Bảng giá đất Xã Tam Dương, Phú Thọ từ 01/01/2026

313 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Dương30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 310C, đoạn Tiếp giáp với QL2B mới đến Tiếp giáp QL2B cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 126
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa
Mục 24
6.600.000
Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)
Mục 53
5.000.000
Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Mục 50
13.000.0008.000.0006.000.000
Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)
Mục 34
3.500.000
Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới
Mục 42
14.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)
Mục 19
11.000.000
Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)
Mục 18
11.000.000
Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2
Mục 35
6.600.000
Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 29
11.000.000
Khu dân cư đồng Cổng Cái
Mục 31
11.000.000
Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 28
11.000.000
Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 30
5.500.000
Khu dân cư đồng Thực PhẩmCác thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C
Mục 32
13.200.000
Khu dân cư đồng Thực PhẩmCác thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 32
11.000.000
Khu làng quân nhân X32-Kho Y
Mục 46
12.000.000
Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)
Mục 43
12.500.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)
Mục 44
12.500.000
Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)
Mục 54
5.000.000
Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi
Mục 57
2.300.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ
Mục 41
14.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 20
11.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 21
11.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)
Mục 47
12.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Mục 48
8.000.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú
Mục 26
5.500.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 22
8.800.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi
Mục 25
6.600.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)
Mục 23
4.400.000
Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 27
16.500.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)
Mục 38
13.200.0008.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309)
Mục 60
11.000.0006.000.0004.400.000
Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C
Mục 45
12.500.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)
Mục 58
9.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
Mục 63
13.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
Mục 62
13.200.000
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 64
2.200.000
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 64
3.300.000
Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên
Mục 41
9.000.000
Quốc lộ 2B cũKm4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Mục 2
10.000.0005.000.0002.000.000
Quốc lộ 2B cũGiao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Mục 2
10.000.0005.000.0002.000.000
Quốc lộ 2B mớiThuộc địa phận xã Tam Dương
Mục 3
22.000.00015.000.0008.000.000
Quốc lộ 2CĐường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND xã Tam Dương
Điểm đầu: thửa 30, tờ 44; Điểm cuối: thửa 217, tờ 22
Mục 1
21.000.0004.600.0003.000.000
Quốc lộ 2CCổng UBND xã Tam Dương - Hết thôn Liên Bình
Điểm đầu: thửa 217, tờ 22; Điểm cuối: thửa 294, tờ 10
Mục 1
15.000.0003.000.0001.800.000
Quốc lộ 2CCầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 63, tờ 49; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44
Mục 1
18.000.0004.200.0002.500.000
Quốc lộ 2CTiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh - Đến Cầu Thụy Yên
Điểm đầu: thửa 152, tờ 46; Điểm cuối: thửa 71, tờ 8
Mục 1
15.000.0003.000.0001.500.000
Quốc lộ 2CHết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã Hoàng An
Điểm đầu: thửa 294, tờ 10; Điểm cuối: thửa 159, tờ 3
Mục 1
12.000.0002.000.0001.200.000
Tỉnh lộ 309Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Điểm đầu: thửa 304, tờ 27; Điểm cuối: thửa 342, tờ 24
Mục 4
22.000.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ 309tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) - Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Điểm đầu: thửa 78, tờ 18; Điểm cuối: thửa 12, tờ 3
Mục 4
10.000.0004.000.000800.000
Tỉnh lộ 309Tiếp giáp QL2C - Đến nhà Bảo hiểm xã hội
Điểm đầu: thửa 1552, tờ 27; Điểm cuối: thửa 77, tờ 31
Mục 4
22.000.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ 309Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
Điểm đầu: thửa 77, tờ 31; Điểm cuối: thửa 133, tờ 36
Mục 4
16.500.0004.200.0002.500.000
Tỉnh lộ 309BTiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 5
10.000.0004.000.000800.000
Tỉnh lộ 309BHồ Đồng Bông - tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 5
13.000.0004.500.0001.500.000
Tỉnh lộ 309BTiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Mục 5
15.000.0005.000.0001.500.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Mục 6
