Bảng giá đất Xã Liên Hòa, Phú Thọ từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Hòa14.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 120
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19
Mục 26
3.300.000
Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Mục 24
2.970.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ
Mục 22
1.100.000
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 18
14.300.0007.200.000
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 20
7.700.0006.600.000
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ
Mục 19
11.000.0007.700.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19
Mục 25
3.850.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũTiếp giáp đường TL 306B
Mục 25
7.700.000
Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái HòaTừ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 62, tờ 128; Điểm cuối: thửa 49, tờ 79
Mục 13
2.750.0001.400.0001.000.000
Đường TL 306Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa 4, tờ 11; Điểm cuối: thửa 97, tờ 44
Mục 15
2.200.0001.100.000700.000
Đường TL306BTừ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy
Điểm đầu: thửa 484, tờ 12; Điểm cuối: thửa 254, tờ 46
Mục 16
1.650.000900.000600.000
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái HòaTừ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa
Điểm đầu: thửa 140, tờ 19; Điểm cuối: thửa 32, tờ 47
Mục 8
880.000800.000700.000
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũTừ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 9
4.070.0002.000.0001.300.000
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng TámTừ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám
Điểm đầu: thửa 39, tờ 97; Điểm cuối: thửa 79, tờ 94
Mục 11
990.000800.000700.000
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông DoanhTừ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh
Điểm đầu: thửa 6, tờ 97; Điểm cuối: thửa 147, tờ 79
Mục 10
1.100.000800.000600.000
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông DoanhTỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính
Điểm đầu: thửa 147, tờ 79; Điểm cuối: thửa 78, tờ 17
Mục 7
2.750.0001.400.000900.000
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn SơnTừ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn
Điểm đầu: thửa 72, tờ 97; Điểm cuối: thửa 72, tờ 101
Mục 12
3.300.0002.200.0001.100.000
Đường liên xãTừ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 16, tờ 45; Điểm cuối: thửa 19, tờ 23
Mục 3
1.650.0001.000.000700.000
Đường liên xãTừ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 94, tờ 35; Điểm cuối: thửa 17, tờ 2
Mục 3
1.320.000900.000700.000
Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên HòaĐường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa
Mục 17
1.100.000800.000600.000
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũĐịa phận xã Liên Hòa
Mục 2
3.850.0002.000.0001.200.000
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng ThúyTừ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy
Điểm đầu: thửa 155, tờ 36; Điểm cuối: thửa 174, tờ 54
Mục 4
990.000800.000700.000
Đường tỉnh lộ 307Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 71; Điểm cuối: thửa 11, tờ 65
Mục 1
5.280.0002.600.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 42; Điểm cuối: thửa 117, tờ 36
Mục 1
2.750.0001.700.000900.000
Đường tỉnh lộ 307Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen
Điểm đầu: thửa 87, tờ 36; Điểm cuối: thửa 9, tờ 71
Mục 1
3.850.0002.000.0001.200.000
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á MỹTừ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Điểm đầu: thửa 164, tờ 62; Điểm cuối: thửa 35, tờ 85
Mục 5
2.750.0001.400.0001.000.000
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng KhuânCầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân
Điểm đầu: thửa 213, tờ 63; Điểm cuối: thửa 87, tờ 40
Mục 6
1.650.0001.000.000700.000
Đường đê xã Liên HòaNgã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy
Điểm đầu: thửa 7, tờ 12; Điểm cuối: thửa 124, tờ 18
Mục 14
3.700.0001.500.0001.200.000
Đường đê xã Liên HòaHết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa
Mục 14
1.500.000800.000500.000
Đường đê xã Liên HòaCây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 165, tờ 18
Mục 14
2.000.000800.000500.000
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ
Mục 23
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 120
