Bảng giá đất Xã Liên Minh, Phú Thọ từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Minh là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đê Tả Thao, đoạn Chùa Bảo Sái đến Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thử (Khu 2) - Nhà ông Lực (Khu 6) Mục 9 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trong khu dân cư Mục 11 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường liên khu Mục 8 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường đê bối thuộc địa bàn xã Lương Lỗ Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 13 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá ao ông Tụy | Mục 12 | 4.500.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối đê Tả Thao - Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 6 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 5 cũ - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 7 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Chùa Bảo Sái - Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 5 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Nghĩa trang Tăng Nhi - Chùa Bảo Sái Mục 4 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên - Nghĩa trang Phương Nhuế Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Đường rẽ đi phường Âu Cơ - Nghĩa trang Tăng Nhi Mục 3 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Nghĩa trang Phương Nhuế - Đường rẽ đi phường Âu Cơ Mục 2 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường đê bối thuộc địa bàn xã Lương Lỗ Mục 10 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trong khu dân cư Mục 11 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thử (Khu 2) - Nhà ông Lực (Khu 6) Mục 9 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường liên khu Mục 8 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 13 | 300.000 | ||
| Khu đấu giá ao ông Tụy | Mục 12 | 1.500.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối đê Tả Thao - Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 6 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 5 cũ - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 7 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên - Nghĩa trang Phương Nhuế Mục 1 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Chùa Bảo Sái - Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 5 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Nghĩa trang Tăng Nhi - Chùa Bảo Sái Mục 4 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Đường rẽ đi phường Âu Cơ - Nghĩa trang Tăng Nhi Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Nghĩa trang Phương Nhuế - Đường rẽ đi phường Âu Cơ Mục 2 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thử (Khu 2) - Nhà ông Lực (Khu 6) Mục 9 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường liên khu Mục 8 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường trong khu dân cư Mục 11 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường đê bối thuộc địa bàn xã Lương Lỗ Mục 10 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 13 | 400.000 | ||
| Khu đấu giá ao ông Tụy | Mục 12 | 1.900.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối đê Tả Thao - Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 6 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 5 cũ - Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên Mục 7 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Nghĩa trang Tăng Nhi - Chùa Bảo Sái Mục 4 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Đường rẽ đi phường Âu Cơ - Nghĩa trang Tăng Nhi Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Chùa Bảo Sái - Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Nghĩa trang Phương Nhuế - Đường rẽ đi phường Âu Cơ Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Đê Tả Thao | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên - Nghĩa trang Phương Nhuế Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 58.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.