30.000.0009.000.0001.500.000
Tỉnh lộ 310CĐịa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 6
15.000.0004.000.000800.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
Mục 6
12.000.0005.000.0001.500.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 6
15.000.0005.000.0001.500.000
Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309
Mục 36
8.000.0004.500.0003.000.000
Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24
Mục 61
6.000.0004.000.000800.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Địa phận TT Kim Long (cũ)
Mục 40
6.000.0004.000.0001.500.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù - Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé
Mục 40
1.500.0001.000.000800.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 40
8.000.0004.000.000800.000
Đường Hợp Châu - Đồng TĩnhĐịa phận xã Tam Dương
Mục 39
13.000.0005.000.0001.500.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Túthuộc địa phận xã Tam Dương
Mục 52
15.000.00012.000.0001.500.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Nhà ông Chung Hoài - Đến nhà ông Tư Uyên
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônKhu dân cư XN Gà Tam Dương
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Đập Hướng Đạo - Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônĐến nhà ông Tư Uyên - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ cổng nhà ông Kìu - Đến hết đất Kho Vũ Khí
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát - Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên
Mục 65
1.500.0001.000.000800.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát - Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa - Đến Hết Hồ Dộc Mé
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Nhà ông Bắc Be - Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ
Mục 65
2.000.0001.000.000800.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn - Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn
Mục 65
1.500.0001.000.000800.000
Đường giao thông nông thônXóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế - Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế
Mục 65
1.500.0001.000.000800.000
Đường giao thông nông thônNgã 5 Nhà bà Ân - Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônĐoạn nhà ông Khuyến Hoa - Ngã 5 Nhà bà Ân
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường giao thông nông thônTừ Hồ Dộc Mé - Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ
Mục 65
1.000.000900.000800.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Mục 10
10.000.0004.000.0001.500.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Mục 10
8.000.0004.000.0001.500.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Mục 10
8.000.0004.000.0001.500.000
Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)
Mục 11
8.000.0004.000.0001.500.000
Đường huyện ĐH24Đường TL309B - Đường Vành đai khu công nghiệp)
Mục 59
6.000.0004.000.000800.000
Đường liên thôn An Hoà - Hợp HoàTừ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc
Mục 33
6.000.0003.000.0002.600.000
Đường liên thôn An Hoà - Hợp HoàTừ QL2C - Đình Bảo Chúc
Mục 33
4.000.0002.500.0002.000.000
Đường liên xãTừ Cầu chui đường Cao Tốc - Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 56
10.000.0005.000.0001.500.000
Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 457, tờ 17; Điểm cuối: thửa 521, tờ 16
Mục 14
11.000.0004.500.0002.600.000
Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)QL 2C (Cầu thiện) - Ngã tư tiếp giáp TL 309
Mục 16
27.500.000
Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)Ngã tư tiếp giáp TL 309 - Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)
Mục 16
19.800.0004.500.0002.600.000
Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)
Mục 17
13.200.000
Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao
Mục 37
6.000.0004.000.0002.600.000
Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)
Điểm đầu: thửa 603, tờ 28; Điểm cuối: thửa 682, tờ 32
Mục 15
13.200.0003.500.0002.600.000
Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực IITừ Trạm điện 110KV Đạo Tú - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Mục 51
12.000.00010.000.0002.300.000
Đường ĐH 28DTừ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch - Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
Mục 9
10.000.0008.000.0001.500.000
Đường ĐH24BTừ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
Mục 12
5.000.0003.000.000800.000
Đường ĐH24BTừ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
Mục 12
8.000.0004.000.0002.500.000
Đường ĐH24BĐoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 12
5.000.0003.000.000800.000
Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng HoaThuộc địa phận xã Tam Dương
Điểm đầu: thửa 342, tờ 24; Điểm cuối: thửa 6, tờ 7
Mục 13
6.600.0002.000.0001.500.000
Đường ĐH28BTừ QL2C đi nhà máy Hoa Quả - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Mục 8
8.000.0004.000.0001.500.000
Đường ĐH28BTừ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú - đến xã Duy Phiên (cũ)
Mục 8
8.000.0004.000.0001.500.000
