Bảng giá đất Xã Đào Xá, Phú Thọ từ 01/01/2026

199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đào Xá9.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 317G, đoạn Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ đến Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
Mục 64
2.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
Mục 63
3.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)
Mục 65
1.500.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ - Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ)
Mục 37
3.400.0001.800.0001.300.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ)
Mục 39
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)
Mục 38
3.850.0002.120.0001.540.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317)Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương)
Mục 40
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường huyệnGiáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ
Mục 36
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường huyệnGiáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
Mục 35
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường trục thônGiáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Điểm nối vào đường tỉnh 316
Mục 45
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Vũ Văn Khanh - Nhà ông Trần Văn Huệ
Mục 48
2.600.0001.430.0001.040.000
Đường trục thônNhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Hết nhà ông Huệ, khu 6
Mục 46
2.600.0001.430.0001.040.000
Đường trục thônĐường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) - Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4
Mục 49
2.600.0001.430.0001.040.000
Đường trục thônĐường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4
Mục 47
2.600.0001.430.0001.040.000
Đường trục xãNgã 3 đường tỉnh 316 - Hết nhà ông Chuyển, khu 3
Mục 42
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường trục xãNgã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 - Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ
Mục 43
2.600.0001.500.0001.100.000
Đường trục xãNgã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) - Khu công nghiệp Trung Hà
Mục 41
5.250.0003.500.0002.500.000
Đường trục xãNgã 3 nhà ông Chuyển - Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ
Mục 44
2.600.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 316Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ)
Mục 6
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ)
Mục 7
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội
Mục 3
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 316Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ)
Mục 1
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều)
Mục 5
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 316Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến
Mục 4
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ)
Mục 8
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316BCầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ)
Mục 10
4.000.0002.300.0001.600.000
Đường tỉnh 316BNgã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ
Mục 14
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 316BĐất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ)
Mục 15
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 316BChân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát
Mục 9
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 316BGiáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ)
Mục 11
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 316BĐường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ)
Mục 13
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 316BNgã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ
Mục 12
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 316GGiáp ranh xã Thượng Nông cũ - Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ
Mục 16
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 316GĐất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ - Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B
Mục 20
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 316GGiáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 25
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 316GĐịa phận xã Xuân Lộc cũ - Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ
Mục 18
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ - Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 24
3.900.0002.500.0001.500.000
Đường tỉnh 316GGiáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ - Địa phận xã Xuân Lộc cũ
Mục 17
4.200.0002.310.0001.680.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Phương khu 18 - Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ
Mục 22
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 316GNgã ba Quán Đảng - Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 26
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ
Mục 23
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 316GGiáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ - Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ
Mục 19
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 316GGiáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 27
5.900.0003.200.0002.400.000
Đường tỉnh 316GCầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ
Mục 21
7.600.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh 316MCây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 28
6.300.0004.200.0002.500.000
Đường tỉnh 317Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê)
Mục 29
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317GBờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ - Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ
Mục 31
9.200.0005.100.0003.700.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ - Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương)
Mục 34
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317GĐất nhà bà Mơ, khu 2 - Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 30
9.200.0005.100.0003.700.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Đào Xá cũ - Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ
Mục 33
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317GNgã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ - Hết địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 32
7.600.0004.200.0003.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 58
2.600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 59
2.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 55
2.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 54
2.600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 50
4.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 51
3.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 52
2.600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 53
2.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 60
2.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 61
2.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 57
2.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 56
2.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Mục 62
4.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)
Mục 65
450.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
Mục 64
600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
Mục 63
900.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ)
Mục 39
1.000.000500.000400.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ - Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ)
Mục 37
1.300.000700.000500.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)
Mục 38
1.150.000640.000460.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317)Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương)
Mục 40
1.050.000580.000420.000
Đường huyệnGiáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ
Mục 36
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyệnGiáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
Mục 35
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục thônĐường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) - Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4
Mục 49
780.000430.000310.000
Đường trục thônNhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Hết nhà ông Huệ, khu 6
Mục 46
780.000430.000310.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Vũ Văn Khanh - Nhà ông Trần Văn Huệ
Mục 48
780.000430.000310.000
Đường trục thônGiáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Điểm nối vào đường tỉnh 316
Mục 45
1.050.000580.000420.000
Đường trục thônĐường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4
Mục 47
780.000430.000310.000
Đường trục xãNgã 3 nhà ông Chuyển - Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ
Mục 44
1.100.000600.000400.000
Đường trục xãNgã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 - Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ
Mục 43
1.100.000600.000400.000
Đường trục xãNgã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) - Khu công nghiệp Trung Hà
Mục 41
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường trục xãNgã 3 đường tỉnh 316 - Hết nhà ông Chuyển, khu 3
Mục 42
1.200.000600.000500.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội
Mục 3
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 316Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ)
Mục 8
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ)
Mục 6
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ)
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến
Mục 4
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ)
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều)
Mục 5
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 316BĐường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ)
Mục 13
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316BGiáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ)
Mục 11
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316BCầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ)
Mục 10
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 316BChân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát
Mục 9
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 316BNgã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ
Mục 12
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316BNgã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ
Mục 14
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316BĐất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ)
Mục 15
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316GNgã ba Quán Đảng - Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 26
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316GCầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ
Mục 21
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316GGiáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ - Địa phận xã Xuân Lộc cũ
Mục 17