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19
Mục 26
1.700.000
Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Mục 24
1.500.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ
Mục 22
600.000
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 18
7.900.0004.000.000
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 20
3.900.000
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ
Mục 19
5.500.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũTiếp giáp đường TL 306B
Mục 25
3.900.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19
Mục 25
1.900.000
Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái HòaTừ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 62, tờ 128; Điểm cuối: thửa 49, tờ 79
Mục 13
1.400.000700.000500.000
Đường TL 306Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa 4, tờ 11; Điểm cuối: thửa 97, tờ 44
Mục 15
1.200.000600.000400.000
Đường TL306BTừ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy
Điểm đầu: thửa 484, tờ 12; Điểm cuối: thửa 254, tờ 46
Mục 16
800.000500.000400.000
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái HòaTừ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa
Điểm đầu: thửa 140, tờ 19; Điểm cuối: thửa 32, tờ 47
Mục 8
600.000500.000400.000
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũTừ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 9
2.400.0001.200.000800.000
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng TámTừ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám
Điểm đầu: thửa 39, tờ 97; Điểm cuối: thửa 79, tờ 94
Mục 11
500.000400.000400.000
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông DoanhTừ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh
Điểm đầu: thửa 6, tờ 97; Điểm cuối: thửa 147, tờ 79
Mục 10
600.000500.000400.000
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông DoanhTỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính
Điểm đầu: thửa 147, tờ 79; Điểm cuối: thửa 78, tờ 17
Mục 7
1.500.000800.000500.000
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn SơnTừ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn
Điểm đầu: thửa 72, tờ 97; Điểm cuối: thửa 72, tờ 101
Mục 12
1.700.0001.100.000600.000
Đường liên xãTừ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 94, tờ 35; Điểm cuối: thửa 17, tờ 2
Mục 3
700.000700.000500.000
Đường liên xãTừ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 16, tờ 45; Điểm cuối: thửa 19, tờ 23
Mục 3
800.000600.000400.000
Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên HòaĐường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa
Mục 17
600.000500.000300.000
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũĐịa phận xã Liên Hòa
Mục 2
1.900.0001.400.000600.000
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng ThúyTừ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy
Điểm đầu: thửa 155, tờ 36; Điểm cuối: thửa 174, tờ 54
Mục 4
500.000400.000400.000
Đường tỉnh lộ 307Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 71; Điểm cuối: thửa 11, tờ 65
Mục 1
2.900.0001.500.000900.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 42; Điểm cuối: thửa 117, tờ 36
Mục 1
1.500.000900.000500.000
Đường tỉnh lộ 307Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen
Điểm đầu: thửa 87, tờ 36; Điểm cuối: thửa 9, tờ 71
Mục 1
2.100.0001.100.000600.000
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á MỹTừ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Điểm đầu: thửa 164, tờ 62; Điểm cuối: thửa 35, tờ 85
Mục 5
1.400.000700.000500.000
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng KhuânCầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân
Điểm đầu: thửa 213, tờ 63; Điểm cuối: thửa 87, tờ 40
Mục 6
800.000600.000400.000
Đường đê xã Liên HòaHết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa
Mục 14
800.000400.000200.000
Đường đê xã Liên HòaNgã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy
Điểm đầu: thửa 7, tờ 12; Điểm cuối: thửa 124, tờ 18
Mục 14
2.000.0001.000.000600.000
Đường đê xã Liên HòaCây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 165, tờ 18
Mục 14
1.100.000600.000300.000
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ
Mục 23
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19
Mục 26
2.000.000
Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Mục 24
1.800.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ
Mục 22
700.000
Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 18
