Bảng giá đất Xã Xuân Lũng, Phú Thọ từ 01/01/2026

178 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lũng10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ), Vị trí 1 (Băng 1)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 12
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) - Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh)
Mục 13
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 - Nhà thờ Xóm Bướm
Mục 33
3.500.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) - Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ
Mục 16
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNgã tư cổng Trại - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ)
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) - Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối)
Mục 25
3.500.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácGiáp chân đê Sông Hồng - Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ)
Mục 30
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácQuầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa - Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai
Mục 14
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácCổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) - Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 21
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNgã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai - Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)
Mục 35
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (đồng Chằm) - Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ)
Mục 23
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) - Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ)
Mục 15
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Giáp Đê bao sông Hồng
Mục 32
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) - Giáp ĐT 325B
Mục 17
3.500.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácĐường sắt Hà Nội - Lào Cai - Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ)
Mục 26
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNgã ba cây si Vạn Thắng - Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ)
Mục 36
3.500.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácCổng chợ Dòng - Ngã tư cổng Trại
Mục 19
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (nhà bà Từ) - Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B)
Mục 34
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNgã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) - Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B
Mục 22
3.500.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu
Mục 28
3.500.0001.900.0001.400.000
Các tuyến đường khácNgã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) - Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 24
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) - Nhà ông Tiến Nhung
Mục 27
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácDọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) - Nghĩa trang rừng bằng
Mục 29
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácGiáp QL 2D (nhà ông Mộc) - Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ)
Mục 31
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNgã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) - Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ)
Mục 18
3.000.0001.700.0001.200.000
Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
4.500.000
Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 42
4.000.000
Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 41
5.000.000
Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
3.000.000
Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
4.000.000
Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 51
6.000.000
Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 52
4.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
3.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 43
10.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 44
6.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 49
7.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 50
5.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
4.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
4.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 46
6.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 45
10.000.000
Đường Quốc lộ 2DCác vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D
Mục 2
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Quốc lộ 2DCác vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D
Mục 3
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 1
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường huyện 06Cầu Trong - Giáp Quốc lộ 2D
Mục 9
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường huyện 06Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) - Cầu Trong
Mục 8
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 325Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ)
Mục 4
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh 325BNgã 3 rẽ ĐT 325 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ)
Mục 5
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh 325CCổng chào khu 7 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 7
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 325CGiáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) - Cổng chào khu 7
Mục 6
3.500.0001.900.0001.400.000
Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ)Toàn tuyến
Mục 11
6.000.0003.300.0002.400.000
Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào CaiToàn tuyến
Mục 12
2.500.0001.400.0001.000.000
Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325BToàn tuyến
Mục 10
5.500.0003.000.0002.200.000
Đất hai bên đường rộng dưới 3 m
Mục 40
2.000.000
Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 39
2.500.000
Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên
Mục 38
3.000.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Mục 37
3.000.000
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 56
3.000.000
Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 12
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNgã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai - Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)
Mục 35
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNgã ba cây si Vạn Thắng - Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ)
Mục 36
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácDọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) - Nghĩa trang rừng bằng
Mục 29
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácCổng chợ Dòng - Ngã tư cổng Trại
Mục 19
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) - Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ)
Mục 18
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) - Nhà ông Tiến Nhung
Mục 27
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 - Nhà thờ Xóm Bướm
Mục 33
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (đồng Chằm) - Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ)
Mục 23
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) - Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối)
Mục 25
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp chân đê Sông Hồng - Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ)
Mục 30
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã tư cổng Trại - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ)
Mục 20
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) - Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ)
Mục 15
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNgã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) - Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B
Mục 22
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) - Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh)
Mục 13
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) - Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ
Mục 16
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu
Mục 28
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Giáp Đê bao sông Hồng
Mục 32
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (nhà bà Từ) - Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B)
Mục 34
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) - Giáp ĐT 325B
Mục 17
1.100.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐường sắt Hà Nội - Lào Cai - Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ)
Mục 26
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp QL 2D (nhà ông Mộc) - Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ)
Mục 31
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) - Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 24