1.260.000700.000500.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ - Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 24
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 316GGiáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 25
2.400.0001.300.000900.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Phương khu 18 - Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ
Mục 22
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316GGiáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ - Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ
Mục 19
2.400.0001.300.000900.000
Đường tỉnh 316GĐịa phận xã Xuân Lộc cũ - Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ
Mục 18
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316GGiáp ranh xã Thượng Nông cũ - Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ
Mục 16
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 316GĐất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ - Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B
Mục 20
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316GGiáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 27
2.400.0001.300.000900.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ
Mục 23
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 316MCây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 28
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 317Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê)
Mục 29
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317GNgã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ - Hết địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 32
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ - Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương)
Mục 34
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Đào Xá cũ - Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ
Mục 33
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317GĐất nhà bà Mơ, khu 2 - Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 30
3.700.0002.000.0001.500.000
Đường tỉnh 317GBờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ - Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ
Mục 31
3.700.0002.000.0001.500.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 59
720.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 58
780.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 54
780.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 55
720.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 50
1.260.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 51
1.020.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 53
720.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 52
780.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 60
660.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 61
600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 56
660.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 57
600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Mục 62
1.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
Mục 64
800.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)
Mục 65
600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu quy hoạch
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
Mục 63
1.200.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ)
Mục 39
1.200.000700.000500.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ - Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ)
Mục 37
1.700.000900.000700.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)
Mục 38
1.540.000850.000620.000
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317)Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương)
Mục 40
1.400.000770.000560.000
Đường huyệnGiáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ
Mục 36
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường huyệnGiáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
Mục 35
2.300.0001.300.000900.000
Đường trục thônNhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Hết nhà ông Huệ, khu 6
Mục 46
1.040.000570.000420.000
Đường trục thônĐường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4
Mục 47
1.040.000570.000420.000
Đường trục thônGiáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Điểm nối vào đường tỉnh 316
Mục 45
1.400.000770.000560.000
Đường trục thônGiáp nhà ông Vũ Văn Khanh - Nhà ông Trần Văn Huệ
Mục 48
1.040.000570.000420.000
Đường trục thônĐường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) - Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4
Mục 49
1.040.000570.000420.000
Đường trục xãNgã 3 nhà ông Chuyển - Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ
Mục 44
1.300.000700.000500.000
Đường trục xãNgã 3 đường tỉnh 316 - Hết nhà ông Chuyển, khu 3
Mục 42
1.500.000800.000600.000
Đường trục xãNgã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) - Khu công nghiệp Trung Hà
Mục 41
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường trục xãNgã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 - Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ
Mục 43
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Thạch Đồng cũ - Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ)
Mục 7
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ - Cống qua đê nhà ông Xuyến
Mục 4
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316Tiếp giáp xã Tam Nông - Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ)
Mục 1
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Xuân Lộc cũ - Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội
Mục 3
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 316Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ - Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 316Quán ông Chức - Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ)
Mục 8
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ - Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều)
Mục 5
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 316Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) - Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ)
Mục 6
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 316BNgã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) - Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ
Mục 12
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316BĐường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ - Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ)
Mục 13
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 316BChân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) - Cầu Dát
Mục 9
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 316BCầu Dát xã Tân Phương cũ - Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ)
Mục 10
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316BGiáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) - Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ)
Mục 11
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316BĐất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ - Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ)
Mục 15
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 316BNgã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) - Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ
Mục 14
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316GGiáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ - Địa phận xã Xuân Lộc cũ
Mục 17
1.680.000920.000670.000
Đường tỉnh 316GGiáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 25
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Phương khu 18 - Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ
Mục 22
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 316GGiáp ranh xã Thượng Nông cũ - Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ
Mục 16
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 316GCầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ
Mục 21
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316GGiáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ - Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ
Mục 19
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh 316GĐất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ - Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B
Mục 20
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316GNgã ba Quán Đảng - Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 26
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316GĐịa phận xã Xuân Lộc cũ - Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ
Mục 18
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316GGiáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 27
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ - Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)
Mục 24
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316GGiáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ
Mục 23
2.300.0001.300.000900.000
Đường tỉnh 316MCây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 28
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 317Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê)
Mục 29
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 317GĐất nhà bà Mơ, khu 2 - Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 30
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 317GNgã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ - Hết địa phận xã Đào Xá cũ
Mục 32
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Đào Xá cũ - Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ
Mục 33
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 317GGiáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ - Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương)
Mục 34
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 317GBờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ - Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ
Mục 31
4.600.0002.500.0001.800.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 58
1.040.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 59
960.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 54
1.040.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 55
960.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 51
1.360.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 50
1.680.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 53
960.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)
Khu quy hoạch
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 52
1.040.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 61
800.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 60
880.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 57
800.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 56
880.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ)
Khu quy hoạch
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Mục 62
1.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.