Đường ĐT 310CTừ QL2C vòng xuyến Đạo Tú - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 7
13.000.0005.000.0001.500.000
Đường Đạo Tú - Thanh VânTừ tiếp giáp QL2C - Thôn Đình, xã Thanh Vân
Mục 55
6.500.0003.300.0002.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 126
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa
Mục 24
3.300.000
Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)
Mục 53
2.500.000
Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Mục 50
6.400.0003.900.0002.900.000
Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)
Mục 34
1.400.000
Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới
Mục 42
3.700.000
Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)
Mục 19
5.500.000
Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)
Mục 18
5.500.000
Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2
Mục 35
3.300.000
Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 29
5.500.000
Khu dân cư đồng Cổng Cái
Mục 31
5.500.000
Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 28
5.500.000
Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 30
2.800.000
Khu dân cư đồng Thực PhẩmCác thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 32
5.500.000
Khu dân cư đồng Thực PhẩmCác thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C
Mục 32
6.600.000
Khu làng quân nhân X32-Kho Y
Mục 46
1.400.000
Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)
Mục 43
1.400.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)
Mục 44
1.400.000
Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)
Mục 54
2.500.000
Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi
Mục 57
1.100.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ
Mục 41
6.200.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 20
5.500.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 21
5.500.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)
Mục 47
3.200.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Mục 48
3.700.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú
Mục 26
2.800.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 22
4.400.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi
Mục 25
3.300.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)
Mục 23
2.200.000
Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 27
8.300.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)
Mục 38
6.600.0004.000.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309)
Mục 60
5.500.0003.000.0002.200.000
Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C
Mục 45
1.400.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)
Mục 58
4.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
Mục 63
6.600.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
Mục 62
6.600.000
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 64
1.600.000
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 64
1.100.000
Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên
Mục 41
4.200.000
Quốc lộ 2B cũKm4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Mục 2
4.000.0002.000.000550.000
Quốc lộ 2B cũGiao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Mục 2
4.650.0002.350.000550.000
Quốc lộ 2B mớiThuộc địa phận xã Tam Dương
Mục 3
5.600.0003.850.000550.000
Quốc lộ 2CTiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh - Đến Cầu Thụy Yên
Điểm đầu: thửa 152, tờ 46; Điểm cuối: thửa 71, tờ 8
Mục 1
4.800.0001.000.000400.000
Quốc lộ 2CCổng UBND xã Tam Dương - Hết thôn Liên Bình
Điểm đầu: thửa 217, tờ 22; Điểm cuối: thửa 294, tờ 10
Mục 1
7.500.0001.500.000900.000
Quốc lộ 2CHết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã Hoàng An
Điểm đầu: thửa 294, tờ 10; Điểm cuối: thửa 159, tờ 3
Mục 1
6.000.0001.000.000600.000
Quốc lộ 2CCầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 63, tờ 49; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44
Mục 1
9.000.0002.100.0001.300.000
Quốc lộ 2CĐường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND xã Tam Dương
Điểm đầu: thửa 30, tờ 44; Điểm cuối: thửa 217, tờ 22
Mục 1
10.500.0002.300.0001.500.000
Tỉnh lộ 309Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
Điểm đầu: thửa 77, tờ 31; Điểm cuối: thửa 133, tờ 36
Mục 4
8.300.0002.100.0001.300.000
Tỉnh lộ 309Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Điểm đầu: thửa 304, tờ 27; Điểm cuối: thửa 342, tờ 24
Mục 4
11.000.0002.100.0001.300.000
Tỉnh lộ 309Tiếp giáp QL2C - Đến nhà Bảo hiểm xã hội
Điểm đầu: thửa 1552, tờ 27; Điểm cuối: thửa 77, tờ 31
Mục 4
11.000.0002.100.0001.300.000
Tỉnh lộ 309tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) - Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Điểm đầu: thửa 78, tờ 18; Điểm cuối: thửa 12, tờ 3
Mục 4
5.000.0002.000.000400.000
Tỉnh lộ 309BHồ Đồng Bông - tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 5
2.600.000800.000550.000
Tỉnh lộ 309BTiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 5
5.000.0002.000.000400.000
Tỉnh lộ 309BTiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Mục 5
3.400.000950.000550.000
Tỉnh lộ 310CĐịa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 6
7.500.0002.000.000400.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Mục 6
