Bảng giá đất Xã Chí Tiên, Phú Thọ từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chí Tiên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ, Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 33 | 900.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 2 Mục 31 | 1.200.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 1 Mục 30 | 1.500.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Các vị trí còn lại Mục 32 | 600.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 2 Mục 28 | 11.000.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 3 Mục 29 | 9.000.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 1 Mục 27 | 13.000.000 | ||
| Khu TĐC Cụm CN Bãi Ba 2 tại khu 2, khu 3 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 17 | 600.000 | ||
| Khu đấu giá Gò Găng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 16 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK04(1) đến LK04(16) + LK05(1) đến LK05(16) Mục 21 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK01(29) đến LK01(48) + LK02(28) đến LK02(46) Mục 20 | 11.000.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các Lô: LK03(1) đến LK03(16) + BT01(1) đến BT01(10) + BT02(1) đến BT02(10) + BT03(1) đến BT03(10) + BT04(1) đến BT04(10) + LK06(1) đến LK06(16) Mục 22 | 9.000.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK01(1) đến LK01(28) + LK02(1) đến LK02(27) Mục 19 | 13.000.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở trạm kiểm lâm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 18 | 10.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 2 Mục 25 | 13.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 3 Mục 26 | 10.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 1 Mục 24 | 15.000.000 | ||
| Điểm dân cư trung tâm tại khu 3, xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 23 | 10.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ - Trường THCS Thanh Hà Mục 1 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Trường THCS Thanh Hà - Hết địa giới hành chính xã Chí Tiên, giáp xã Hoàng Cương Mục 2 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường liên khu | Mục 15 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 7 - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành - Hết Cụm công nghiệp Bãi Ba Mục 6 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 10 Chí Tiên (nhà bà Hán Hùng) - Đường rẽ Lữ đoàn 168 Mục 9 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Ngã ba đường rẽ Sơn Cương Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 13 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Cụm CN Bãi Ba - Nối Quốc lộ 2D Mục 5 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) Mục 10 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Phường Âu Cơ Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba QL2D - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 4 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - Quốc lộ 2D Mục 11 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 Mục 12 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Ngã ba xã Sơn Cương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 3 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 33 | 300.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Các vị trí còn lại Mục 32 | 240.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 2 Mục 31 | 400.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 1 Mục 30 | 500.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 2 Mục 28 | 3.300.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 3 Mục 29 | 2.700.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 1 Mục 27 | 3.900.000 | ||
| Khu TĐC Cụm CN Bãi Ba 2 tại khu 2, khu 3 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 17 | 240.000 | ||
| Khu đấu giá Gò Găng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 16 | 2.100.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK04(1) đến LK04(16) + LK05(1) đến LK05(16) Mục 21 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các Lô: LK03(1) đến LK03(16) + BT01(1) đến BT01(10) + BT02(1) đến BT02(10) + BT03(1) đến BT03(10) + BT04(1) đến BT04(10) + LK06(1) đến LK06(16) Mục 22 | 2.700.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK01(29) đến LK01(48) + LK02(28) đến LK02(46) Mục 20 | 3.300.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK01(1) đến LK01(28) + LK02(1) đến LK02(27) Mục 19 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở trạm kiểm lâm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 18 | 3.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 2 Mục 25 | 3.900.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 3 Mục 26 | 3.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 1 Mục 24 | 4.500.000 | ||
| Điểm dân cư trung tâm tại khu 3, xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 23 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Trường THCS Thanh Hà - Hết địa giới hành chính xã Chí Tiên, giáp xã Hoàng Cương Mục 2 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ - Trường THCS Thanh Hà Mục 1 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên khu | Mục 15 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 Mục 12 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - Quốc lộ 2D Mục 11 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành - Hết Cụm công nghiệp Bãi Ba Mục 6 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Phường Âu Cơ Mục 7 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba QL2D - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 4 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) Mục 10 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 10 Chí Tiên (nhà bà Hán Hùng) - Đường rẽ Lữ đoàn 168 Mục 9 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 13 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 7 - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 14 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Cụm CN Bãi Ba - Nối Quốc lộ 2D Mục 5 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Ngã ba đường rẽ Sơn Cương Mục 8 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Ngã ba xã Sơn Cương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 3 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 33 | 400.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Các vị trí còn lại Mục 32 | 300.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 2 Mục 31 | 500.000 | ||
| Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 1 Mục 30 | 600.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 1 Mục 27 | 5.200.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 2 Mục 28 | 4.400.000 | ||
| Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 3 Mục 29 | 3.600.000 | ||
| Khu TĐC Cụm CN Bãi Ba 2 tại khu 2, khu 3 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 17 | 300.000 | ||
| Khu đấu giá Gò Găng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 16 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK01(1) đến LK01(28) + LK02(1) đến LK02(27) Mục 19 | 5.200.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các Lô: LK03(1) đến LK03(16) + BT01(1) đến BT01(10) + BT02(1) đến BT02(10) + BT03(1) đến BT03(10) + BT04(1) đến BT04(10) + LK06(1) đến LK06(16) Mục 22 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK04(1) đến LK04(16) + LK05(1) đến LK05(16) Mục 21 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Thanh Hà Khu dân cư, khu đấu giá | Các lô LK01(29) đến LK01(48) + LK02(28) đến LK02(46) Mục 20 | 4.400.000 | ||
| Khu đấu giá trụ sở trạm kiểm lâm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 18 | 4.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 2 Mục 25 | 5.200.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 3 Mục 26 | 4.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 1 Mục 24 | 6.000.000 | ||
| Điểm dân cư trung tâm tại khu 3, xã Chí Tiên Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 23 | 4.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Trường THCS Thanh Hà - Hết địa giới hành chính xã Chí Tiên, giáp xã Hoàng Cương Mục 2 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ - Trường THCS Thanh Hà Mục 1 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên khu | Mục 15 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Cụm CN Bãi Ba - Nối Quốc lộ 2D Mục 5 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 - Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành Mục 13 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Phường Âu Cơ Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba QL2D - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 4 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 7 - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 14 | 500.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành - Hết Cụm công nghiệp Bãi Ba Mục 6 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Quốc lộ 2D - Ngã ba đường rẽ Sơn Cương Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba khu 10 Chí Tiên (nhà bà Hán Hùng) - Đường rẽ Lữ đoàn 168 Mục 9 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) - Quốc lộ 2D Mục 11 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Ngã ba xã Sơn Cương cũ - Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh Mục 3 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.