Bảng giá đất Xã Xuân Lũng, Phú Thọ từ 01/01/2026
178 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lũng là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ), Vị trí 1 (Băng 1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) - Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh) Mục 13 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 - Nhà thờ Xóm Bướm Mục 33 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) - Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ Mục 16 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư cổng Trại - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ) Mục 20 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) - Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối) Mục 25 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp chân đê Sông Hồng - Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ) Mục 30 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Quầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa - Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai Mục 14 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) - Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) Mục 21 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai - Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) Mục 35 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (đồng Chằm) - Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ) Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) - Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ) Mục 15 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Giáp Đê bao sông Hồng Mục 32 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) - Giáp ĐT 325B Mục 17 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) Mục 26 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba cây si Vạn Thắng - Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ) Mục 36 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng chợ Dòng - Ngã tư cổng Trại Mục 19 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (nhà bà Từ) - Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B) Mục 34 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) - Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B Mục 22 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu Mục 28 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) - Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ) Mục 24 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) - Nhà ông Tiến Nhung Mục 27 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Dọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) - Nghĩa trang rừng bằng Mục 29 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL 2D (nhà ông Mộc) - Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ) Mục 31 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) - Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ) Mục 18 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 42 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 41 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 51 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 52 | 4.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 48 | 3.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 43 | 10.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 44 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 49 | 7.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 50 | 5.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 4.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 54 | 4.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 46 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 45 | 10.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D Mục 2 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D Mục 3 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) Mục 1 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường huyện 06 | Cầu Trong - Giáp Quốc lộ 2D Mục 9 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) - Cầu Trong Mục 8 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ) Mục 4 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã 3 rẽ ĐT 325 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ) Mục 5 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 325C | Cổng chào khu 7 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 325C | Giáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) - Cổng chào khu 7 Mục 6 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Toàn tuyến Mục 12 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B | Toàn tuyến Mục 10 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đất hai bên đường rộng dưới 3 m | Mục 40 | 2.000.000 | ||
| Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m | Mục 39 | 2.500.000 | ||
| Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên | Mục 38 | 3.000.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | Mục 37 | 3.000.000 | ||
| Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 3.000.000 | ||
| Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Ngã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai - Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) Mục 35 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba cây si Vạn Thắng - Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ) Mục 36 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Dọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) - Nghĩa trang rừng bằng Mục 29 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng chợ Dòng - Ngã tư cổng Trại Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) - Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ) Mục 18 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) - Nhà ông Tiến Nhung Mục 27 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 - Nhà thờ Xóm Bướm Mục 33 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (đồng Chằm) - Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ) Mục 23 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) - Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối) Mục 25 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp chân đê Sông Hồng - Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ) Mục 30 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư cổng Trại - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ) Mục 20 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) - Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ) Mục 15 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) - Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B Mục 22 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) - Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh) Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) - Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ Mục 16 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu Mục 28 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Giáp Đê bao sông Hồng Mục 32 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (nhà bà Từ) - Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B) Mục 34 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) - Giáp ĐT 325B Mục 17 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) Mục 26 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL 2D (nhà ông Mộc) - Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ) Mục 31 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) - Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ) Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Quầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa - Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai Mục 14 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) - Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) Mục 21 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 1.400.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 42 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 41 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 51 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 52 | 1.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 48 | 1.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 43 | 3.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 44 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 50 | 1.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 49 | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 1.600.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 54 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 46 | 1.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 45 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D Mục 2 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) Mục 1 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) - Cầu Trong Mục 8 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện 06 | Cầu Trong - Giáp Quốc lộ 2D Mục 9 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ) Mục 4 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã 3 rẽ ĐT 325 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ) Mục 5 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 325C | Giáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) - Cổng chào khu 7 Mục 6 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 325C | Cổng chào khu 7 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) Mục 7 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Toàn tuyến Mục 12 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B | Toàn tuyến Mục 10 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường rộng dưới 3 m | Mục 40 | 600.000 | ||
| Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m | Mục 39 | 800.000 | ||
| Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên | Mục 38 | 900.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | Mục 37 | 900.000 | ||
| Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 900.000 | ||
| Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Giáp chân đê Sông Hồng - Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ) Mục 30 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (nhà bà Từ) - Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B) Mục 34 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) - Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối) Mục 25 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) Mục 26 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) - Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ) Mục 15 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu Mục 28 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) - Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ Mục 16 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Giáp Đê bao sông Hồng Mục 32 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp QL 2D (nhà ông Mộc) - Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ) Mục 31 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư cổng Trại - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ) Mục 20 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) - Giáp ĐT 325B Mục 17 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) - Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ) Mục 24 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) - Nhà ông Tiến Nhung Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Quầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa - Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai Mục 14 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 (đồng Chằm) - Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ) Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 - Nhà thờ Xóm Bướm Mục 33 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) - Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) Mục 21 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) - Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh) Mục 13 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai - Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) Mục 35 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) - Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B Mục 22 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba cây si Vạn Thắng - Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ) Mục 36 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng chợ Dòng - Ngã tư cổng Trại Mục 19 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Dọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) - Nghĩa trang rừng bằng Mục 29 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) - Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ) Mục 18 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 42 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng Mục 41 | 2.500.000 | ||
| Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 51 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 52 | 1.600.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 48 | 1.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 44 | 2.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 43 | 4.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 50 | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 49 | 2.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 54 | 2.250.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1 (Băng 1) Mục 45 | 4.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2 (Các băng còn lại) Mục 46 | 2.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D Mục 2 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) Mục 1 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường huyện 06 | Cầu Trong - Giáp Quốc lộ 2D Mục 9 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện 06 | Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) - Cầu Trong Mục 8 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 325 | Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ) Mục 4 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 325B | Ngã 3 rẽ ĐT 325 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ) Mục 5 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 325C | Cổng chào khu 7 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) Mục 7 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 325C | Giáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) - Cổng chào khu 7 Mục 6 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Toàn tuyến Mục 12 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B | Toàn tuyến Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường rộng dưới 3 m | Mục 40 | 800.000 | ||
| Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m | Mục 39 | 1.000.000 | ||
| Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên | Mục 38 | 1.200.000 | ||
| Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 1.200.000 | ||
| Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.