Bảng giá đất Xã Liên Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026
97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Hòa là 14.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 120 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19 Mục 26 | 3.300.000 | ||
| Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Mục 24 | 2.970.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ | Mục 22 | 1.100.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ | Mục 18 | 14.300.000 | 7.200.000 | |
| Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ | Mục 20 | 7.700.000 | 6.600.000 | |
| Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ | Mục 19 | 11.000.000 | 7.700.000 | |
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19 Mục 25 | 3.850.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường TL 306B Mục 25 | 7.700.000 | ||
| Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa | Từ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 62, tờ 128; Điểm cuối: thửa 49, tờ 79 Mục 13 | 2.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường TL 306 | Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa 4, tờ 11; Điểm cuối: thửa 97, tờ 44 Mục 15 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường TL306B | Từ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy Điểm đầu: thửa 484, tờ 12; Điểm cuối: thửa 254, tờ 46 Mục 16 | 1.650.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa | Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa Điểm đầu: thửa 140, tờ 19; Điểm cuối: thửa 32, tờ 47 Mục 8 | 880.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ | Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Mục 9 | 4.070.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám | Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám Điểm đầu: thửa 39, tờ 97; Điểm cuối: thửa 79, tờ 94 Mục 11 | 990.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh | Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh Điểm đầu: thửa 6, tờ 97; Điểm cuối: thửa 147, tờ 79 Mục 10 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh | Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính Điểm đầu: thửa 147, tờ 79; Điểm cuối: thửa 78, tờ 17 Mục 7 | 2.750.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn | Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Điểm đầu: thửa 72, tờ 97; Điểm cuối: thửa 72, tờ 101 Mục 12 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 16, tờ 45; Điểm cuối: thửa 19, tờ 23 Mục 3 | 1.650.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 94, tờ 35; Điểm cuối: thửa 17, tờ 2 Mục 3 | 1.320.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa | Đường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa Mục 17 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ | Địa phận xã Liên Hòa Mục 2 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy | Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Điểm đầu: thửa 155, tờ 36; Điểm cuối: thửa 174, tờ 54 Mục 4 | 990.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 10, tờ 71; Điểm cuối: thửa 11, tờ 65 Mục 1 | 5.280.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 10, tờ 42; Điểm cuối: thửa 117, tờ 36 Mục 1 | 2.750.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen Điểm đầu: thửa 87, tờ 36; Điểm cuối: thửa 9, tờ 71 Mục 1 | 3.850.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ | Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Điểm đầu: thửa 164, tờ 62; Điểm cuối: thửa 35, tờ 85 Mục 5 | 2.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân | Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân Điểm đầu: thửa 213, tờ 63; Điểm cuối: thửa 87, tờ 40 Mục 6 | 1.650.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Ngã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy Điểm đầu: thửa 7, tờ 12; Điểm cuối: thửa 124, tờ 18 Mục 14 | 3.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Hết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Cây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa Điểm đầu: thửa 165, tờ 18 Mục 14 | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ | Mục 23 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 120 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19 Mục 26 | 1.700.000 | ||
| Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Mục 24 | 1.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ | Mục 22 | 600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ | Mục 18 | 7.900.000 | 4.000.000 | |
| Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ | Mục 20 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ | Mục 19 | 5.500.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường TL 306B Mục 25 | 3.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19 Mục 25 | 1.900.000 | ||
| Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa | Từ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 62, tờ 128; Điểm cuối: thửa 49, tờ 79 Mục 13 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường TL 306 | Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa 4, tờ 11; Điểm cuối: thửa 97, tờ 44 Mục 15 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường TL306B | Từ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy Điểm đầu: thửa 484, tờ 12; Điểm cuối: thửa 254, tờ 46 Mục 16 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa | Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa Điểm đầu: thửa 140, tờ 19; Điểm cuối: thửa 32, tờ 47 Mục 8 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ | Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Mục 9 | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám | Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám Điểm đầu: thửa 39, tờ 97; Điểm cuối: thửa 79, tờ 94 Mục 11 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh | Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh Điểm đầu: thửa 6, tờ 97; Điểm cuối: thửa 147, tờ 79 Mục 10 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh | Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính Điểm đầu: thửa 147, tờ 79; Điểm cuối: thửa 78, tờ 17 Mục 7 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn | Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Điểm đầu: thửa 72, tờ 97; Điểm cuối: thửa 72, tờ 101 Mục 12 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 94, tờ 35; Điểm cuối: thửa 17, tờ 2 Mục 3 | 700.