4.950.0001.050.000550.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 6
3.000.0001.000.000550.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
Mục 6
4.000.0001.200.000550.000
Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309
Mục 36
4.400.0002.700.0001.800.000
Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24
Mục 61
3.700.0001.600.000400.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Địa phận TT Kim Long (cũ)
Mục 40
550.000450.000400.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 40
3.200.0002.000.000400.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù - Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé
Mục 40
800.000500.000400.000
Đường Hợp Châu - Đồng TĩnhĐịa phận xã Tam Dương
Mục 39
3.600.0001.400.000550.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Túthuộc địa phận xã Tam Dương
Mục 52
8.250.0006.600.000500.000
Đường giao thông nông thônXóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế - Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế
Mục 65
800.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônTừ Hồ Dộc Mé - Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Nhà ông Bắc Be - Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ
Mục 65
1.000.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐoạn nhà ông Khuyến Hoa - Ngã 5 Nhà bà Ân
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát - Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên
Mục 65
800.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônNgã 5 Nhà bà Ân - Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Đập Hướng Đạo - Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn - Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn
Mục 65
800.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa - Đến Hết Hồ Dộc Mé
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônKhu dân cư XN Gà Tam Dương
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐến nhà ông Tư Uyên - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Nhà ông Chung Hoài - Đến nhà ông Tư Uyên
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát - Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ cổng nhà ông Kìu - Đến hết đất Kho Vũ Khí
Mục 65
500.000500.000400.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Mục 10
4.200.0002.100.000550.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Mục 10
4.200.0002.100.000550.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Mục 10
4.800.0002.000.000550.000
Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)
Mục 11
4.200.0002.100.000550.000
Đường huyện ĐH24Đường TL309B - Đường Vành đai khu công nghiệp)
Mục 59
3.700.0001.600.000400.000
Đường liên thôn An Hoà - Hợp HoàTừ QL2C - Đình Bảo Chúc
Mục 33
2.000.0001.300.0001.000.000
Đường liên thôn An Hoà - Hợp HoàTừ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc
Mục 33
3.300.0002.000.0001.300.000
Đường liên xãTừ Cầu chui đường Cao Tốc - Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 56
5.100.0002.600.000450.000
Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 457, tờ 17; Điểm cuối: thửa 521, tờ 16
Mục 14
5.500.0002.300.0001.300.000
Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)QL 2C (Cầu thiện) - Ngã tư tiếp giáp TL 309
Mục 16
13.800.000
Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)Ngã tư tiếp giáp TL 309 - Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)
Mục 16
9.900.0002.300.0001.300.000
Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)
Mục 17
6.600.000
Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao
Mục 37
3.300.0002.000.0001.300.000
Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)
Điểm đầu: thửa 603, tờ 28; Điểm cuối: thửa 682, tờ 32
Mục 15
6.600.0001.800.0001.300.000
Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực IITừ Trạm điện 110KV Đạo Tú - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Mục 51
4.600.0003.800.000500.000
Đường ĐH 28DTừ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch - Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
Mục 9
4.100.0003.300.000500.000
Đường ĐH24BTừ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
Mục 12
2.700.0001.600.000400.000
Đường ĐH24BTừ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
Mục 12
4.400.0002.700.0001.800.000
Đường ĐH24BĐoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 12
2.700.0001.600.000400.000
Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng HoaThuộc địa phận xã Tam Dương
Điểm đầu: thửa 342, tờ 24; Điểm cuối: thửa 6, tờ 7
Mục 13
3.300.0001.000.000800.000
Đường ĐH28BTừ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú - đến xã Duy Phiên (cũ)
Mục 8
4.000.0002.000.000500.000
Đường ĐH28BTừ QL2C đi nhà máy Hoa Quả - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Mục 8
4.000.0002.000.000500.000
Đường ĐT 310CTừ QL2C vòng xuyến Đạo Tú - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 7
4.950.0001.900.000500.000
Đường Đạo Tú - Thanh VânTừ tiếp giáp QL2C - Thôn Đình, xã Thanh Vân
Mục 55
3.300.0001.700.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa
Mục 24
4.900.000
Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)
Mục 53
3.500.000
Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Mục 50
9.100.0005.600.0004.200.000
Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)
Mục 34
2.100.000
Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới
Mục 42
5.000.000
Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)
Mục 19
7.700.000
Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)
Mục 18
7.700.000
Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2
Mục 35
4.600.000
Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 29
7.700.000
Khu dân cư đồng Cổng Cái
Mục 31
7.700.000
Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 28
7.700.000
Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 30
3.900.000
Khu dân cư đồng Thực PhẩmCác thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 32
7.700.000
Khu dân cư đồng Thực PhẩmCác thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C
Mục 32
9.200.000
Khu làng quân nhân X32-Kho Y
Mục 46
1.800.000
Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)
Mục 43
1.900.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)
Mục 44
1.900.000
Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)
Mục 54
3.500.000
Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi
Mục 57
1.600.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ
Mục 41
8.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 20
7.700.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 21
7.700.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)
Mục 47
4.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)
Mục 48
5.000.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú
Mục 26
3.900.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 22
6.200.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi
Mục 25
4.600.000
Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)
Mục 23
3.200.000
Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 27
11.600.000
Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)
Mục 38
9.200.0005.600.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309)
Mục 60
7.700.0004.200.0003.100.000
Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C
Mục 45
1.900.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)
Mục 58
6.300.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
Mục 63
9.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)
Mục 62
9.200.000
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 64
2.300.000
Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)
Mục 64
1.500.000
Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên
Mục 41
5.600.000
Quốc lộ 2B cũGiao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)
Mục 2
6.200.0003.100.000750.000
Quốc lộ 2B cũKm4 - Nhà điều hành đường Cao tốc
Mục 2
5.300.0002.750.000750.000
Quốc lộ 2B mớiThuộc địa phận xã Tam Dương
Mục 3
7.500.0005.100.000750.000
Quốc lộ 2CTiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh - Đến Cầu Thụy Yên
Điểm đầu: thửa 152, tờ 46; Điểm cuối: thửa 71, tờ 8
Mục 1
8.000.0001.300.000550.000
Quốc lộ 2CCổng UBND xã Tam Dương - Hết thôn Liên Bình
Điểm đầu: thửa 217, tờ 22; Điểm cuối: thửa 294, tờ 10
Mục 1
11.600.0002.100.0001.300.000
Quốc lộ 2CĐường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND xã Tam Dương
Điểm đầu: thửa 30, tờ 44; Điểm cuối: thửa 217, tờ 22
Mục 1
16.200.0003.200.0002.100.000
Quốc lộ 2CCầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 63, tờ 49; Điểm cuối: thửa 30, tờ 44
Mục 1
12.900.0002.900.0001.800.000
Quốc lộ 2CHết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã Hoàng An
Điểm đầu: thửa 294, tờ 10; Điểm cuối: thửa 159, tờ 3
Mục 1
9.200.0001.400.000800.000
Tỉnh lộ 309Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)
Điểm đầu: thửa 77, tờ 31; Điểm cuối: thửa 133, tờ 36
Mục 4
11.600.0002.900.0001.800.000
Tỉnh lộ 309Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc
Điểm đầu: thửa 304, tờ 27; Điểm cuối: thửa 342, tờ 24
Mục 4
15.400.0002.900.0001.800.000
Tỉnh lộ 309Tiếp giáp QL2C - Đến nhà Bảo hiểm xã hội
Điểm đầu: thửa 1552, tờ 27; Điểm cuối: thửa 77, tờ 31
Mục 4
15.400.0002.900.0001.800.000
Tỉnh lộ 309tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) - Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Điểm đầu: thửa 78, tờ 18; Điểm cuối: thửa 12, tờ 3
Mục 4
8.000.0002.800.000600.000
Tỉnh lộ 309BHồ Đồng Bông - tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 5
3.450.0001.100.000750.000
Tỉnh lộ 309BTiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 5
7.700.0002.800.000600.000
Tỉnh lộ 309BTiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng Bông
Mục 5
4.550.0001.250.000750.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 6
4.000.0001.350.000750.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)
Mục 6
5.300.0001.550.000750.000
Tỉnh lộ 310CTiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũ
Mục 6
6.600.0001.400.000750.000
Tỉnh lộ 310CĐịa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 6
11.600.0002.800.000600.000
Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309
Mục 36
6.200.0003.700.0002.500.000
Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24
