Bảng giá đất Xã Thịnh Minh, Phú Thọ từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thịnh Minh là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hòa Lạc - Hòa Bình, đoạn Phường Kỳ Sơn đến Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 23 | 800.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445 Mục 19 | 5.100.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446 Mục 20 | 5.900.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) Mục 22 | 5.200.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) Mục 21 | 4.500.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 11 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 12 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 1 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 13 | 5.300.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 1 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 14 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 2 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 16 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 2 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 15 | 5.300.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 18 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 17 | 5.300.000 | ||
| Trục đường chính đi các xóm trên địa bàn toàn xã | Mục 9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Trục đường nhánh, đường xương cá (không phải là trục đường chính) của tất cả các xóm trên địa bàn toàn xã | Mục 10 | 2.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 445 | Phường Kỳ Sơn - Km số 10+200 Mục 3 | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 445 | Km 10+200 - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 2 | 6.000.000 | 2.800.000 | 2.300.000 |
| Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Phường Kỳ Sơn - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 1 | 6.500.000 | 3.700.000 | 2.200.000 |
| Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Nhà máy nước Sông Đà Mục 6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường trục chính | Trạm đài Thịnh Minh - Cầu Xóm Giếng 2 Mục 7 | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Tỉnh lộ 445B Mục 8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 446 | Phường Kỳ Sơn - Giáp Khu công nghiệp Yên Quang Mục 4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 446 | Khu công nghiệp Yên Quang - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 5 | 6.500.000 | 3.700.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 23 | 540.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446 Mục 20 | 1.620.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) Mục 21 | 2.880.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445 Mục 19 | 1.350.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) Mục 22 | 1.440.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 12 | 1.080.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 11 | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 1 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 13 | 1.440.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 1 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 14 | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 2 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 16 | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 2 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 15 | 1.440.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 18 | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 17 | 1.440.000 | ||
| Trục đường chính đi các xóm trên địa bàn toàn xã | Mục 9 | 2.250.000 | 1.350.000 | 990.000 |
| Trục đường nhánh, đường xương cá (không phải là trục đường chính) của tất cả các xóm trên địa bàn toàn xã | Mục 10 | 990.000 | ||
| Tỉnh lộ 445 | Km 10+200 - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 2 | 3.780.000 | 2.070.000 | 1.440.000 |
| Tỉnh lộ 445 | Phường Kỳ Sơn - Km số 10+200 Mục 3 | 2.880.000 | 1.620.000 | 990.000 |
| Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Phường Kỳ Sơn - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 1 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Nhà máy nước Sông Đà Mục 6 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính | Trạm đài Thịnh Minh - Cầu Xóm Giếng 2 Mục 7 | 2.880.000 | 1.620.000 | 990.000 |
| Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Tỉnh lộ 445B Mục 8 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh lộ 446 | Khu công nghiệp Yên Quang - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 5 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.440.000 |
| Đường tỉnh lộ 446 | Phường Kỳ Sơn - Giáp Khu công nghiệp Yên Quang Mục 4 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư, đấu giá | Các khu tái định cư, đấu giá Mục 23 | 630.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446 Mục 20 | 2.070.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445 Mục 19 | 1.800.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) Mục 22 | 1.890.000 | ||
| Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) Mục 21 | 3.240.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 12 | 1.440.000 | ||
| Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 11 | 1.620.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 1 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 13 | 1.890.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 1 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 14 | 1.620.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 2 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 16 | 1.620.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Rợn 2 Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 15 | 1.890.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô còn lại Mục 18 | 1.620.000 | ||
| Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) Các khu tái định cư, đấu giá | Các lô góc Mục 17 | 1.890.000 | ||
| Trục đường chính đi các xóm trên địa bàn toàn xã | Mục 9 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.170.000 |
| Trục đường nhánh, đường xương cá (không phải là trục đường chính) của tất cả các xóm trên địa bàn toàn xã | Mục 10 | 1.080.000 | ||
| Tỉnh lộ 445 | Km 10+200 - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 2 | 4.320.000 | 2.070.000 | 1.620.000 |
| Tỉnh lộ 445 | Phường Kỳ Sơn - Km số 10+200 Mục 3 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Phường Kỳ Sơn - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 1 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Đường trục chính | Trạm đài Thịnh Minh - Cầu Xóm Giếng 2 Mục 7 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Nhà máy nước Sông Đà Mục 6 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Tỉnh lộ 445B Mục 8 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường tỉnh lộ 446 | Phường Kỳ Sơn - Giáp Khu công nghiệp Yên Quang Mục 4 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Đường tỉnh lộ 446 | Khu công nghiệp Yên Quang - Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội Mục 5 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 71 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.