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 16, tờ 45; Điểm cuối: thửa 19, tờ 23 Mục 3 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa | Đường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa Mục 17 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ | Địa phận xã Liên Hòa Mục 2 | 1.900.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy | Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Điểm đầu: thửa 155, tờ 36; Điểm cuối: thửa 174, tờ 54 Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 10, tờ 71; Điểm cuối: thửa 11, tờ 65 Mục 1 | 2.900.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 10, tờ 42; Điểm cuối: thửa 117, tờ 36 Mục 1 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen Điểm đầu: thửa 87, tờ 36; Điểm cuối: thửa 9, tờ 71 Mục 1 | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ | Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Điểm đầu: thửa 164, tờ 62; Điểm cuối: thửa 35, tờ 85 Mục 5 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân | Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân Điểm đầu: thửa 213, tờ 63; Điểm cuối: thửa 87, tờ 40 Mục 6 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Hết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa Mục 14 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Ngã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy Điểm đầu: thửa 7, tờ 12; Điểm cuối: thửa 124, tờ 18 Mục 14 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Cây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa Điểm đầu: thửa 165, tờ 18 Mục 14 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ | Mục 23 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19 Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Mục 24 | 1.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ | Mục 22 | 700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ | Mục 18 | 10.500.000 | 5.300.000 | |
| Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ | Mục 20 | 4.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ | Mục 19 | 6.600.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19 Mục 25 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường TL 306B Mục 25 | 4.600.000 | ||
| Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa | Từ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 62, tờ 128; Điểm cuối: thửa 49, tờ 79 Mục 13 | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường TL 306 | Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa 4, tờ 11; Điểm cuối: thửa 97, tờ 44 Mục 15 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường TL306B | Từ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy Điểm đầu: thửa 484, tờ 12; Điểm cuối: thửa 254, tờ 46 Mục 16 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa | Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa Điểm đầu: thửa 140, tờ 19; Điểm cuối: thửa 32, tờ 47 Mục 8 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ | Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ Mục 9 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám | Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám Điểm đầu: thửa 39, tờ 97; Điểm cuối: thửa 79, tờ 94 Mục 11 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh | Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh Điểm đầu: thửa 6, tờ 97; Điểm cuối: thửa 147, tờ 79 Mục 10 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh | Tỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính Điểm đầu: thửa 147, tờ 79; Điểm cuối: thửa 78, tờ 17 Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn | Từ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn Điểm đầu: thửa 72, tờ 97; Điểm cuối: thửa 72, tờ 101 Mục 12 | 2.300.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 94, tờ 35; Điểm cuối: thửa 17, tờ 2 Mục 3 | 800.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 16, tờ 45; Điểm cuối: thửa 19, tờ 23 Mục 3 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa | Đường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa Mục 17 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ | Địa phận xã Liên Hòa Mục 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy | Từ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy Điểm đầu: thửa 155, tờ 36; Điểm cuối: thửa 174, tờ 54 Mục 4 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 10, tờ 42; Điểm cuối: thửa 117, tờ 36 Mục 1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa Điểm đầu: thửa 10, tờ 71; Điểm cuối: thửa 11, tờ 65 Mục 1 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 307 | Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen Điểm đầu: thửa 87, tờ 36; Điểm cuối: thửa 9, tờ 71 Mục 1 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ | Từ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh Điểm đầu: thửa 164, tờ 62; Điểm cuối: thửa 35, tờ 85 Mục 5 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân | Cầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân Điểm đầu: thửa 213, tờ 63; Điểm cuối: thửa 87, tờ 40 Mục 6 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Cây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa Điểm đầu: thửa 165, tờ 18 Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Hết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa Mục 14 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường đê xã Liên Hòa | Ngã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy Điểm đầu: thửa 7, tờ 12; Điểm cuối: thửa 124, tờ 18 Mục 14 | 2.700.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ | Mục 23 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 120 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 120 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.