửa 14;19, tờ 1055; 34 Mục 37 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ | Điểm đầu: thửa 15, tờ 38;39; Điểm cuối: thửa 19;25, tờ 641;177 Mục 36 | 5.900.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến | Mục 60 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ | Điểm đầu: thửa 53, tờ 524; 547; Điểm cuối: thửa 66, tờ 109; 353 Mục 39 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu | Điểm đầu: thửa 3, tờ 16; Điểm cuối: thửa 103, tờ 99 Mục 14 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp | Điểm đầu: thửa 41, tờ 12; Điểm cuối: tờ Khu QH Trại Cúp Mục 33 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo | Điểm đầu: thửa 48, tờ 17; 21; Điểm cuối: thửa 49, tờ 486; 510 Mục 38 | 5.900.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau | Điểm đầu: thửa 82, tờ 21; Điểm cuối: thửa 59, tờ 421;771 Mục 4 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 48, tờ 156; Điểm cuối: thửa 47, tờ 252; 755 Mục 32 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu | Điểm đầu: thửa 75, tờ 816; Điểm cuối: thửa 75, tờ 371;849 Mục 2 | 7.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 75, tờ 485;650 Mục 9 | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò | Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 86, tờ 769;839 Mục 5 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến | Điểm đầu: thửa 19, tờ 1941;1630; Điểm cuối: thửa 33, tờ 47 Mục 31 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) | Mục 19 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 94, tờ 498 Mục 15 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 102, tờ 36;37 Mục 10 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn | Điểm đầu: thửa 86, tờ 839;769; Điểm cuối: thửa 87, tờ 244;157 Mục 6 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 101, tờ 142;121 Mục 7 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng Điểm đầu: thửa 96, tờ 392; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1 Mục 8 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng Điểm đầu: thửa 101, tờ 297; Điểm cuối: thửa 96, tờ 392 Mục 8 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê | Mục 24 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 | Điểm đầu: thửa 18, tờ 437;438; Điểm cuối: thửa 17, tờ 517 Mục 12 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) | Điểm đầu: thửa 104, tờ 607; Điểm cuối: thửa 104, tờ 141 Mục 16 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng | Điểm đầu: thửa 78, tờ 70; Điểm cuối: thửa 70, tờ 142 Mục 13 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh | Mục 21 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen | Điểm đầu: thửa 16, tờ 103; 307; Điểm cuối: thửa 20; 21, tờ 705; 431 Mục 30 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu | Mục 20 | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng | Điểm đầu: thửa 2, tờ 36;37; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1 Mục 11 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ | Điểm đầu: thửa 75, tờ 371;849; Điểm cuối: thửa 1, tờ 80 Mục 3 | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 144 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) Mục 17 | 5.900.000 | ||
| Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m Mục 17 | 4.900.000 | ||
| Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu | Mục 49 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Khu TĐC Gia Khau | TĐC-09 đến TĐC12 Mục 18 | 2.100.000 | ||
| Khu TĐC Gia Khau | TĐC1- 01 đến TĐC-08 Điểm đầu: thửa 59, tờ 856; Điểm cuối: thửa 59, tờ 851 Mục 18 | 2.100.000 | ||
| Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô tiếp giáp với đường 302B Mục 55 | 3.050.000 | ||
| Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B Mục 55 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 Mục 48 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí còn lại Mục 48 | 3.250.000 | ||
| Khu vực TĐC Gò Bổng | Mục 42 | 6.100.000 | ||
| Khu vực TĐC Trại Cúp | Mục 41 | 6.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến | Mục 47 | 1.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m Mục 44 | 3.050.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m Mục 44 | 6.100.000 | ||
| Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến | Mục 45 | 1.800.000 | ||
| Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến | Mục 46 | 1.900.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế | Mục 43 | 2.500.000 | ||
| Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang | Mục 22 | 2.400.000 | ||
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành Điểm đầu: thửa 53, tờ 262; Điểm cuối: thửa 7, tờ 63 Mục 27 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến Điểm đầu: thửa 1, tờ 105; Điểm cuối: thửa 34, tờ 121 Mục 27 | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến Điểm đầu: thửa 34, tờ 121; Điểm cuối: thửa 53, tờ 262 Mục 27 | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II Mục 1 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin Điểm đầu: thửa 93, tờ 381; Điểm cuối: thửa 86, tờ 49;84 Mục 1 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh Điểm đầu: thửa 86, tờ 49;84; Điểm cuối: thửa 18, tờ 541;542 Mục 1 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) | Điểm đầu: thửa 8, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 180 Mục 28 | 4.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) | Mục 23 | 2.100.000 | ||
| Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh | Mục 26 | 1.600.000 | ||
| Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu | Mục 25 | 2.100.000 | ||
| Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến | Mục 61 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung | Mục 56 | 2.650.000 | 1.500.000 | |
| Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | Mục 57 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | Mục 59 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến | Mục 62 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế | Điểm đầu: thửa 14, tờ 30; Điểm cuối: thửa 47, tờ 887; 700 Mục 51 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi | Mục 58 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ | Mục 54 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm | Mục 53 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo | Điểm đầu: thửa 61, tờ 75; Điểm cuối: thửa 55, tờ 424 Mục 52 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | Điểm đầu: thửa 47, tờ 252; 755; Điểm cuối: thửa 46, tờ 922; 463 Mục 50 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường 36 m khu công nghiệp | Điểm đầu: thửa 9, tờ 266; Điểm cuối: thửa 53, tờ 221 Mục 29 | 5.300.000 | 4.800.000 | 1.600.000 |
| Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến | Điểm đầu: thửa 62, tờ 674; Điểm cuối: thửa 37, tờ 83 Mục 40 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá | Điểm đầu: thửa 41, tờ 98; 91; Điểm cuối: thửa 41, tờ 154 Mục 34 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung | Điểm đầu: thửa 41, tờ 154; Điểm cuối: thửa 23, tờ 50 Mục 35 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò | Điểm đầu: thửa 9, tờ 272; 274; Điểm cuối: thửa 14;19, tờ 1055; 34 Mục 37 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ | Điểm đầu: thửa 15, tờ 38;39; Điểm cuối: thửa 19;25, tờ 641;177 Mục 36 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến | Mục 60 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ | Điểm đầu: thửa 53, tờ 524; 547; Điểm cuối: thửa 66, tờ 109; 353 Mục 39 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu | Điểm đầu: thửa 3, tờ 16; Điểm cuối: thửa 103, tờ 99 Mục 14 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp | Điểm đầu: thửa 41, tờ 12; Điểm cuối: tờ Khu QH Trại Cúp Mục 33 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo | Điểm đầu: thửa 48, tờ 17; 21; Điểm cuối: thửa 49, tờ 486; 510 Mục 38 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau | Điểm đầu: thửa 82, tờ 21; Điểm cuối: thửa 59, tờ 421;771 Mục 4 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 48, tờ 156; Điểm cuối: thửa 47, tờ 252; 755 Mục 32 | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu | Điểm đầu: thửa 75, tờ 816; Điểm cuối: thửa 75, tờ 371;849 Mục 2 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 75, tờ 485;650 Mục 9 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò | Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 86, tờ 769;839 Mục 5 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến | Điểm đầu: thửa 19, tờ 1941;1630; Điểm cuối: thửa 33, tờ 47 Mục 31 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) | Mục 19 | 2.400.000 | ||
| Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 94, tờ 498 Mục 15 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 102, tờ 36;37 Mục 10 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn | Điểm đầu: thửa 86, tờ 839;769; Điểm cuối: thửa 87, tờ 244;157 Mục 6 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng Điểm đầu: thửa 101, tờ 297; Điểm cuối: thửa 96, tờ 392 Mục 8 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng Điểm đầu: thửa 96, tờ 392; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1 Mục 8 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê | Mục 24 | 2.650.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 | Điểm đầu: thửa 18, tờ 437;438; Điểm cuối: thửa 17, tờ 517 Mục 12 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) | Điểm đầu: thửa 104, tờ 607; Điểm cuối: thửa 104, tờ 141 Mục 16 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng | Điểm đầu: thửa 78, tờ 70; Điểm cuối: thửa 70, tờ 142 Mục 13 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh | Mục 21 | 1.600.000 | ||
| Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen | Điểm đầu: thửa 16, tờ 103; 307; Điểm cuối: thửa 20; 21, tờ 705; 431 Mục 30 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu | Mục 20 | 1.600.000 | ||
| Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng | Điểm đầu: thửa 2, tờ 36;37; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1 Mục 11 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ | Điểm đầu: thửa 75, tờ 371;849; Điểm cuối: thửa 1, tờ 80 Mục 3 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) Mục 17 | 8.400.000 | ||
| Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m Mục 17 | 7.000.000 | ||
| Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu | Mục 49 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 |
| Khu TĐC Gia Khau | TĐC1- 01 đến TĐC-08 Điểm đầu: thửa 59, tờ 856; Điểm cuối: thửa 59, tờ 851 Mục 18 | 3.200.000 | ||
| Khu TĐC Gia Khau | TĐC-09 đến TĐC12 Mục 18 | 3.200.000 | ||
| Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B Mục 55 | 1.300.000 | ||
| Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô tiếp giáp với đường 302B Mục 55 | 3.600.000 | ||
| Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí còn lại Mục 48 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 Mục 48 | 11.000.000 | ||
| Khu vực TĐC Gò Bổng | Mục 42 | 7.200.000 | ||
| Khu vực TĐC Trại Cúp | Mục 41 | 7.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến | Mục 47 | 2.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m Mục 44 | 3.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m Mục 44 | 7.200.000 | ||
| Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến | Mục 45 | 2.150.000 | ||
| Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến | Mục 46 | 2.200.000 | ||
| Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế | Mục 43 | 3.000.000 | ||
| Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang | Mục 22 | 3.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II Mục 1 | 5.700.000 | 4.600.000 | |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến Điểm đầu: thửa 1, tờ 105; Điểm cuối: thửa 34, tờ 121 Mục 27 | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến Điểm đầu: thửa 34, tờ 121; Điểm cuối: thửa 53, tờ 262 Mục 27 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin Điểm đầu: thửa 93, tờ 381; Điểm cuối: thửa 86, tờ 49;84 Mục 1 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành Điểm đầu: thửa 53, tờ 262; Điểm cuối: thửa 7, tờ 63 Mục 27 | 4.400.000 | 3.200.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh Điểm đầu: thửa 86, tờ 49;84; Điểm cuối: thửa 18, tờ 541;542 Mục 1 | 5.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) | Điểm đầu: thửa 8, tờ 11; Điểm cuối: thửa 16, tờ 180 Mục 28 | 5.300.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) | Mục 23 | 3.000.000 | ||
| Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh | Mục 26 | 2.400.000 | ||
| Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu | Mục 25 | 3.200.000 | ||
| Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến | Mục 61 | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung | Mục 56 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.050.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | Mục 57 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.050.000 |
| Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | Mục 59 | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến | Mục 62 | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế | Điểm đầu: thửa 14, tờ 30; Điểm cuối: thửa 47, tờ 887; 700 Mục 51 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi | Mục 58 | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ | Mục 54 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.050.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm | Mục 53 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.050.000 |
| Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo | Điểm đầu: thửa 61, tờ 75; Điểm cuối: thửa 55, tờ 424 Mục 52 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 |
| Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | Điểm đầu: thửa 47, tờ 252; 755; Điểm cuối: thửa 46, tờ 922; 463 Mục 50 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường 36 m khu công nghiệp | Điểm đầu: thửa 9, tờ 266; Điểm cuối: thửa 53, tờ 221 Mục 29 | 7.100.000 | 6.400.000 | 2.100.000 |
| Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến | Điểm đầu: thửa 62, tờ 674; Điểm cuối: thửa 37, tờ 83 Mục 40 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.600.000 |
| Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá | Điểm đầu: thửa 41, tờ 98; 91; Điểm cuối: thửa 41, tờ 154 Mục 34 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung | Điểm đầu: thửa 41, tờ 154; Điểm cuối: thửa 23, tờ 50 Mục 35 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò | Điểm đầu: thửa 9, tờ 272; 274; Điểm cuối: thửa 14;19, tờ 1055; 34 Mục 37 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.300.000 |
| Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ | Điểm đầu: thửa 15, tờ 38;39; Điểm cuối: thửa 19;25, tờ 641;177 Mục 36 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến | Mục 60 | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ | Điểm đầu: thửa 53, tờ 524; 547; Điểm cuối: thửa 66, tờ 109; 353 Mục 39 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu | Điểm đầu: thửa 3, tờ 16; Điểm cuối: thửa 103, tờ 99 Mục 14 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp | Điểm đầu: thửa 41, tờ 12; Điểm cuối: tờ Khu QH Trại Cúp Mục 33 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo | Điểm đầu: thửa 48, tờ 17; 21; Điểm cuối: thửa 49, tờ 486; 510 Mục 38 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau | Điểm đầu: thửa 82, tờ 21; Điểm cuối: thửa 59, tờ 421;771 Mục 4 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 48, tờ 156; Điểm cuối: thửa 47, tờ 252; 755 Mục 32 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu | Điểm đầu: thửa 75, tờ 816; Điểm cuối: thửa 75, tờ 371;849 Mục 2 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 75, tờ 485;650 Mục 9 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.300.000 |
| Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò | Điểm đầu: thửa 86, tờ 853; Điểm cuối: thửa 86, tờ 769;839 Mục 5 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến | Điểm đầu: thửa 19, tờ 1941;1630; Điểm cuối: thửa 33, tờ 47 Mục 31 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) | Mục 19 | 3.300.000 | ||
| Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 94, tờ 498 Mục 15 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê | Điểm đầu: thửa 87, tờ 244;157; Điểm cuối: thửa 102, tờ 36;37 Mục 10 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn | Điểm đầu: thửa 86, tờ 839;769; Điểm cuối: thửa 87, tờ 244;157 Mục 6 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng Điểm đầu: thửa 101, tờ 297; Điểm cuối: thửa 96, tờ 392 Mục 8 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng Điểm đầu: thửa 96, tờ 392; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1 Mục 8 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.300.000 |
| Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê | Mục 24 | 3.200.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 | Điểm đầu: thửa 18, tờ 437;438; Điểm cuối: thửa 17, tờ 517 Mục 12 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) | Điểm đầu: thửa 104, tờ 607; Điểm cuối: thửa 104, tờ 141 Mục 16 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng | Điểm đầu: thửa 78, tờ 70; Điểm cuối: thửa 70, tờ 142 Mục 13 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh | Mục 21 | 2.400.000 | ||
| Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen | Điểm đầu: thửa 16, tờ 103; 307; Điểm cuối: thửa 20; 21, tờ 705; 431 Mục 30 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu | Mục 20 | 2.400.000 | ||
| Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng | Điểm đầu: thửa 2, tờ 36;37; Điểm cuối: thửa 96, tờ 1 Mục 11 | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ | Điểm đầu: thửa 75, tờ 371;849; Điểm cuối: thửa 1, tờ 80 Mục 3 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 144 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 144 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.