Mục 61
5.300.0002.300.000600.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù - Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé
Mục 40
1.100.000800.000600.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 40
4.600.0002.800.000600.000
Đường Hướng Đạo- chợ số 8Địa phận TT Kim Long (cũ)
Mục 40
700.000550.000500.000
Đường Hợp Châu - Đồng TĩnhĐịa phận xã Tam Dương
Mục 39
4.800.0001.900.000750.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Túthuộc địa phận xã Tam Dương
Mục 52
11.000.0008.800.000650.000
Đường giao thông nông thônĐến nhà ông Tư Uyên - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát - Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên
Mục 65
1.100.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônNgã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn - Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn
Mục 65
1.100.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônKhu dân cư XN Gà Tam Dương
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônTừ Hồ Dộc Mé - Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Nhà ông Bắc Be - Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ
Mục 65
1.500.000800.000600.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa - Đến Hết Hồ Dộc Mé
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát - Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Nhà ông Chung Hoài - Đến nhà ông Tư Uyên
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) - Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ cổng nhà ông Kìu - Đến hết đất Kho Vũ Khí
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônĐoạn từ Đập Hướng Đạo - Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônĐoạn nhà ông Khuyến Hoa - Ngã 5 Nhà bà Ân
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường giao thông nông thônXóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế - Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế
Mục 65
1.100.000800.000600.000
Đường giao thông nông thônNgã 5 Nhà bà Ân - Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát
Mục 65
800.000700.000600.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Mục 10
5.500.0002.750.000750.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309B
Mục 10
6.400.0002.600.000750.000
Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310
Mục 10
5.500.0002.750.000750.000
Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)
Mục 11
5.500.0002.750.000750.000
Đường huyện ĐH24Đường TL309B - Đường Vành đai khu công nghiệp)
Mục 59
5.300.0002.300.000600.000
Đường liên thôn An Hoà - Hợp HoàTừ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc
Mục 33
4.600.0002.800.0001.800.000
Đường liên thôn An Hoà - Hợp HoàTừ QL2C - Đình Bảo Chúc
Mục 33
3.000.0001.900.0001.500.000
Đường liên xãTừ Cầu chui đường Cao Tốc - Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 56
7.100.0003.300.000600.000
Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)Từ QL2C - Đến cầu Bì La
Điểm đầu: thửa 457, tờ 17; Điểm cuối: thửa 521, tờ 16
Mục 14
7.700.0003.200.0001.800.000
Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)Ngã tư tiếp giáp TL 309 - Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)
Mục 16
13.900.0003.200.0001.800.000
Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)QL 2C (Cầu thiện) - Ngã tư tiếp giáp TL 309
Mục 16
19.300.000
Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)
Mục 17
9.200.000
Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao
Mục 37
4.600.0002.800.0001.800.000
Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)
Điểm đầu: thửa 603, tờ 28; Điểm cuối: thửa 682, tờ 32
Mục 15
9.200.0002.500.0001.800.000
Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực IITừ Trạm điện 110KV Đạo Tú - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Mục 51
6.100.0005.100.000650.000
Đường ĐH 28DTừ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch - Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)
Mục 9
5.900.0004.700.000650.000
Đường ĐH24BTừ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)
Mục 12
3.900.0002.300.000600.000
Đường ĐH24BTừ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)
Mục 12
6.200.0003.700.0002.500.000
Đường ĐH24BĐoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 12
3.900.0002.300.000600.000
Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng HoaThuộc địa phận xã Tam Dương
Điểm đầu: thửa 342, tờ 24; Điểm cuối: thửa 6, tờ 7
Mục 13
4.600.0001.400.0001.100.000
Đường ĐH28BTừ QL2C đi nhà máy Hoa Quả - Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)
Mục 8
5.300.0002.650.000650.000
Đường ĐH28BTừ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú - đến xã Duy Phiên (cũ)
Mục 8
5.300.0002.650.000650.000
Đường ĐT 310CTừ QL2C vòng xuyến Đạo Tú - Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)
Mục 7
6.600.0002.600.000650.000
Đường Đạo Tú - Thanh VânTừ tiếp giáp QL2C - Thôn Đình, xã Thanh Vân
Mục 55
4.600.0002.300.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 126
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 126
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.