10.500.0005.300.000
Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 20
4.600.000
Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ
Mục 19
6.600.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa 403, tờ 13; Điểm cuối: thửa 799, tờ 19
Mục 25
2.300.000
Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũTiếp giáp đường TL 306B
Mục 25
4.600.000
Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái HòaTừ tỉnh lộ 307 - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 62, tờ 128; Điểm cuối: thửa 49, tờ 79
Mục 13
1.700.000900.000600.000
Đường TL 306Tiếp giáp xã Lập Thạch - Tiếp giáp xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa 4, tờ 11; Điểm cuối: thửa 97, tờ 44
Mục 15
1.600.000800.000500.000
Đường TL306BTừ Ba Hàng, Tử Du - Đê Sông Phó Đáy
Điểm đầu: thửa 484, tờ 12; Điểm cuối: thửa 254, tờ 46
Mục 16
1.000.000600.000500.000
Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái HòaTừ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm - Đến giáp xã Thái Hòa
Điểm đầu: thửa 140, tờ 19; Điểm cuối: thửa 32, tờ 47
Mục 8
800.000600.000500.000
Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũTừ ngã ba thị trấn Hoa Sơn - Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ
Mục 9
3.200.0001.600.0001.000.000
Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng TámTừ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ - Đến nhà ông Dũng Tám
Điểm đầu: thửa 39, tờ 97; Điểm cuối: thửa 79, tờ 94
Mục 11
700.000600.000500.000
Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông DoanhTừ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy - Đến nhà ông Doanh
Điểm đầu: thửa 6, tờ 97; Điểm cuối: thửa 147, tờ 79
Mục 10
700.000600.000400.000
Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông DoanhTỉnh lộ 307 - Đến nút giao với đường Rừng Kính
Điểm đầu: thửa 147, tờ 79; Điểm cuối: thửa 78, tờ 17
Mục 7
2.000.0001.000.000600.000
Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn SơnTừ tỉnh lộ 307 - Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn
Điểm đầu: thửa 72, tờ 97; Điểm cuối: thửa 72, tờ 101
Mục 12
2.300.0001.500.000800.000
Đường liên xãTừ nhà ông Hạnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 94, tờ 35; Điểm cuối: thửa 17, tờ 2
Mục 3
800.000800.000600.000
Đường liên xãTừ nhà ông Bình Vĩnh - Đến hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 16, tờ 45; Điểm cuối: thửa 19, tờ 23
Mục 3
1.000.000800.000500.000
Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên HòaĐường đê Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa
Mục 17
800.000600.000400.000
Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũĐịa phận xã Liên Hòa
Mục 2
2.500.0001.500.000800.000
Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng ThúyTừ nhà ông Hải Hương - Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy
Điểm đầu: thửa 155, tờ 36; Điểm cuối: thửa 174, tờ 54
Mục 4
700.000600.000500.000
Đường tỉnh lộ 307Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) - Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 42; Điểm cuối: thửa 117, tờ 36
Mục 1
2.000.0001.200.000600.000
Đường tỉnh lộ 307Đến Cầu Đen - Hết địa phận xã Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 10, tờ 71; Điểm cuối: thửa 11, tờ 65
Mục 1
3.900.0002.000.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 307Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa - Đến Cầu Đen
Điểm đầu: thửa 87, tờ 36; Điểm cuối: thửa 9, tờ 71
Mục 1
2.800.0001.400.000800.000
Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á MỹTừ tỉnh lộ 307 - Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh
Điểm đầu: thửa 164, tờ 62; Điểm cuối: thửa 35, tờ 85
Mục 5
1.800.000900.000600.000
Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng KhuânCầu Đen - Nhà văn hóa Quảng Khuân
Điểm đầu: thửa 213, tờ 63; Điểm cuối: thửa 87, tờ 40
Mục 6
1.100.000800.000500.000
Đường đê xã Liên HòaCây xăng Bình Thủy - Hết NVH Liên Hòa
Điểm đầu: thửa 165, tờ 18
Mục 14
1.500.000800.000500.000
Đường đê xã Liên HòaHết NVH Liên Hòa - Hết địa phận xã Liên Hòa
Mục 14
1.100.000600.000300.000
Đường đê xã Liên HòaNgã ba Hoa Lư - Cây xăng Bình Thủy
Điểm đầu: thửa 7, tờ 12; Điểm cuối: thửa 124, tờ 18
Mục 14
2.700.0001.400.000800.000
Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ
Mục 23
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 120
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 120
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.