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácQuầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa - Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai
Mục 14
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácCổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) - Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 21
1.200.000700.000500.000
Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
1.400.000
Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 42
1.600.000
Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 41
2.000.000
Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
900.000
Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
1.200.000
Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 51
1.800.000
Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 52
1.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
1.100.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 43
3.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 44
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 50
1.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 49
2.100.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
1.600.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 46
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 45
3.000.000
Đường Quốc lộ 2DCác vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D
Mục 3
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 2DCác vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D
Mục 2
1.100.000600.000400.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 1
2.100.0001.200.000800.000
Đường huyện 06Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) - Cầu Trong
Mục 8
1.200.000700.000500.000
Đường huyện 06Cầu Trong - Giáp Quốc lộ 2D
Mục 9
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 325Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ)
Mục 4
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 325BNgã 3 rẽ ĐT 325 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ)
Mục 5
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 325CGiáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) - Cổng chào khu 7
Mục 6
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 325CCổng chào khu 7 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 7
900.000500.000400.000
Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ)Toàn tuyến
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000
Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào CaiToàn tuyến
Mục 12
800.000400.000300.000
Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325BToàn tuyến
Mục 10
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường rộng dưới 3 m
Mục 40
600.000
Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 39
800.000
Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên
Mục 38
900.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Mục 37
900.000
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 56
900.000
Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácGiáp chân đê Sông Hồng - Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ)
Mục 30
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (nhà bà Từ) - Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B)
Mục 34
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) - Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối)
Mục 25
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácĐường sắt Hà Nội - Lào Cai - Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ)
Mục 26
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) - Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ)
Mục 15
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu
Mục 28
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) - Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ
Mục 16
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Giáp Đê bao sông Hồng
Mục 32
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp QL 2D (nhà ông Mộc) - Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ)
Mục 31
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácNgã tư cổng Trại - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ)
Mục 20
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) - Giáp ĐT 325B
Mục 17
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) - Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 24
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácNhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) - Nhà ông Tiến Nhung
Mục 27
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácQuầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa - Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai
Mục 14
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 (đồng Chằm) - Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ)
Mục 23
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 - Nhà thờ Xóm Bướm
Mục 33
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácCổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) - Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 21
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) - Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh)
Mục 13
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácNgã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai - Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)
Mục 35
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) - Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B
Mục 22
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácNgã ba cây si Vạn Thắng - Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ)
Mục 36
1.400.000800.000600.000
Các tuyến đường khácCổng chợ Dòng - Ngã tư cổng Trại
Mục 19
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácDọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) - Nghĩa trang rừng bằng
Mục 29
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) - Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ)
Mục 18
1.200.000700.000500.000
Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
1.800.000
Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 42
2.000.000
Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng
Mục 41
2.500.000
Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
1.200.000
Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
1.600.000
Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 51
2.400.000
Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 52
1.600.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
1.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 44
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 43
4.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 50
2.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 49
2.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
2.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
2.250.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1 (Băng 1)
Mục 45
4.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2 (Các băng còn lại)
Mục 46
2.400.000
Đường Quốc lộ 2DCác vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 2DCác vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D
Mục 2
1.400.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 1
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường huyện 06Cầu Trong - Giáp Quốc lộ 2D
Mục 9
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện 06Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) - Cầu Trong
Mục 8
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 325Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ)
Mục 4
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 325BNgã 3 rẽ ĐT 325 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ)
Mục 5
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 325CCổng chào khu 7 - Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)
Mục 7
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 325CGiáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) - Cổng chào khu 7
Mục 6
1.400.000800.000600.000
Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ)Toàn tuyến
Mục 11
2.400.0001.300.0001.000.000
Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào CaiToàn tuyến
Mục 12
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325BToàn tuyến
Mục 10
2.200.0001.200.000900.000
Đất hai bên đường rộng dưới 3 m
Mục 40
800.000
Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m
Mục 39
1.000.000
Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên
Mục 38
1.200.000
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Mục 37
1.200.000
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 56
1.200.000
Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 12
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 12
58.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.